Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạoA. Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3.. Có 2 chất tạ
Trang 1ÔN TẬP HỌC KÌ II LỚP 11 ANKAN – ANKEN - ANKIN
1 Các ankan không thám gia loại phản ứng nào?
A Phản ứng tách B Phản ứng thế C Phản ứng cộng D Phản ứng cháy
2 Haichất 2-metyl propan và butan khác nhau về?
A Công thức phân tử B Số nguyên tử cacbon
C Công thức cấu tạo D Số liên kết cộng hoá trị
3 Nhận định nào sau đây đúng?
A Mọi xicloankan chỉ có khả năng tham gia phản ứng thế và phản ứng mở vòng
B Xicloankan chỉ có khả năng tham gia phản ứng mở vòng
C Xicloankan chỉ có khả năng tham gia phản ứng thế
D Một số xicloankan có khả năng tham gia phản ứng cộng mở vòng
4 Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?
5 Chất nào sau đây làm mất mầu dung dịch brom?
A But-1-en B Butan C Cacbon dioxit D Metyl propan
6 Trong các chất dưới đây chất nào được gọi tên là đivinyl?
A CH2 = CH - CH = CH -CH3 B CH2 = C = CH - CH3
C CH2 = CH - CH2 - CH = CH2 D CH2 = CH - CH = CH2
7 Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni xúc tác có thể thu được?
8 Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào thuận tiện nhất?
A Phản ứng đốt cháy B Phản ứng với nước brom
C Phản ứng cộng hidro D Phản ứng trùng hợp
9 Hợp chất sau có tên là gì? CH3 - CH2 - C - CH2 - CH3
CH2
A 1,1-dietyleten B 3-metylenpentan C 2-metylbut-1-en D.3-etylbut-3-en
10 Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong
NH3?
11 Cho các chất sau: Metan, etilen, but-2-in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng?
A Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3
B Cả 4 chất đều có khả năng làm mất mầu dung dịch brom
C Có 3 chất có khả năng làm mất mầu dung dịch brom
D Không có chất nào làm nhạt mầu dung dịch KMnO4
12 Khi sục khí xiclopropan vào dd brom sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây?
A Màu dung dịch không đổi B Mầu dung dịch bị nhạt dần
C Màu dung dịch đậm lên D Mầu dung dịch từ không mầu chuyển thành nâu đỏ
13 Các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? ##
14 Cho ankan A có tên gọi: 3-etyl-2,4-dimetyl hexan CTPT của A là:
A C10H22 B C11H24 C C9H20 D C8H18
15 Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào?
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Phản ứng cháy
16 Khi cho metan tác dụng với clo có ánh sáng khuyết tán theo tỉ lệ 1 : 2 tạo thnàh sản phẩm chính là:
Trang 2A CH2Cl2 B CH3Cl C CHCl3 D CCl4
17 Dãy nào chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?
A CH4, C2H6, C4H10, C5H12 B C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
C CH4, C2H2, C3H4, C4H10 D C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
18 Tất cả các ankan có cùng công thức nào sau đây?
A Công thức chung B Công thức đơn giản nhất
C Công thức cấu tạo D Công thức phân tử
19 Gốc nào là ankyl?
A - C2H5 B - C3H5 C - C6H5 D - C2H3
20 Cho 4 chất Metan; etilen; but-1-in; but-2-in Có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong
NH3 tạo thành kết tủa?
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất
21 Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no?
A Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
B Hidrocacbon no là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
C Hidrocacbon no là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có 2 nguyên tố cacbon và hidro
D Hidrocacbon mà trong phân tử chứa 1 nối đôi được gọi là hidrocacbon no
22 Cho isopren phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol Hỏi có thể thu được mấy đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C5H8Br2?
BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
23 Tính chất nào sau đây khơng phải của ankyl benzen
a.Khơng màu sắc b.Khơng mùi vị
c.Khơng tan trong nước d.Tan nhiều trong các dung mơi hữu cơ
24 Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là:
a.Gây hại cho sức khỏe b.Khơng gây hại cho sức khỏe
c.Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe d.Tùy thuộc vào nhiệt độ cĩ thể gây hại hoặc khơng gây hại
25 Tính chất nào khơng phải của benzen?
a.Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe) b.Tác dụng với HNO3 /H2SO4(đ)
c.Tác dụng với dung dịch KMnO4 d.Tác dụng với Cl2 (as)
