1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử toán quốc gia lần 2 năm 2015

7 852 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 703,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Một trường phát thưởng cho 60 học sinh giỏi, trong đó có 14 em trùng tên.. Tính xác suất để 14 em trùng tên đứng cạnh nhau.. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có ph

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2015

Môn: TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 01 trang)

Ngày thi:… tháng…năm…

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 3( )

1

x

x

 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)

b) Gọi I là giao điểm hai tiệm cận Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M tạo với

IM góc  sao cho os 3

5

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình

2 3 os 5cos sin 3 sin cos

0 tan 3

x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình  2  3

log x1 log 4 x log 4x 2

Câu 4 (1,0 điểm)

a) Một trường phát thưởng cho 60 học sinh giỏi, trong đó có 14 em trùng tên Sắp xếp 60 em một

cách ngẫu nhiên thành một hàng ngang Tính xác suất để 14 em trùng tên đứng cạnh nhau

b) Xác định hệ số của 6

x trong khai triển nhị thức của biểu thức 3 10

(1 x x )

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình là

:

 Viết phương trình mặt phẳng  Q chứa đường thẳng  d và tạo với mặt

phẳng Oxymột góc nhỏ nhất

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác có ABa, ACa 2,

(SBC)(ABC), SBSCa, 120o

BSC Tính thể tích hình chóp S ABC , xác định tâm và bán

kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có tâm 15; 3

2 2

và đỉnh A 6;5 , đỉnh D thuộc đường thẳng 3x y 0 Viết phương trình các cạnh của hình chữ nhật

ABCD

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 3      2

1

     

Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số không âm x y z, , thỏa mãn2x3y z 1 Tính giá trị nhỏ nhất của

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh :…… ……….; Số báo danh:………

Trang 2

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2015

Môn: TOÁN

1

(2,0đ)

a) (1,0 điểm)

Tập xác định: D \ {-1}

Sự biến thiên:

- Chiều biến thiên: ' 4 2

0 ( 1)

y x

- Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và   1; 

0,25

- Giới hạn:

 

1

1 1   x 1 là tiệm cận đứng

0,25

- Bảng biến thiên:

x  -1 

'

y + +

y



1

1



0,25

Đồ thị:

- Giao Ox: 3;0 

- Giao Oy: 0; 3  

- Nhận xét: đồ thị nhận giao điểm của hai tiệm cận I(-1;1) là tâm đối xứng

0,25

f(x)=(x-3)/(x+1)

-5

5

x y

Trang 3

b) (1,0 điểm)

Giả sử tiếp tuyến tại M x y 0; 0   C là:

3 4

x

0,25

 Đường thẳng IM có hệ số góc 2

0

4 ( 1)

k x

0,25

Do góc giữa tiếp tuyến và IM là góc sao cho 3

os

5

2

0 2

2

0 2

0 2

0

3 1

5

( 1)

x

x x x

x

0,25

Vậy có 4 điểm M1(3;0);M2( 5;2); M3( 2 1;1 2 2);  M4( 2 1;1 2 2) 

thỏa mãn đề bài

0,25

2

(1,0đ) Điều kiện xác định: t anx 3

cosx 0

 

0,25

2 3 os 5cos sin 3 sin cos

0

t anx 3 cos (2 3 cos 5cos sin 3 sin ) 0

0,25

2

2 3 cos 5cos sin 3 sin 0

2 3 5 tan 3tan x=0

x

0,25

 

3

KTM

TM

0,25

3

(1,0đ) Điều kiện:  

x

x x

x x



2

3

1

0,25

Phương trình đã cho tương đương

log2 x 1 log2 4 x log2 4 x 2

2

2

x x

0,25

Xét   1 x 4 , phương trình (*) trở thành: 0,25

Trang 4

x

( )

x x

      

6 Xét    4 x 1 phương trình (*) trở thành:

( )

x

x

  

 



2 2 6

Vậy x2 2 2 6 ;  

0,25

4

(1,0đ)

a) (0,5 điểm)

Không gian mẫu:| | 60!

Gọi A là biến cố để 14 em trùng tên đứng cạnh nhau

Khi đó | A| (60 14 1)!14!  47!.14!

