1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 10 HAY

14 409 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 697,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình cạnh BC của ABC .Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua đường thẳng BC b.. Tính bán kính đường tròn tâm M tiếp xúc với d ,biết d đi qua A và vuông góc AC.. Viết phươn

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG 10 CƠ BẢN

I) PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT SỐ DẠNG TOÁN CƠ BẢN:

A) ĐẠI SỐ:

1) Các bước giải bất phương trình:

+ Bước 1: Biến đổi làm cho vế phải của bpt bằng 0, sau đó phân tích thành tích hoăc thương của các nhị

thức và tam thức

+ Bước 2: Tìm nghiệm của từng nhị thức và tam thức.

+ Bước 3: Lập bảng xét dấu của f(x): Dựa vào định lý về dấu của nhị thức ( ax + b ):

( bên trái trái dấu với a, bên phải cùng dấu với a ) hoặc định lý về dấu của tam thức bậc 2:

( ax 2 + bx + c ):( trong 2 nghiệm trái dấu với a, ngoài 2 nghiệm cùng dấu với a ).

+ Bước 4: Dựa vào bảng xét dấu và dấu của bpt để kết luận nghiệm của bpt.

2) Các bước để giải bài toán định m để phương trình bậc 2: ax 2 + bx + c = 0 (1) vô nghiệm, có 2 nghiệm phân biệt, có nghiệm kép, có nghiệm, có 2 nghiệm trái dấu, ….

+ Bước 1: ( Nếu hệ số a chứa tham số m) Xét a = 0 suy ra tham số m, sau đó thế m vào pt xem thoả yêu

cầu bài toán không? Từ đó suy ra nhận hoặc loại m

+ Bước 2: Xét a 0 Sau đó tính  b2  4 ac

+ Bước 3: Tìm giá trị của m thoả yêu cầu bài toán dựa vào :

\ Phương trình (1) vô nghiệm khi và chỉ khi: < 0.

\ Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi: > 0.

\ Phương trình (1) có nghiệm kép khi và chỉ khi: = 0.

\ Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi:  0.

\ Phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi: ac < 0.

\ Phương trình (1) có 2 nghiệm cùng dấu

0 0

c P a

 

 

 

\ Phương trình (1) có 2 nghiệm cùng dương

0 0 0

b S a c P a

 

  

 

  

\ Phương trình (1) có 2 nghiệm cùng âm

0 0 0

b S a c P a

 

 

  

 

  

+ Bước 4: Dựa vào bước 3 kết luận giá trị của m.

3) Tìm m để bất phương trình bậc hai có nghiệm với mọi x hoặc vô nghiệm.

Bước 1: Tính  b2  4 ac

+ Bước2: Tìm giá trị của m thoả yêu cầu bài toán dựa vào  và a:

Trang 2

-* Chú ý:



0 0 a x 0 c bx

ax 2



0 0 a x 0 c bx

ax 2



0 0 a x 0 c bx



0 0 a x 0 c bx

ax2

0

a

axbx c  VNaxbx c    x  

 

0

a

axbx c  VNaxbx c    x  

 

0

a

axbx c  VNaxbx c    x  

 

0

a

axbx c  VNaxbx c    x  

 

4) Các bước tính giá trị lượng giác của 1 góc 

+ Bước 1: Dựa vào điều kiện của  để suy ra sin ;cos, tan ,cot  âm hay dương

+ Bước 2: Từ 1 giá trị lượng giác đã biết tính các GTLG còn lại thông qua các công thức:

2 2

sin

sin

sin

cos

cos cos

cos

5) Các bước tính các giá trị lượng giác của góc 2 khi biết 1 GTLG của  :

+ Bước 1: Dựa vào điều kiện của  để suy ra sin ;cos, tan ,cot  âm hay dương

+ Bước 2: Từ 1 GTLG đã biết của góc  tính các GTLG còn lại thông qua các công thức:

2 2

sin

sin

sin

cos

cos cos

cos

+ Bước 3: Từ các GTLG của góc đã tính được ở bước 2 tính các GTLG của góc 2 thông qua các

công thức sau:

2 2 2 2

2 2

2

sin 2 2 tan 9) 2 sin 2 1 10) tan 2

2 1 tan 2

11) cot 2 12) tan 2 cot 2 1

sin 2

cos

cos cos

6) Bất phương trình chứa căn :

Trang 3

a)    

( ) 0 ( )

( )

f x

  

 

 

  

 

 

0 ( ) 0 ( )

0 ( )

a

f x

a

f x a

( ) 0 ( ) ( )

( ) [ ( )]

f x

f x g x

f x g x d)

  

 

 

 

( ) 0 ( ) 0 ( ) ( )

( ) 0 ( ) [ ( )]

g x

f x

f x g x

g x

f x g x

7) Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

( )

f x a

f x a



  

( )

f x a

f x a



 c) ( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( )

f x g x

f x g x



( ) ( )

f x g x

f x g x



B) HÌNH HỌC

1) Các bước lập phương trình tham số của đường thẳng ():

+ Bước 1 : Tìm điểm đi qua M(x0, y0)

+ Bước 2 : Tìm vectơ chỉ phương u( ; )u u1 2

+ Bước 3 : Lập phương trình tham số của đường thẳng () qua M(x0, y0) và có vectơ chỉ phương

1 2

( ; )

uu u

0 1

0 2

x x u t

y y u t

 

 

2) Các bước lập phương trình tham số của đường thẳng ():

+ Bước 1 : Tìm điểm đi qua M(x0, y0)

+ Bước 2 : Tìm vectơ pháp tuyến n( ; )a b

+ Bước 3 : Lập phương trình tổng quát của đường thẳng () qua M(x0, y0) và có vectơ pháp tuyến ( ; )

n a b : a x x(  0)b y y(  0) 0

Sau đó biến đổi về dạng : ax + by + c = 0 ( với c = - ax0 - by0 )

3) Các bước lập phương trình đường tròn ( C ):

* Cách 1:

+ Bước 1 : Tìm toạ độ tâm I(a ;b).

+ Bước 2 : Tìm bán kính R của đường tròn ( R = a2b2 c)

+ Bước 3 : Lập phương trình đường tròn ( C ) có tâm I(a ;b) và bán kính R.

2 2 2

(x a ) (y b ) R

* Cách 2:

+ Bước 1: Gọi phương trình đường tròn ( C ) có dạng: x2y2 2ax 2by c 0 (2)

+ Bước 2: Từ điều kiện của đề bài đưa đến hệ 3 phương trình với 3 ẩn a, b, c.

+ Bước 3: Giải hệ phương trình tìm 3 ẩn a, b, c, sau đó thế vào (2) ta được phương trình đường tròn (C).

Chú ý:

(C) qua A, B, C IA2 IB2 IC2 R2

Trang 4

- (C) có tâm I(a;b) và bán kính R tiếp xúc với    d I( ; ) R

(C) tiếp xúc với   tại A IA d I ( ; ) R

(C) có dạng: x2y2 2ax 2by c 0 qua Ax y A; A x2Ay2A 2ax A 2by A c 0

4) Phương pháp tìm tâm và bán kính của đường tròn ( C):

\ Cách tìm tâm đường tròn ( C ) có dạng khai triển:x2 y2 mx ny c  0

2

m a

I

b

 + Bán kính Ra2 b2  c

\ Cách tìm tâm đường tròn ( C ) dạng: (x + m) 2 + (y + n) 2 = p.

+ Tìm tâm: a m a m I m n( ; )

+ Bán kính: Rp

5) Các bước lập phương trình tiếp tuyến tại Mx y (của đường tròn (C) :0; 0

+ Bước 1: Tìm toạ độ tâm I(a;b)

+ Bước 2: Tìm vectơ pháp tuyến IM x0 a y; 0 b

+ Bước 3: Lập phương trình tiếp tuyến   qua Mx y và có vectơ pháp tuyến0; 0

 1; 1  0 ; 0 

IMa bxa yb

dạng: a x x1(  0)b y y1(  0) 0

II) LÝ THUYẾT CẦN NHỚ:

A) ĐẠI SỐ:

1) Định lý về dấu của nhị thức bậc nhất và dấu của tam thức bậc 2.

a) Dấu của nhị thức bậc nhất : Cho nhị thức bậc nhất : f x( )ax b (a0).Nghiệm

a



x  

b a



( )

f x Trái dấu với a 0 Cùng dấu với a b) Dấu của tam thức bậc hai :

Cho tam thức bậc hai : f x( )ax2bx c (a0).Trong đó :  b2 4ac

+ TH1: 0

x   

( )

+ TH2:  0

x

 

2

b a



Trang 5

( )

f x cùng dấu với a 0 cùng dấu với a

+TH3: 0

x  

1

x x 2 

( )

f x cùng dấu với a 0 trái dấu với a 0 cùng dấu với a

2) Cơng thức cộng:

tan tan 1)sin( ) sin cos sin 2) cos( ) cos sin sin 3) tan( )

1 tan tan

3) Cơng thức biến đổi tích thành tổng:

4) Cơng thức biến đổi tổng thành tích:

B) HÌNH HỌC:

1) Vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến của đường thẳng, ptts, pttq của đường thẳng.

2) Cơng thức tính khoảng cách từ M( ; )x y đến đường thẳng ( ) :0 0  ax by c  0:

d M( , ) ax0 2by0 2 c

 

3) Gĩc giữa 2 đường thẳng

1 1 1 1 1 1 1

2 2 2 2 2 2 2

1 2 1 2

1 1 2 2 2 2

1 1 2 2

( ; )

a x b y c vtpt n a b

a a b b cos

  

4) Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng.

* Cho hai đường thẳng d 1 : a 1 x + b 1 y + c 1 = 0 &d 2 : a 2 x + b 2 y + c 2 = 0 Vị trí tương đối của hai đường

thẳng d 1 , d 2 phụ thuộc vào số nghiệm của hệ phương trình 1 1 1  

2 2 2

0 1 0

a x b y c

a x b y c

@d 1 & d 2 cắt nhau hệ (1) có một nghiệm

@d 1 & d 2 song song nhau hệ (1) vô nghiệm 1 1 1

2 2 2

@d 1 & d 2 trùng nhau hệ (1) vô số nghiệm 1 1 1

2 2 2

* Cho hai đường thẳng (d 1 ): a 1 x + b 1 y + c 1 = 0 và (d 2 ): t R

u y y

t u x x

2 0 1 0

Trang 6

-Khi đó ta thay x và y của ptts vào pttq dể tìm t Vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1 , d 2 phụ thuộc vào số nghiệm của phương trình theo t

5) Cho ( ;A x y A A), ( ;B x y B B) AB (x Bx y A; By A)

,

+ Nếu I là trung điểm của AB 2

2

I

I

x

y

 

 

 6) Cho a( ; ),a a b1 2 ( ; )b b1 2

1 1 2 2

1 1 2 2

1 1 2 2

2 2 2 2

1 2 1 2

( ; )

a b a b a b

a b a b cos a b

 

   

 

7) Phương trình đường trịn:

(x a ) (y b ) R I a b( ; ),

R

 

+ Dạng 2: 2 2

xyaxby c  I a b( ; ) 2 2

 

III) BÀI TẬP:

A) ĐẠI SỐ:

1) Giải các bất phương trình sau:

Trang 7

a) (x 2)(x3) 0 b) (2x 3)( 3 x1) 0 c) (x2)( 2 x3) 0 d) (x 2)(x23x 4) 0 e)(2x3)( x24x 3) 0 f)

2 12

0 1

x

 

 g) 22 1 0

2

x

x

2

0

2 2

x

 

  j) 2

7 10 0

4 3 0

5 6 0

xx  m) x22x15 0 n) x2 6x 9 0 o) 1 2 1

1

 

 p) x22x 1 0 q) x24x 4 0 r) x2 x 1 0

s) x2 2x10 0 t)

2

1 2

x x

 

 

2

x

 

 v) 2 5

1 2 1

2 5 6

1 2

x

 

 y)

2

2

2 5

2

3 10

 

x   xx

Trang 9

-2) Cho tam thức bậc 2: 2

f xxmx m  a) Giải bpt ( ) 0f x  khi m = 7. b) Tìm m để pt f(x) = 0 vô nghiệm

c) Tìm m để pt f(x) = 0 có nghiệm kép d) Tìm m để pt f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt e) Tìm m để pt f(x) = 0 có nghiệm f) Tìm m để pt f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấu g) Tìm m để bất phương trình ( ) 0f x  với mọi x. h) Tìm m để bất phương trình ( ) 0f x  vô nghiệm.

3) Cho tam thức bậc 2: f x( )x2 4(m1)x3m 3

a) Giải bpt ( ) 0f x  khi m = 0. b) Định m để pt f(x) = 0 vô nghiệm

c) Định m để pt f(x) = 0 có nghiệm kép d) Định m để pt f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt e) Định m để pt f(x) = 0 có nghiệm f) Định m để pt f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấu g) Tìm m để bất phương trình ( ) 0f x  với mọi x. h) Tìm m để bất phương trình ( ) 0f x  vô nghiệm.

4) Cho tam thức bậc 2: f x( )mx2 2(m1)x 4(m1)

a) Giải bpt ( ) 0f x  khi m = 2. b) Định m để pt f(x) = 0 vô nghiệm

c) Định m để pt f(x) = 0 có nghiệm kép d) Định m để pt f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt e) Định m để pt f(x) = 0 có nghiệm f) Định m để pt f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấu g) Tìm m để bất phương trình ( ) 0f x  với mọi x. h) Tìm m để bất phương trình ( ) 0f x  vô nghiệm.

5) Tính các giá trị lượng giác của góc  biết:

a) sin =3

5 và 0 2

5

2

   c) tan = -2 và

2

 

2

 

6) Chứng minh các đẳng thức sau:

a)

2sin cos 2sin cos

tan 2 cos sin cos sin

a

cot cot

 c) cos sin cos sin 2 tan 2

cos sin cos sin

a

4

2

2 2

1 tan

tan tan cot

a

a

 e)

3 3

1 sin 2

a

 

2 2

sin cos tan 1

1 2sin cos tan 1

13) Biết một hàm số lượng giác, tính các hàm số lượng giác còn lại:

5

2

Trang 10

-7) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

2

2

2

2

2

2 2

2

2

2

1) 3 4 2 0

3)

3

9 14

9 14

(4 1)(2 )

25

( 1)(4 )

3 10

1

x

x

 

 

 

   

   

2

2

2 2 2 2 2 2

8) 8 1 8 9) 2 1 3 3 13

x x

    

  

  

 

2

2

2

2

16) 2 3 5

18) 2 5 3 2

20) 2 1 2 21) 5 4 6

x x

  

   

  

  

 

  

  

  

  

Bài 8: Cho m m( 2)x22mx 2 0 (1)

1) Tìm m để (1) cĩ nghiệm

2) Tìm m để (1) cĩ 2 nghiệm phân biệt

3) Tìm m để (1) cĩ 2 nghiệm dương

Bài 9: Cho (m1)x2(2m 3)x m  5 0 (2) 1) Tìm m để (2) cĩ nghiệm

2) Tìm m để (2) cĩ 2 nghiệm phân biệt 3) Tìm m để (2) cĩ 2 nghiệm trái dấu

Bài 10: Cho f x( )x22mx3m2 m1

a)Tìm m để f(x)=0 cĩ 2 nghiệm phân biệt

b)Tìm m để f(x)<0 vơ nghiệm

Bài 11: Cho f x( )x2 2(m1)x6m 2 a)Tìm m để f(x)>0 với mọi x

b)Tìm m để f(x)=0 cĩ 2 nghiệm dương phân biệt

Bài 12: Cho 2x2mx m 2 5 0 Tìm m để phương trình nhận x=1 làm nghiệm.Tìm nghiệm cịn lại

14) Chứng minh đẳng thức lượng giác sau:

1) sin3xcos3x(sinxcos )(1 sin cos )xx x 2) sin3x cos3x(sinx cos )(1 sin cos )xx x

3) sin4xcos4x 1 2sin cos2x 2x 4) sin4x cos4x2cos2x1

7) sin2xsin cot2x 2x1 8) (sinx cos )x 2(sinxcos )x 2 2

2 2

sin tan

tan cos cot

x

cos

2

1

cos

x

   12) (cosx sin )(sinx xcos ) 1 2cosx   2x

B) HÌNH HỌC:

BÀI 1 : Viết phương trình tham số và pttq của đường thẳng (d) biết rằng :

a/ (d) đi qua điểm A (2 ; 3) và có vectơ chỉ phương u = (7 ; 2)

b/ (d) đi qua điểm B(4 ; 5) và có vectơ pháp tuyến n  ( 3 ; 8 )

c/ (d) đi qua điểm C(9 ; 5) và có hệ số góc k 2

d/ (d) đi qua hai điểm A(1 ; 2) và B(3 ; 6)

Trang 11

e/ (d) đi qua điểm M (8 ; 2) và song song với :

1 2

 

 

 f/ (d) đi qua điểm N (1 ; -3) và vuông góc với  : 3

1

 

 

 

BÀI 2 : Viết phương trình tổng quát và pt tham số của đường thẳng d biết rằng :

a/ (d) đi qua điểm A(1 ; 2) và có vectơ pháp tuyến n  (4 ;1)

b/ (d) đi qua điểm B (1 ; 0) và có vectơ chỉ phương u  (-2 ; 5)

c/ (d) đi qua điểm C (2;1) và có hệ số góc k = 2

d/ (d) đi qua điểm M (-1 ; 2) và song song với   :x y  2009 0

e/ (d) đi qua điểm N (1 ; -3) và vuông góc với   : 2x y  5 0

f/ (d) đi qua P(1 ; 2) và tạo với đường thẳng () : 3x -2y + 1 = 0 một góc 450

g/ (d) đi qua Q(2 ; 5) và cách đều hai điểm A(-1 ; 2) và B(5 ; 4)

h/ (d) đi qua R(2 ; 7) và cách điểm S(1 ; 2) một khoảng bằng 1

BÀI 3 : Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau :

a ( ) : 6 5

2 4

d

 

 

 và ( ) : 1 5

2 4

d

 

 

2 2

d

 

 

 và ( ') : 2d x4y10 0

c ( ) :d x y  2 0 và ( ') : 2d x3y 5 0

BÀI 4 : Cho hai đường thẳng: ( ) : 3 x4y10 0 và ( ) :d x 7y 5 0.

a Xác định vị trí tương đối của ( ) và ( )d b Tính số đo gĩc giữa hai đường thẳng ( ) và ( )d

c Tính bán kính đường trịn tâm I ( 2;1) tiếp xúc với đường thẳng ( )

BÀI 5 : Cho tam giác ABC biết (0;2)A ; (4;5)B và (3; 2)C.

a Viết phương trình cạnh BC của ABC Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua đường thẳng BC

b Viết phương trình đường cao AH và trung tuyến AM Tính HAM và diện tích ABC

c Tính bán kính đường tròn tâm M tiếp xúc với (d) ,biết (d) đi qua A và vuông góc AC

BÀI 6 : Cho tam giác ABC biết ( 3;2)A  B(1;5)và (0; 2)C.

a Viết phương trình cạnh BC của tam giác ABC

b Viết phương trình đường cao AH và trung tuyến AM.Tính HAM và diện tích ABC

c Tính bán kính đường tròn tâm M tiếp xúc với (d), biết (d) đi qua A và vuông góc AC

d Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua đường thẳng BC

BÀI 7 : Cho tam giác ABC biết B(3 ; 4) ,cạnh AC : 2x + y – 9 = 0 và đường cao AH : x – y – 3 = 0.

a Viết phương trình cạnh BC của tam giác ABC

b Tính góc A của tam giác ABC và diện tích ABC

c Tính bán kính đường tròn tâm C tiếp xúc với AB

d Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC

BÀI 8: Cho tam giác ABC biết phương trình cạnh hai đường cao là AH: 3x + 7y – 15 = 0,

BK : 3x – 5y + 13 = 0 vàphương trình cạnhAB : x – 3y +11 = 0

Trang 12

b Tính góc A của tam giác ABC và diện tích ABC

c Tính bán kính đường tròn tâm C tiếp xúc với AB

BÀI 9 : ChoABC biết cạnh : 2 3

2 4

BC

 

 

;hai trung tuyếnBM : 3x y 1 0 CN: 9x13y 33 0

a Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

b Viết phương trình các cạnh AB và AC của tam giác ABC

c Tính diện tích ABCvà bán kính đường trịn ngoại tiếp ABC

10: Lập phương trình của đường trịn (C) trong các trường hợp sau đây :

a (C) cĩ tâm I(1 ; 2) và bán kính R 2 2

b (C) cĩ tâm I(-2 ; 3) và đi qua M(2 ; 0)

c (C) cĩ đường kính AB biết A(1 ; 1) và B(7 ; 5)

d (C) cĩ tâm I(-1 ; 2) và tiếp xúc với ( ) : x 2y 7 0

e (C) đi qua ba điểm A(1 ; 2) ; B(5 ; 2) và C(1 ; -3)

f.(C) đi qua M(2 ; 1) và tiếp xúc với hai trục tọa độ

g (C) tiếp xúc với hai trục tọa độ và cĩ tâm nằm trên đường thẳng ( ) : 4 x 2y 8 0

11: Lập phương trình của đường trịn (C) trong các trường hợp sau đây :

a (C) cĩ tâm I(-1 ; -3) và bán kính R 2

b (C) cĩ tâm I(1 ; 2) và đi qua M(4 ; 5)

c (C) cĩ đường kính AB biết A(-1 ; 1) và B(5 ; 3)

d (C) cĩ tâm I(1 ; -2) và tiếp xúc với ( ) : x y 1

e (C) đi qua ba điểm A(1 ; 4) ; B(-7 ; 4) và C(2 ; -5)

f (C) đi qua M(4 ; 2) và tiếp xúc với hai trục tọa độ

g (C) đi qua A(-1 ; 0) ; B(1 ; 2) và tiếp xúc đường thẳng ( ) : x y 1 0

12) Cho tam giác ABC cĩ A(2;1), B(-1;-1), C(4;-2)

a) Viết phương trình tham số cạnh AB

b) Chứng minh rằng tam giác ABC vuơng tại A

c) Viết phương trình cạnh BC

d) Tính khoảng cách từ A đến BC

e) Viết phương trình đường trịn tâm A và tiếp xúc với BC

f) Viết phương trình đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC

g) Viết phương trình đường cao AH, tìm toạ độ điểm H, trực tâm K

h) Viết phương trình đường trung trực của cạnh BC, tìm toạ độ tâm I của đường trịn ngoại tiếp tam giac ABC

i) Viết phương trình đường trung tuyến AM, tìm toạ độ trọng tâm G

j) Viết phương trình đường trung bình MN với N là trung điểm cạnh AC

k) Viết phương trình tiếp tuyến của đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC tại A

l) Tính gĩc giữa 2 đường thẳng AB và BC

m) Tính gĩc B của tam giác ABC

n) Tính chu vi tam giác ABC

o) Tính diện tích tam giác ABC

13) Cho tam giác ABC cĩ A(-2;2), B(1;-2), C(4;4).

Ngày đăng: 19/06/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w