26 Tính chất nào khơng phải của toluen?
a.Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe) b.Tác dụng với Cl2 (as)
c.Tác dụng với dung dịch KMnO4, t0 d.Tác dụng với dung dịch Br2
27 So với benzen, toluen + ddHNO3/H2SO4 (đ):
a.Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen
b.Khĩ hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen
c.Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen
d.Dễ hơn, tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen
28 Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng:
a.Cộng vào vịng benzen b.Thế vào vịng benzen, dễ dàng hơn c.Thế ở nhánh, khĩ khăn hơn CH4 d.Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4
29 Tiến hành thí nghiệm cho nitro benzen tác dụng với HNO3/H2SO4 (đ), nĩng ta thấy:
a.Khơng cĩ phản ứng xảy ra b.Phản ứng dễ hơn benzen, ưu tiên vị trí meta c.Phản ứng khĩ hơn benzen, ưu tiên vị trí meta d.Phản ứng khĩ hơn benzen, ưu tiên vị trí ortho
30 Phản ứng nào sau đây khơng xảy ra:
Trang 3a.Benzen + Cl2 (as) b.Benzen + H2 (Ni, t0) c.Benzen + Br2 (dd) d.Benzen+HNO3 H2SO4(đ)
31 Cho A + 4 H2 ,
o
Ni t
→ etyl xiclo hexan Cấu tạo của A là:
a.C6H5CH2CH3 b.C6H5CH3 c.C6H5CH2CH=CH2 d.C6H5CH=CH2
32 Cho B + 3H2 ,
o
Ni t
→ etylxiclohexan Vậy B là:
a etyl benzen b metyl benzen c vinyl benzen d ankyl benzen
33 Để phõn biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dựng 1 thuốc thử duy nhất là:
a Brom (dd) b Br2 (Fe) c KMnO4 (dd) d Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd)
34 Cho A xt t,o→ toluen + 4H2 Vậy A là:
a metyl xiclo hexan b metyl xiclo hexen
c n-hexan d n-heptan
35 Benzen + X etyl benzen Vậy X là
a axetilen b etilen c etyl clorua d etan
36 Ứng dụng nào benzen khụng cú:
a Làm dung mụi b Tổng hợp monome
c Làm nhiờn liệu d Dựng trực tiếp làm dược phẩm
37 Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ
a.benzen b.metyl benzen c.vinyl benzen d.p-xilen
38 Ứng với cụng thức phõn tử C8H10 cú bao nhiờu cấu tạo chứa vũng benzen?
a 2 b 3 c 4 d 5
39 Phản ứng nào sau đõy khụng dựng để điều chế Benzen:
a.tam hợp axetilen b.khử H2 của xiclohexan
c.khử H2,đúng vũng n-hexan d.tam hợp etilen
DX HALOGEN - ANCOL - PHENOL
40 Monome dùng để tổng hợp PVC là :
A CH2 = CHCl B CCl2 = CCl2 C CH2 = CHCH2Cl D CF2 = CF2
41 Polime đợc dùng làm lớp che phủ chống bám dính cho xoong, chảo là :
C Thuỷ tinh hữu cơ [poli(metyl metacrylat)] D Polietilen
42 Chỉ ra phản ứng sai :
A CH3CH2Cl + NaOH →t 0 CH3CH2OH + NaCl
B CH3CH2Br + KOH CH2 = CH2 + KBr + H2O
C CH3CH2Br + Mg →ete CH3CH2MgBr
D CH3CH2Cl + AgNO3 CH3CH2NO3 + AgCl↓
43 Dẫn xuất halogen có tác dụng diệt sâu bọ (trớc đây đợc dùng nhiều trong nông nghiệp) là :
A ClBrCH – CF3 B CH3C6H2(NO2)3 C C6H6Cl6 D Cl2CH – CF2 – OCH3
44 Dẫn xuất halogen đợc dùng làm chất gây mê là :
A CHCl3 B CH3Cl C CF2Cl2 D CFCl3
45 Anken thớch hợp để điều chế 3 – etyl pentan – 3 – ol bằng phản ứng hidrat húa là
A 3 – etyl pent – 3 – en B 3 – etyl pent – 1 – en
C 3, 3 – dimetyl pent – 2 – en D 3 – etyl pent – 2 – en
46 Đốt chỏy một ancol X được nH 2 O > nCO 2 Kết luận nào sau đõy là đỳng nhất ?
A X là ankanol đơn chức B X là ankadiol
C X là ancol no, mạch hở D X là ancol đơn chức mạch hở
47 Ancol no đơn chức tỏc dụng được với CuO tại andehit là
A ancol bậc 2 B ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
t 0
C2H5OH
Trang 4C ancol bậc 3 D ancol bậc 1.
