1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm - phần Nấm y học

64 10K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 719,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5- Ký sinh nội bào bắt buộc 4 2 Đặc điểm nào phù hợp với nấm: 1- Tế bào có nhân thực eukaryotes 3 Tất cả các loại nấm đều là những sinh vật: 1- Dị dưỡng và hoá dưỡng chemotrophs: sinh

Trang 1

Câu hỏi trắc nghiệm - phần Nấm y học

4- Không có diệp lục tố (chlorophyll)

5- Ký sinh nội bào bắt buộc

4

2 Đặc điểm nào phù hợp với nấm:

1- Tế bào có nhân thực (eukaryotes)

3 Tất cả các loại nấm đều là những sinh vật:

1- Dị dưỡng và hoá dưỡng (chemotrophs: sinh

năng lượng nhờ những phản ứng hoá học

không cần ánh sáng)

2- Tự dưỡng và hoá dưỡng

3- Dị dưỡng và quang dưỡng (phototrophs: sinh

Trang 2

4 Nhân tế bào nấm có đặc điểm:

1- Chứa nhiễm sắc thể (chromosome)

2- Chỉ có chất nhiễm sắc (chromatin), chưa có

Trang 3

1- Phần lớn có cấu tạo đa bào.

2- Phần lớn có cấu tạo đơn bào

2

Trang 4

3- Kích thước tế bào trung bình 20 - 40 m.

4- Sinh bào tử phát tán trong không khí

5- Phần lớn có bao ngoài (capsule)

13 Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với nấm

3- Có khả năng chuyển dạng men sang dạng sợi

4- Có khả năng chuyển dạng sợi sang dạng men

5- Dạng men có khả năng lây nhiễm cho người

5

15 Điều kiện quan trọng nhất để chuyển từ dạng sợi dang dạng men trong phòng thí nghiệm là:

1- Môi trường nghèo chất dinh dưỡng

2- Môi trường giàu chất dinh dưỡng

3- Nhiệt độ cao

4- Nhiệt độ thấp

5- Ẩm độ cao

3

16 Đặc điểm nào không phù hợp với nấm:

1- Phần lớn sống hoại sinh trong đất

2- Là những sinh vật kỵ khí bắt buộc

2

Trang 5

3- Có nhiều loại ký sinh gây bệnh ở thực vật.

4- Có khả năng gây bệnh ở người

Trang 9

1- Môi trường Sabouraud

2- Môi trường thạch khoai đường

3- Môi trường Mac Conkey

4- Môi trường thạch bột ngô

5- Môi trường thạch máu

1

Trang 10

38 Dùng thuốc nào để ức chế nấm hoại sinh trong

môi trường nuôi cấy nấm?

1- Toan hoá môi trường

2- Kiềm hoá môi trường

3- Tăng nhiệt độ nuôi cấy

4- Giảm nhiệt độ nuôi cấy

5- Tăng độ ẩm môi trường

Trang 11

42 Tỷ lệ tử vong do ngộ độc nấm nào cao nhất:

Trang 13

53 Loại hoá chất nào có tác dụng làm trong tiêu bản

1- Nước muối sinh lý,

Trang 14

3- Hydroxit kali (KOH)

4- Calcoflour white

5- Giemsa

55 Nhuộm nấm bằng hoá chất nào cần soi trong

kính hiển vi huỳnh quang

1- Nước muối sinh lý,

57 Nhuộm Giemsa thường ứng dụng để phát hiện

nấm nào trong máu:

58 Muốn khẳng định được sự có mặt của nấm ở

trong tổ chức cần làm xét nghiệm nào

1- Xét nghiệm trực tiếp

2- Giải phẫu bệnh lý

2

Trang 15

4- Gây nhiễm động vật thực nghiệm.

