1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 1 sang tuan33

21 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Sau cơn mưa” và trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK.. Kiểm tra bài cũ Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trờn bảng lớp 3.. * Hướng dẫn học sinh luy

Trang 1

tuần 33

Ngày soạn: 23 /4 / 2011 Ngày giảng: Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011.

Tiết 1: Chào cờ

Tập trung tại sân trờng

- Trả lời được cõu hỏi 1 ( SGK )

* GDBVMT: Cách chăm súc nuôi dỡng và bảo vệ cây

II Đồ dùng

- Tranh minh hoạ bài đọc ở SGK Ảnh một số loại cõy trồng ở sõn trường

III Các hoạt động dạy và học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ : Gọi học sinh

đọc bài tập đọc “Sau cơn mưa” và

trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK

Nhận xột KTBC

3 Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu

bài, ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn (giọng đọc rừ,

to, ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ) Túm tắt

nội dung bài:

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:

1 Cho học sinh thảo luận nhúm để

tỡm từ khú đọc trong bài, giỏo viờn

Gọi học sinh đọc trơn cõu theo cỏch

đọc nối tiếp, học sinh ngồi đầu bàn

Trang 2

+ Đọc cả bài.

+ GVđọc diễn cảm bài văn

+ Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

 ễn cỏc vần oang, oac

Giỏo viờn nờu yờu cầu bài tập 1:

Tỡm tiếng trong bài cú vần oang ?

Bài tập 2:

Nhỡn tranh núi cõu chứa tiếng cú

vần oang hoặc oac ?

Gọi HS đọc lại bài, giỏo viờn nhận

xột

* Củng cố tiết 1:

Tiết 2

* Tỡm hiểu bài và luyện núi:

Hỏi bài mới học

Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp

đọc thầm và trả lời cỏc cõu hỏi:

1 Cõy bàng thay đổi như thế nào ?

+ Vào mựa đụng ?

+ Vào mựa xuõn ?

+ Vào mựa hố ?

+ Vào mựa thu ?

Theo em cõy bàng đẹp nhất vào lỳc

nào?

* Để có cây bàng đẹp vào mùa thu

nó phải đợc nuôi dỡng và bảo vệ

vào những mùa nào?

Luyện núi:

Đề tài: Kể tờn những cõy trồng ở

sõn trường em.

Giỏo viờn tổ chức cho từng nhúm

học sinh trao đổi kể cho nhau nghe

cỏc cõy được trồng ở sõn trường em

Sau đú cử người trỡnh bày trước lớp

Học sinh đọc cõu mẫu SGK

Bộ ngồi trong khoang thuyền Chỳ bộ độikhoỏc ba lụ trờn vai

Cỏc nhúm thi đua tỡm và ghi vào giấy cỏc cõu chứa tiếng cú vần oang, vần oac, trongthời gian 2 phỳt, nhúm nào tỡm và ghi đỳng được nhiều cõu nhúm đú thắng

2 em

 Cõy bàng khẳng khiu trụi lỏ

 Cành trờn cành dưới chi chớt lộc non

 Tỏn lỏ xanh um che mỏt một khoảngsõn

- HS tự liờn hệ

Trang 3

5 Dặn dũ:

- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem

bài mới

Nhắc tờn bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Ngày giảng: Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2011

Tiết 1: Toán( Tiết 129)

ÔN TậP: CáC Số ĐếN 10

I Mục tiêu: Giúp Học sinh:

- Biết cộng trong phạm vi 10, tỡm thành phần chưa biết của phộp cộng,phộp trừ dựa vào bảng cộng, trừ ; biết nối cỏc điểm để cú hỡnh vuụng, hỡnh tamgiỏc

- Bài tập 1, 2, 3, 4

- Rốn luyện tớnh tớch cực tự giỏc khi học toỏn

II Đồ dùng :

- Bộ đồ dựng học toỏn

III Các hoạt động dạy và học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trờn

bảng lớp

3 Bài mới :

* Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng

* Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nờu yờu cầu của bài

Giỏo viờn yờu cầu học sinh đọc phộp

tớnh và kết quả nối tiếp mỗi em đọc 2

phộp tớnh

Bài 2: Học sinh nờu yờu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở bảng con

