* Nhóm: gồm các ngtố mà nguyên tử của chúng có số electron lớp ngòai cùng bằng nhau và do đó có tính chất tương tự nhau được xếp thành cột theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên t
Trang 1
HỆ THỐNG KIẾN THỨC ÔN TẬP HÓA 9 KÌ 2
SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NTHH
a Nguyên tắc sắp xếp các NT trong bảng tuần hòan :
- Các NTHH được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
b Cấu tạo bảng TH các NTHH
* Ô nguyên tố : cho biết số thứ tự của nguyên tố, kí hiệu của nguyên tố , tên nguyên tố và nguyên tử khối của nguyên tố
* Chu kì : là một dãy các NTHH mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron
và được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử
* Nhóm: gồm các ngtố mà nguyên tử của chúng có số electron lớp ngòai cùng bằng nhau và do đó có tính chất tương tự nhau được xếp thành cột theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử Số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
c Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hòan
* Trong một chu kì: Số electron lớp ngòai cùng của nguyên tử tăng dần Tính kim lọai của các NT giảm dần , tính phi kim của các NT tăng dần
- Đầu chu kì là kim lọai kiềm, kết thúc chu kì là ngtố khí hiếm
* Trong một nhóm: - Số lớp electron của nguyên tử tăng dần , tính kim lọai của các nguyên tố tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần
d Ý nghĩa của bảng TH :
- Biết vị trí ta có thể suy đóan cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố
Vd : Biết nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 17, chu kì 3, nhóm VII Hãy cho biết cấu tạo nguyên tử , tính chất của nguyên tố A
+Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 17 nên điện tích hạt nhân của nguyên tử A bằng 17 + , có 17 e
+ Nguyên tố A ở chu kì 3, nhóm VII nên nguyên tố A có 3 lớp e, lớp ngoài cùng
có 7 e A là phi kim hoạt động mạnh
- Biết cấu tạo nguyên tử ta có thể suy đóan vị trí và tính chất của nguyên tố
Vd : Nguyên tố X có ĐTHN 16+ , 3 lớp e, lớp e ngoài cùng có 6 e hãy cho biết vị trí của X trong BTH và tính chất cơ bản của nó
Trang 2
HỢP CHẤT HỮU CƠ
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Phân loại hợp chất hữu cơ Hợp chất hữu cơ gồm 2 loại:
+ Hiđrocacbon: Chỉ chứa 2 nguyên tố là H, C
+ Dẫn xuất của hiđrocacbon: Ngòai 2 nguyên tố H, C còn chứa các nguyên tố khác:
N, O, Cl,
2 Tính chất của hiđrocacbon.
CT
cấu
tạo
C
H
H
H
H
C H
T/c
vật lý
màu,thơm, không tan trong nước P/ứng
thế
CH4 + Cl2 as
C6H6 + Br2 bộtFe
P/ứng
cộng
Ni,t0 C2H6
C2H4 + Br2
C2H4Br2
C2H2 + H2 Pd,t0
C2H4
C2H2 +H2 Ni,t0
C2H6
C6H6 + 3Cl2 a’s’
C6H6Cl6
P/ ứ
trùng
hợp
xt, p (-CH2-CH2-)n
polietilen(PE)
P/ứ
0
t
C2H4 + 3O2
0
t
2C2H2 + 5O2
0
t
2C6H6 +15O2
0
t
P/ứng
hợp
nước
axit
C2H5OH
Điều
chế
3CH= CH
C6H6
2
Trang 3
CCl4,
…
mau chín, sx rượu, axit ,PE,
liệu, sx PVC, caosu, …
thuốc trừ sâu, chất dẻo,…
3 Tính chất của dẫn xuất hiđrocacbon.
a Rượu etylic, axit axetic, chất béo.