5- Xét nghiệm huyết thanh miễn dịch

Trang 16

66 Cơ chế tác dụng của thuốc nhóm azole là:

1- Rối loạn tổng hợp protein

2- Rối loạn tổng hợp ergosterol

3- Rối loạn tổng hợp axit nhân

4- Tăng tính thấm màng tế bào

2

Trang 17

5- Ức chế tổng hợp mannan thành tế bào.

67 Cơ chế tác dụng của flucytosine là:

1- Rối loạn tổng hợp protein

2- Rối loạn tổng hợp ergosterol

3- Rối loạn tổng hợp axit nhân

Trang 20

5- Histoplasma capsulatum.

80 Triệu chứng ho ra máu có thể gặp ở bệnh do nấm nào:

Trang 21

5- Microsporum canis

84 Nấm da có đặc tính nào?

1- Không nhậy cảm vơí kháng sinh thông

thường

2- Nhậy cảm với kháng sinh thông thường

3- Nhậy cảm với Actidion

4- Không nhậy cảm với Griseofulvin

5- Nhậy cảm với Nystatin

1- Nấm sợi không vách ngăn, không màu

2-Nấm sợi có vách ngăn, không màu

3- Nấm sợi không vách ngăn, có màu

4- Nấm sợi có vách ngăn, có màu

Trang 23

92 Loại nấm nào ít gặp ở Việt Nam:

96 Nấm da tiến hoá theo hướng nào:

1- Nấm ưa người  nấm ưa động vật  nấm ưađất

3

Trang 24

2- Nấm ưa đất  nấm ưa người  nấm ưa động vật.

3-Nấm ưa đất  nấm ưa động vật  nấm ưa

97 Người không bị nhiễm nấm da theo hình thức:

1- Tiếp xúc trực tiếp với bệnh nhân

2- Qua đường máu

Trang 26

5- Epidermophyton floccosum.

104 Bệnh do nấm nào khi điều trị khỏi tóc cũng

không mọc lại được

Trang 27

1- Sợi nấm có vách ngăn, bào tử lớn

2- Sợi nấm có vách ngăn, bào tử nhỏ

3- Sợi nấm không vách ngăn, bào tử lớn

4- Sợi nấm không vách ngăn, bào tử nhỏ

5- Sợi nấm có vách ngăn, bào tử đốt

Trang 30

123 Hệ thống phân loại vi nấm ngoài da của C W

Emmons dựa trên đặc điểm của :

1- Sợi tơ nấm xoắn.

Trang 31

125 Nấm nào có thể ký sinh ở cả da, lông, tóc,

Trang 32

129 Nấm nào thường ký sinh gây bệnh ở phổi?

131 Xét nghiệm vẩy da trong KOH thấy giữa những

tế bào biểu bì có các sợi tơ nấm ngắn và cong,

các tế bào hạt men hình tròn dính với nhau

thành từng chùm Bệnh nhân nầy bị nhiễm:

Trang 33

133 Lứa tuổi nào thường bị lang ben nhất:

1- Vi nấm gây bệnh ưa chất béo

2- Vi nấm gây bệnh ưa kêratin

3- Hay đổ mồ hôi là yếu tố thuận lợi cho bệnh

Trang 34

137 Khi xét nghiệm vẩy da tìm Malassezia furfur

thường dùng hoá chất nào

1- Nước muối sinh lý,

140 Khi xét nghiệm vẩy da bệnh nhân bị bệnh do

Malassezia furfur có thể thấy

Trang 35

5- Các bào tử áo

141 Nhiễm Malassezia furfur máu thường gặp trong trường hợp nào

1- Người nhiều mồ hôi

2- Người suy giảm miễn dịch

3- Nuôi dưỡng dài ngày bằng catheter

143 Lòai nấm nào gây bệnh nấm đen lòng bàn tay

(tinea nigra palmaris)