(cột a giỏo viờn gợi ý để học sinh nờu

tớnh chất giao hoỏn của phộp cộng qua

vớ dụ: 6 + 2 = 8 và 2 + 6 = 8, cột b cho

học sinh nờu cỏch thực hiện)

Bài 3: Học sinh nờu yờu cầu của bài:

Cỏc số từ bộ đến lớn là: 5, 7, 9, 10Cỏc số từ lớn đến bộ là: 10, 9, 7, 5

Mỗi học sinh đọc 2 phộp tớnh và kếtquả:

số trong phộp cộng thỡ kết quả của phộpcộng khụng thay đổi

Cột b:

Thực hiện từ trỏi sang phải

7 + 2 + 1 = 9 + 1 = 10Cỏc phộp tớnh cũn lại làm tương tự

3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8

5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2

Trang 4

Cho học sinh thực hành ở vở và chữa

bài trờn bảng lớp

Bài 4: Học sinh nờu yờu cầu của bài:

Tổ chức cho cỏc em thi đua theo 2

nhúm trờn 2 bảng từ

4 Củng cố

Hỏi tờn bài

Nhận xột tiết học, tuyờn dương

5 Dặn dũ: Làm lại cỏc bài tập, chuẩn

bị bài: "ễn tập cỏc số đến mười"

* HS khá , giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, sốchữ quy định trong vở Tập viết 1, tập 2

II Đồ dùng

- Bảng phụ ND bài viết, bảng con, vở tập viết

III Các hoạt động dạy và học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

B/C: chải chuốt, thuộc bài

+ Chữ hoa U gồm mấy nét? cao mấy li?

- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: Chữ hoa

U gồm nột múc hai đầu và múc ngược trỏi

* Quy trình viết:

+ Nột 1: Đặt bỳt trờn ĐK5, viết nột múc hai đầu,

dừng bút trên đờng kẻ 2

+ Nột 2: Từ điểm dừng bỳt của nột 1, rờ bỳt thẳng

lờn ĐK6 rồi chuyển hướng bỳt ngược lại để viết

nột múc ngược phải từ trờn xuống dưới, dừng bỳt ở

- HS nhắc lại

- Tô khan

- Hs viết bảng con

Trang 5

+ Chữ cái nào cao 5 li?

+ Chữ cái nào cao 4 li?

+ Chữ cái nào cao 3 li? hơn 2 li?

+ Các chữ cái còn lại cao mấy li?

- Cho HS phân tích các tiếng có vần : oang, oac, ăn,

- Bảng phụ ND bài viết, bảng con, vở BTTV

III Các hoạt động dạy và học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Chấm vở những học sinh giỏo viờn

cho về nhà chộp lại bài lần trước

GV đọc cho Hs viết vào bảng con

cỏc từ ngữ sau: trưa, tiếng chim, búng

rõm

Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai

đó cho về nhà viết lại bài

Học sinh viết bảng con: trưa, tiếng chim,búng rõm

Trang 6

Nhận xét chung về bài cũ của học

sinh

3 Bài mới:

* GV giới thiệu bài ghi bài

* Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn

cần chép (giáo viên đã chuẩn bị ở

bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép

và tìm những tiếng thường hay viết

sai viết vào bảng con

Giáo viên nhận xét chung về viết

bảng con của học sinh

 Thực hành bài viết (tập chép)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết,

cách cầm bút, đặt vở, cách viết đầu

bài, cách viết chữ đầu của đoạn văn

thụt vào 2 ô, phải viết hoa chữ cái bắt

đầu mỗi câu

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ

hoặc SGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút

chì để sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào

từng chữ trên bảng để học sinh soát

và sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch

chân những chữ viết sai, viết vào bên

lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những

lỗi phổ biến, hướng dẫn các em ghi

lỗi ra lề vở phía trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

* Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong

vở BT Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn

2 bài tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình

thức thi đua giữa các nhóm

Yêu cầu HS về nhà chép lại đoạn văn

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bàibạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khóhay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưnggiáo viên cần chốt những từ học sinh saiphổ biến trong lớp Học sinh viết vào

bảng con các tiếng hay viết sai: chi chít, tán lá, khoảng sân, kẽ lá.

