Tất cả các câu trên đều sai 5.Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi cầu nối : A.Mêtyl... 9.Chọn tập hợp đúng, trong Hb có cấu tạo : 1.Mỗi hem liên kết với một chuổi
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HEMOGLOBIN
1 Hemoglobin là một loại :
A Metaloprotein
B Nucleoprotein
C Chromoprotein
D Hemoprotein
E Photphoprotein
2 Các hemoglobin người bình thường là:
A.HbA, HbC, HbF
B.HbA, HbF, HbS
C.HbA, HbA2, HbF
D.HbD, HbE, HbF
E HbA, HbC, HbD
3 Catalase, Peroxidase là loại:
A Metaloprotein
B Nucleoprotein
C Chromoprotein
D Hemoprotein
E Photphoprotein
4 Cytocrom là loại:
A Metaloprotein
B Protein thuần
C Protein có màu
D Nucleoprotein
E Tất cả các câu trên đều sai
5.Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi cầu nối :
A.Mêtyl
B.Metylen
C.Disulfua
D.Methenyl
E.Oxy
6.Cấu tạo Hem gồm :
A.Porphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, Fe
B.Porphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P, Fe
C.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe
D.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe
E.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc E, Fe
7.Cấu tạo hem gồm :
Trang 2A.Porphyrin gắn với gốc M, gốc P và gốc V,
B.Protoporphyrin , Fe
C.Protoporphyrin , Fe
D.Protoporphyrin , Fe
E.Protoporphyrin , Fe
8.Hb được cấu tạo bởi :
A.Protoporphyrin , Fe, globulin
B.Protoporphyrin , Fe, globin
C.Hem, globulin
D.Protoporphyrin , Fe, globin
E.Protoporphyrin , Fe, globin
9.Chọn tập hợp đúng, trong Hb có cấu tạo :
1.Mỗi hem liên kết với một chuổi polypeptid
2.Hai hem liên kết với một chuổi polypeptid
3.Bốn hem liên kết với một globin
4.Một hem liên kết với bốn globin
5.Bốn hem liên kết với bốn chuổi polypeptid
A.1,2,3
B.1,3,5
C.2,4,5
D.2,3,4
E.1,4,5
10.Globin trong HbA gồm :
A.2 chuổi , 2 chuổi
B.2 chuổi , 2 chuổi
C.2 chuổi , 2 chuổi
D.2 chuổi , 2 chuổi
E.2 chuổi , 2 chuổi
11.Globin trong HbF gồm :
A.2 chuổi , 2 chuổi
B.2 chuổi , 2 chuổi
C.2 chuổi , 2 chuổi
D.2 chuổi , 2 chuổi
E.2 chuổi , 2 chuổi
12.Liên kết hình thành giữa hem và globin là :
A.Liên kết hydro giữa Fevà nitơ của pyrol
B.Liên kết đồng hoá trị giữa Fevà nitơ của pyrol
C.Liên kết ion giữa Fevà nitơ của imidazol
Trang 3D.Liên kết phối trí giữa Fevà nitơ của imidazol
E.Liên kết ion giữa Fevà nitơ của histidin
13.Oxyhemoglobin được hình thành do :
A.Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí
B.O xy hóa hem bằng O2
C.Gắn O2 vào Fe bằng liên kết phối trí
D.Gắn O2 vào nhân pyrol
E.Gắn O2 vào imidazol
14.O2 gắn với Hb ở phổi thì :
A.FeFe
B.Fe Fe0
C.Fe Fe
D.Fe Fe
E.Fe0 Fe
15.Thành phần cấu trúc Hb sắp xếp theo thứ tự phức tạp dần :
1.Pyrol 2.Porphyrin 3.Porphin 4.Hem 5.Hb
A.1,2,3,4,5
B.1,3,2,4,5
C.3,2,1,4,5