CT cấu
Phản ứng
0
t
Chất béo (RCOO)3C3H5 + O2
0
t
P/ứ thủy
phân
trong mt
axit
H2O Axit,to C3H5(OH)3
+ RCOOH P/ứ thủy
phân
trong mt
kiềm
NaOH
0
t
C3H5(OH)3
+ RCOONa Phản ứng
với Na
2C2H5OH + 2Na
Không phản ứng
Phản ứng
este hóa
CH3COOC2H5 +
H2O
CH3COOC2H5 + H2O
Không phản ứng
P/ ứng
với muối
của axit
yếu hơn
( Phản ứng này để nhận biết
Không phản ứng
Men
nC6H12O6 Men
b.2C4H10(butan) + 5O2 xt, to
Glixerol + Axit béo Chất béo + nước
c H
o c H
H
H
H
H
o c H
H
H o
Trang 4
b C2H4 + H2O
C2H5OH
Ứng
dụng
Dùng làm rượu bia, nước giải khát, nhiên liệu, nguyên liệu điều chế các chất hữu cơ,…
Nguyên liệu để tổng hợp chất dẻo,phẩm nhuộm,dược phẩm,…
Là TP cơ bản trong thức ăn của người
và ĐV,cung cấp năng lượng,…
b Glucozơ, Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
Phản ứng oxi
hóa
C6H12O6 + Ag2O
C6H12O7 + 2Ag
(axit gluconic)
Phản ứng lên
men
C6H12O6 Men rượu
Phản ứng thủy
phân
H2SO4, t0
C6H12O6
( glucozơ) + C6H12O6
(Fructozơ)
(-C6H10O5-)n + nH2O Axit, t0 nC6H12O6
Phản ứng với
iot
iot(màu nâu) màu xanh thẫm
Axit, t0
nC6H12O6
xanh:
clorophin, asg’
(-C6H10O5-)n
+ 6nCO2
II MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP:
1/ Trình bày tính chất hoá học, ứng dụng của: Metan, etilen, axetilen, benzen, rượu
etylic, axit axetic, chất béo, glucozo?
2/ Hãy nhận biết các chất sau bằng phương pháp hoá học:
b CO2, CH4 , H2, C2H2 Viết các PTHH
c Benzen, rượu Etylic, Axit axetic Viết PTHH xảy ra
4
Trang 5
d Benzen, rượu etylic, axit axetic và glucozơ Viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có)
3 Viết các PTHH thực hiện các chuyển đổi hóa học sau (ghi rõ điều kiện nếu có)
a/ C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5
Natri axetat
b/Glucozơ Rượu Êtylic Axit axetic
Etyl axetat
d/ C2H4 C2H5OH CH3COOH (CH3COO)2 Zn
CH3COOC2H5
III MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP.
1/ Cho 3 lít hỗn hợp etilen và metan (đktc) vào dung dịch nước brom, dung dịch brom
nhạt màu, người ta thu được 1,7 gam đibrometan
c) Xác định thành phần % thể tích hỗn hợp đầu?
2/ Cho 3,36 lit hỗn hợp khí metan và etilen(đktc) qua dd brom dư, thấy có 16 gam
brom tham gia phản ứng
a/ Tính tỉ lệ phần trăm theo thể tích các khí có trong hỗn hợp ?
3/ Cho 3,36 lít hỗn hợp khí gồm Metan và Axetilen qua bình đựng dung dịch nước
Brom dư, sau phản ứng thấy thoát ra 2,24 lít khí
a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra?
b/ Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp?
c/ Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên trong không khí thì dùng bao nhiêu thể tích không khí, biết thể tích oxi chiếm 20% thể tích không khí? (thể tích các khí
đo ở đktc)
4/ Đun nóng 6 gam axit axetic với rượu etylic dư (có H2SO4đ làm xúc tác) sau phản ứng thu được 4,4 gam etylaxetat Tính hiệu suất của phản ứng trên?
5/ X là hỗn hợp gồm rượu etylic và nước Cho 20,2 gam X tác dụng với Na dư, thấy
thoát ra 5,6 lit Hidro ở đktc
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b Xác định độ rượu của hỗn hợp X
6/ Cho 500 ml dung dịch CH3 COOH tác dụng vừa đủ với 30 g dung dịch NaOH 20%
(5
(8)
(15)
Trang 6
7/ Khi lên men dung dịch loãng cuả rượu etylic, người ta thu được giấm ăn.
a) Từ 5 lít rượu 8ocó thể điều chế được bao nhiêu gam axit axetic Biết hiệu suất
b) Nếu pha khối lượng axit axetic trên thành dung dịch giấm 5% thì khối lượng
giấm thu được là bao nhiêu?