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên để chép bài chính tả vào vởchính tả

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi

vở sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn củagiáo viên

Điền vần oang hoặc oac

Điền chữ g hoặc gh

Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vàochỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đạidiện 4 học sinh

Giải

Mở toang, áo khoác, gõ trống, đàn ghi ta.

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cầnlưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bàiviết lần sau

Trang 7

- Biết cách chào hỏi khi gặp gỡ.

- Biết phân biệt cách chào hỏi đúng và cha đúng

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Khi đi bộ, chúng ta cần lu ý điều gì? - Nêu cách

* Hoạt động 1: Đóng vai chào hỏi.

- GV lần lợt nêu câu hỏi

+ Đến nhà bạn chơi, gặp bố mẹ bạn ở nhà, em

phải chào hỏi thế nào?

+ Gặp thầy cô giáo ở ngoài đờng, em phải chào

ra sao?

+ Em sẽ chào bạn thế nào khi gặp bạn trong rạp

hát?

+ Gặp bạn đi cùng bố mẹ bạn trên đờng, em phải

chào hỏi nh thế nào?

- HS thực hành chào hỏi theo từng tình huống

- Gọi từng nhóm 2 học sinh lên đóng vai chào

+ Gặp thầy giáo ở ngoài đờng, em đứng nghiêm

chào: Em chào thầy ạ!

- GV chốt ý: Cần chào hỏi khi gặp gỡ, nhng phải

chào hỏi phù hợp với từng tình huống để thể hiện

- HS trả lời

- HS làm bài tập

Trang 8

- -Ngày soạn: 25 / 4 / 2011 Ngày giảng: Thứ t ngày 27 tháng 4 năm 2011

Tiết 1: Toán( Tiết 130)

III Các hoạt động dạy và học :

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Gọi học sinh làm bài 3 trờn bảng lớp

Nhận xột KTBC của học sinh

3 Bài mới :

*Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng

* Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nờu yờu cầu của bài

Giỏo viờn tổ chức cho cỏc em thi đua

nờu cấu tạo cỏc số trong phạm vi 10

bằng cỏch:

Học sinh này nờu : 2 = 1 + mấy ?

Học sinh khỏc trả lời : 2 = 1 + 1

Bài 2: Học sinh nờu yờu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở bảng con và

chữa bài trờn bảng lớp

Bài 3: Học sinh nờu yờu cầu của bài:

Cho học sinh đọc đề toỏn, tự nờu túm

tắt và giải

Bài 4: Học sinh nờu yờu cầu của bài:

Cho học sinh vẽ vào bảng con đoạn

thẳng dài 10 cm và nờu cỏc bước của

quỏ trỡnh vẽ đoạn thẳng

4 Củng cố: Hỏi tờn bài.

Nhận xột tiết học, tuyờn dương

Học sinh tự giải và chữa bài trờn bảnglớp

Túm tắt:

Cú : 10 cỏi thuyềnCho em : 4 cỏi thuyềnCũn lại : ? cỏi thuyền

Thực hành ở nhà

Trang 9

- Trả lời được cõu hỏi 1 ( SGK )

* GDBVMT : Đờng đến trờng có cảnh thiên nhiên thật đẹp đẽ và hấp dẫn, hơn nữa còn gắn bó thân thiết với bạn học sinh

II Đồ dùng

- Tranh minh hoạ, bộ chữ, SGK

III Các hoạt động dạy và học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cõy bàng” và trả lời

cõu hỏi 1 và 2 trong SGK

GV nhận xột chung

3 Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và ghi

bảng

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài thơ(giọng nhẹ nhàng, nhớ

nhảnh) Túm tắt nội dung bài

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:

Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm từ khú

đọc trong bài, giỏo viờn gạch chõn cỏc từ ngữ

cỏc nhúm đó nờu: Lờn nương, tới lớp, hương

rừng, nước suối

Học sinh luyện đọc cỏc từ ngữ trờn:

Luyện đọc cõu:

Gọi em đầu bàn đọc dũng thơ thứ nhất Cỏc

em sau tự đứng dậy đọc cỏc dũng thơ nối

tiếp

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4

dũng thơ)

Thi đọc cả bài thơ

Giỏo viờn đọc diễn cảm lại bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

ễn vần ăn, ăng:

Giỏo viờn yờu cầu Bài tập 1:

Tỡm tiếng trong bài cú vần ăng?

