Tổn thương hành tủy Loại nào sau đây không thuộc hôn mê trong đái tháo đường: A.. Tổn thương phần dưới thân não Tăng trương lực cơ kiểu ngoại tháp trong hôn mê do: A.. Điện não có sóng d
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN
PHẦN HÔN MÊ
Ý thức là chức năng của:
A Hệ thống lưới phát động lên
B Dưới võ não
@C Võ não
D Đồi thị
E Thân não
Cung lượng máu não giảm xuống bao nhiêu ml/100gnão /phút thì điện não đồ có nhiều sóng chậm:
A 55
B 45
C 35
@D 25
E 15
Dự trử glucose tiếp tục cung cấp cho não bao nhiêu giây sau khi ngưng tuần hoàn:
A 180
B 150
@C 120
D 90
E 60
Thở kiểu Cheyne-Stokes thường gặp trong hôn mê do:
A Đái tháo đường
B Xơ gan mất bù
@C Urê máu cao
D Tổn thương cầu não
E Tổn thương hành tủy
Loại nào sau đây không thuộc hôn mê trong đái tháo đường:
A Hạ đường máu
B Nhiểm toan xeton
C Hạ natri máu
D Tăng thẩm thấu
@E Toan do axit lactic
Thở kiểu Cheyne - Stokes không gặp trong hôn mê gì:
A Nhiểm toan
B Nhiểm kiềm
C Ure máu cao
D Hôn mê tăng thẩm thấu
@E Tất cả đều đúng
Khi hôn mê có nhịp thở kiểu Cheyne -Stokes nghĩ tới nguyên nhân gì đầu tiên:
A Suy gan
@B Suy thận
C Hạ đường huyết
Trang 2D Tổn thương một bên bán cầu não
E Tổn thương phần dưới thân não
Tăng trương lực cơ kiểu ngoại tháp trong hôn mê do:
A Rượu
B Ure máu cao
C Hôn mê do đái tháo đường
@D Ngộ độc CO
E Hạ đường huyết
Hôn mê giai đoạn I (nông) gồm các dấu chứng sau ngoại trừ:
A Phản xạ mủi mi bình thường
B Phản xạ kết mạc còn
C Phản xạ nuốt bình thường
D Điện não có sóng delta và theta
@E Kích thích đau phản ứng kém
Hôn mê giai đoạn III gồm các dấu chứng sau ngoại trừ:
A Không còn đáp ứng bởi kích thích đau
B Mất phản xạ mủi mi
C Mất phản xạ kết mạc
D Mất phản xạ nuốt
@E Điện não có sóng delta nhiều
Cử động co chi không tự chủ thì cho mấy điểm theo thang điểm Glasgow:
A 2
B 3
@C 4
D 5
E 6
Đặc điểm nào sau đây là cho 3 điểm trong thang điểm Glasgow:
A Mở mắt khi gây đâu
B Nói trả lời hạn chế
C Không rõ nói gì
@D Co cứng gấp chi trên, co cứng duỗi chi dưới
E Co chi, cử động không tự chủ
Đặc điểm nào sau đây là cho 2 điểm trong thang điểm Glasgow:
A Mở mắt khi ra lệnh
B Nói trả lời lộn xộn
@C Không rõ nói gì
D Co cứng mất võ
E Co cứng mất não
Trong hôn mê sâu thì 2 nhãn cầu có thể ở vị trí sau ngoại trừ:
A Nhãn cầu đưa ra ngoài
@B Không cố định theo trục
C Nhãn cầu cúi chào
D Nhãn cầu quả lắc
E Nhãn cầu thơ thẩn
Hôn mê cần phân biệt với hội chứng nào sau đây ngoài trừ:
A Hội chứng Pickwich
Trang 3B Hội chứng Gelineau
C Hội chứng Kleine-Leving
D Hội chứng khóa trong
@E Hội chứng trầm cảm
Bệnh lý tâm căn khác với hôn mê điểm nào sau đây:
A Gọi hỏi không biết
B Kích thích không biết
C Thở hổn hển
@D Phản xạ tự vệ còn
E Tất cả đều đúng
Trong các hôn mê do nguyên nhân nào mặc dù thang điểm Glasgow chỉ 3-4 điểm nhưng có thể trở lại bình thường nhanh:
A Photpho hữu cơ
B Atropine
C Gardenal
@D Seduxen
E Thuốc chống trầm cảm 3 vòng
Hôn mê có nhịp thở Kussmaul mà không có nhiễm toan xeton thì tổn thương ở đâu:
A Thượng thận
B Gan
C Thận
@D Cầu não -Trung não
E Hạ khâu não
E Mất liên hệ với môi trường xung quanh
Đặc điểm nào sau đây không thuộc hội chứng khóa trong:
A Liệt tứ chi
B Liệt mặt 2 bên
C Liệt vận nhãn ngang
D Vận nhãn dọc bình thường
@E Họng thanh môn bình thường
Hôn mê có tứ chi duỗi cứng là tổn thương ở đâu:
A Võ não 2 bên
B Hạ khâu não 2 bên
@C Từ hai nhân đỏ xuống
D Cầu não 2 bên
E Dưới võ não 2 bên
Hôn mê mà còn chớp mắt là vùng nào trong não còn nguyên vẹn:
A Võ não, dưới võ và não giữa
@B Não giữa, não trung gian, nền não thất
C Cuống não, võ não, tiểu não
D Cầu não, cuống não, võ não
E Tiểu não, não trung gian, võ não
Mất phản xạ đồng tử kéo dài bao lâu thì gây tử vong 91%:
A 8
B 12
C 16
Trang 4D 20
@E 24
Thuốc nào sau đây được sử dụng đầu tiên khi chưa biết nguyên nhân hôn mê:
A Bicarbonat 14%0
B Manitol 20%
C Dexamethasol
@D Glucose ưu trương
E Natri clorua 9%0
Để tránh bệnh não Gayet-Wernicke thì dùng thuốc nào sau đây:
A Bicarbonat 14%0
B Manitol 20%
C Dexamethasol
D Glucose ưu trương
@E Vitamine B1