1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Đề thi vào 10 tỉnh Thanh hoá

14 656 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử vào lớp 10 - Trường THCS Nga Thái
Tác giả Phòng Giáo Dục Huyện Nga Sơn
Trường học Trường THCS Nga Thái
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Nga Sơn
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 212,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 62,5đ: Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn O, gọi D là điểm chính giữa của cung nhỏ BC.. Câu 62,5đ: Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn O, gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ BC.

Trang 1

Phòng gd huyện nga sơn đề thi thử vào lớp 10 - thpt

Trờng Thcs nga thái Năm học: 2007 - 2008

Thời gian: 120 phút

Đề A

Câu 1(1đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

A = x x + x + x + 1

Câu 2(1 đ): Giải phơng trình: x2+5x+4=0

Câu 3(1đ): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, BC = 3cm Quay hình chữ nhật ABCD

quanh cạnh AB Tính thể tích của hình tạo thành

Câu 4(2 đ): Giải hệ phơng trình sau:



=

− +

=

+ +

2

1 2

2 2

3

3

2 2

1 2

1

y x y x

y x y x

Câu 5(1,5 đ): Cho phơng trình: x2 + (m + 2)x + m + 1 = 0

Tìm m để phơng trình có một nghiệm x = -3 Tìm nghiệm còn lại

Câu 6(2,5 đ): Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O), gọi D là điểm chính giữa của cung nhỏ

BC Hại tiếp tuyến tại C và D của đờng tròn (O) cắt nhau tại E Gọi P là giao điểm của AB và CD,

Q là giao điểm của AD và CE

a Chứng minh BC // DE

b Chứng minh các tứ giác CODE; APQC nội tiếp

c Tứ giác BCQP là hình gì? Vì sao?

Câu 7(1đ):

Hãy tìm các cặp số (x; y) sao cho y nhỏ nhấtd thõa mãn:

x2 + 5y2 + 2y – 4xy – 3 = 0

Trang 2

Phòng gd huyện nga sơn đề thi thử vào 10 - thpt

Trờng Thcs nga thái Năm học: 2007 - 2008

Thời gian: 120 phút

Đề B

Câu 1(1đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

A = a a + a + a + 1

Câu 2(1đ): Giải phơng trình: x2− 7 x + 6 = 0

Câu 3(1đ): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 5cm Quay hình chữ nhật ABCD

quanh cạnh BC Tính thể tích của hình tạo thành

Câu 4(2đ): Giải hệ phơng trình sau:



=

− +

=

+ +

2

1 2

2 2

3

3

2 2

1 2

1

y x y x

y x y x

Câu 5(1,5đ): Cho phơng trình: x2 + (m + 2)x + m + 1 = 0

Tìm m để phơng trình có một nghiệm x = -4 Tìm nghiệm còn lại

Câu 6(2,5đ): Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O), gọi D là điểm chính giữa của cung nhỏ

BC Hai tiếp tuyến tại C và D của đờng tròn (O) cắt nhau tại E Gọi F là giao điểm của AB và

CD, Q là giao điểm của AD và CE

a Chứng minh BC // DE

b Chứng minh các tứ giác CODE ; AFQC nội tiếp

c Tứ giác BCQF là hình gì? Vì sao?

Câu 7(1đ):

Hãy tìm các cặp số (a; b) sao cho b nhỏ nhất thõa mãn:

a2 + 5b2 + 2b – 4ab – 3 = 0

Trang 3

Phòng gd huyện nga sơn đề thi thử vào 10 - thpt

Trờng Thcs nga thái Năm học: 2007 - 2008

Thời gian: 120 phút

Đề C

Câu 1(1đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

A = b b + b + b + 1

Câu 2(1đ): Giải phơng trình: x2− 5 x + 4 = 0

Câu 3(1đ): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 10cm, BC = 3cm Quay hình chữ nhật ABCD

quanh cạnh AD Tính thể tích của hình tạo thành

Câu 4(2đ): Giải hệ phơng trình sau:



=

− +

=

+ +

8

1 2

2 2

3

8

3 2

1 2

1

y x y x

y x y x

Câu 5(1,5đ): Cho phơng trình: x2 + (m + 2)x + m + 1 = 0

Tìm m để phơng trình có một nghiệm x = -2 Tìm nghiệm còn lại

Câu 6(2,5đ): Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O), gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ

BC Hai tiếp tuyến tại C và M của đờng tròn (O) cắt nhau tại E Gọi P là giao điểm của AB và

CM, Q là giao điểm của AM và CE

a Chứng minh BC // ME

b Chứng minh các tứ giác COME; APQC nội tiếp

c Tứ giác BCQP là hình gì? Vì sao?

