1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử Toán quốc gia lần 3 năm 2015

6 588 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 32.. Trong một bình đựng 8 quả cầu trắng, 7 quả cầu xanh và 9 quả cầu đỏ.. Tính xác suất để 4 quả cầu

Trang 1

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2015

Môn: TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 01 trang)

Ngày thi: 20 tháng 01 năm 2015 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 4 2

yxmx  m (m là tham số, m )

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1

b) Tìm m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 32

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 2sin sin3 x xsin 2x4cos sin 3x x2cos 2x2

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân

2 2 3 1

ln(x 1)

x

Câu 4 (1,0 điểm) Trong một bình đựng 8 quả cầu trắng, 7 quả cầu xanh và 9 quả cầu đỏ Lấy ngẫu

nhiên 4 quả cầu Tính xác suất để 4 quả cầu lấy được gồm đủ cả ba màu

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng : 2 2 1

 và mặt phẳng ( ) : 3P x2y  z 5 0 Chứng minh rằng đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) và

viết phương trình đường thẳng là hình chiếu vuông góc của d trên (P)

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B Các mặt bên (SAB)

và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, I là trung điểm SC Cho AB = 2a, SA = BC = a, CD =

2a 5 Gọi H là điểm thỏa mãn 1

5

AHAD Tính theo a thể tích tứ diện IBCD, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BH và SC

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (C) có

tâm (1; 2)I  , bán kính 17và đường thẳng BC có phương trình 3x5y300 Biết trực tâm H của

tam giác thuộc đường thẳng : 5d x3y240 Chứng minh AH 2IM , với M là trung điểm đoạn thẳng BC và tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Câu 8 (1,0 điểm) Giải phương trình 2

2 2x 3 9 4 xx 4x7, (x )

Câu 9 (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 2 2 2

12

abc  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh :…… ……….; Số báo danh:………

Trang 2

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2015

Môn: TOÁN

1

(2,0đ)

a) (1,0 điểm)

Khi m = 1 hàm số trở thành 4 2

2

yxx

TXĐ: D

 Sự biến thiên:

- Chiều biến thiên: 2

' 4 ( 1)

yx x  0

' 0

1

x y

x

    

0,25

- Các khoảng nghịch biến ( ; 1)và (0;1); khoảng đồng biến ( 1;0) và (1;)

- Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x 1,y CT  1; đạt cực đại tại x0,yCĐ=0

- Giới hạn: lim lim

    

0,25

- Bảng biến thiên:

x  -1 0 1 

y’ - 0 + 0 - 0 +

y

 0 

-1 -1

0,25

Đồ thị:

0,25

b) (1,0 điểm)

yxmxx xm

y' 0 x2 0

   

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi m0 (*)

0,25

Trang 3

Các điểm cực trị của đồ thị là 2 2

Suy ra tọa độ trung điểm của BC là 2

2

2

ABC

Ta có phương trình 2

m m  m (thỏa mãn điều kiện (*))

Vậy với m4 thì đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện

tích bằng 32

0,25

2

(1,0đ)

Phương trình đã cho tương đương

2sin sinx 3x4cos sinx 3x  sin2x2cos2x 2 0

sin x sinx cosx cosx sinx cosx

(sin 3x cos )(sinx x 2cos )x 0

sin 2 cos 0 (1) sin 3 cos 0 (2)

0,25

Ta thấy cos x0 không là nghiệm của phương trình ( )1

cos x0 , (1)tanx  2 x arctan 2k (k ) 0,25

3 2

k x

 

 

   

  



k

x   kx    x kk

0,25

3

(1,0đ)

Đặt

2

2

3

2

2 ln( 1)

1 1

1 2

x

x

v x

x

2

Đặt

2

1 2 2 1

1

x

x x

2

txxdxdt

x  t x  t

 

4

1

0,25

Suy ra 1ln 5 1ln 2 1ln8 1ln 5 1ln16 1ln16 1ln 5 1ln 5

5

2 ln 2 ln 5

8

I

  

0,25

4

(1,0đ)

Số phần tử của không gian mẫu là 4

24

Gọi A là biến cố “4 quả cầu lấy được có đủ ba màu”

Ta xét 3 trường hợp:

- Lấy được 2 quả cầu trắng, 1 quả cầu xanh, 1 quả cầu đỏ :

0,25

Trang 4

2 1 1

8 7 9 1764

C C C  (cách)

- Lấy được 1 quả cầu trắng, 2 quả cầu xanh, 1 quả cầu đỏ:

1 2 1

8 7 9 1512

C C C  (cách)

- Lấy được 1 quả cầu trắng, 1 quả cầu xanh, 2 quả cầu đỏ:

1 1 2

8 7 9 2016

C C C  (cách)

  1764 1512 2016 5292

n A

  5292 126

0,5

10626 253

P A

5

(1,0đ)

Đường thẳng d đi qua (2; 2;1) A  có vectơ chỉ phương u(1; 2; 1) Mặt phẳng

Phương trình đường thẳng a đi qua A( ;2 2 1 ; ) vuông góc với (P) có dạng

x  y  z

 

Tọa độ giao điểm A’ của a và (P) là nghiệm hệ:

      

0,25

Hình chiếu của d trên (P) là đường thẳng đi qua A’ song song với d có phương

x    y z

0,25

6

(1,0đ)

Do (SAB) và (SAD) cùng

vuông góc với đáy nên SA(ABCD)

 

2

1

a SA

 

Gọi điểm NAD sao cho BC N là D

hình bình hành

 



 

 2 5

Xét tam giác vuông ABN có

16

0,25

3 2

1

IBCD

0,25

Trong mặt phẳng (ABCD), kẻ CE // BH (E thuộc AD) ta có

1

2

Kẻ AFCE tại F, AF cắt BH tại K Kẻ AJ vuông góc với SF tại J suy ra

0,25

Trang 5

( , ( ))

d A SCEAJ

a AJ

a

0,25

7

(1,0đ)

Kẻ đường kính AA’ của đường tròn (I) suy ra IM là đường trung bình của tam giác

AA’H nên AH 2IM Mặt khác AH IM, cùng hướng suy ra AH 2IM 0,25

Tọa độ B, C là nghiệm hệ ( 1)2 ( 2)2 17

3 5 30 0

    

  

Suy ra B(0; -6), C(5; -3) (hoặc C(0; -6), B(5; -3))

0,25

Trung điểm M của BC có tọa độ 5; 9

 

Trực tâm H của tam giác thuộc đường tròn

(C’) là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến

2 IM

T , với vectơ tịnh tiến có tọa độ 2IM (3; 5)

Từ biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến suy ra

phương trình đường tròn (C’) có tâm I4 7 ; 

0,25

Vậy H là giao điểm của đường tròn (C’) và đường thẳng có phương trình

5 x  3 y  24  0 nên ta có 2 điểm H thỏa mãn là H(3; -3) hoặc H(0;-8)

Suy raA 0; 2 hoặc A 3; 3

0,25

8

(1,0đ) Điều kiện:

Phương trình đã cho tương đương với

2 2x 3 2x 2 9 4 x2x 5 x 4x4

2

x

3 9

;

2 4

   )

0,25

2

1 0 (*)

    

0,25

2 4

x

    

 

   

 phương trình (*) vô nghiệm

Vậy phương trình ban đầu có nghiệm duy nhất x = 2

0,25

Trang 6

9

(1,0đ)

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho các cặp số dương ta có

2

a

a

       

 Loại a0 vì a dương

0,25

2

2

b

      (Dấu “=” xảy ra khi b = 2)

2

2

c

      (Dấu “=” xảy ra khi c = 2)

P

0,25

9 2

P

Suy ra P1

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = 2 Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 0,25

(Chú ý Nếu học sinh có cách giải khác mà kết quả đúng vẫn tính điểm tối đa.)

-Hết -

Ngày đăng: 19/06/2015, 13:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi  m  0  (*). - Đề thi thử Toán quốc gia lần 3 năm 2015
th ị hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi m  0 (*) (Trang 2)
Hình chiếu của d trên (P) là đường thẳng    đi qua A’ song song với  d có phương - Đề thi thử Toán quốc gia lần 3 năm 2015
Hình chi ếu của d trên (P) là đường thẳng  đi qua A’ song song với d có phương (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w