1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT Toán 3

4 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 điểm Khoanh vào chữ cái trớc ý đúng trong mỗi câu sau: Câu 11 điểm.. Một vờn trồng rau hình chữ nhật có chiều dài là 27m, chiều rộng bằng 3 1 chiều dài.. a Vờn rau hình chữ nhật có chi

Trang 1

phòng gd & đt………

trờng tiểu học……… đề kiểm tra định kì cuối học kì II

Năm học 2010 - 2011 Môn: toán - lớp 3

(Thời gian làm bài 40 phút)

Họ tên HS : ………

Lớp :………

I Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trớc ý đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1(1 điểm) Số lớn nhất trong các số: 72350; 72305; 72503; 72530 là:

a A 72350 B 72305 C 72303 D 72530

b Số liền sau của 75 829 là:

A 775839 B 75819 C 75830 D 75828

Câu 2(0,5 điểm) 5 giờ chiều còn gọi là:

A 15 giờ B 16 giờ C: 17 giờ D: 18 giờ

Câu 3(1,5 điểm) Một vờn trồng rau hình chữ nhật có chiều dài là 27m, chiều rộng bằng

3

1 chiều dài

a) Vờn rau hình chữ nhật có chiều rộng là:

A 18m B 9m C 24m

b) Vờn rau hình chữ nhật có chu vi là:

A 72m B 45m C 36m

II Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 4(2 điểm) Đặt tính rồi tính.

37425 + 28107 92685 – 45326

12051 x 7 64290 : 6

Điểm

Đề chớnh thức

Trang 2

Câu 5(2 điểm) Tìm x.

x x 8 = 2864 x : 5 = 1232

Câu6(2điểm) 7 bạn học sinh giỏi đợc thởng 56 quyển vở Biết mỗi học sinh giỏi đều

đ-ợc thởng bằng nhau Hỏi 23 bạn học sinh giỏi thì đđ-ợc thởng bao nhiêu quyển vở?

Câu 7(1 điểm) Cho 3 chữ số: 1, 2, 3 Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số sao cho mỗi số

có đủ 3 chữ số đã cho

Trang 3

Họ, tên GV coi:

……….

Họ, tên GV chấm:

………

Hớng dẫn chấm bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ Ii Năm học 2010 - 2011 Môn: toán - lớp 3 I Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1(1 điểm) a (0,5 điểm) Đáp án : D b (0,5 điểm) Đáp án : C Câu 2(0,5 điểm) Đáp án : C Câu 3(1,5 điểm) a) (0,5 điểm) Đáp án : B b) (1điểm) Đáp án: A II Phần tự luận: (7 điểm) Câu 4(2 điểm) Thực hiện đúng mỗi phép tính theo yêu cầu:0,5 điểm Câu 5(2 điểm) Đúng mỗi phần : 1 điểm Ví dụ: x x 8 = 2864

x = 2864 : 8 (0,5 điểm)

x = 358 (0,5 điểm)

Câu 6(2 điểm)

HS có thể làm nh sau:

Số vở mỗi bạn học sinh giỏi đợc thởng là:

56 : 7 = 8 (quyển vở) (0,75 điểm)

Số vở 23 bạn học sinh giỏi đợc thởng là:

8 x 23 = 184 (quyển vở) (0,75 điểm)

Đáp số: 184 quyển vở (0,5 điểm)

Trang 4

* L

u ý: HS có thể có câu lời giải khác xong phải đảm bảo đúng nội dung cần tìm của

phép tính

Nếu phép tính đúng, câu lời giải sai, trừ 0,25 điểm/phép tính

Nếu phép tính sai, không cho điểm

Câu 7(1 điểm)

HS có thể làm nh sau:

Các số có 3 chữ số đợc viết từ 3 chữ số 1, 2, 3 mà mỗi số có đủ 3 chữ số đã cho là: 123; 132; 231; 213; 312; 321

* L

u ý: HS có thể có cách khác xong lập luận phải chặt chẽ.

Ngày đăng: 19/06/2015, 15:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w