Tính oxy hoá của cácbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau.. Khí nào sau đây không cháy được trong không khí.. Tính chất hóa học của cacbon là : a có tính khử b vừa có tính k
Trang 1SỞ GDĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG Môn: Hóa học 11 (CƠ BẢN)
Thời gian : 45’ (không kể phát đề)
Mã đề:001
Câu 1 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là
a NO2 và O2 b NaNO2và O2 c K2O2, NO2 d K2O , O2, và NO2
Câu 2 Axit phôtphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm chất nào sau :
a NaOH, NH3, Na2CO3, MgO b Na2SO4, NaOH, K2O, NH3
c NaOH, Na2CO3, NaCl, MgO d KOH, K2O, NaHSO4, NH3
Câu 3 Tính oxy hoá của cácbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau
a C + O2 → CO2 b 3C + 4Al → Al4C3
c C + CuO → 2Cu + CO2 d C + H2O → CO + H2
Câu 4 Thành phần chính của phân lân supe phốtphát đơn là :
a.Ca3(PO4)2 b.Ca(H2PO4)2 ,CaSO4 c.Ca(H2PO4)2 d.Tất cả đều sai Câu 5 Khí nào sau đây không cháy được trong không khí
Câu 6 Tính chất hóa học của cacbon là :
a có tính khử b vừa có tính khử vừa tính oxi hóa trong đó oxi hóa đặc trưng
c có tính oxi hóa d vừa có tính khử vừa tính oxi hóa trong đó tính khử đặc trưng
Câu 7 Dung dịch nào sau có thể hòa tan được SiO2
a Dung dịch HCl b Dung dịch HNO3
c Dung dịch NaOH đặc, nóng d Dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Câu 8 Dung dịch có nồng độ [OH-] = 1.10-5 M Thì có môi trường gì?
Câu 9 Phản ứng nào được dùng để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm :
a Canxi cacbonat tác dụng với axit clohidrric b Đốt cháy cacbon
c Nhiệt phân canxicacbonat d Đốt cháy khí mêtan
Câu 10 Dãy chất nào trong các dãy chất sau là chất điện li :
a.CO2 , HCl , NaOH b H2O Na2CO3, HCl
c.SO2 , H2SO4 , CaCl2 d.CuO, CuSO4 , H2O
PHẦN II TỰ LUẬN
Câu 1 Chỉ dùng một hóa chất nhận biết các lọ mất nhãn: (NH4)2SO4, Na2SO4, NaNO3
Caâu 2: Vieát pt theo sơ đồ sau: Ca3(PO4)2 P P2O5 H3PO4 Ag3PO4
Caâu 3: Hòa tan hoàn toàn 5,5g hỗn hợp gồm bột Zn và CuO trong 28 ml dd HNO3 vừa đủ thì thu được 2,688 lít khí màu nâu (đktc)
a Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ?
b Tính nồng độ mol/lít HNO3 ? Cho Zn =65 , Cu =64 , O=16
SỞ GDĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG Môn: Hóa học 11 (CƠ BẢN)
Thời gian : 45’ (không kể phát đề)
Trang 2Mã đề:002
Câu 1 Dung dịch nào sau có thể hòa tan được SiO2
a Dung dịch HCl b Dung dịch HNO3
c Dung dịch NaOH đặc, nóng d Dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Câu 2 Dung dịch có nồng độ [OH-] = 1.10-5 M Thì có môi trường gì?
Câu 3 Phản ứng nào được dùng để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm :
a Canxi cacbonat tác dụng với axit clohidrric b Đốt cháy cacbon
c Nhiệt phân canxicacbonat d Đốt cháy khí mêtan
Câu 4 Dãy chất nào trong các dãy chất sau là chất điện li :
a.CO2 , HCl , NaOH b.SO2 , H2SO4 , CaCl2
c H2O Na2CO3, HCl d.CuO, CuSO4 , H2O
Câu 5 Thành phần chính của phân lân supe phốtphát đơn là :
a.Ca3(PO4)2 b.Ca(H2PO4)2 ,CaSO4 c.Ca(H2PO4)2 d.Tất cả đều sai Câu 6 Khí nào sau đây không cháy được trong không khí
Câu 7 Tính chất hóa học của cacbon là :
a có tính khử b vừa có tính khử vừa tính oxi hóa trong đó oxi hóa đặc trưng
c có tính oxi hóa d vừa có tính khử vừa tính oxi hóa trong đó tính khử đặc trưng
Câu 8 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là
a NO2 và O2 b NaNO2và O2 c K2O2, NO2 d K2O , O2, và NO2
Câu 9 Axit phôtphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm chất nào sau :
a NaOH, NH3, Na2CO3, MgO b Na2SO4, NaOH, K2O, NH3
c NaOH, Na2CO3, NaCl, MgO d KOH, K2O, NaHSO4, NH3
Câu 10 Tính oxy hoá của cácbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau
a C + O2 → CO2 b 3C + 4Al → Al4C3
c C + CuO → 2Cu + CO2 d C + H2O → CO + H2
PHẦN II TỰ LUẬN
Câu 1 Chỉ dùng một hóa chất nhận biết các lọ mất nhãn: (NH4)2SO4, Na2SO4, NaNO3
Caâu 2: Vieát pt theo sơ đồ sau: Ca3(PO4)2 P P2O5 H3PO4 Ag3PO4
Caâu 3: Hòa tan hoàn toàn 5,5g hỗn hợp gồm bột Zn và CuO trong 28 ml dd HNO3 vừa đủ thì thu được 2,688 lít khí màu nâu (đktc)
a Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ?
b Tính nồng độ mol/lít HNO3 ? Cho Zn =65 , Cu =64 , O=16