8/ Biết 7,6g hỗn hợp rượu etylic và axit axetic tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch
NaOH 1M
a/ Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
? Biết hiệu suất phản ứng este hoá là 80%
9/ Khi lên men glucozơ, người ta thấy thoát ra 5,6 lít khí cacbonic ở đktc.(Hiệu suất
của quá trình lên men là 95%)
a.Tính khối lượng rượu etylic tạo ra sau khi lên men
b.Tính khối lượng glucozơ đã lấy lúc ban đầu
c.Dùng lượng glucozơ đã cho có thể pha chế được bao nhiêu gam dung dịch glucozơ 10%
10/ Đốt cháy hoàn toàn 23 gam HCHC A thu được 44 gam CO2 và và 27 gam H2O
IV MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO
ĐỀ 1
Câu 1: Nêu tính chất hóa học của axit axetic Viết phương trình hóa học minh họa? Câu 2: Viết công thức cấu tạo của các chất sau: metan, etilen, benzen, rượu etylic? Câu 3: Thực hiện dãy chuyển hóa sau: (ghi điều kiện nếu có)
Etilen rượu etylic axit axetic etyl axetat Magie axetat
Câu 4 : Bằng phương pháp hóa học,hãy phân biệt ba lọ mất nhãn chứa benzen,
rượu etylic, axit axetic?
Bài toán: Khi lên men dung dịch loãng cuả rượu etylic, người ta thu được giấm ăn.
b Nếu pha khối lượng axit axetic trên thành dung dịch giấm 4% thì khối lượng giấm thu được là bao nhiêu?
ĐỀ 2
Câu 1: Nêu tính chất hóa học của Rượu etylic Viết phương trình hóa học minh
họa?
Câu 2: Viết công thức cấu tạo của các chất sau: metan, etilen, benzen, axit axetic? Câu 3: Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a C2H2 + Br2 ? + ? b C6H6 + Br2 ? + ?
c C6H12O6 + Ag2O ? + ? d CH3COOH + C2H5OH ? + ?
Câu 4 : Bằng phương pháp hóa học,hãy phân biệt ba khí : metan, etilen, cacbon
đioxit?
6
Trang 7
Bài toán: Cho 1,8 gam glucozơ lên men rượu, khí cacbon đioxit sinh ra cho vào
nước vôi
trong có dư a gam một chất kết tủa Biết hiệu suất phản ứng lên men là 85% a) Tính giá trị của a và khối lượng rượu etylic điều chế được?
b) Dùng lượng rượu etylic trên cho vào 200ml nước Tính độ rượu của dung dịch thu được
sau khi thêm nước?
ĐỀ 3
Câu 1: Axit axetic có thể tác dụng được với những chất nào sau đây: ZnO,
Câu 2: Viết công thức cấu tạo và nêu những ứng dụng của rượu etylic?
Câu 3: Thực hiện dãy chuyển hóa sau: (ghi điều kiện nếu có)
Saccarozơ glucozơ rượu etylic axit axetic Natri axetat
Câu 4 : Bằng phương pháp hóa học,hãy phân biệt ba dung dịch: glucozơ, rượu
etylic, saccarozơ?
b Tính nồng độ % của chất có trong dung dịch sau phản ứng?
ĐỀ 4
Câu 1: Trình bày ứng dụng và các cách điều chế rượu etylic? Viết các phương
trình hóa học
minh họa(nếu có)?
Câu 2 : Hãy nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học: Rượu etylic, axit
axetic, benzen
Câu 3: Hãy cho biết metan và etilen có tính chất hóa học nào giống và khác
nhau? Viết phương
trình hóa học minh họa?
Câu 4: Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết chúng thuộc loại
phản ứng nào?
a C2H6O + ? 2CO2 + 3H2O
b C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + ?
c CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + ?
d C2H2 + ? C2H2Br4
Bài toán: Cho 10,6 gam natri cacbonat Na2CO3 vào dung dịch axit axetic 0,5 M Phản ứng xảy
ra hoàn toàn Lượng khí thoát ra dẫn vào bình đựng 1 lít dung dịch nước vôi trong
Ca(OH)2 0,075M Hãy tính:
a/ Thể tích dung dịch axit axetic đã phản ứng?
( Các em cần tham khảo các câu hỏi bài tập ở SGK và SBT)