Trang 36

145 Candida albicans:

1- Là một loại nấm cơ hội

2- Có thể tìm thấy ở khoảng 30% người bình

Trang 37

151 Triệu chứng nào không gặp trong bệnh tưa lưỡi:

1- Niêm mạc miệng viêm đỏ

152 Tổn thương điển hình bệnh do Candida ở da là:

1- Bong vẩy da, vẩy thành đám đồng tâm

Trang 38

2- Candida glabrata

3- Candida albicans

4- Candida krusei

5- Candida parapsilosis

154 Xét nghiệm dịch âm đạo của một phụ nữ hòan

tòan khỏe mạnh có thể thấy loại nấm nào

155 Viêm âm đạo mãn tính, khó điều trị có thể là

biểu hiện của:

1- Bệnh nhân dùng kháng sinh phổ rộng

2- Bệnh nhân có thai ba tháng cuối

3- Bệnh nhân đái đường

4- Bệnh nhân nhiễm HIV

5- Bệnh nhân có pH âm đạo thấp

Trang 39

1- Tế bào nấm men, nẩy búp.

2- Tế bào nấm men, có bao ngoài

3- Tế bào nấm men trong tế bào, trông như có

bao ngoài

4- Tế bào nấm men, có vách ngăn ở giữa

5- Nấm men, sợi giả

5

160 Xét nghiệm dịch họng ở bệnh nhân viêm họng

bằng kỹ thuật nào có thể chứng minh vai trò gây bệnh của Candida

Trang 40

165 Đặc điểm nổi bật nhất của Cryptococcus

neoformans var neoformans là

3

Trang 41

1- Là nấm men có kích thước lớn

2- Có hình ngôi sao khi nhuộm Muci-Carmin

3- Là nấm men có bao ngoài (capsule)

4- Có nhiều trong đất lẫn phân chim bồ câu

5- Có thể sinh bào tử chồi (bud)

166 Cryptococcus neoformans không tạo ra:

1- Tế bào nấm men có bao ngoài

1- Nhậy cảm với fluconazole

2- Không nhậy cảm kháng sinh thông thường

3- Nhậy cảm cycloheximid

4- Không nhậy cảm cycloheximid

5- Nhậy cảm với amphotericin B

4

169 Trong đất lẫn phân chim bồ câu thường thấy loại nấm nào

3

Trang 42

170 Triệu chứng nào hay gặp nhất trong bệnh do

nấm Cryptococcus neoformans var neoformans ?

1- Rối loạn tiêu hoá

1- Bệnh nhân ung thư

2- Bệnh nhân nhiễm HIV/AIDS

3- Bệnh nhân đái đường

Trang 43

1- Đất lẫn phân chim bồ câu.

1- Tế bào nấm men, nẩy búp

2- Tế bào nấm men, có bao ngoài

3- Tế bào nấm men trong tế bào, có bao ngoài

4- Tế bào nấm men, có vách ngăn ở giữa

5- Nấm men, sợi giả

2

176 Thường lấy bệnh phẩm nào để chẩn đoán bệnh

do Cryptococcus neoformans var neoformans ?

Trang 44

Cryptococcus neoformans var neoformans

1- Test nội bì

2- Xét nghiệm trực tiếp dịch não tuỷ bằng KOH.3- Xét nghiệm trực tiếp dịch não tuỷ bằng mực Tầu

4- Sinh học phân tử

5- Xét nghiệm tìm kháng nguyên trong dịch não tuỷ

178 Phương pháp trực tiếp chẩn đoán nhanh viêm

màng não do Cryptococcus neoformans var

neoformans là

1- Nhuộm Gram dịch não tủy

2- Nhuộm Giemsa đờm

3- Nhuộm Giemsa đờm

4- Nhuộm mực tầu dịch não tủy

5- Nhuộm Giemsa dịch não tủy

Trang 45

184 Trên người không bị suy giảm miễn dịch, có

hang lao cũ thường bị thể nào của Aspergillus.

1- Thể bệnh phổi phế quản dị ứng

2- Bướu nấm

2

Trang 47

190 Nấm Aspergillus có xu hướng xâm nhập, lan

truyền qua hệ thống nào:

Trang 48

4- Thể viêm phổi nhà nông.