0,25

Vậy ( ) 47!14!

60!

b) (0,5 điểm)

k

10 0

0,25

Hệ số của 6

xC C k i 10k với 0  i k 10 và k 2i 6

Ta có bảng giá trị của ik

Từ bảng trên ta được hệ số của 6

x là: C C60 106 C C41 104 C C22 102

0,25

5

(1,0đ)      

0 1; 2; 0

:

d

u

  

Giả sử vector pháp tuyến của mp Q là    2 2 2 

Q

na b c abc

   dQ  Q qua M 0   Q :a x 1 b y 2 c z 0 0

ax by cz b a

0,25

0  90 là góc giữa mp Q và   mp xOy , khi đó:

Q xOy

Q xOy

Q xOy

n n

0;0;1

xOy

0,25

 

mp Q chứa  d n u Q d  0 a.  1 b.1c.2   0 a b 2c

Thế vào (*) ta được:

cos

c

b bc c



 

0,25

Trang 5

+ Trường hợp 2:

0 cos

3

c

Dấu “=” xảy ra khi b 1 b c

Từ đó  Q :cx cy cz  3c0

 Q :x y z 3 0

     (do c0)

6

(1,0đ)

Gọi H là trung điểm của BC Do tam giác SBC

cân tại S nên SHBC

0,25

Mà tam giác SBC cân có SB=SC=a, góc 120o

2

a

BCABAC tam giác ABC vuông tại A

.

a

0,25

SH là trục đường tròn ngoại tiếp đáy ABC Trong mp SBC , qua M là trung điểm  

SB dựng đường trung trực của SB cắt SH tại I Vậy mặt cầu ngoại tiếp của hình

chóp SABC có tâm I và bán kính IS

0,25

/ 2

/ 2

7

(1,0đ) Theo công thức trung điểm vì I là trung điểm của AC suy ra tọa độ C9; 8  0,25

Vì D thuộc đường thẳng 3x y 0nên D t ; 3 t Mặt khác do ADDC

7

5 12 7 0

5

t

t

0,25

Trường hợp 1: t 1 D1; 3  Vì I là trung điểm BD nên B14;0

Phương trình các cạnh là  AB : 5 x 8 y 70  0;  BC : 8x5y1120;

 CD : 5x8y190;  AD : 8x5y230

0,25

Trường hợp 2: 7

5

t  7; 21

D  

  Vì I là trung điểm BD nên

68 6

;

5 5

0,25

Trang 6

Phương trình các cạnh là  AB :x2y160;  BC : 2  x y 260;

 DC :x2y 7 0;  AD : 2   x y 7 0

8

(1,0đ) Hệ tương đương x x x   

x y y y



Cộng vế theo vế 2 phương trình trên ta được

 x  3 x  y  3 y 

0,25

Xét hàm f t   t3 t f ' tt2   t

 

f t

 đồng biến trên

0,25

Từ (*) suy ra: x    y x y3

2

Thế vào (2) suy ra: y3 y2 y 

0,25

y   y y

y

 1 (do y2 y 

4 7 5 0 )  x 2 Vậy nghiệm của hệ phương trình:    x y;  2 1 ;

0,25

9

(1,0đ) Đặt a2 ;x b3 ;y cz a b c , , 0 

Vậy a b c  1

Không mất tính tổng quát giả sử 0;1

3

   

Ta có: b c  1 a thay vào P ta có

2

(1 ) 2(2 1)

2(2 1)

a

0,25

Theo bất đẳng thức Cô-si ta có: 2

(bc) 4bc nên

2

(1 ) 4

2(2 1)

a

a

Do a ;  a 

1

a

  3 2  2 3 2 1

0,25

Khảo sát   a a

P a  3 2

 

0

x a

b c

z

 

1 1

6 3

1

1 3

0,25

3 2

Trang 7

Vậy min 13 1; 1; z 1.

(Chú ý Nếu học sinh có cách giải khác mà kết quả đúng vẫn tính điểm tối đa.)

-Hết -

Ngày đăng: 19/06/2015, 13:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN