Chân đường vuông góc hạ từ S xuống mặt phẳng ABC là điểm H thuộc đường thẳng BC, điểm M thuộc cạnh SA sao cho SM = 2 MA.. Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điể
Trang 1NGUY ỄN ANH PHONG
CÓ THANG ĐIỂM NĂM 2015
T ẬP 3
+ Tài li ệu này tác giả biên soạn tặng các bạn học sinh và được post tại nhóm :
TƯ DUY HÓA HỌC_NGUYỄN ANH PHONG + Đường link : https://www.facebook.com/groups/thithuhoahocquocgia/
Hà N ội 6/6/2015
Trang 2Câu 1 (2.0 điểm) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2
5
4
y= x + .
Câu 2 (1.0 điểm) 1) Giải phương trình sau: 6 6 1
sin cos sin 2
Câu 5 (1.0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,SA = a và SA tạo với
mặt phẳng (ABC) một góc bằng 30 0 . Chân đường vuông góc hạ từ S xuống mặt phẳng (ABC) là điểm H
thuộc đường thẳng BC, điểm M thuộc cạnh SA sao cho SM = 2 MA Tính khoảng cách giữa hai đường
thẳng BC, SA và thể tích tứ diện SMHC theo a.
Câu 6 (1.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua O,
vuông góc với mặt phẳng (Q): 5x-2y 5z+ = 0 và tạo với mặt phẳng (R): x-4y 8z- +6= 0 góc
3
N æç ö ÷
è ø thuộc đường thẳng CD. Viết
phương trình đường chéo BD biết đỉnh B có hoành độ nhỏ hơn 3.
Câu 8 (1.0 điểm) Giải hệ phương trình ( 2) ( 2 )
+ + +
+ + +
Trang 3SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐAN PHƯỢNG
MA TRẬN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN TOÁN Năm học 20142015
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2014 – 2015 MÔN: TOÁN Câu 1:
Trang 54 sin 2 ( )
Trang 6- +
ò
Đặt t = lnx + 1 Þ dt = 1
dx
x ; Đổi cận: x = 1 thì t = 1; x = e thì t = 2
Ta có SH ^ BC suy ra BC^(SAH). Hạ HK vuông góc với SA suy ra HK là khoảng cách
giữa BC và SA. Ta có HK = AH sin 0 = AH = a 3
Trang 8£ + + + +
= + +
£ + + + +
£ + +
+ + +
+ + +
= + +
+ + +
+ + +
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
Trang 16Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x3 3 x2 ( ) 2 C
a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến với ( ) C tại giao điểm của ( ) C và đường thẳng ( ) : d y x 3
Câu 2 (1,0 điểm) Giải các phương trình:
a) 3x 33 x 6 0
b) 2log2x log3x 5log2x 8log3x 20 0
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân:
a) Giải phương trình sau: sin 2x sin x cos x 1 2sin x cos x 3 0
b) Phân phối 60 thùng hàng giống hệt nhau cho 6 cửa hàng sao cho mỗi cửa hàng nhận được ít nhất một thùng hàng Tính xác suất để mỗi cửa hàng nhận được ít nhất 6 thùng hàng
Trang 17NGUYỄN XUÂN NGUYÊN
HDC THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4 NĂM 2015
Phương trình tiếp tuyến có dạng: y f x '( 0)( x x0) y 0
Phương trình tiếp tuyến với (C) tại M ( 1; 2) là :
'( 1)( 1) 2
y f x y 9( x 1) 2 y 9 x 7.