5- Thể hoại tử mạn tính

193 Đặc điểm nổi bật khi xét nghiệm giải phẫu bệnh

lý bệnh phẩm có nấm Aspergillus là

1- Thấy sợi nấm có vách ngăn

2- Sợi nấm và bộ phận sinh bào tử hình hoa cúc 3- Sợi nấm và tế bào men

4- Sợi nấm có vách ngăn, phân nhánh thành hai, tạo góc 45 độ

5- Sợi nấm có màu

4

194 Aspergillus ký sinh có đặc điểm gì khác

Aspergillus hoại sinh

1- Kháng kháng sinh thông thường

2- Nhậy cảm cycloheximid

3-Phát triển tốt hơn ở nhiệt độ 370C

4- Phát triển tốt hơn ở nhiệt độ phòng

5- Phát triển tốt ở môi trường Sabouraud

3

195 Không nên dùng môi trường nào khi nuôi cấy

bệnh phẩm từ bệnh nhân nghi ngờ nhiễm

Aspergillus

1- Môi trường Sabouraud

2- Môi trường malt extract agar

3- Môi trường Czapek Dox agar

4- Môi trường Sabouraud có kháng sinh

5- Môi trường Sabouraud có kháng sinh,

cycloheximid

5

196 Kỹ thuật xét nghiệm miễn dịch nào có thể ứng

dụng trong chẩn đóan bệnh aspergillosis thể xâm

4

Trang 49

1- Tiêm aspergillin nội bì

2- Miễn dịch khuyếch tán phát hiện kháng thể

trong huyết thanh

3- Miễn dịch điện di phát hiện kháng thể trong

huyết thanh

4- Kỹ thuật miễn dịch đánh dấu phát hiện

galactomannan

5- Không có kỹ thuật nào

197 Thuốc nào dùng để điều trị bệnh aspergillosis

199 Trong tự nhiên thường phát hiện nấm

Histoplasma capsulatum var capsulatum ở đâu:

1- Trong đất lẫn phân chim

2- Trên cây có gai

3- Trên cây bạch đàn trắng

4- Trong hang chuột

A

Trang 50

5- Trên thực vật rữa nát.

200 Hình thể Histoplasma capsulatum var

capsulatum có đặc điểm gì khác Histoplasma

capsulatum var duboisii

1- Dạng sợi có vách ngăn

2- Bào tử lớn có kích thước nhỏ hơn

3- Bào tử nhỏ không xuất hiện

4- Bề mặt bào tử lớn không có bướu

5- Dạng men có kích thước nhỏ hơn

4- Ký sinh nội bào

5- Không lây nhiễm từ ngừơi sang người

Trang 51

205 Cấu trúc nào của Histoplasma capsulatum có

vai trò gây nhiễm bệnh:

2- Xu hướng lan tràn mạch máu

3- Xu hướng lan tràn hệ thần kinh

4- Xu hướng lan tràn theo hệ bạch huyết

5- Ký sinh trong tế bào

5

207 Phần lớn người có hệ miễn dịch bình thường

nhiễm Histoplasma capsulatum var capsulatum

sẽ có biểu hiện

1- Giống cúm

2- Sơ nhiễm ngoài phổi

5

Trang 52

211 Trong tiêu bản máu nhuộm giêm sa, hình ảnh

nào nghĩ đến nấm Histoplasma capsulatum:

1- Tế bào nấm men, nẩy búp

2- Tế bào nấm men, có bao ngoài

3

Trang 53

3-Tế bào nấm men trong tế bào, trông như có

bao ngoài

4- Tế bào nấm men, có vách ngăn ở giữa

5- Nấm men, sợi giả

Trang 54

2- Châu Phi.