D.4,5,3,2,1
E.2,3,4,5,1
16.Hb bình thường của người trưởng thành là :
A.HbA, HbA2
B.HbC, HbF
C.HbF, HbS
D.HbC, HbS
E.HbF, HbA2
Trang 413.Hb bị oxy hóa tạo thành :
A.Oxyhemoglobin
B.Carboxyhemoglobin
C.Carbohemoglobin
D.Hematin
E.Methemoglobin
14.Hb kết hợp với CO :
A.Qua nhóm amin của globin
B.Qua nitơ của Imidazol
C.Qua nitơ của Pyrol
D.Qua nhóm Carboxyl của globin
E.Qua Fecủa hem
15.Vai trò của Hemoglobin trong cơ thể
1.Kết hợp với CO để giải độc
2.Vận chuyển Oxy từ phổi đến tế bào
3.Vận chuyển một phần CO2 từ tế bào đến phổi
4.Phân hủy H2O2
5.Oxy hóa Fe thành Fevận chuyển điện tử
Chọn tập hợp đúng :
A.1,2,3
B.2,3,4
C.1,3,4
D.3,4,5
E.2,3,5
16.Hb kết hợp với Oxy khi :
A.pCO2 tăng, H tăng, pO2 giảm
B.pCO2 giảm, Htăng, pO2 giảm
C.pCO2 giảm, H giảm, pO2 tăng
D.pCO2 tăng, Hgiảm, pO2 giảm
E.pCO2 giảm, H giảm, pO2 giảm
17.Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng :
A.Chuyển nhóm metyl
B.Chuyển nhóm - CHO
C.Phân hủy H2O2
D.Thủy phân peptid
E.Thủy phân tinh bột
Trang 518.Ngoài Hb, trong cơ thể có các chất có cấu tạo nhân porphyrin :
A.Myoglobin, cytocrom, globulin
B.Peroxydase, catalase, cytocrom
C.Globin, catalase, myoglobin
D.Catalase, oxydase, globulin
E.Peroxydase, diaphorase, globin
19.Enzym xúc tác phản ứng chuyển MetHb thành Hb :
A.Peroxydase
B.Catalase
C.Oxydase
D.Diaphorase
E.Reductase
20.Nguyên liệu tổng hợp Hem :
A.Succinyl CoA, glycin, Fe
B.Coenzym A, Alanin, Fe
C.Malonyl CoA, glutamin, Fe
D.Succinyl CoA, serin, Fe
E.Malonyl CoA, Alanin, Fe
21.Các giai đoạn tổng hợp hem :
Succinyl CoA +Glycin (1) A LA (2) porphobilinogen (3) Coproporphyrinogen (4)Uroporphyrinogen (5) protoporphyrin (6) hem Trình tự sắp xếp đúng :
A.1,2,3,4,5,6
B.1,3,2,4,5,6
C.1,3,2,5,4,6
D.1,2,4,3,5,6
E.1,2,3,5,4,6
22.Enzym xúc tác kết hợp protoporphyrin X và Fe :
A.Ferrochetase
B.ALA Synthetase
C.Dehydratase
D.Decarboxylase
E.Oxydase
23.Hb được tổng hợp chủ yếu ở :
A.Cơ, lách, thận
Trang 6B.Thận, cơ, tủy xương
C.Cơ, lách, hồng cầu non
D.Thận, nảo, hệ võng mạc nội mô
E.Tủy xương, hồng cầu non
24.Quá trình thoái hóa Hb một đầu bằng cách oxy hóa mở vòng prophyrin giữa :
A.Vòng pyrol và ì ở C
B.Vòng pyrol và ì ở C
C.Vòng pyrol và ì ở C
D.Vòng pyrol và Vì ở C
E.Vòng pyrol và Vì ở C
25.Mở vòng pyrol xúc tác bởi enzym :
A.Hem synthetase
B.Hem decarboxylase
C.Hem oxygenase
D.Ferrochetase
E.Hem reductase
26.Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành :
A.Bilirubin
B.Biliverdin
C.Urobilin
D.Stercobilin
E.Urobilinogen
Trang 727.Công thức bên dưới đây có tên :
A.Biliverdin
B.Bilirubin liên hợp
C.Bilirubin tự do
D.Verdoglobin
E.Stercobilin
28.Bilirubin liên hợp gồm :
A.Bilirubin tự do liên kết với albumin
B.Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic
C.Bilirubin tự do liên kết với globin
D.Bilirubin tự do liên kết với globulin
E.Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic
29.Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp :
A.Acetyl transferase
B.Carbamyl transferase
C.Amino transferase
D.Glucuronyl transferase
E.Transaldolase
30.Bilirubin tự do có tính chất :
A.Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm
B.Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh
C.Không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm
D.Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo
E.Tan trong ête, không cho phản ứng diazo
31.Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu
1.Mesobilirubin
2.Mesobilirubinogen
3.Stercobilinogen
4.Stercobilin
5.Bilirubin
Chọn tập hợp đúng : A.1,2 B.2,3 C.4,5 D.1,5 E.3,4 32.Phân thường màu vàng do có :
O N C N C N C N O
M V M P P M M V
Trang 8A.Bilirubin
B.Biliverdin
C.Stercobilin
D.Urobilin
E.Mesobilirubin
33.Phân có màu xanh do :
1.Bilirubin không bị khử
2.Vi khuẩn ruột giảm sút
3.Vi khuẩn ruột hoạt động mạnh
4.Có sự hiện diện của biliverdin
5.Stercobilinogen không oxy hóa
Chọn tập hợp đúng :A.1,2,3 B.2,3,4 C.1,2,4 D.1,3,5 E.3,4,5 34.Vàng da do tắc mật :
1.Bilirubin không có trong nước tiểu
2.Stercobilin trong phân tăng
3.Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu
4.Bilirubin có trong nước tiểu
5.Urobilin trong nước tiểu tăng
A.1,2,3 B.1,3,4 C.3,4,5 D.1,4,5 E.2,4,5
38.Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu tăng:
A.Bilirubin liên hợp
B.Bilirubin tự do
C.Urobilinogen
D.Bilirubin toàn phần
E.Stecobilinogen
Trang 939.Người ta phân biệt vàng da do dung huyết (với vàng da tắc mật) dựa vào:
A.Tăng Bilirubin toàn phần
B.Giảm Bilirubin liên hợp
C.Giảm bilirubin tự do
D.Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu
E.Bilirubin không xuất hiện trong nước tiểu
40.Trong vàng da do viêm gan:
A.Tăng Bilirubin liên hợp
B.Giảm Bilirubin liên hợp
C.Tăng bilirubin tự do
D.Giảm bilirubin tự do
E.Tất cả các câu trên đều sai
41.Công thức cấu tạo của Protoporphyrin IX:
M V
M P
M V
M
P
A.
A P
A P
A P P
A B.
M
M P
M P
M P
M P
M P
M M
P C.
M P
M P
M
P
P
M
D.
E.
Trang 1042.Công thức cấu tạo của Coproporphyrin I:
M V
M P
M V M
P
A.
A P
A P
A P
P A B.
M
M P
M P
M P
M P
M P
M M
P C.
M P
M P
M
P
P
M
D.
E.
43.Công thức thuộc thành phần cấu tạo của Hem:
M V
M
P
M V M
P
A.
A P
A P
A P
P A B.
M
M P
M
P
M
P
M P
M P
M M
P C.
M P
M P
M P
P
M
D.
E.
44.Khung viết tắt của Porphin:
M V
M P
M
V
M
P
A.
A P
A P
A P
P A B.
M
M P
M P
M P
M P
M P
M M
P C.
Trang 11M P
M P
M
P
P
M
D.
E
45.Công thức cấu tạo của Uroporphyrin I:
M V
M
P
M V M
P
A.
A P
A P
A P
P A B.
M
M P
M P
M P
M P
M P
M M
P C.
M P
M P
M
P
P
M
D.
E.