Câu 7(1đ):

Hãy tìm các cặp số (c; d) sao cho d nhỏ nhất thõa mãn:

c2 + 5d2 + 2d – 4cd – 3 = 0

Trang 4

Phòng gd huyện nga sơn đề thi thử vào 10 - thpt

Trờng Thcs nga thái Năm học: 2007 - 2008

Thời gian: 120 phút

Đề D

Câu 1(1đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

A = c c + c + c + 1

Câu 2(1đ): Giải phơng trình: x2+ 7 x + 6 = 0

Câu 3(1đ): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 10cm, BC = 5cm Quay hình chữ nhật ABCD

quanh cạnh CD Tính thể tích của hình tạo thành

Câu 4(2đ): Giải hệ phơng trình sau:



=

− +

=

+ +

1 2

2 2

3

3

4 2

1 2

1

y x y x

y x y x

Câu 5(1,5đ): Cho phơng trình: x2 + (m + 2)x + m + 1 = 0

Tìm m để phơng trình có một nghiệm x = -5 Tìm nghiệm còn lại

Câu 6(2,5đ): Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O), gọi D là điểm chính giữa của cung nhỏ

BC Hại tiếp tuyến tại C và D của đờng tròn (O) cắt nhau tại M Gọi P là giao điểm của AB và

CD, Q là giao điểm của AD và CM

a Chứng minh BC // DM

b Chứng minh các tứ giác CODM; APQC nội tiếp

c Tứ giác BCQP là hình gì? Vì sao?

Câu 7(1đ):

Hãy tìm các cặp số (u; v) sao cho v nhỏ nhất thõa mãn:

u2 + 5v2 + 2v – 4uv – 3 = 0

Trang 5

sở giáo dục và đào tạo kì thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

đề a (Thời gian: 150 phút - không kểt thời gian phát đề)

Bài 1(2 điểm)

1

A

a

1/ Tìm a để biểu thức A có nghĩa

2/ Chứng minh rằng: 2

1

A a

=

− . 3/ Tìm a để A < -1

Bài 2 (2 điểm)

1/ Giải phơng trình: x2 – x – 6 = 0

2/ Tìm a để phơng trình: x 2 - (a - 2)x - 2a = 0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện: 2x1 + 3x2 = 0

Bài 3(1,5 điểm)

Tìm hai só dơng a, b sao cho điểm M có tọa độ (a; b 2 +3) và điểm N có tọa độ

( ab; 2) cùng thuộc đồ thị hàm số y = x2

Bài 4( 3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có đờng cao AH Đờng tròn (O) đờng kính HC cắt cạnh

AC tại điểm N Tiếp tuyến với đờng tròn (O) tai N cắt cạnh AB tại M Chứng minh rằng:

1/ HN//AB và tứ giác BMNC nội tiếp đợc trong đờng tròn

2/ Tứ giác AMHN là hình chữ nhật

3/

2

1

  = +

 ữ

Bài 5 (1 điểm)

Cho a, b là các số thực thỏa mãn điieù kiện: a + b ≠0.

Trang 6

Chứng minh rằng:

2

2.

ab

a b

a b

+

  + + ữ ≥

+

 

sở giáo dục và đào tạo kì thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

(Thời gian: 150 phút - không kểt thời gian phát đề)

Bài 1(2 điểm)

1 Giải phơng trình: x2 – 2x – 1 = 0

2 Giải hệ phơng trình:

1

1 2

2

x y

x y

+ = −

 − = −



Bài 2(2 điểm)

2

2 1

x

1 Tìm điều kiện của x để M có nghĩa

2 Rút gọn M

3 Chứng minh: M ≤ 14.

Bài 3(1,5 điểm)

Cho phơng trình: 2 2

xmx m+ − m m− = .(với m là tham số)

1 Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

2 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình Tìm m để x12+x22 = 6.

