Tìm tọa độ trực tâm tam giác OAB.. a 1 điểm Viết phương trình tham số đường thẳng MN.. a 0,5 điểm Tìm một điểm thuộc và một vectơ chỉ phương của ∆.. Tìm tọa độ trực tâm tam giác OAB..
Trang 1SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT VĨNH ĐỊNH
-o0o -ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III HÌNH HỌC 12 CB (12b1)
Đề 1
Lưu ý: Tất cả các bài toán trong đề đều được xét trong hệ trục Oxyz.
Câu 1 Cho mặt cầu x2 + y2 + +z2 2x−4y+ =1 0
a) (1 điểm) Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu.
b) (2 điểm) Viết phương trình mặt cầu có tâm T(0;-3;2) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy).
Câu 2
a) (1 điểm) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A(1;2;3) và vuông góc với đường thẳng OA.
b) (2 điểm) Viết phương trình đường thẳng đi qua B(1;1;-2) và vuông góc với mặt
phẳng ( )α :x−3y+4z− =1 0
c) (2 điểm) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Ox và qua điểm C(1;1;2).
Câu 3 Cho điểm D(1;2;4) và mặt phẳng ( )β :x y+ +4z− =1 0
a) (0,5 điểm) Tính khoảng cách từ D đến mp( )β
b) (1,5 điểm) Tìm hình chiếu của D lên ( )β
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT VĨNH ĐỊNH
-o0o -ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III HÌNH HỌC 12 CB (12b1)
Đề 2
Lưu ý: Tất cả các bài toán trong đề đều được xét trong hệ trục Oxyz.
Câu 1 Cho mặt cầu x2 + y2 + −z2 4y+6z− =1 0
a) (1 điểm) Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu.
b) (2 điểm) Viết phương trình mặt cầu có tâm T(1;-3;2) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxz).
Câu 2
a) (1 điểm) Cho điểm A(1;2;3), viết phương trình tham số đường thẳng OA.
b) (2 điểm) Viết phương trình mặt phẳng đi qua B(1;1;-2) và vuông góc với
đường thẳng ( ): 1 3
− .
c) (2 điểm) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oy và qua điểm C(1;1;2).
Câu 3 Cho điểm D(1;2;4) và mặt phẳng ( )β :x y− +4z− =1 0
a) (0,5 điểm) Tính khoảng cách từ D đến mp( )β
b) (1,5 điểm) Tìm hình chiếu của D lên ( )β
Trang 2SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT VĨNH ĐỊNH
-o0o -ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III HÌNH HỌC 12 CB (12b3)
Đề 1
Lưu ý: Tất cả các bài toán trong đề đều được xét trong hệ trục Oxyz.
Câu 1
a) (1 điểm) Cho ar=2ir−3rj k+ r, br=2rj k− r Tính a br ; r ( )a br,r .
b) (2 điểm) Cho hai điểm (1;2;3) A và (2;0; 1)B − Tìm tọa độ trực tâm tam giác
OAB
Câu 2 Cho M(1;1;1), (1; 2;3)N − , (0; 1;1)P − .
a) (1 điểm) Viết phương trình tham số đường thẳng MN.
b) (2 điểm) Viết phương trình mặt phẳng (MNP).
c) (2 điểm) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với đường thẳng NP.
Câu 3 Cho điểm D(1;2;4) và đường thẳng
3
1
x t
z
=
∆ = −
=
a) (0,5 điểm) Tìm một điểm thuộc và một vectơ chỉ phương của ∆
b) (1,5 điểm) Viết phương trình mp( )β chứa ∆ sao cho khoảng cách từ D đến
( )β lớn nhất
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT VĨNH ĐỊNH
-o0o -ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III HÌNH HỌC 12 CB (12b3)
Đề 2
Lưu ý: Tất cả các bài toán trong đề đều được xét trong hệ trục Oxyz.
Câu 1
a) (1 điểm) Cho ar=2ir−3rj, b ir= −r 2rj k− r Tính a br ; r ( )a br,r .
b) (2 điểm) Cho hai điểm (1;2;0) A và (1;0; 1)B − Tìm tọa độ trực tâm tam giác
OAB
Câu 2 Cho M(1;2;1), (1; 2;0)N − , (0; 1;1)P − .
a) (1 điểm) Viết phương trình tham số đường thẳng MN.
b) (2 điểm) Viết phương trình mặt phẳng (MNP).
c) (2 điểm) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với đường thẳng NP.
Câu 3 Cho điểm D(1;2;4) và đường thẳng
3 :
1
x t
=
∆ = −
= +
a) (0,5 điểm) Tìm một điểm thuộc và một vectơ chỉ phương của ∆
b) (1,5 điểm) Viết phương trình mp( )β chứa ∆ sao cho khoảng cách từ D đến
( )β lớn nhất