Bài tập 2:

Học sinh nờu tờn bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời cõuhỏi:

Lắng nghe

Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khúđọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúmkhỏc bổ sung

Vài em đọc cỏc từ trờn bảng

Đọc nối tiếp mỗi em 1 dũng thơbắt đầu em ngồi đầu bàn dóy bànbờn trỏi

3 học sinh đọc theo 3 khổ thơ, mỗi

em đọc mỗi khổ thơ

2 học sinh thi đọc cả bài thơ

2 em đọc, lớp đồng thanh

Vắng, nắngăn: khăn, bắn sỳng, hẳn hoi, cằn

Trang 10

Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ăn, ăng ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giỏo viờn nhận xột

* Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tỡm hiểu bài và luyện núi:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:

1 Đường đến trường cú những cảnh gỡ đẹp?

GVKL : Đờng đến trờng có cảnh thiên

nhiên thạt đẹp đẽ và hấp dẫn(hơng rừng

thơm, nớc suối trong , cọ xòe ô ), hơn nữa

còn gắn bó thân thiết với bạn học sinh(suối

thầm thì nh trò chuyện, cọ xòe ô che nắng

làm râm mát đờng bạn đi học hằng ngày)

Thực hành luyện núi:

Giỏo viờn cho học sinh quan sỏt tranh minh

hoạ và nờu cỏc cõu hỏi gợi ý để học sinh hỏi

2 em đọc lại bài thơ

Hương thơm của hoa rừng, cú nước suối trong núi chuyện thỡ thầm, cú cõy cọ xoố ụ che nắng

Học sinh luyện núi theo hướng dẫncủa giỏo viờn

Tranh 1: Trường của em be bộ.Nằm lặng giữa rừng cõy

Tranh 2: Cụ giỏo em tre trẻ Dạy

em hỏt rất hay

Tranh 3: Hương rừng thơm đồivắng Nước suối trong thầm thỡ.Tranh 4: Cọ xoố ụ che nắng Rõmmỏt đường em đi

Học sinh nờu tờn bài và đọc lại bài.Hỏt tập thể bài Đi học

Thực hành ở nhà

****************

Tiết 4 : Tự nhiên và Xã hội:

Bài 33: trời nóng, trời rét

I Mục tiêu

- Nhận biết và mụ tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết : núng, rột

- Biết cỏch ăn mặc và giữ gỡn sức khoẻ trong những ngày núng rột

* GDBVMT: Thời tiết nóng rét là một yếu tố của môi trờng Sự thay đổi của thời tiết co thể ảnh hởng đến sức khỏe con ngời Cố ý thức giữ gìn sức khỏe khi thời tiết thay đổi

* GDKNS: - Kỹ năng ra quyết định: nên hay không nên làm gì khi trời nóng, trời rét

- Kỹ năng tự bảo vệ

- Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

II Các đồ dùng dạy học

- Cỏc hỡnh trong SGK, hỡnh vẽ cảnh giú to

- Trang phục mặc phự hợp thời tiết núng, lạnh

III Các hoạt động dạy học

Trang 11

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài.

+ Dựa vào dấu hiệu nào để nhận

biết trời lặng gió hay có gió ?

Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

* Giáo viên giới thiệu và ghi bảng

* Hoạt động 1 : Làm việc với SGK.

Mục đích: Học sinh nhận biết các

dấu hiệu khi trời nóng, trời rét

 Các bước tiến hành:

Bước 1: Giáo viên hướng dẫn học

sinh quan sát các hình trong SGK và

trả lời các câu hỏi sau:

+ Tranh nào vẽ cảnh trời nóng,

tranh nào vẽ cảnh trời rét ? Vì sao

bạn biết ?

+ Nêu những gì bạn cảm thấy khi

trời nóng, trời rét ?