Vậy phương trình tiếp tuyến là: y 9 x 7
0,25 0,25
0,25 0,25 2.a
(0,5)
Giải phương trình: 2log2 x log3x 5log2x 8log3x 20 0 (1) ĐK: x 0
2 3
(1) log (2 log 5) 4(2log 5) 0 (log 4)(2 log 5) 0
Trang 18H
Trang 19Câu Nội dung trình bày Điểm
AMN cân tại A AM AN A ( ) d (Q) A 12; 5;8
Gọi I (1;3; 2) , H lần lượt là hình chiếu của A lên MN và (P)
AIH vuông tại H Khi đó; (A, ( )) d P AH AI
2
PT sin x cos x 1 sin x cosx 1 2sin x cos x 3 0
sin x cos x 1 sin x cos x 1 sin x cosx 1 2sin x cos x 3 0 sin x cos x 1 sin x 2 cos x 4 0
x k2 sin x cos x 1
,(k Z) sin x 2 cos x 4(VN) x k2
Trang 20Vậy hệ phương trình đã cho có tập nghiệm là S 1; 3 ; 2;0
0,25
9.a Phân 60 phần tử của tập hợp thùng hàng thành 6 phần có 5
59( ) 5006386
Phân phối cho mỗi cửa hàng 5 thùng hết 30 thùng
Còn lại 30 thùng chia mỗi cửa hàng ít nhất một thùng được n (A) C295 118755
Trang 21SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3 3x2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Tìm m để đường thẳng y = mx cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
Câu 3 (0.5 điểm) Giải phương trình 2log (22 x 3) log (2 x 3) 1
Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương trình 2x3 9x2 6x(1 2 6x 1) 2 6x 1 8 0
Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân
120
I x x e dx
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, với AB = 2a, AD = a,
mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC)
Câu 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, có B( 2 ; 1)
và C(8 ; 1) Đường tròn nội tiếp tam giác ABC có bán kính r 3 5 5 Tìm tọa độ tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác ABC, biết tung độ điểm I là số dương
Câu 8 (1.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y z + 6 = 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm K( 0 ; 1 ; 2 ) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt phẳng chứa trục Oy và vuông góc với mặt phẳng (P)
Câu 9 (0.5 điểm) Một hộp chứa 20 quả cầu giống nhau được ghi số từ 1 đến 20 Chọn ngẫu nhiên 5
quả cầu từ hộp đó, tính xác suất để 5 quả cầu được chọn ra có 3 quả ghi số lẻ và 2 quả ghi số chẵn, trong đó có đúng một quả ghi số chia hết cho 4
Câu 10 (1.0 điểm) Cho ba số thực dương a; b; c tùy ý Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 22SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Môn: TOÁN
(Đáp án – Thang điểm gồm 04 trang)
Hàm số đạt cực đại tại x = 0, giá trị cực đại : y(0) = 0
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, giá trị cực tiểu: y(2)= 4
Đường thẳng y = mx cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương
trình (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 0, tức là:
Trang 23(1 điểm) a) Ta có (sin cos ) (sin cos ) 2(sin cos ) =2
x 6
(*) (1) 2x3 9x2 6x 8 2(6x 1) 6x 1 (2)
Trang 24D
AS
* Gọi H là trung điểm cạnh AB
Tam giác SBC đều cạnh a nên:
SH AB
(SAB) (ABCD) (SAB) (ABCD) AB
Gọi p là nửa chu vi tam giác ABC
Ta có BC = 10 Gọi M, N là các tiếp điểm trên AB, AC ta có p = BC + AM
Mà AM = r nên p BC r 10 3 5 5 3 5 5 Ta có S = pr = 20 0.25
Gọi AH = h ta có S = 1
2 BC h =20 => h = 4
Do r 3 5 5 nên tâm I nằm trên các đường thẳng song song BC, cách BC
một khoảng bằng r, mà yI > 0 nên I nằm trên đường y 3 5 4 và điểm A nằm
trên đường y = 5
Gọi J là trung điểm BC => J(3;1) và JA = ½ BC nên A(0 ;5) hoặc A’(6;5)
0.25
J B
I N
C
A M
A'
H
Trang 25Phtr phân giác trong AI: 3x + y 5 = 0 Ta có I là giao điểm của phân giác AI và
đường y 3 5 4 nên tọa độ tâm I ( 5 3;3 5 4)
Câu 9
0.5 điểm Không gian mẫu
là tập hợp các cách chọn 5 quả cầu từ 20 quả cầu:
Số phần tử không gian mẫu là: 5
20
Gọi A là biến cố chọn được 5 quả cầu thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trong 20 số từ 1 đến 20 có 10 số lẻ, 5 số chẵn chia hết cho 4 và 5 số chẵn không
a b
3
b c
3
c a
Trang 26TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 4
TỔ TOÁN - TIN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 2
MÔN: TOÁN ( Thời gian làm bài: 180 phút )
Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 2 2
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số
b Tìm m để đường thẳng d y : 2 mx m 1 cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho biểu thức P OA2 OB2 đạt giá trị nhỏ nhất ( với O là gốc tọa độ)
Câu 4 (1.0 điểm) Giải hệ phương trình
Mặt phẳng SAC hợp với mặt phẳng ABCD góc 60 Tính thể tích khối chóp 0.
Câu 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A và D, D(2; 2) và CD = 2AB Gọi H là hình chiếu vuông góc của D lên AC Điểm 22 14 ;
Câu 9 (0.5 điểm) Một hộp đựng 11 viên bi được đánh số từ 1 đến 11 Lấy ngẫu nhiên 4
viên bi rồi cộng các số trên viên bi lại với nhau Tính xác suất để kết quả thu được là một
Trang 27Câu/
Thang điểm 1a
cos 2 0
1sin
Trang 282 2
12
Trang 29H E
a d
Gọi E là trung điểm DH ta thấy ABME là hình bình hành nên ME AD, nên E là
trực tâm tam giác ADM AE MD mà AEBM nên DM DM
Phương trình đường thẳng DH: 2xy2 suy ra tọa độ (14 18; )
5 5
H suy ra tọa độ C(6; 2)
Trang 30Gọi A là biến cố lấy ra 4 viên bi có tổng là một số lẻ
TH1 Trong 4 viên lấy ra có 1 viên bi lẻ, 3 viên bi chẵn Suy ra TH1 có
Trang 31SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 2
Môn thi: TOÁN ( Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề )
Đề thi này có 01 trang
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1 1
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thi (C) tại điểm có hoành độ bằng 2
b) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: 1 3 i z 1 i 2 z Tính môđun của 5 i z
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: log24x 2 log4x2 3 0
Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình:
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , mặt bên SAB
là tam giác vuông cân tại đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính
theo a thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có đỉnh B 1;5 Gọi
M là điểm thuộc đoạn AB thỏa mãn BM 5 AM và N là điểm thuộc đoạn CD thỏa mãn
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 1; 2;3 và mặt phẳng
P : x 2 y 2 z 1 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A đồng thời vuông góc
với mặt phẳng P và tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của gốc tọa độ O trên đường thẳng
Câu 9 (0,5 điểm) Trong đợt kiểm tra chất lượng sản xuất sản phẩm tiêu dùng, một đoàn thanh tra
lấy ngẫu nhiên 5 sản phẩm từ một lô hàng của một công ty để kiểm tra Tính xác suất để đoàn
thanh tra lấy được ít nhất 2 phế phẩm Biết rằng trong lô hàng đó 100 sản phẩm, trong có 95
Trang 32ĐÁP ÁN
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 2
với mọi x - 1 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-; -1) vµ ( -1; +)
1 2 3 4 5
Trang 332 3
Trang 34Gọi H là trung điểm của AB SH AB mà SAB ABC SH ABC
Do SAB vuông cân tại S
Trang 35
Gọi I là giao điểm của BD và MN, gọi H và K là hình chiếu của B và D lên MN
Ta có: BIH đồng dạng với DIK
Trang 36Khi đó A là biến cố “đoàn thanh tra lấy được số phế phẩm nhỏ hơn 2”
Ta có:
Số cách lấy được 5 sản phẩm trong đó toàn chính phẩm là C cách 955
Số cách lấy được 5 sản phẩm trong đó có đúng 1 phế phẩm là C C 954. 51
0
Suy ra: f x 0 x 1;9
0,25
Trang 37ln a 2 ln b 2 ln c 2 3ln11
Đẳng thức xảy ra khi a b c 3
0,25
Trang 43giữa CA và mặt ( ' AA B B bằng 30° Tính theo a thể tích khối lăng trụ ' ' ) ABC A B C và khoảng ' ' '
cách giữa ' A I và AC với I là trung điểm AB.
Trang 46( ) ( )
Câu 6 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Góc
giữa CA ' và mặt (AA ' B ' B) bằng 30° Tính theo a thể tích khối lăng trụ
ABC.A ' B ' C ' và khoảng cách giữa A ' I và AC với I là trung điểm AB.