3- Châu Âu

4- Australia

5- Mỹ

216 Trong tự nhiên thường phân lập được nấm

Penicillium marneffei ở đâu

1- Trong đất lẫn phân chim

2- Trên cây bạch đàn trắng

3- Trên cây có gai

4- Trong hang chuột tre

5- Trong hang dơi

4

217 Hiện nay bệnh do Penicillium marneffei hay gặp nhất ở đối tượng nào

1- Bệnh nhân ung thư

2- Bệnh nhân nhiễm HIV/AIDS

3- Bệnh nhân đái đường

marneffei trong tiêu bản giải phẫu bệnh:

1- Tế bào nấm men, nẩy búp

4

Trang 55

2- Tế bào nấm men, có bao ngoài.

3- Tế bào nấm men trong tế bào, trông như có

bao ngoài

4- Tế bào nấm men, có vách ngăn ở giữa

5- Nấm men, sợi giả

220 Nấm Penicillium marneffei phân bố chủ yếu ở

1- Sợi có vách ngăn, không màu

2- Tạo bào tử dạng chổi

3- Tạo sắc tố

4- Phát triển chậm

5- Tạo dạng men khi nuôi cấy ở nhiệt độ cao

5

223 Khi nuôi cấy ở nhiệt độ phòng, hình ảnh đặc

trưng của Penicillium sp là

1- Sợi nấm có vách ngăn, không màu

4

Trang 56

2- Sợi nấm có vách ngăn, có màu.

3- Bào tử lớn tròn, có bướu trên bề mặt

4- Sợi nấm có vách ngăn, không màu, bào tử

dạng chổi

5- Sợi nấm không vách ngăn

224 Khi nuôi cấy ở nhiệt độ phòng, Penicillium

marneffei khác các loại Penicillium sp ở đặc

điểm

1- Sợi có vách ngăn, không màu

2- Tạo bào tử dạng chổi

Trang 57

5- Lây nhiễm chủ yếu qua đường hô hấp.

228 Trong tự nhiên thường phân lập được nấm

Sporothrix schenckii ở đâu

1- Trong đất lẫn phân chim

2- Trên cây bạch đàn trắng

3- Trên cây có gai

4- Trong hang chuột tre

5- Trong hang dơi

Trang 58

231 Thể bệnh nào hay gặp nhất trong bệnh

Trang 59

235 Nấm Sporothrix schenckii lan tràn chủ yếu theo

1- Tế bào nấm men, nẩy búp

2- Tế bào nấm men, có bao ngoài

3- Tế bào nấm men trong tế bào, trông như có

bao ngoài

4- Tế bào nấm men, kéo dài hình điếu thuốc

5- Tế bào nấm men, có vách ngăn ở giữa

4

238 Hình ảnh vi thể đặc trưng của Sporothrix

schenckii khi nuôi cấy ở nhiệt độ phòng là

1- Nhiều tế bào nấm men, kéo dài hình điếu

Trang 60

5- Bào tử dạng chổi.

239 Kỹ thuật xét nghiệm nào thường ít có ý nghĩa

trong chẩn đóan bệnh do Sporothrix schenckii

Trang 61

244 Tổn thương đặc trưng trong bệnh bướu nấm là

1- Sẩn cứng sau đó mềm dần rồi loét

2- Tổn thương loét, chảy mủ

3- Tổn thương có lỗ dò, chảy mủ, mủ có những hạt nhỏ

4- Tổn thương lan theo mạch bạch huyết

5- Tổn thương không đau

Trang 62

3- Qua đường hô hấp.

4- Qua đường máu

1- Các tế bào nấm men có sợi giả

2- Sợi nấm có vách ngăn, bào tử đốt

3- Sợi nấm phân nhánh thành góc 450

4- Tế bào nấm men hình bầu dục, có vách ngăn

5

Trang 63

ở giữa.

5-Các cấu trúc hình tròn có kích thước khác nhau, vài m đến vài trăm m

Ngày đăng: 19/06/2015, 09:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w