1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN ĐƠN BÀO

82 5,5K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM, PHẦN ĐƠN BÀO

Trang 1

án đúng Đại cương đơn bào

1 Hỏi Đặc điểm hình thể, số lượng, kích

thước nhân của các đơn bào thường được sử dụng để làm gì?

A Chẩn đoán phân biệt các đơn bào A

B Đánh giá khả năng lây nhiễm của đơn

7 Hỏi Đơn bào lớp chân giả rhizopoda

thường có hình thức phân chia nào?

A Phân chia theo trục dọc

B Phân chia theo trục ngang

C Sinh sản phân liệt

D Phân chia không theo mặt phẳng,

không theo trục đo đạc

D

E Sinh sản kiểu tiếp hợp

13 Hỏi Đơn bào lớp trùng roi flagellata

thường có hình thức phân chia nào?

B Phân chia theo trục ngang

C Sinh sản phân liệt

Trang 2

D Phân chia không theo mặt phẳng,

không theo trục đo đạc

E Sinh sản kiểu tiếp hợp

19 Hỏi Đơn bào lớp trùng lông cilliata

thường có hình thức phân chia nào?

A Phân chia theo trục dọc

B Phân chia theo trục ngang B

C Sinh sản phân liệt

D Phân chia không theo mặt phẳng,

không theo trục đo đạc

E Sinh sản hữu giới

25 Hỏi Đơn bào lớp trùng bào tử sporozoa

thường có hình thức phân chia nào?

A Phân chia theo trục dọc

B Phân chia theo trục ngang

D Phân chia không theo mặt phẳng,

không theo trục đo đạc

E Sinh sản kiểu tiếp hợp

31 Hỏi Hình thức sinh sản phân liệt gặp ở

lớp đơn bào nào?

Trang 3

lớp đơn bào nào?

43 Hỏi Hình thức sinh sản hữu giới gặp ở

lớp đơn bào nào?

Trang 4

E Forma minuta và forma metacystica

62 Hỏi Thể nào là thể hoạt động của

E Forma magna và forma metacystica

68 Hỏi Thể nào của Entamoeba histolytica

E Forma magna và forma minuta

74 Hỏi Thể nào của Entamoeba histolytica

E Forma magna và forma minuta

80 Hỏi Có thể quan sát thấy hồng cầu trong

thể nào của Entamoeba histolytica?

B Forma precystica

C Forma minuta

Trang 5

D Forma metacystica

E Forma magna và forma minuta

86 Hỏi Thể hoạt động nhỏ của Entamoeba

histolytica có thể thấy trong bệnh

E Phân rắn của người có amip lỵ sống

hội sinh bị táo bón

92 Hỏi Thể kén của Entamoeba histolytica

có thể thấy trong bệnh phẩm nào?

A Phân có nhày máu của bệnh nhân nghi

Trang 6

98 Hỏi Thể hoạt động lớn của Entamoeba

histolytica có thể thấy trong bệnh

104 Hỏi Xét nghiệm phân khuôn, rắn của

người mang Entamoeba histolytica không triệu chứng có thể thấy thể nào?

A Forma magna

C Forma minuta

D Forma metacystica

E Forma magna và forma minuta

110 Hỏi Xét nghiệm phân có nhày máu của

người bệnh nhân lỵ cấptính do

Entamoeba histolytica có thể thấy thể

nào?

Trang 7

B Forma cystica

C Forma minuta

D Forma metacystica

E Forma magna và forma minuta

116 Hỏi Vòng đời sống hội sinh của

Entamoeba histolytica phát triển thứ

tự như thế nào?

A Thể hoạt động nhỏ - Thể hoạt động lớn

- Thể kén - Thể xuất kén - Thể hoạt động nhỏ

B Thể hoạt động lớn - Thể hoạt động nhỏ

- Thể kén - Thể xuất kén - Thể hoạt động lớn

E Trong khối u amíp

128 Hỏi Phương pháp soi tươi thường được

Trang 8

sử dụng để phát hiện những thể nào của Entamoeba histolytica?

140 Hỏi Kén của Entamoeba histolytica có tối

đa mấy nhân?

146 Hỏi Tiểu thể chứa glycogen trong kén

Entamoeba histolytica có vai trò gì?

A Là thức ăn dự trữ của kén non A

B Là thức ăn dự trữ của kén già

C Là thức ăn dự trữ sau khi xuất kén

Trang 9

D Là yếu tố giúp kén lây nhiễm

E Vẫn chưa biết rõ vai trò

152 Hỏi Thể nào của Entamoeba histolytica

có thể lây nhiễm qua đường tiêu hoá

164 Hỏi Thể xuất kén của Entamoeba

histolytica có mấy nhân?

170 Hỏi Thể xuất kén của Entamoeba

histolytica phân chia lần đầu tiên ở vị

trí nào?

A Tá tràng

Trang 10

B Tiểu tràng

C Đại tràng

E Trực tràng

176 Hỏi Thể xuất kén của Entamoeba

histolytica phân chia lần đầu tiên

thành mấy amip con?

182 Hỏi Thể hoạt động nhỏ của Entamoeba

histolytica không sử dụng loại thức

ăn nào ở manh tràng?

188 Hỏi Thể hoạt động nhỏ của Entamoeba

histolytica phát triển tại vị trí nào ở

Trang 11

E Trong các đám rối thần kinh tại ruột

194 Hỏi Thể hoạt động nhỏ của Entamoeba

histolytica sống hội sinh ở manh

tràng có tác động như thế nào tới vật chủ?

A Tạo điều kiện cho lỵ trực khuẩn,

thương hàn phát triển

B Gây thiếu máu do ăn hồng cầu

C Gây bệnh lỵ amíp mạn tính

E Cân bằng hệ vi khuẩn đường tiêu hóa

200 Hỏi Thể hoạt động nhỏ của Entamoeba

histolytica phát triển thành thể kén

như thế nào?

A Khi điều kiện sống tại manh tràng

không thuận lợi

B Khi thành ruột bị tổn thương

C Khi amip di chuyển theo phân, phân

lỏng

D Khi amip di chuyển theo phân, phân

rắn

D

E Khi có quá nhiều amíp trong ruột

206 Hỏi Những người có kén Entamoeba

histolytica thải ra ngoại cảnh theo

phân mà không có triệu chứng gọi là gì?

A Bệnh nhân lỵ amip cấp tính

Trang 12

B Bệnh nhân lỵ amíp mạn tính

D Bệnh nhân lỵ amip không triệu chứng

E Bệnh nhân thời kỳ ủ bệnh

212 Hỏi Entamoeba histolytica sống hội sinh

chuyển sang ký sinh gây bệnh trong điều kiện nào?

A Sức đề kháng của cơ thể giảm, thành

ruột bị tổn thương do nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn, lỵ trực khuẩn, thương hàn

A

B Kén amip không được thải ra ngoài

theo phân, ví dụ như khi bị táo bón

C Khi thể hoạt động nhỏ không tạo thành

thể kén do phân lỏng

D Khi điều kiện sống trong lòng manh

tràng không thuận lợi, amip phải chui vào thành ruột cư trú

E Khi có quá nhiều amíp trong lòng ruột

218 Hỏi Entamoeba histolytica xâm nhập vào

thành ruột của là nhờ khả năng

A Ăn hồng cầu

B Tiết men phá huỷ niêm mạc ruột B

C Sinh sản tăng nhanh về số lượng

D Tiết độc tố gây suy giảm sức đề kháng

toàn thân

E Di chuyển bằng chân giả

Trang 13

224 Hỏi Những tổn thương nào do

Entamoeba histolytica gây ra tại ruột

A Tiết men phá huỷ mô, kích thích tăng

tiết dịch nhầy, làm tổn thương các maomạch gây hoại tử các tế bào xung

quanh

A

B Tiết men phá huỷ mô, tiết độc tố gây

suy giảm sức đề kháng toàn thân, gây rối loạn nhu động và tiết dịch ở ruột

C Tiết độc tố gây suy giảm miễn dịch

toàn thân, phối hợp với vi khuẩn tạo thành các ổ apxe tại ruột

D Có các yếu tố kích thích các vi khuẩn

như lỵ trực khuẩn, thương hàn phát triển gây tổn thương thành ruột

E Gây mất cân bằng hệ vi khuẩn tại ruột

230 Hỏi Ổ apxe ở ruột trong bệnh lỵ amip

Trang 14

B Manh tràng, đại tràng, trực tràng, ruột

A Đau bụng - buồn nôn và nôn – đi ngoài

phân nhầy máu

B Đau bụng - mót rặn – đi ngoài phân

248 Hỏi Bệnh lỵ amíp cấp tính có thể có biến

chứng nguy hiểm nào?

Trang 15

A Ung thư đại tràng

C Polip đại tràng

D Lồng ruột

E Dính ruột

260 Hỏi Amíp lỵ không xâm nhập vào gan

theo con đường nào?

266 Hỏi Phương pháp nào cho kết quả chẩn

đoán ap xe gan tin cậy nhất?

A Dựa vào lâm sàng

B Dựa vào tiền sử bệnh nhân

C Dựa vào xét nghiệm ký sinh trùng học

E Dựa vào yếu tố dịch tễ học

272 Hỏi Điều trị amíp lỵ phải tuân theo

C Cách ly bệnh nhân, thuốc đặc hiệu, đủ

liều, triệt để và kết hợp kháng sinh

Trang 16

D Cách ly bệnh nhân, thuốc đặc hiệu, liều

tối đa, triệt để và kểt hợp kháng sinh

E Sớm, thuốc đặc hiệu, liều tối thiểu,

triệt để và kểt hợp kháng sinh

278 Hỏi Đối tượng nào được coi là nguồn

bệnh amíp lỵ nguy hiểm?

A Người nhiễm amip lỵ thể hoạt động

284 Hỏi Những người làm nghề nấu ăn, chế

biến thực phẩm, nuôi dạy trẻ cần được xét nghiệm kiểm tra amíp lỵ như thế nào?

290 Hỏi Giardia intestinalis không ký sinh ở

vị trí nào trong cơ thể?

A Tá tràng

B Tiểu tràng

Trang 17

E Không có khả năng di chuyển

302 Hỏi Giardia intestinalis nằm ở đâu trong

C Thường xuyên nằm trong lòng ruột

D Thường xuyên nằm trong thành ruột

E Tại vị trí thành ruột bị tổn thương do vi

C Các tế bào niêm mạc ruột

D Vi khuẩn và nấm có trong lòng ruột

E Huyết thanh

Trang 18

314 Hỏi Giardia intestinalis lấy chất dinh

320 Hỏi Giardia intestinalis có hình thức

phân chia nào?

B Phân chia theo chiều ngang

C Phân chia không theo trục đo đạc

D Phân liệt

E Phân chia theo cả chiều dọc và chiều

ngang

326 Hỏi Giardia intestinalis hình thành kén

trong điều kiện nào?

A Khi thể hoạt di chuyển theo phân và

D Không bao giờ hình thành thể kén

E Khi có quá nhiều thể hoạt động ở ruột

332 Hỏi Khi ký sinh, triệu chứng do Giardia

Trang 19

intestinalis có đặc điểm gì?

A Thường có biểu hiện ở người trưởng

thành

B Thường có biểu hiện ở trẻ em B

C Luôn có triệu chứng điển hình ở cả

338 Hỏi Sự di chuyển của Giardia intestinalis

tác động như thế nào tới vật chủ?

dinh dưỡng của ruột

D Gây tổn thương các mao mạch của ruột

E Làm tê liệu thần kinh vận động ở ruột

344 Hỏi Giardia intestinalis kích thích các

đầu mút thấn kinh ở ruột dẫn tới những rối loạn nào?

A Rối loạn tiết dịch

B Rối loạn nhu động ruột

C Rối loạn tiết dịch và rối loạn nhu động

ruột

C

D Rối loạn vận mạch các mao mạch ở

Trang 20

E Mất nhu động ruột

350 Hỏi Khi bị nhiễm Giardia intestinalis, sự

hạn chế hấp thu các chất dinh dưỡng

do nguyên nhân nào?

A Do viêm ruột

B Do trùng roi che phủ niêm mạc

C Do viêm ruột và do trùng roi che phủ

niêm mạc

C

D Do mất các men của hệ tiêu hoá

E Do rối loạn nhu động ruột

356 Hỏi Các sản phẩm chuyển hoá của

Giardia intestinalis có tác động như

thế nào tới vật chủ?

A Rối loạn nhu động ruột

B Rối loạn tiết dịch ở ruột

D Gây giảm hấp thu dinh dưỡng ở ruột

E Gây viêm ruột

362 Hỏi Trẻ em nhiễm Giardia intestinalis

thường bị suy dinh dưỡng, còi cọc chủ yếu do nguyên nhân nào?

A Giardia intestinalis có độc tố ức chế sự

phát triển của trẻ

B Giardia intestinalis làm hạn chế hoạt

động của các men tiêu hoá

C Giardia intestinalis làm hạn chế sự hấp C

Trang 21

thu dinh dưỡng của ruột

D Giardia intestinalis chiếm đoạt chất

dinh dưỡng

E Giardia intestinalis chiếm đoạt các

vitamine

368 Hỏi Trong phân lỏng của người nhiễm

Giardia intestinalis có thể xét nghiệm

374 Hỏi Trong phân rắn, khuôn của người

nhiễm Giardia intestinalis có thể xét

380 Hỏi Trong dịch tá tràng của người

nhiễm Giardia intestinalis có thể xét

nghiệm thấy gì?

A Thể kén

C Thể kén và thể hoạt động

Trang 22

D Không có Giardia intestinalis.

E Thể giả kén

386 Hỏi Giardia intestinalis lây nhiễm ở

những đối tượng nào?

A Người lớn

B Trẻ em

C Người suy giảm miễn dịch

E Người cao tuổi

392 Hỏi Giardia intestinalis lây nhiễm ở thể

A Phát hiện và điều trị cho người nhiễm

E Quản lý nguồn phân

404 Hỏi Phát hiện người nhiễm Giardia

Trang 23

intestinalis chủ yếu dựa vào biện

B Điều trị cho những người thường

xuyên tiếp xúc với bệnh nhân

C Phải chẩn đoán xác định bằng kỹ thuật

Trang 24

E. Không có khả năng tự di chuyển

423 Hỏi Trichomonas vaginalis có những vật

chủ nào?

A Chỉ có người là vật chủ duy nhất A

B Có giai đoạn sống tự do và có giai

đoạn ký sinh ở người

C Vật chủ là người và các gia súc nuôi

429 Hỏi Trichomonas vaginalis có khả năng

ký sinh ở những đối tượng nào?

A Chỉ ký sinh ở nam giới

435 Hỏi Khi ký sinh ở âm đạo, Trichomonas

vaginalis gây biến đổi độ toan âm

Trang 25

đạo như thế nào?

A Không biến đổi độ toan âm đạo

B Giảm độ toan âm đạo sang gần kiềm

441 Hỏi Trichomonas vaginalis chủ yếu ký

sinh ở đối tượng phụ nữ nào?

A Khả năng ký sinh ở tất các phụ nữ đều

A Sinh sản phân liệt

B Phân đôi theo chiều ngang

D Phân chia không theo trục đo đạc

E Sinh sản tiếp hợp

453 Hỏi Trichomonas vaginalis chủ yếu ký

sinh ở vị trí nào của cơ quan sinh

dục nữ?

Trang 26

B Tử cung

C Buồng trứng

D Vòi trứng

E Niệu đạo

459 Hỏi Bệnh do Trichomonas vaginalis gây

ra ở đường sinh dục nữ thường có đặc điểm gì?

A Không có triệu chứng lâm sàng

B Ngứa ngáy, nóng rát nhưng không có

khí hư

C Ngứa ngáy, nóng rát và thường ra khí

hư trằng đục

C

D Chỉ thấy chảy máu

E Chỉ thấy khí hư màu trằng

465 Hỏi Trichomonas vaginalis không ký sinh

ở vị trí nào của nam giới?

Trang 27

E Niệu đạo

477 Hỏi Bệnh do Trichomonas vaginalis gây

ra ở nam và nữ thường có đặc điểm gì?

A Triệu chứng điển hình ở cả nam và nữ

B Biểu hiện điển hình chỉ ở nam

C Biểu hiện điển hình ở nữ, kín đáo ở

nam

C

D Biểu hiện kín đáo ở cả nam và nữ

E Biểu hiện điển hình chỉ ở nữ

483 Hỏi Xác định Trichomonas vaginalis

đường sinh dục phụ nữ dựa vào biện pháp chẩn đoán nào?

A Dựa vào tiền sử có quan hệ tình dục

với người nhiễm Trichomonas

E Dựa vào yếu tố tuổi tác bệnh nhân

489 Hỏi Xác định Trichomonas vaginalis

đường sinh dục nam dựa vào biện pháp chẩn đoán nào?

A Dựa vào tiền sử có quan hệ tình dục

Trang 28

với người nhiễm Trichomonas

E Dựa vào yếu tố tuổi tác bệnh nhân

495 Hỏi Thường sử dụng xét nghiệm nào

phát hiện Trichomonas vaginalis ký

sinh đường sinh dục phụ nữ?

A Xét nghiệm trực tiếp dịch âm đạo A

B Cấy dịch âm đạo trên môi trường thích

hợp

C Xét nghiệm công thức máu

D Xét nghiệm huyết thanh miễn dich

E Xét nghiệm sinh học phân tử

501 Hỏi Bệnh do Trichomonas vaginalis ở

đường sinh dục nữ thường đồng hành với mầm bệnh nào?

Trang 29

nuôi cấy Trichomonas vaginalis?

519 Hỏi Trichomonas vaginalis lây truyền

chủ yếu theo cách nào?

A Qua hệ tình dục không an toàn với

người nhiễm bệnh

A

B Sử dụng chung dụng cụ sinh hoạt

(khăn, xô chậu ) với người nhiễm bệnh

C Sử dụng nước (để tắm giặt) không đảm

bảo vệ sinh

D Nhận máu, dùng chung bơm kim tiêm

với người nhiễm bệnh

E Dùng chung quấn áo với người nhiễm

bệnh

525 Hỏi Trichomonas vaginalis không lây

Trang 30

truyền theo cách nào?

A Qua hệ tình dục không an toàn với

người nhiễm bệnh

B Sử dụng chung dụng cụ sinh hoạt

(khăn, xô chậu ) với người nhiễm bệnh

C Sử dụng nước (để tắm giặt) không đảm

bảo vệ sinh

D Nhận máu, dùng chung bơm kim tiêm

với người nhiễm bệnh

D

E Dùng chung dụng cụ thăm khám ấm

đạo (không khử trùng) với người bệnh

531 Hỏi Khi điều trị bệnh do Trichomonas

vaginalis, không áp dụng biện pháp

nào?

A Điều trị đồng thời cho cả bạn tình

B Sử dụng bao cao su khi quan hệ tình

dục

C Thường xuyên vệ sinh sạch sẽ cơ quan

sinh dục

D Cách ly và quản lý người mắc bệnh D

E Không quan hệ tình dục bừa bãi

537 Hỏi Tiến hành điều trị Trichomonas

vaginalis đường sinh dục như thế

nào?

A Điều trị đặc hiệu Trichomonas

vaginalis xong, sau đó mới điều trị các

Trang 31

bệnh khác kèm theo

B Điều trị đặc hiệu Trichomonas

vaginalis kết hợp với điều trị nấm

Candida

B

C Điều trị đặc hiệu Trichomonas

vaginalis kết hợp với điều trị vi khuẩn

lậu

D Điều trị đặc hiệu Trichomonas

vaginalis kết hợp với điều trị vi khuẩn

giang mai

E Điều trị đặc hiệu Trichomonas

vaginalis kết hợp với điều trị nấm

Cryptococcus

543 Hỏi Leishmania donovani không ký sinh

ở loài muỗi nào?

549 Hỏi Khi ký sinh ở động vật có xương

sống, Leishmania donovani có mấy

roi?

B Có 1 roi

C Có 2 roi

Trang 32

D Có 4 roi

E Có 8 roi

555 Hỏi Khi ký sinh ở động vật có xương

sống, Leishmania donovani không ký

sinh ở đâu?

A Trong tế bào hệ võng nội mô của gan

B Trong tế bào hệ võng nội mô của các

hạch lympho

C Trong bạch cầu đơn nhân

D Trong bạch cầu basephille D

E Trong tế bào hệ võng nội mô của lách

561 Hỏi Khi ký sinh ở động vật có xương

sống, Leishmania donovani chủ yếu

ký sinh ở đâu?

A Trong tế bào hệ võng nội mô các phủ

tạng

A

B Trong khoảng gian bào các phủ tạng

C Trong máu ngoại vi

D Trong hệ bạch huyết

E Trong dịch não tủy

567 Hỏi Khi ký sinh ở động vật có xương

sống, Leishmania donovani sinh sản

theo hình thức nào?

B Phân liệt

C Sinh sản vô giới và phân liệt

D Sinh sản hữu giới

Trang 33

E Sinh sản tiếp hợp

573 Hỏi Khi ký sinh ở động vật không xương

sống, Leishmania donovani có mấy

579 Hỏi Khi ký sinh ở động vật không xương

sống, Leishmania donovani sinh sản

585 Hỏi Thể leptomonas của Leishmania

donovani phát triển ở vật chủ nào?

A Khi Leishmania donovani ký sinh ở

người

B Khi Leishmania donovani ký sinh ở

người và các động vật có xương sống khác

Trang 34

C Khi Leishmania donovani ký sinh ở

các động vật không xương sống

C

D Khi Leishmania donovani ký sinh ở

các động vật có xương sống và các động vật không xương sống

E Khi ký sinh trong dịch não tủy của

người

591 Hỏi Trong cơ thể muỗi cát, Leishmania

donovani ký sinh ở đâu?

A Trong lòng dạ dày

C Trong lòng tuyển nước bọt

D Trong tế bào tuyến nước bọt

C Da sẫm màu, có vết loét trên da

D Giảm tiểu cầu, xuất huyết dưới da D

E Lách sưng to

603 Hỏi Kỹ thuật nào cho phép chẩn đoán

chính xác và hiệu quả Leishmania donovani

A Dựa vào biểu hiện lâm sàng điển hình

B Chẩn đoán ký sinh trùng học phát hiện

mầm bệnh trong máu, vết loét và trong

Trang 35

phủ tạng

C Các kỹ thuật huyết thanh miễn dịch

D Kỹ thuật nhân bản gene PCR

(polymerase chain reaction)

D

E Dựa vào điều tra dịch tễ học

609 Hỏi Nguồn bệnh lây truyền Leishmania

xương sống nhiễm L.donovani

E Anopheles spp nhiễm thể leptomonas

của L.donovani

615 Hỏi Leishmania donovani không lây

truyền theo con đường nào?

A Do bị muỗi cát đốt

B Qua quan hệ tình dục không an toàn

với người nhiễm bệnh

C Qua nhau thai (mẹ truyền cho thai nhi)

E Do truyền máu không an toàn

621 Hỏi Bệnh do Leishmania donovani thuộc

nhóm bệnh gì?

Trang 36

A Bệnh xã hội

B Bệnh truyền nhiễm của người lớn

C Bệnh truyền nhiễm của trẻ em

D Bệnh có ổ bệnh thiên nhiên D

E Bệnh ngoại khoa

627 Hỏi Trypanosoma gambiense khi ký sinh

ở động vật không xương sống có mấy roi?

639 Hỏi Trypanosoma gambiense không ký

sinh ở đâu trong cơ thể người?

Trang 37

gan, lách, não

E Máu, dịch não tủy

645 Hỏi Trypanosoma gambiense sinh sản

trong cơ thể người bằng hình thức nào?

B Sinh sản hữu giới

C Tiếp hợp

D Phân liệt

E Sinh sản vô giới và hữu giới

651 Hỏi Trypanosoma gambiense sinh sản

trong cơ thể ruồi Glossina bằng hình

thức nào?

A Không sinh sản tăng số lượng

C Sinh sản hữu giới

D Phân liệt

E Sinh sản vô giới và hữu giới

657 Hỏi Vector truyền mầm bệnh

Trang 38

A Ruồi Glosina đực

B Ruồi Glosina cái

D Ấu trùng ruồi Glosina

E Ruồi Musca domestica

669 Hỏi Sau khi ruồi Glossian hút máu và

lây truyền thì Trypanosoma gambiense phát triển như thế nào ở

người?

A Sinh sản tại nơi xâm nhập, sau đó phát

tán theo đường máu và bạch huyết

E Chỉ phát triển tại nơi xâm nhập

675 Hỏi Trypanosoma gambiense không ký

sinh tại cơ quan nào?

Trang 39

687 Hỏi Điều trị bệnh do Trypanosoma

gambiense bằng nhóm thuốc nào?

Ngày đăng: 19/06/2015, 09:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức nào? - CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN ĐƠN BÀO
Hình th ức nào? (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w