Bài 4( 3,5 điểm)

Cho B và C là các điểm tơng ứng thuộc các cạnh Ax và Ay của góc vuông xAy

(B khác A; C khác A ) Tam giác ABC có đờng cao AH và phân giác BE Gọi D là chân

đờng vuông góc hạ từ A lên BE, O là trung điểm của AB

1 Chứng minh ADHB và CEDH là các tứ giác nội tiếp đợc trong một đờng tròn

2 Chứng minh AHOD và HD là tia phân giác của góc OHC

3 Cho B và C di chuyển trên Ax và Ay thỏa mãn AH = h (h không đổi) Tính diện tích

tứ giác ADHO theo h khi diện tích của tam giác ABC đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 7

Bài 5 (1 điểm)

Cho 2 số dơng x, y thay đổi sao cho x + y = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2

P

x y

 

 

= − ữ − ữ

  

sở giáo dục và đào tạo kì thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

(Thời gian: 150 phút - không kểt thời gian phát đề)

Bài 1(2 điểm)

1 Giải phơng trình: x2 – 3x – 4 = 0

2 Giải hệ phơng trình: 2( ) 3 1

3 2( ) 7

x y y

x x y

− + =

 + − =

Bài 2(2 điểm)

1

B

a

= − ữữ

− + +

1 Tìm điều kiện của x để B có nghĩa

2 Chứng minh rằng B 21

a

=

− .

Bài 3 (2 điểm)

Cho phơng trình: x2 – (m + 1)x + 2m – 3 = 0

1 Chứng minh rằng phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

2 Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1, x2 của phơng trình sao cho hệ thức đó không phụ thuộc vào m

Bài 4( 3 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đờng tròn tâm O và d là tiếp tuyến của đờng tròn tại C Gọi AH và BK là các đờng cao của tam giác; M, N, P, Q lần lợt là chân các đ-ờng vuông góc kể từ A, K, H, B xuống đđ-ờng thẳng d

1 Chứng minh rằng: tứ giác AKHB nội tiếp và tứ giác HKNP là hình chữ nhật

2 Chứng minh rằng: ∠ HMP = ∠ HAC và ∠ HMP = ∠ KQN

3 Chứng minh rằng: MP = QN

Bài 5 (1 điểm)

Cho 0 < x < 1

Trang 8

1 Chứng minh rằng: (1 ) 1

4

x − ≤x .

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: ( )

2 2

4 1 1

x A

x x

+

=

− .

Phòng gd huyện nga sơn đề thi thử vào 10 - thpt

Trờng Thcs nga thái Năm học: 2007 - 2008

Thời gian: 120 phút

Bài 1: (2 điểm)

Cho biểu thức:

:

 + − − ữ −

P =

1 Tìm điều kiện của x để P có nghĩa

2 Rút gọn P

Bài 2: (2 điểm)

1 Giải phơng trình: 2x2 + x – 3 = 0

2 Giải hệ phơng trình:

1 1 5

36

5 6 3

4

x y

x y

 + =



 + =



Bài 3: (2 điểm)

Cho phơng trình: x2 – 4x + m + 1 = 0 (m là tham số)

1 Tìm m để phơng trình có nghiệm

2 Tìm m để phơng trình có nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x12+x22 = 10.

Bài 4: (3 điểm)

Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính BC Vẽ dây AB Gọi I là điểm chính giữa của cung BA

K là giao điểm của OI với BA

1 Chứng minh rằng OI // CA

2 Từ A vẽ đờng thẳng song song với CI cắt đờng thẳng BI tại H Chứng minh rằng tứ giác IHAK nội tiếp

3 Gọi P là giao điểm của HK với BC Chứng minh ∆BKP ∼ BCA.∆

Trang 9

Bài 5: (1 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2 1 1

A

x x

= +

− với 0 < x < 1.

