1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển chọn 80 đề thi thử toán có thang điểm 2015

120 376 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 11,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chân đường vuông góc hạ từ S xuống mặt phẳng ABC là điểm H thuộc đường thẳng BC, điểm M thuộc cạnh SA sao cho SM = 2 MA.. Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điể

Trang 1

NGUY ỄN ANH PHONG

CÓ THANG ĐIỂM NĂM 2015

T ẬP 3

+ Tài li ệu này tác giả biên soạn tặng các bạn học sinh và được post tại nhóm :

TƯ DUY HÓA HỌC_NGUYỄN ANH PHONG + Đường link : https://www.facebook.com/groups/thithuhoahocquocgia/

Hà N ội 6/6/2015

Trang 2

Câu  1 (2.0 điểm)  1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 

y= x

Câu 2 (1.0 điểm)  1) Giải phương trình sau:  6 6  1 

sin cos sin 2 

Câu  5  (1.0 điểm)  Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,SAa và SA tạo với 

mặt phẳng (ABC) một góc bằng 30 . Chân đường vuông góc hạ từ S xuống mặt phẳng (ABC) là điểm H 

thuộc đường thẳng BC, điểm M thuộc cạnh SA sao cho SM = 2  MA  Tính khoảng cách giữa hai đường 

thẳng BC, SA và thể tích tứ diện SMHC theo a. 

Câu  6  (1.0 điểm)  Trong  không  gian với  hệ  tọa độ Oxyz, viết phương trình  mặt phẳng (P) đi qua O, 

vuông  góc  với  mặt  phẳng  (Q): 5x-2y 5z+ = 0 và    tạo  với    mặt  phẳng  (R): x-4y 8z- +6= 0 góc 

N æç ö ÷

è ø thuộc đường thẳng CD. Viết 

phương trình đường chéo  BD  biết đỉnh  B có hoành độ nhỏ hơn 3. 

Câu  8 (1.0 điểm)  Giải hệ phương trình ( 2) ( 2 ) 

+ + +

+ + +

Trang 3

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI 

TRƯỜNG THPT ĐAN  PHƯỢNG 

MA TRẬN  ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 

MÔN TOÁN Năm học 2014­2015

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 

NĂM HỌC 2014 – 2015  MÔN: TOÁN  Câu 1: 

Trang 5

4 sin 2 ( ) 

Trang 6

- +

ò 

Đặt t = lnx + 1 Þ dt = 1 

dx 

x  ; Đổi cận: x = 1 thì t = 1; x = e  thì t = 2 

Ta có SH ^ BC suy ra BC^(SAH). Hạ HK  vuông góc với SA suy ra HK là khoảng cách 

giữa BC và SA. Ta có HK = AH sin  0 = AH = 3

Trang 8

£ + + + +

= + + 

£ + + + +

£ + +

+ + +

+ + +

= + +

+ + +

+ + +

0.25đ 

0.25đ 

0.25đ 

0.25đ 

Trang 16

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx3 3 x2 ( ) 2 C

a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số đã cho

b) Viết phương trình tiếp tuyến với ( ) C tại giao điểm của ( ) C và đường thẳng ( ) : d y    x 3

Câu 2 (1,0 điểm) Giải các phương trình:

a) 3x 33 x   6 0

b) 2log2x log3x  5log2x  8log3x  20  0

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân:

a) Giải phương trình sau: sin 2x   sin x  cos x 1 2sin x cos x 3       0

b) Phân phối 60 thùng hàng giống hệt nhau cho 6 cửa hàng sao cho mỗi cửa hàng nhận được ít nhất một thùng hàng Tính xác suất để mỗi cửa hàng nhận được ít nhất 6 thùng hàng

Trang 17

NGUYỄN XUÂN NGUYÊN

HDC THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4 NĂM 2015

Phương trình tiếp tuyến có dạng: yf x '( 0)( xx0)  y 0

Phương trình tiếp tuyến với (C) tại M ( 1; 2)   là :

'( 1)( 1) 2

yfx    y  9( x  1) 2   y  9 x  7.

Vậy phương trình tiếp tuyến là: y  9 x  7

0,25 0,25

0,25 0,25 2.a

(0,5)

Giải phương trình: 2log2 x log3x  5log2x  8log3x  20  0 (1) ĐK: x  0

2 3

(1) log (2 log 5) 4(2log 5) 0 (log 4)(2 log 5) 0

Trang 18

H

Trang 19

Câu Nội dung trình bày Điểm

AMN cân tại A  AMANA  ( ) d  (Q)  A  12; 5;8  

Gọi I (1;3; 2) , H lần lượt là hình chiếu của A lên MN và (P)

 AIH vuông tại H Khi đó; (A, ( ))  d P AHAI

2

PT sin x cos x 1 sin x cosx 1 2sin x cos x 3 0

sin x cos x 1 sin x cos x 1 sin x cosx 1 2sin x cos x 3 0 sin x cos x 1 sin x 2 cos x 4 0

x k2 sin x cos x 1

,(k Z) sin x 2 cos x 4(VN) x k2

Trang 20

Vậy hệ phương trình đã cho có tập nghiệm là S   1; 3 ; 2;0    

0,25

9.a Phân 60 phần tử của tập hợp thùng hàng thành 6 phần có 5

59( )    5006386

Phân phối cho mỗi cửa hàng 5 thùng hết 30 thùng

Còn lại 30 thùng chia mỗi cửa hàng ít nhất một thùng được n (A)  C295  118755

Trang 21

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3 3x2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

b) Tìm m để đường thẳng y = mx cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt

Câu 3 (0.5 điểm) Giải phương trình 2log (22 x   3) log (2 x   3) 1

Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương trình 2x3 9x2 6x(1 2 6x 1) 2 6x 1 8 0      

Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân

120

I   xx e dx

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, với AB = 2a, AD = a,

mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC)

Câu 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, có B(  2 ; 1)

và C(8 ; 1) Đường tròn nội tiếp tam giác ABC có bán kính r  3 5 5  Tìm tọa độ tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác ABC, biết tung độ điểm I là số dương

Câu 8 (1.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y  z + 6 = 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm K( 0 ; 1 ; 2 ) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt phẳng chứa trục Oy và vuông góc với mặt phẳng (P)

Câu 9 (0.5 điểm) Một hộp chứa 20 quả cầu giống nhau được ghi số từ 1 đến 20 Chọn ngẫu nhiên 5

quả cầu từ hộp đó, tính xác suất để 5 quả cầu được chọn ra có 3 quả ghi số lẻ và 2 quả ghi số chẵn, trong đó có đúng một quả ghi số chia hết cho 4

Câu 10 (1.0 điểm) Cho ba số thực dương a; b; c tùy ý Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 22

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Môn: TOÁN

(Đáp án – Thang điểm gồm 04 trang)

Hàm số đạt cực đại tại x = 0, giá trị cực đại : y(0) = 0

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, giá trị cực tiểu: y(2)=  4

Đường thẳng y = mx cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương

trình (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 0, tức là:

Trang 23

(1 điểm) a) Ta có (sin   cos )   (sin   cos )   2(sin   cos  ) =2

x 6

 (*) (1)  2x3 9x2 6x 8   2(6x 1) 6x 1   (2)

Trang 24

D

AS

* Gọi H là trung điểm cạnh AB

Tam giác SBC đều cạnh a nên:

SH  AB

(SAB) (ABCD) (SAB) (ABCD) AB

Gọi p là nửa chu vi tam giác ABC

Ta có BC = 10 Gọi M, N là các tiếp điểm trên AB, AC ta có p = BC + AM

Mà AM = r nên pBC r    10 3 5 5 3 5 5    Ta có S = pr = 20 0.25

Gọi AH = h ta có S = 1

2 BC h =20 => h = 4

Do r  3 5 5  nên tâm I nằm trên các đường thẳng song song BC, cách BC

một khoảng bằng r, mà yI > 0 nên I nằm trên đường y  3 5 4  và điểm A nằm

trên đường y = 5

Gọi J là trung điểm BC => J(3;1) và JA = ½ BC nên A(0 ;5) hoặc A’(6;5)

0.25

J B

I N

C

A M

A'

H

Trang 25

Phtr phân giác trong AI: 3x + y  5 = 0 Ta có I là giao điểm của phân giác AI và

đường y  3 5 4  nên tọa độ tâm I (  5 3;3 5 4)  

Câu 9

0.5 điểm Không gian mẫu

 là tập hợp các cách chọn 5 quả cầu từ 20 quả cầu:

Số phần tử không gian mẫu là: 5

20

Gọi A là biến cố chọn được 5 quả cầu thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trong 20 số từ 1 đến 20 có 10 số lẻ, 5 số chẵn chia hết cho 4 và 5 số chẵn không

a b

3

b c

3

c a

Trang 26

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 4

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 2

MÔN: TOÁN ( Thời gian làm bài: 180 phút )

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 2 2  

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số

b Tìm m để đường thẳng d y :  2 mxm  1 cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho biểu thức POA2  OB2 đạt giá trị nhỏ nhất ( với O là gốc tọa độ)

Câu 4 (1.0 điểm) Giải hệ phương trình

Mặt phẳng  SAC hợp với mặt phẳng   ABCD góc  60 Tính thể tích khối chóp 0.

Câu 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A và D, D(2; 2) và CD = 2AB Gọi H là hình chiếu vuông góc của D lên AC Điểm 22 14 ;

Câu 9 (0.5 điểm) Một hộp đựng 11 viên bi được đánh số từ 1 đến 11 Lấy ngẫu nhiên 4

viên bi rồi cộng các số trên viên bi lại với nhau Tính xác suất để kết quả thu được là một

Trang 27

Câu/

Thang điểm 1a

cos 2 0

1sin

Trang 28

2 2

12

Trang 29

H E

a d

Gọi E là trung điểm DH ta thấy ABME là hình bình hành nên MEAD, nên E là

trực tâm tam giác ADM AEMD mà AEBM nên DMDM

Phương trình đường thẳng DH: 2xy2 suy ra tọa độ (14 18; )

5 5

H suy ra tọa độ C(6; 2)

Trang 30

Gọi A là biến cố lấy ra 4 viên bi có tổng là một số lẻ

TH1 Trong 4 viên lấy ra có 1 viên bi lẻ, 3 viên bi chẵn Suy ra TH1 có

Trang 31

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 2

Môn thi: TOÁN ( Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề )

Đề thi này có 01 trang

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1   1

1

x y x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thi (C) tại điểm có hoành độ bằng 2

b) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức:  1 3  i z    1  i 2 z   Tính môđun của 5 i z

Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: log24x  2 log4x2   3 0

Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình:

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , mặt bên SAB

là tam giác vuông cân tại đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính

theo a thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có đỉnh B   1;5  Gọi

M là điểm thuộc đoạn AB thỏa mãn BM  5 AM và N là điểm thuộc đoạn CD thỏa mãn

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A  1; 2;3  và mặt phẳng

  P : x  2 y  2 z   1 0 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A đồng thời vuông góc

với mặt phẳng   P và tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của gốc tọa độ O trên đường thẳng 

Câu 9 (0,5 điểm) Trong đợt kiểm tra chất lượng sản xuất sản phẩm tiêu dùng, một đoàn thanh tra

lấy ngẫu nhiên 5 sản phẩm từ một lô hàng của một công ty để kiểm tra Tính xác suất để đoàn

thanh tra lấy được ít nhất 2 phế phẩm Biết rằng trong lô hàng đó 100 sản phẩm, trong có 95

Trang 32

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 2

 với mọi x  - 1 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-; -1) vµ ( -1; +)

1 2 3 4 5

Trang 33

2 3

Trang 34

Gọi H là trung điểm của AB  SHAB mà  SAB    ABC   SH   ABC

Do SAB  vuông cân tại S

Trang 35

Gọi I là giao điểm của BD và MN, gọi H và K là hình chiếu của B và D lên MN

Ta có: BIH đồng dạng với DIK

Trang 36

Khi đó A là biến cố “đoàn thanh tra lấy được số phế phẩm nhỏ hơn 2”

Ta có:

 Số cách lấy được 5 sản phẩm trong đó toàn chính phẩm là C cách 955

 Số cách lấy được 5 sản phẩm trong đó có đúng 1 phế phẩm là C C 954. 51

0

Suy ra: f x    0   x  1;9 

0,25

Trang 37

ln a  2  ln b  2  ln c  2  3ln11

Đẳng thức xảy ra khi ab   c 3

0,25

Trang 43

giữa CA  và mặt ( ' AA B B  bằng  30°  Tính theo a thể tích khối lăng trụ ' ' ) ABC A B C  và khoảng  ' ' '

cách giữa ' A I  và AC với I là trung điểm AB. 

Trang 46

( ) ( ) 

Câu 6 Cho hình lăng trụ đứng  ABC.A ' B ' C '  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Góc 

giữa  CA '  và mặt (AA ' B ' B)  bằng  30°  Tính theo a thể tích khối lăng trụ 

ABC.A ' B ' C '  và khoảng cách giữa  A ' I  và AC với I là trung điểm AB. 

Trang 47

Suy ra:  2 

4 4 ' '

Trang 48

. Mặt khác vì H là hình chiếu vuông góc của I lên đường thẳng d nên ta có 

Trang 50

Câu 3: (0,5 điểm) Giải phương trình:  x +log (92  -2 ) =   

Câu 6: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, 

AB=BCa CD2  a , SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và  SAa . Tính thể tích khối 

Trang 51

Bảng biến thiên: 

x  ­¥  ­2      0      +¥ y’  +    0  ­  0     + 

Trang 53

t= Þ I  Phương trình mặt cầu ( ) : (x 9)S - 2+y 2+(z 6)- 2 = 44  0,25

Trang 54

13 ( 13; 0; 16) 

5 .2! 20 

C =  số Vậy biến cố A có 40 phần tử. Xác suất của biến cố A là:  40 1 

3 '( ) 0, 0; 

f t > " Î ç t æ ù ú

è û , do đó  ( )  f t  đồng biến trên 

3 0; 

0,25 

Trang 55

a)  Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1). 

b)  Chứng minh rằng đường thẳng  ( ) :  d y = - +  x m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A 

3  cos

đường trung tuyến kẻ từ A của D ADH là d:  4 x + - =   Viết phương trình cạnh BC.  y 4

Câu 8.(1,0 điểm)  Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz  cho hai điểm  ( 1;3; 2)  A - -  ,  ( 3; 7; 18)  B - -  và  mặt  phẳng  ( ) : 2 P x - + + =  y z 1 0.  Viết  phương  trình  mặt  phẳng  chứa  đường  thẳng  AB  và  vuông góc với mặt phẳng (P). Tìm tọa độ điểm M  thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA + MB nhỏ 

Trang 56

-

® +¥

® -¥

lim 

; lim 

; 

2 lim 

2 ( 

- +

-

¹

Û +

-

= +

1  ( 

1  ) 

4  ( 

Trang 57

thẳng d luôn luôn cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt A, B. 

Ta có:  y= m – xA; y= m – x nên  AB = (x– xB+ (y– yB= 2(m + 12) 

AB ngắn nhất khi AB nhỏ nhất, đạt được khi  m = 0. 

cos 

1 ( 

cos x  +  + x  x - = Û - x  x - + =

sin cos 0  cos sin 1 0 

Trang 58

Đặt  u  x  xdx  udu 

2  cos 

1  sin 

phương trình cạnh BC.

Trang 59

Gọi K là trung điểm của HD. chứng minh AN vuông  góc với MN. Gọi P là trung điểm của AH.Ta có AB vuông góc với KP, Do đó P là 

Trang 60

1  (   

3 ) 

1 ( 

Nhận thấy : x 2 + y 2 – xy ³ xy "x, y Î R 

Do đó : x 3 + y 3 ³ xy(x + y) "x, y > 0     hay 

3 . Vì vậy, minP = 2.  0,25  

Trang 62

y(2)=  4 

3

3  1 1  lim lim [x ( ­ )] = + 

Trang 66

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ – KỲ THI THPT QUỐC GIA 2015

- Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm M thuộc ( ) C và có tung độ bằng 3

Câu 4.(1,0 điểm) Giải bất phương trình 2x 5 2xx 1 3x4

Câu 5.(1,0 điểm) Tính tích phân  

SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, mặt bên SAC hợp với mặt

đáy một góc 60 Tính theo a thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

SCI , biết rằng I là trung điểm của cạnh AB

Câu 7.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang ABCD có   0

90

BADADC , 2

ABAD , DC 4, đỉnh C nằm trên đường thẳng d : 3 xy   Điểm M nằm trên cạnh AD 2 0

sao cho AM 2MD và đường thẳng BM có phương trình là 3 x2y20 Tìm tọa độ của đỉnh C

Câu 8.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1;3; 2 và mặt phẳng  P có

phương trình 2x y 2z 1 0 Viết phương trình mặt cầu  S có tâm là A và tiếp xúc với  P Tìm

tọa độ của tiếp điểm

Câu 9.(0,5 điểm) Cho tập hợp E 1; 2;3; 4;5; 6 và M là tập tất cả các số gồm hai chữ số phân biệt

thuộc E Lấy ngẫu nhiên một số thuộc M Tính xác suất để tổng hai chữ số của số đó lớn hơn 7

Câu 10.(1,0 điểm) Cho a b c là ba số thực dương và thỏa mãn điều kiện , ,  2 2 2

3 abc  Tìm giá 1trị nhỏ nhất của biểu thức

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:………

Trang 67

1

y x

; y'  0,  x D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng ;1 và 1; 

+ Gọi M x 0;3   C ta có x là nghiệm của phương trình 0

0

0

31

x x

 2

3 1

Trang 68

1 tan tan4

y y

a b

0 2

Trang 69

2 2 2

2

1 ln

e e

e e

e e

Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C , BC2a Tam giác SAB vuông cân tại S và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, mặt bên SAC hợp với mặt đáy một góc  60 Tính theo a thể

tích khối chóp S ABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SCI, biết rằng I là trung điểm của cạnh

C

B S

+ Ta có SAB vuông cân tại S , I là trung điểm AB  SIAB và SAB  ABC

SIABC Gọi M là trung điểm AC , ta có IM // BC , 1

SIIMa ; SAB vuông cân tại S

AB2SI 2 3a ; ABC vuông tại C  2 2

2 2

ACABBCa Do đó

.

1.3

2

633

,

33

2

A SCI SCI

a V

Ngày đăng: 23/06/2015, 17:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình không gian  Kiến thức  0.25  0.25  0.5 - Tuyển chọn 80 đề thi thử toán có thang điểm 2015
Hình kh ông gian  Kiến thức  0.25  0.25  0.5 (Trang 3)
Bảng biến thiên - Tuyển chọn 80 đề thi thử toán có thang điểm 2015
Bảng bi ến thiên (Trang 22)
Bảng biến thiên: - Tuyển chọn 80 đề thi thử toán có thang điểm 2015
Bảng bi ến thiên: (Trang 51)
Hình chiếu vuông góc của A lên BD. Điểm  9 - Tuyển chọn 80 đề thi thử toán có thang điểm 2015
Hình chi ếu vuông góc của A lên BD. Điểm  9 (Trang 58)
Hình phẳng (S) giới hạn bởi đồ thị các hàm số  y = s in3  ; x y = 0; x  =  0  và - Tuyển chọn 80 đề thi thử toán có thang điểm 2015
Hình ph ẳng (S) giới hạn bởi đồ thị các hàm số  y = s in3  ; x y = 0; x =  0  và (Trang 86)
Đồ thị có điểm cực đại A(-1;2), B(1;2) và điểm cực tiểu N(0;1). Vẽ đồ thị (C).  0,25 - Tuyển chọn 80 đề thi thử toán có thang điểm 2015
th ị có điểm cực đại A(-1;2), B(1;2) và điểm cực tiểu N(0;1). Vẽ đồ thị (C). 0,25 (Trang 91)
Đồ thị cắt trục hoành tại điểm   2;0 , cắt trục tung tại điểm (0;-4) - Tuyển chọn 80 đề thi thử toán có thang điểm 2015
th ị cắt trục hoành tại điểm   2;0 , cắt trục tung tại điểm (0;-4) (Trang 109)
Bảng biến thiên - Tuyển chọn 80 đề thi thử toán có thang điểm 2015
Bảng bi ến thiên (Trang 115)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w