1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ vựng Tiếng Anh lớp 3

1 5,4K 118

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-father / dad :bố -mother / mum :mẹ -brother:anh,em trai -sister: chị,em gái -grandfather: ông -grandmother: bà -aunt: cô, dì -uncle: chú ,bác -son: con trai của bố mẹ -daughter: con gái

Trang 1

Từ vựng Tiếng Anh theo chủ điểm-tiểu học.(lớp 3) -Lục VĂn

Chính-

chủ ngữ

( S) tính từ

sổ

hữu

Động từ : Tobe ( là, thì , ở )

Ngời trong gia đình (family)

Đồ dùng học tập

Đồ đạc trong lớp học (furniture in class )

nghề nghiệp ,công việc (jobs)

con vật (animal) đồ chơi (toys) Từ để hỏi (W-H

question)

Số (number) Mầu

(colour)

-I: tôi

-you: bạn

we:chúngtôi

-they: họ

-she: cô ấy

-he: anh

-it: nó

- my:

của tôi

- your:

của bạn

-our:

của

chúng

tôi

-their:

của họ

-her:

của

cô ấy

-his:

của anh

ấy

-its:

của nó

-am:

 I -is:

he /she /it -are:

you,we,they

-từ chỉ định

-this:đây, này

this is: đây là

-that:kia, đó

that is:kia là

1.ai đó Có -have/has: có

I,you: have we,they: have

she,he,it: has

2 Có nói chung -there: có

there is:có 1

there are:

có nhiều…

*ví dụ:

-I have a dog

-she has a cat

-there is a book

on the table

-there are two chairs in class

*có bao nhiêu?

-howmany students are there in your class?

-there are twenty

-father / dad :bố -mother / mum :mẹ -brother:anh,em trai -sister: chị,em gái -grandfather: ông -grandmother: bà -aunt: cô, dì

-uncle: chú ,bác -son: con trai (của bố mẹ) -daughter: con gái ( của bố mẹ) -nephew: cháu trai (gọi=cô chú,bác) -niece: cháu gái (gọi=cô,chú,bác) -grandson: cháu trai (gọi=ông,bà) -granddaughter:

cháu gái (gọi=ông,bà) -cousin: anh,em họ

-Nhà (house)

-house: nhà -home:nhà(nghĩabóng)

-flat: căn hộ = -apartment:căn hộ -bedroom: phòng ngủ -livingroom: p khách -bathroom: p tắm -kitchen: bếp -floor: tầng, sàn nhà -first floor: tầng 1 -second floor: tầng 2 -third floor: tầng 3 -fourth floor: tầng 4

- bed: giờng

- television =TV: tivi -fridge:

tủ lạnh( refrigerator) -washing machine:

máy giặt

-garage:nhà để xe ôtô

-pen: bút -pencil:bútchì

-book:sách -notebook:vở -ruler:thớckẻ -eraser: tẩy -crayon:bút mầu -bag: cặp schoolbag:cặpsách -chalk: phấn -inkpot: lọ mực -penbox: hộp bút

-biro: bút bi -felt pen: but dạ -collection pen:

bút xóa

-pencil sharpener:

gọt bút chì

-calculator:

máy tính(+, -, x, :) -scissors: cái kéo -computer: máy vi tính

-

-board:bảng (blackboard) -chalk: phấn -table: bàn gv -desk:bàn hs -chair: ghế -bookshelf: tủ sách -fan: quạt -map: bản đồ -clock: đồng hồ ≠ watch(đồng hồ

đeo tay)

-nhà trờng (school)

- school:

trờng học

- classroom:

lớp học

- library:

th viện

- school library:

th viện trờng

- door:

cửa ra vào

- window:

cửa sổ

- school yard:

sân trờng -tree: cây cối -flower: hoa -drum:

cái trống

-dining room:

nhà ăn

-doorkeeper:

bác bảo vệ

-teacher:

giáo viên -student (pupil):

học sinh -nurse: y tá

-doctor:

bác sĩ -driver:

tài xế -worker:

công nhân -farmer:

nông dân -engineer:

kỹ s

- director:

giám đốc -policeman:

côngan,cảnhsát -librarian:

ngời trông coi

th viện

-footballer = football player:

cầu thủ bóng đá

-dog:chó -cat(kitty):

mèo -mouse / rat:

chuột -crocodile:

cá sấu -tiger: hổ -bear: gấu -bee: ong -butterfly:

bơm bớm -lion: s tử -rabit: thỏ -monkey:

khỉ -snack: rắn -pig: lợn -duck: vịt -chicken: gà -elephant: voi -bird: chim -fish: cá

-horse: ngựa -zebras: ngựa vằn

-giraffe:

hơu cao cổ -kangaroo:

chuột túi

-toys:

đồ chơi -doll:

búp bê -robot:

ngời máy -car: ôtô

- van:

xe tải -ball:

quảbóng -balloon:

bóng bay -ship: tầu thủy -train: tầu hỏa -plane:

máy bay -tank:

xe tăng -gun: súng motorbike:

xe máy -bike:

xe đạp

-how:

thế nào?

-howmany baonhiêu?

-what:

cái gì?

-who: ai?

-when: khi nào -why:

tại sao -which: cái nào?

-how much:

baonhiêu?

(tiền) -what time:

mấy giờ?

-what colour : mầu gì?

-1:one -2:two -3:three -4:four -5:five -6:six -7:seven -8:eight -9:nine -10:ten -11:

eleven -12:

twelve -13:

thirteen -14:

fourteen -15:

fifteen -16:

sixteen

-17:

seventeen 18:

eighteen -19:

nineteen -20 twenty

-colour: mầu -red:

đỏ -black:

đen -white: trắng -yellow: vàng -orange: cam -violet: tím -brown: nâu -grey: xám -green: xanh lá cây

- blue: xanh da trời, xanh nớc biển -purple:

đỏ tía -pink: hồng

*hỏi mầu: -what colour is your pen? -It is black

Ngày đăng: 23/06/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w