Phòng gd huyện nga sơn đề thi thử vào 10 - thpt

Trờng Thcs nga thái Năm học: 2007 - 2008

Thời gian: 120 phút

Bài 1: (2 điểm)

1 Giải phơng trình: x2 – 8x + 15 = 0

2 Giải hệ phơng trình:

1 1

1

2 3 5

2

x y

x y

 + =



 + =



Bài 2: (2 điểm)

Cho biểu thức:

x x x x x

P  + −  ữ  + − ữ

=

1 Tìm điều kiện của x để P có nghĩa

2 Rút gọn P

3 Tìm x để P=47.

Bài 3: (2 điểm)

Cho phơng trình: x2 – 4x + m + 1 = 0

1 Tìm m để phơng trình có nghiệm

2 Tìm m để phơng trình có hai nghiêmh x1, x2 thỏa mãn 2 2

1 2 10.

x +x =

Bài 4: (3 điểm)

Từ điểm M nằm ngoài đờng tròn (O) vẽ tiếp tuyến MC và MD với (O) (C, D là tiếp

điểm) Một cát tuyến qua M cắt (O) tại hai điểm A và B ( B nằm giữa A và M) Tia phân giác của ∠ACB cắt AB tại E Gọi I là trung điểm của AB

1 Chứng minh rằng: MC = ME

2 Chứng minh rằng: CE là tia phân giác của ∠ ADB

Trang 10

3 Chứng minh rằng: ∠ CMI = ∠ CDI.

Bài : (1 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

M = (x− 2007) 2 + (x− 2008) 2

sở giáo dục và đào tạo kì thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

đề b (Thời gian: 120 phút - không kểt thời gian phát đề)

Câu 1 (1,5 điểm):

Cho biểu thức : B = 2 2 2 5

 +  − 

 + ữ − ữ

a Tìm các giá trị của b để B có nghĩa

b Rút gọn B

Câu 2 (1,5 điểm):

Giải phơng trình : 2

1

x = + x

Câu 3 (1,5 điểm):

Giải hệ phơng trình: 5( 3 ) 3 4

3 4( 2 ) 2

x y x

y x y

+ = +

 − = + +

Câu 4 (1,0 điểm):

Tìm các giá trị của tham số m để phơng trình sau vô nghiệm

2

xmx m m− + =

Câu 5 (1,0 điểm):

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2 cm, AD = 3 cm Quay hình chữ nhật đó quanh AD thì đợc một hình trụ Tính thể tích hình trụ đó

Câu 6 (2,5 điểm):

Cho tam giác MNP có 3 góc nhọn, góc N gấp đôi góc P và MK là đờng cao Gọi H là trung điểm của cạnh MP, các đờng thẳng HK và MN cắt nhau tại điểm G

Chứng minh:

a Tam giác HKP cân

b Tứ giác GNHP nội tiếp đợc trong một đờng tròn

c 2HK2 = MN2 + MN.NK

Trang 11

Câu 7 (1,0 điểm):

Chứng minh rằng với b>0, ta có:

2 3( 2 1) 7

b b

+

+

sở giáo dục và đào tạo kì thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

(Thời gian: 150 phút - không kểt thời gian phát đề)

Bài 1 : (2 điểm)

a- Tìm các giá trị của a, b biết rằng đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua các điểm :

A(2; -1) ; ( ; 2)1

2

B

b- Với giá trị nào của m thì đồ thị của các hàm số y = mx + 3 ; y = 3x - 7 và đồ thị chủa hàm

số xác định ở câu a đồng quy ( cắt nhau tại một điểm )

Bài 2 : (2 điểm)

Cho phơng trình bậc hai : x2 - 2(m + 1)x + 2m + 5 = 0

a- Giải phơng trình khi 5

2

m= b- Tìm tất cả các giá trị của m để phơng trình đã cho có nghiệm

Bài 3 : (2,5 điểm)

Cho đờng tròn (O) và một đờng kính AB của nó Gọi S là trung điểm của OA, vẽ một đờng tròn (S) có tâm là điểm S và đi qua A

a- Chứng minh đờng tròn (O) và đờng tròn (S) tiếp xúc nhau

b- Qua A vẽ các đờng thẳng Ax cắt các đờng tròn (S) và (O) theo thứ tự tại M, Q;

đờng thẳng Ay cắt các đờng tròn (S) và (O) theo thứ tự tại N, F ; đờng thẳng Az cắt các đờng tròn (S) và (O) theo thứ tự tại P, T

Chứng minh tam giác MNP đồng dạng với tam giác QFT

Bài 4 : (2 điểm)