Trang 47Suy ra: 2
4 4 ' '
Trang 48. Mặt khác vì H là hình chiếu vuông góc của I lên đường thẳng d nên ta có
Trang 50Câu 3: (0,5 điểm) Giải phương trình: x +log (92 -2 )x = 3
Câu 6: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B,
AB=BC = a , CD= 2 a , SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA= a . Tính thể tích khối
Trang 51Bảng biến thiên:
x ¥ 2 0 +¥ y’ + 0 0 +
Trang 53t= Þ I Phương trình mặt cầu ( ) : (x 9)S - 2+y 2+(z 6)- 2 = 44 0,25
Trang 5413 ( 13; 0; 16)
5 .2! 20
C = số Vậy biến cố A có 40 phần tử. Xác suất của biến cố A là: 40 1
3 '( ) 0, 0;
4
f t > " Î ç t æ ù ú
è û , do đó ( ) f t đồng biến trên
3 0;
0,25
Trang 55a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
b) Chứng minh rằng đường thẳng ( ) : d y = - + x m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A
3 cos
đường trung tuyến kẻ từ A của D ADH là d: 4 x + - = Viết phương trình cạnh BC. y 4 0
Câu 8.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm ( 1;3; 2) A - - , ( 3; 7; 18) B - - và mặt phẳng ( ) : 2 P x - + + = y z 1 0. Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng AB và vuông góc với mặt phẳng (P). Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA + MB nhỏ
Trang 56-
® +¥
® -¥
lim
; lim
;
2 lim
)
2 (
- +
-
¹
Û +
-
= +
+
)
1 (
0
2
1 )
4 (
Trang 57thẳng d luôn luôn cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt A, B.
Ta có: yA = m – xA; yB = m – xB nên AB 2 = (xA – xB) 2 + (yA – yB) 2 = 2(m 2 + 12)
AB ngắn nhất khi AB 2 nhỏ nhất, đạt được khi m = 0.
cos
2
1 (
2
cos x + + x x - x = Û x - x x - x + =
sin cos 0 cos sin 1 0
Trang 585 Đặt u x xdx udu
3
2 cos
1 sin
phương trình cạnh BC.
Trang 59Gọi K là trung điểm của HD. chứng minh AN vuông góc với MN. Gọi P là trung điểm của AH.Ta có AB vuông góc với KP, Do đó P là
Trang 601 (
3
3 )
1 (
Nhận thấy : x 2 + y 2 – xy ³ xy "x, y Î R
Do đó : x 3 + y 3 ³ xy(x + y) "x, y > 0 hay
3 . Vì vậy, minP = 2. 0,25
Trang 62y(2)= 4
3
-
3 1 1 lim lim [x ( )] = +
Trang 66SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ – KỲ THI THPT QUỐC GIA 2015
- Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm M thuộc ( ) C và có tung độ bằng 3
Câu 4.(1,0 điểm) Giải bất phương trình 2x 5 2x x 1 3x4
Câu 5.(1,0 điểm) Tính tích phân
SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, mặt bên SAC hợp với mặt
đáy một góc 60 Tính theo a thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng
SCI , biết rằng I là trung điểm của cạnh AB
Câu 7.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang ABCD có 0
90
BAD ADC , 2
ABAD , DC 4, đỉnh C nằm trên đường thẳng d : 3 xy Điểm M nằm trên cạnh AD 2 0
sao cho AM 2MD và đường thẳng BM có phương trình là 3 x2y20 Tìm tọa độ của đỉnh C
Câu 8.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1;3; 2 và mặt phẳng P có
phương trình 2x y 2z 1 0 Viết phương trình mặt cầu S có tâm là A và tiếp xúc với P Tìm
tọa độ của tiếp điểm
Câu 9.(0,5 điểm) Cho tập hợp E 1; 2;3; 4;5; 6 và M là tập tất cả các số gồm hai chữ số phân biệt
thuộc E Lấy ngẫu nhiên một số thuộc M Tính xác suất để tổng hai chữ số của số đó lớn hơn 7
Câu 10.(1,0 điểm) Cho a b c là ba số thực dương và thỏa mãn điều kiện , , 2 2 2
3 a b c Tìm giá 1trị nhỏ nhất của biểu thức
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:………
Trang 671
y x
; y' 0, x D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng ;1 và 1;
+ Gọi M x 0;3 C ta có x là nghiệm của phương trình 0
0
0
31
x x
2
3 1
Trang 681 tan tan4
y y
a b
0 2
Trang 692 2 2
2
1 ln
e e
e e
e e
Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C , BC2a Tam giác SAB vuông cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, mặt bên SAC hợp với mặt đáy một góc 60 Tính theo a thể
tích khối chóp S ABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SCI, biết rằng I là trung điểm của cạnh
C
B S
+ Ta có SAB vuông cân tại S , I là trung điểm AB SIAB và SAB ABC
SIABC Gọi M là trung điểm AC , ta có IM // BC , 1
SIIM a ; SAB vuông cân tại S
AB2SI 2 3a ; ABC vuông tại C 2 2
2 2
AC AB BC a Do đó
.
1.3
2
633
,
33
2
A SCI SCI
a V