1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT Toán lớp 7

2 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của x khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba là: A... Khi làm tròn số đến hàng phần nghìn thì số x là: A.

Trang 1

Câu 1: Câu nào sau đây đúng?

A/ -1,5  Z B/ 2

2

3  N C/ N  Q D.

5

Câu 2: Kết quả phép tính: 2 1

3 3

 là:

A.1

1 3

C  1 D

6

1

Câu 3: Biết 1

4

2

x

  Giá trị của x là:

A 7

7 2

C.1

8 D.2

Câu 4: Cách viết nào đúng:

A  55  55 B  55  55 C   55  55 D  55  55

Câu 5 Để tính tổng : S = (- 2,5) + 4,2 + (- 7,5) + 3,8 một học sinh đã làm từng bước như sau :

(1) S = [(- 2,5) + (- 7,5)] + [4,2 + 3,8]

(2) S = 10 + [4,2 + 3,8]

(3) S = 10 + 8 (4) S = 18 Học sinh trên đã sai ở bước nào?

A Bước (1) B Bước (2) C Bước (3) D Bước (4)

Câu 6: Cho x= 6,67254 Giá trị của x khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba là:

A 6,673 B 6,672 C 6,67 D 6,6735

Câu 7: Nếu x  4 thì x = ?

A x = -2 B x = 2 C x = -16 D x = 16 Câu 8: Kết quả phép tính (-5)2 (-5)3 là:

A (-5)5 B.(-5)6 C.(25)6 D.(25)5

Câu 9: Tìm các số tự nhiên n, biết: 23 < 2n  26

A 1 ; 2 ; 3 B 3 ; 4 ; 5 C 2 ; 3 ; 4 D 4 ; 5 ; 6

Câu 10: Từ tỉ lệ thức: 1,2 : x = 2 : 5 Suy ra x = ?

A x = 3 B x = 3,2 C x = 0,48 D x = 2,08

Câu 11: Cho -0,1975 > -0,195 ,điền số thích hợp vào ô trống là :

Câu 12 : Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

A.

30

11

B

7

12

C

9

25

D

25

8

Câu 1(3điểm) : Tìm các số a, b, c biết: a b c

3   5 7 và a + b – c = 10

Câu 2 :Tính nhanh:(3điểm)

a/ 4,8 + 3,2 + ( - 4,2 ) + ( - 4,8 ) + 4,2

Trang 2

b/ 3 1 3 1

7  3 7   3

c)

2 5

4

3 3

3

Câu 3 : (1điểm)

Tìm x biết: 2 5

: x

Câu 2 (0,25 đ) Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

A

30

11

B

7

12

C

9

25

D

25

8

Câu 3 (0,25 đ) Cho x = 9,67284 Khi làm tròn số đến hàng phần nghìn thì số x là:

A 9,67 B 9,673 C 9,672 D 9,6728

Câu 4 (0,25 đ)Nếu x  4 thì x = ?

A x = -2 B x = 2 C x = -16 D x = 16

Câu 5 (0,25 đ)Tìm các số tự nhiên n, biết: 23 < 2n  26

A 1 ; 2 ; 3 B 4 ; 5 ; 6 C 2 ; 3 ; 4 D 3 ; 4 ; 5

Câu 6 (0,25 đ) (-5)3.(-5)2 = ?

A (-5)6 B 55 C (-5)5 D 56

Câu 7 (0,25 đ)Từ tỉ lệ thức: 1,2 : x = 2 : 5 Suy ra x = ?

A x = 3 B x = 3,2 C x = 0,48 D x = 2,08

Câu 8 (0,25 đ)Cho – 0,1975 > - 0,19 5, số thích hợp vào ô trống:

A 6 B 5 C 8 D 7

Câu 4: ( 3 điểm ): Một cửa hàng có 3 tấm vải dài tổng cộng 216m Sau khi bán đi 2/3 tấm thứ nhất, 3/4

tầm thứ hai và một nửa tấm thứ ba thì số mét vải còn lại ở cả ba tấm bằng nhau.Tính chiều dài mỗi tấm vải lúc đầu?

Câu 3: ( 1,5 điểm ):Tính hợp lí:

3

1 3

1

.

9

)

3

a

5

4 7 25 , 1 ) 8 , 0

(

7

,

0

.

2

b

Câu 4: ( 3 điểm ): Một cửa hàng có 3 tấm vải dài tổng cộng 216m Sau khi bán đi 2/3 tấm thứ nhất, 3/4

tầm thứ hai và một nửa tấm thứ ba thì số mét vải còn lại ở cả ba tấm bằng nhau.Tính chiều dài mỗi tấm vải lúc đầu?

Câu 4: ( 3 điểm ): Biết số học sinh của 3 lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 9; 10; 8 và số học sinh lớp 7B

nhiều hơn số học sinh lớp 7C là 6 em Tính số học sinh mỗi lớp?

Ngày đăng: 13/02/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w