Cho hình chóp SABC có tất cả các mặt đều là tam giác đều cạnh a Gọi M là trung điểm của cạnh SA; N là trung điểm của cạnh BC

a- Chứng minh MN vuông góc với SA và BC

b- Tính diện tích của tam giác MBC theo a

Bài 5 : (1,5 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2 2 2

( 1999) ( 2000) ( 2001)

M = x− + x− + x

Trang 12

sở giáo dục và đào tạo kì thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

(Thời gian: 150 phút - không kểt thời gian phát đề)

Bài 1 : (1,5 điểm)

Cho biểu thức : ( 3 2 6 1 ) : ( 2 10 2)

a/ Rút gọn biểu thức A

b/ Tính giá trị của biểu thức A với 1

2

x=

Bài 2 : (2 điểm)

Cho phơng trình x2 - 2( m - 1 )x - ( m + 1 ) = 0

a/ Giải phơng trình với m = 2

b/ Chứng minh rằng với mọi m phơng trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt x x1 ; 2

c/ Tìm m để x1 −x2 có giá trị nhỏ nhất.

Bài 3 : (1,5 điểm)

Cho hệ phơng trình:

mx y x y+ =+ =12m

 a/ Giải hệ phơng trình với m = 2

b/ Xác định m để hệ phơng trình có một nghiệm? vô nghiệm? vô số nghiệm?

Bài 4 : (2,5 điểm)

Cho tam giác cân ABC ( AB = AC ) , với góc A= 45 0 , nội tiếp trong đờng tròn tâm O Đờng tròn đờng kính BC cắt AB ở E, cắt AC ở F

a/ Chứng minh rằng : O thuộc đờng tròn đờng kính BC

b/ Chứng minh ∆AEC AFB; ∆ là những tam giác vuông cân.

c/ Chứng minh tứ giác EOFB là hình thang cân Suy ra 2

2

EF =BC

Bài 5 : (1,5 điểm)

Cho tứ diện S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2cm SA vuông góc với đáy,

SA = 2cm

a/ Tính thể tích của tứ diện

b/ Gọi AM là đờng cao, O là trực tâm của tam giác ABC Gọi H là hình chiếu của O trên

Trang 13

SM Chứng minh rằng OH vuông góc với mặt phẳng (SBC).

Bài 6 : (1 điểm)

Tìm nghiệm nguyên dơng của phơng trình:

x+ y = 1998

sở giáo dục và đào tạo kì thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

(Thời gian: 150 phút - không kểt thời gian phát đề)

Bài 1 : (1,5 điểm)

1/ Giải phơng trình : x2 - 6x + 5 = 0

2/ Tính giá trị của biểu thức:

A= ( 32 − 50 + 8) : 18

Bài 2 : (1,5 điểm)

Cho phơng trình mx2 - (2m + 1)x + m - 2 = 0 (1), với m là tham số

Tìm các giá trị của m để phơng trình (1):

1/ Có nghiệm

2/ Có tổng bình phơng các nghiệm bằng 22

3/ Có bình phơng của hiệu hai nghiệm bằng 13

Bài 3 : (1 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình:

Tính các cạnh của một tam giác vuông biết rằng chu vi của nó là 12cm và tổng bình phơng độ dài các cạnh bằng 50

Bài 4 : (1 điểm)

Cho biểu thức:

3 22 5

1

x B x

+

= + 1/ Tìm các giá trị nguyên của x để B nhận giá trị nguyên

2/ Tìm giá trị lớn nhất của B

Bài 5 : (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC cân đỉnh A nội tiếp trong đờng tròn tâm O Gọi M, N, P lần lợt là các điểm chính giữa các cung nhỏ AB, BC, CA; BP cắt AN tại I; MN cắt AB tại E Chứng minh rằng:

1/ Tứ giác BCPM là hình thang cân; góc ABN có số đo bằng 900

2/ Tam giác BIN cân; EI // BC

Bài 6 : (1,5 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy là 18cm, độ dài đờng cao là 12cm 1/ Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp

Trang 14

2/ Chứng minh đờng thẳng AC vuông góc với mặt phẳng ( SBD ).

Bài 7 : (1 điểm) Giải phơng trình:

x4 + x2 + 2002 2002 =

Ngày đăng: 25/11/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w