Tổ chức cho các em làm việc theo

cặp quan sát và thảo luận nói cho

nhau nghe các ý kiến của mình nội

dung các câu hỏi trên

Bước 2: Gọi đại diện nhóm mang

SGK lên chỉ vào từng tranh và trả

lời các câu hỏi Các nhóm khác nghe

và nhận xét bổ sung

Giáo viên có thể đặt thêm câu hỏi

cho cả lớp suy nghĩ và trả lời:

Kể tên những đồ dùng cần thiết giúp

chúng ta bớt nóng hay bớt rét.

Giáo viên kết luận: Trời nóng

thường thấy người bức bối khó chịu,

toát mồ hôi, người ta thường mặc áo

tay ngắn màu sáng Để làm cho bớt

nóng người ta dùng quạt hay điều

hoà nhiệt độ, thường ăn những thứ

mát như nước đá, kem …

Trời rét quá làm cho cơ thể

run lên, da sởn gai ốc, tay chân cóng

(rất khó viết) Những ta mặc quần áo

được may bằng vải dày như len ,dạ.

Rét quá cần dùng lò sưởi và dùng

máy điều hoà nhiệt độ làm tăng nhiệt

độ trong phòng, thường ăn thức ăn

Học sinh tự nêu theo hiểu biết của các em

Đại diện các nhóm trả lời các câu hỏi trên,các nhóm khác bổ sung và hoàn chỉnh

Quạt để bớt nóng, mặc áo ấm để giảm bớtlạnh, …

Học sinh nhắc lại

Trang 12

MĐ: Học sinh biết ăn mặc đỳng thời

tiết

Cỏch tiến hành:

Bước 1: Giỏo viờn giao nhiệm vụ:

Cỏc em hóy cựng nhau thảo luận và

phõn cụng cỏc bạn đúng vai theo tỡnh

huống sau : “Một hụm trời rột, mẹ đi

làm rất sớm và dặn Lan khi đi học

phải mang ỏo ấm Do chủ quan nờn

Lan khụng mặc ỏo ấm Cỏc em đoỏn

xem chuyện gỡ xóy ra với Lan? ”

Bước 2: Gọi một số học sinh trả lời

cõu hỏi và sắm vai tỡnh huống trờn

Tuyờn dương nhúm sắm vai tốt

4 Củng cố

Khắc sõu kiến thức bằng cỏch tổ

chức trũ chơi “Trời núng – Trời rột”

5 Dặn dũ:

- Học bài, xem bài mới

Học sinh phõn vai để nờu lại tỡnh huống và

sự việc xóy ra với bạn Lan

Lan bị cảm lạnh và khụng đi học cựng cỏcbạn được

Học sinh thực hành và trả lời cõu hỏi

Lắng nghe nội dung và luật chơi

Chơi theo hướng dẫn và tổ chức của giỏoviờn

Ngày soạn: 26 / 4 / 2011.

Ngày giảng: Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011

Tiết 1: Toán( Tiết 131)

III Các hoạt động dạy và học :

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Gọi hs chữa bài tập số 3 trờn bảng

lớp

Nhận xột KTBC của học sinh

3 Bài mới :

*Giới thiệu trực tiếp, ghi bài

* Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nờu yờu cầu của bài

Giỏo viờn tổ chức cho cỏc em thi đua

nờu phộp tớnh và kết quả tiếp sức,

mỗi học sinh nờu 2 phộp tớnh

Bài 2: Học sinh nờu yờu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở bảng con

và chữa bài trờn bảng lớp

Giỏo viờn hướng dẫn học sinh nhận

thấy mối quan hệ giữa phộp cộng và

Giải:

Số thuyền của Lan cũn lại là:

10 – 4 = 6 (cỏi thuyền) Đỏp số : 6 cỏi thuyền

Em 1 nờu : 10 – 1 = 9 , 10 – 2 = 8

Em 2 nờu : 10 – 3 = 7 , 10 – 4 = 6Tương tự cho đến hết lớp

5 + 4 = 9 , 1 + 6 = 7 , 4 + 2 = 6

9 – 5 = 4 , 7 – 1 = 6 , 6 – 4 = 2

9 – 4 = 5 , 7 – 6 = 1 , 6 – 2 = 4

Ngày đăng: 20/06/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp - giao an lop 1 sang tuan33
Bảng l ớp (Trang 3)
Bảng lớp. - giao an lop 1 sang tuan33
Bảng l ớp (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w