48 Hidrat hóa 2 – metyl but – 2 – en thu được sản phẩm chính là
A 3 – metyl butan – 2 – ol B 2 – metyl butan – 1 – ol
C 3 – metyl butan – 1 – ol D 2 – metyl butan – 2 – ol
49 Số đồng phân C3H8O bị oxi hóa tạo anhdehit là
50 Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3 – CH (C2H5) – CH (OH) – CH3 là
A 4 – etyl pentan – 2 – ol B 3 – metyl pentan – 2 – ol
C 2 – etyl butan – 3 – ol D 3 – etyl hexan – 5 – ol
51 Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là
A NaOH , Na , HBr B CuO , KOH , HBr
C Na , HBr , CuO D Na , HBr , Na2CO3
52 Khi đun nóng butan – 2 – ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là
A dibutyl ete B but – 2 – en C dietyl ete D but – 1 – en
53 Bậc ancol của 2 – metyl butan – 2 – ol là
A bậc 1 B bậc 3 C bậc 4 D bậc 2.
54 Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan – 2 – ol với H2SO4 đặc có thể thu được tối đa số sản phẩm hữu cơ trong phân tử chứa 3 nguyên tố C, H và O là
55 Một chất X có CTPT là C4H8O X làm mất màu nước brom, tác dụng với Na Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không phải là andehit Vậy X là
A 3 – metyl butan – 1 – ol B 2 – metyl propen
C 3 – metyl butan – 2 – ol D tất cả đều sai.
56 Số đồng phân ancol bậc 2 ứng với CTPT C5H12O là
57 Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?
A Etilen B Etylclorua C Tinh bột D Andehit axetic.
58 Xác định tên quốc tế của ancol
A 1, 3, 3 – trimetyl propan – 1 – ol B 4, 4 – dimetyl butan – 2 – ol
C 1, 3 – dimetyl butan – 1 – ol D 4 –metyl pentan – 2 – ol
59 Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol iso – propylic với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được
số ete tối đa là
60 Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?
A butan – 1 – ol B 2 – metyl propan – 1 – ol
C propan – 2 – ol D propan – 1 – ol
61 Đốt cháy hoàn toàn 5,8g ancol đơn chức X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O Xác định X
A C2H5OH B C3H7OH C C3H5OH D tất cả đều sai.
62 Cho sơ đồ chuyển hóa :
But – 1 – en →+ HCl A + → NaOH B + HSO , 170o C→
đăc 4
Trang 5Tên của E là
A but – 2 – en B propen C iso – butilen D dibutyl ete
63 Các ancol được phân loại trên cơ sở
A bậc của ancol B đặc điểm cấu tạo của gốc hidrocacbon.
C số lượng nhóm OH D Tất cả các cơ sở trên.
64 Có thể phân biệt 2 chất lỏng ancol etylic và benzen bằng
A Na B dung dịch brom C dung dịch HCl D Tất cả đều đúng.
65 Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hiđroxyl
A liên kết với nguyên tử cácbon no của gốc hiđrocacbon
B liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vong benzen
C liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no
D gắn trên nhánh của hiđrocacbon thơm
66 Số đồng phân thơm có cùng công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng được với NaOH là bao nhiêu?
67 Nguyên tử hiđro trong nhóm –OH của phenol có thể được thay thế bằng nguyên tử Na khi cho:
A phenol tác dụng với Na B phenol tác dụng với NaOH
C phenol tác dụng với NaHCO3 D cả A và B đều đúng
68 Cho các chất: C6H5OH (X), CH3-C6H4-OH (Y), C6H5 –CH2OH (Z) Cặp các chất đồng đẳng của nhau là cặp chất nào?
A X và Y B Y và Z C X và Z D X, Y và Z
69 Trong các câu sau đây, câu nào không đúng?
A Phenol cũng có liên kết hiđro liên phân tử
B Phenol có liên kết hiđro với nước
C Nhiệt độ sôi của phenol thấp hơn nhiệt độ sôi của etylbenzen
D Phenol ít tan trong nước lạnh
70 Phản ứng: C6H5ONa + CO2 + H2O -> C6H5OH + NaHCO3 xảy ra được là do:
A Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
B Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
C Phenol có tính oxi hóa yếu hơn axit cacbonic
D Phenol có tính oxi hóa mạnh hơn axit cacbonic
Hãy chọn đáp án đúng
71 Dung dịch phenol không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Natri và dung dịch NaOH B Nước brom
C Dung dịch NaCl D Hỗn hợp axit HNO3 và H2SO4 đặc
72 Cho dãy chuyển hóa điều chế sau: Toluen + 0→
2 /Fe,t
Br X +NaOHdac/t0 ,pcao→
Y →+HCl D D là chất nào:
A Benzyl clorua B m-Metylphenol
C o-Metylphenol và p-metylphenol D o-Clo toluen và p-clotoluen
73 Hợp chất X tác dụng với Na nhưng không phản ứng với NaOH X là chất nào trong số các chất cho dưới đây?
A C6H5CH2OH B p-CH3C6H4OH C HOCH2C6H4OH D C6H5-O-CH3
ANDEHIT – XETON – AX CACBOXYLIC
74 Fomon lµ dung dÞch chøa kho¶ng 40% :
Trang 675 Chất phản ứng với H2 (Ni, t0) tạo ra ancol bậc hai là :
76 Hiện tợng xảy ra khi nhỏ fomalin vào dung dịch AgNO3/NH3 trong ống nghiệm, có đun nóng nhẹ :
A. Có chất bột màu đen ở đáy ống nghiệm B Có chất rắn màu trắng bạc ở đáy ống nghiệm
C Có chất rắn vàng nhạt ở đáy ống nghiệm D Có lớp sáng loáng bám ở thành ống nghiệm
77 Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của fomanđehit :
A. Sản xuất ra chất dẻo B Tráng gơng, tráng ruột phích
C Ngâm xác động vật D Thuộc da, tẩy uế
78 Nhóm cacbonyl có trong phân tử
79 Anđehit fomic có :
C tính oxi hóa và tính khử D không có tính oxi hoá và tính khử
80 Dung dịch của chất nào dùng để bảo vệ xác động vật trong phòng thí nghiệm, bể ngâm xác và các bộ phận
cơ thể ngời trong bệnh viện để phục vụ nghiên cứu ?
A. Anđehit axetic B Anđehit fomic C Anđehit benzoic D Axeton
81 Cho sơ đồ chuỗi phản ứng :
A → B → C → D → Axit fomic
Với A là chất nào sau đây :
82 Cho chuỗi sơ đồ phản ứng :
A to
xt
0
Cl
500 C
+
→ C →NaOH D o
CuO t
→ E AgNO / NH 3 3→ Axit acrylic
Vậy A là :
A. Propan B Butan C Cả A, B đều đợc D Không phải A, B
83 Phơng pháp riêng để điều chế anđehit axetic là cộng nớc vào axetilen, có mặt xúc tác :
84 Có bao nhiêu anđehit có cùng công thức phân tử C5H10O ?
85 Đốt nóng một dây đồng mảnh, dạng lò xo trong không khí, rồi đa vào ống nghiệm đựng ancol etylic
Ta thấy chất rắn tạo ra trong ống nghiệm có màu :
86 Cho sơ đồ dãy chuyển hoá :
C là :
A. HCOOCH3 B CH3COOH C C2H5OH D CH3CHO
87 Chất nào sau đây không thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic ?
A. Axit fomic B Axit propionic C Axit acrylic D Axit isobutiric
88 Axit axetic là axit
89 Phản ứng hoá học nào của axit axetic là phản ứng thế nguyên tử hiđro của nhóm cacboxyl ?
A. Phản ứng với Na B Phản ứng với NaOH
C Phản ứng với Na2CO3 D Cả A, B, C
90 Axit nào lần đầu tiên đợc tách ra từ cơ thể loài kiến ?
A Axit fomic B Axit axetic C Axit oxalic D Axit xitric
91 Axit có trong giấm ăn là :
Khử
Oxi hoá
A B Oxi hoá C
Trang 7A. Axit fomic B Axit axetic C Axit oxalic D Axit lactic.
92 Khi đun nóng một mol axit axetic với một mol ancol etylic, hỗn hợp sau phản ứng có
A. etyl axetat B axit etanoic C etanol D cả A, B, C
93 Có thể phân biệt dung dịch axit axetic và axit acrylic bằng :
A giấy quỳ tím B natri C phenolphtalein D nớc brom
94 Có sơ đồ :
B thuộc loại hợp chất :
*************************************************
II Bài tập tự luận
Cõu 1: Thực hiện chuỗi phản ứng
a) Nhụm cacbua→1 metan→2 anđehit fomic→3 axit fomic →4 etylfomat
b) etylen→1 etylclorua→2 etanol→3 anđehitaxetic →4 axit axetic→5 etylaxetat
c) CaC2 →1 C2H2→2 CH3CHO →3 C2H5OH →4 CH3COOH →5 CH3COOCH3
d) C2H2 →1 C6H6→2 C6H5Cl3→ C6H5ONa 4→ C6H5OH5→axit picric
CH →C H →C H →C H OH→CH CHO→CH COOH
f) CH3COONa→1 CH42→ C2H23→C2H44→C2H65→C2H5Cl6→C4H10
g) propen+ 2 →
0
Cl
500 C A→+Cl H O 2+ 2 B→+NaOH C→+Cu(OH) 2 D
h) (CH ) CH CH3 2 − 2−CH Cl2 →+NaOH/C H OH2 5 A+HCl→B →+NaOH/C H OH2 5 C+HCl→D →+NaOH E
Cõu 2: Nhận biết húa chất bị mất nhón Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra.
a) C2H6, C2H4, C2H2
b) benzen, stiren, toluen
c) ancol etylic, axit axetic, phenol, glixerol
d) C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH2=CHCOOH
Khử
Oxi hoá
A B Oxi hoá C