1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề_cương_ôn_thi_ Let''s_ go_1A

6 238 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 46,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sắp xếp các câu sau đây cho đúng trật tự để có một đối thoại có nghĩa.. Ghép các từ trong cột A với các từ trong cột B để có một mệnh lệnh đúng.. Ghép các từ trong cột A với các từ trong

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI MÔN TIẾNG ANH LỚP LET'S GO

1 Hãy sắp xếp các từ thành câu có nghĩa, chấm câu cẩn thận.

Ví dụ: Lan / am / I

-> I am Lan

a fine / I / thank you / am ->

b Nam/ are/ hello / you / how ->

c my / is / Hoa / name / hi ->

d my / friend / is / Hoa / this ->

e cassettes / many / how ->

f she/ who / is ->

g pretty/ is / she ->

h my / is / she/ grandmother ->

2 Sắp xếp các câu sau đây cho đúng trật tự để có một đối thoại có nghĩa.

Hello, Nam

How are you?

Hi, Peter

Fine, thanks And you?

I’m fine, thank you

3 Ghép các từ trong cột A với các từ trong cột B để có một mệnh lệnh đúng.

go wake do eat make watch play

homework TV

the piano up

a mess dinner

to sleep

4 Ghép các từ trong cột A với các từ trong cột B để có một mệnh lệnh đúng.

make come go count draw give

the girls

a picture

a circle

me a crayon

to the board here

5 Điền các từ Who, How, How many, What vào khoảng trống.

Trang 2

a ……… books?

b ………are these?

c ………is she?

d ………are you?

e ………is he?

6 Điền các từ am / is hoặc are vào chỗ trống.

a These ………crayons

b She ……… thin and pretty

c This……… my baby sister

d This………a marker

e What ……… this?

f Who she?

g I fine Thank you

7 Sắp xếp các chữ cái sau đây thành từ có nghĩa.

a ………are you?

b ………old are you?

c ………do you live?

d ………’s your name?

e ………do you spell it?

8 Viết thành các câu hỏi từ các câu trả lời

Ví dụ: I’m fine

How are you?

a five cats

b She is my sister

c These are cassettes

d That’s an eraser

Trang 3

e This is an eraser.

9 khoanh tròn vào đáp án đúng.

a Gặp bạn cùng lớp bạn sẽ chào

b Trả lời cho câu chào “Hi” em sẽ nói:

c Giả sử em là Lan, khi giới thiệu em sẽ nói

d “………” “I’m fine, thanks”

A Hi! I’m Ba B Hi How are you? C How you are?

e Gặp bạn buổi sáng em sẽ chào:

A Hi, good morning B Good morning C Hello, Good morning

f Chúc ai ngủ ngon, em sẽ nói:

A Good evening B You are good night C Good night

g Khi tạm biệt một người, ta sẽ nói:

h Em có 8 quyển vở; bạn em hỏi em "How many notebooks?" em trả lời bạn như thế nào là đúng

A a notebook B Eight notebooks C Eight notebook

i Khi xem hình gia đình nhà Hoa em chỉ vào hình mẹ bạn hỏi thế nào cho đúng

j Có người chỉ vào hình anh trai bạn hỏi: "Who's he?" em trả lời thế nào là đúng

A He's brother B He's my brother C He's is my brother

k Nhìn thấy bạn John vừa cao lại gầy em mô tả bạn như thế nào là đúng

A John is tall, he is short B John is tall, he is thin C John is short He is thin

l Để giới thiệu bạn Khoa em sẽ giới thiệu với bạn khác thế nào cho đúng

A He is tall B He is friend, Khoa C He is my friend, Khoa

m Số 7 sẽ được viết là:

n Giới thiệu bạn mình là Ba Với Lan, em sẽ nói:

A Hi, Lan This is name Ba B Hi, Lan Ba is this

C Hi, Lan This is my friend, Ba

o Yêu cầu bạn khoong xem TV, em sẽ nói:

A watch TV B not watch TV C do not watch TV

p Chọn câu hỏi đúng:

A How many pencil case? B How many pencil cases? C pencil cases how many?

Trang 4

q Trả lời cho câu hỏi: “Who is she?”

A She is my mother B She my mother C She's is my mother

r ………… many pens?

s Chọn câu đúng:

A These are my brother B These is my brother C these are my brothers

t A What’s this? B What this C What’s is this?

u A This is a notebook B This is notebook C This a notebook

v Is this a book?

A Yes, it is B Yes, it’s not C Yes, this is

w A Is this a eraser? B Is this eraser? C Is this an eraser?

x A That’s a pencil B That’s pencil C That’s is a pencil

y I and Mai are sisters and Nam is my

10 Điền các chữ cái vào các ô trống để tạo thành từ có nghĩa (học thuộc từ mới)

a F_ _L_Y 13 Đặt câu theo mẫu

11 Đặt câu theo mẫu

Ví dụ: this / pen

What’s this? -> It’s a pen these / pens

What’re these? -> They are pens

a this / table

b this / notebook

c that / pencil case

d that / TV

e these / markers

f these / chairs

g these / cassettes

12 Đặt câu theo mẫu:

Ví dụ: desks / 4

-> How many desks?

Four desks

a chairs / 4

b bags/ 10

c tables / 1

Trang 5

d teachers / 8

e rulers / 5

13 Đặt câu hỏi và câu trả lời theo mẫu

Ví dụ: A: father

Who is he?

He is my father

a brother

b sister

c grandmother

d grandfather

e baby sister

f mother

14 Dịch sang tiếng Anh

a Đây là bạn tôi Shara =>

b Bạn ấy thì cao =>

c Có bao nhiêu cây bút? =>

d 8 cây bút =>

e bà này là ai? =>

f bà ấy là mẹ của tôi =>

g Ông ấy là ai? =>

h Ông ấy là ông của tôi =>

i Đây là những cái gì? =>

j Chúng là những cái bút sáp màu =>

k Đây là những con mèo

15 Chọn câu trả lời đúng trong các chữ cái A, B và C

1 What are these?

A It’s a chair B They’re a chair C They’re chairs

2 This is my father ………….tall and fat

3 This is my mother ………… to meet you!

4 What………….? They’re cassettes

5 ………….is this? - It’s a pencil case

16 Cho từ tương ứng trong tiếng Anh

Trang 6

a cao g xem TV

f số 8

17 Đặt câu theo mẫu:

Ví dụ: Nam / fat / tall

=> Nam is fat He is tall

a Nga / thin / pretty

b Tuan / short / thin

c Na / tall / thin

d Lien / short / ugly

Ngày đăng: 24/06/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w