3 cm Tổng độ dài cỏc đoạn thẳng cú trong hỡnh trờn là: Cõu 4A. Hỡnh trờn cú bao nhiờu đoạn thẳng: Cõu 28A. Biết cạnh của mỗi ụ vuụng trong hỡnh trờn đều dài 1cm.. Tổng chu vi của tất c
Trang 1Bộ cõu hỏi trắc nghiệm ụn tập cuối năm
Mụn: Toỏn lớp 4
sỏch đú Hỏi cũn lại bao nhiờu phần quyển sỏch An chưa đọc?
A.
8
7
B.
8
1
C.
8
3
D.
8 6
Cõu 2.
3 cm
Tổng độ dài cỏc đoạn thẳng cú trong hỡnh trờn là:
Cõu 4. Kết quả của phép tính 52 : 73 là:
A.
12
14
B.
12
5
C.
35
14
15 14
Cõu 5. Phân số bằng phân số 73 là:
A.
14
28
12
C.
9
6
D.
17 13
Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?
Cõu 8. Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 21 Tìm 3 số tự nhiên đó ?
A. 21, 22, 23 B. 19, 20, 21 C. 7, 8, 9 D. 6, 7, 8
Diện tích của thửa ruộng đó là:
A. Chia, nhõn, cộng B. Cộng chia, nhõn C. Nhõn, chia,cộng D. Cộng, nhõn, chia
ngày đầu, cửa hàng bỏn được 420kg đường Hỏi ngày thứ mười, cửa hàng bỏn được bao nhiờu kg đường?
A. 72 số B. Khụng thể tớnh được C.50 số D. 18 số
Trang 2Câu 15.
Hình trên có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 7 đoạn thẳng B. 13 đoạn thẳng C. 10 đoạn thẳng D. 9 đoạn thẳng
A. (30 x 78) x (4 x 78) B. (30 x 78) + (4 x 78)
C. (30 + 78) x ( 4 x 78) D. (30 + 78) + (4 + 78)
sè häc sinh líp 4B Hái líp 4A cã bao nhiªu häc sinh?
A. 33 häc sinh B. 24 häc sinh C. 20 häc sinh D. 30 häc sinh
hai b¹n cã sè bi b»ng nhau
Câu 19. Số hạng tiếp theo của dãy số sau : 2, 3, 5, 9, 17, , là:
Câu 20. §Ó sè 196* chia hÕt cho c¶ 2 vµ 3 th× ch÷ sè cÇn ®iÒn vµo vÞ trÝ dÊu * lµ:
nhìn vào hộp phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn có mỗi loại 1 viên bi?
Câu 22. Biết 41 của một bao gạo cân nặng 10kg Hỏi 52 của bao gạo đó cân nặng bao nhiêu kg?
A.
2
3
B.
4
3
C.
7
7
D.
3
4
Câu 24. Số còn thiếu của dãy 1, 2, 4, 7, , 16 là:
Câu 25. Ph©n sè nµo dưíi ®©y b»ng ph©n sè 85 ?
A.
16
15
B.
24
20
C.
24
15
D.
24 10
tuổi của cả bố, mẹ và con là bao nhiêu?
Câu 27.
Trang 3Hỡnh trờn cú bao nhiờu đoạn thẳng:
Cõu 28. Điền thêm số tiếp theo vào dãy số sau cho hợp quy luật: 2 , 5 , 9 , 14 , …
Cõu 29. Số gồm 4 triệu, 2 chục nghỡn, 3 chục viết là:
Cõu 30. Kết quả của phép tính 47 082 - 1 628 là:
Cõu 31. Kết quả của phép tính 21 + 31 là:
A.
2
5
B.
6
5
C.
3
5
D.
5 2
Cõu 32. 15 m2 9 dm2 = dm2 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Cõu 33.
Biết cạnh của mỗi ụ vuụng trong hỡnh trờn đều dài 1cm Tổng chu vi của tất cả cỏc hỡnh vuụng cú trong hỡnh trờn là:
gấp mấy lần tuổi con
Cõu 36. Ta cú 54 của 65m là:
Cõu 39. Biết: A = a + 23 357 ; B = 23 375 + a Hóy so sỏnh A và B:
A. A = B B. A > B C. Khụng thể so sỏnh được D.B > A
nữ chuyển đi lớp khỏc thỡ số học sinh nữ của lớp đú nhiều hơn số học sinh nam là 8 em Hỏi lớp học hiện cú bao nhiờu học sinh (sau khi chuyển)?
Trang 4A. 24 học sinh B. 30 học sinh C. 33 học sinh D. 27 học sinh
Cõu 41. Giá trị của X trong biểu thức 74 x X = 31 là:
A.
21
4
B.
7
12
C.
21
3
D.
12 7
Cõu 42. Biết: A = a - 135 ; B = a - 153 Hóy so sỏnh A và B:
A. Khụng thể so sỏnh được B. A > B C.A = B D.A < B
A.
5
4
4
3 của 32kg C.
6
5
3
2 của 27kg
A.
8
7
B.
7
8
C.
7
7
D.
8
8
chữ nhật là:
A. 1 giờ 25 phỳt B. 85 phỳt C. 2 giờ 5 phỳt D. 128 phỳt
Cõu 50. Phõn số nào dưới đõy nằm giữa 31 và 65?
A.
3
2
B.
2
2
C.
3
4
D.
4 1
Cõu 51. Tìm x biết:
15
10
6 =
ì
Cõu 53. Giá trị của 1 phân số sẽ thay đổi nh thế nào nếu ta nhân TS với 32 và MS với 31
A. gấp 3 lần B. không thay đổi C. gấp 2 lần D. gấp 6 lần
Cõu 54. Phõn số lớn nhất trong cỏc phõn số 43; 77; 23; 34 là:
A.
3
4
B.
2
3
C.
4
3
D.
7 7
Cõu 55. 5 yến 6 kg = kg Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Cõu 56. Dóy số sau cú bao nhiờu số hạng: 2, 5, 8, 11, 14, , 200
Trang 5Câu 59. Sè 20052005 2005 gåm 100 sè 2005 ghÐp l¹i Hái khi chia sè nµy cho 9 sÏ d mÊy?
tổng A với B
A. Không thể so sánh được B.A < B C.A > B D. A = B
A. 18 đoạn thẳng B. 21 đoạn thẳng C. 14 đoạn thẳng D. 7 đoạn thẳng
Câu 65. §Ó sè 38a chia hÕt cho c¶ 2 vµ 3 th× a b»ng?
A. 2000 + 100 + 80 + 7 B. 20 000 + 100 + 80 + 7
C. 20 000 + 100 + 8 + 7 D. 20 000 + 1000 + 80 + 7
A.
11
7
B.
150
145
C.
2007
2003
D.
5 1
A. 4 hình tam giác, 5 hình vuông B. 6 hình tam giác, 4 hình vuông
C. 6 hình tam giác, 5 hình vuông D. 4 hình tam giác, 4 hình vuông
nhìn vào hộp phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn có 1 viên bi đỏ?
Trang 6A. 10 hỡnh tam giỏc, 10 hỡnh tứ giỏc B. 10 hỡnh tam giỏc, 5 hỡnh tứ giỏc
C. 5 hỡnh tam giỏc, 10 hỡnh tứ giỏc D. 5 hỡnh tam giỏc, 5 hỡnh tứ giỏc
Cõu 72. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6m225 cm2 = cm2 là:
Cõu 73. Lớp 4A có 32 bạn, biết 31 số bạn trai bằng 51 số bạn gái Lớp 4A có số bạn trai là:
2 là:
A. 3 triệu, 3 nghìn, 3 chục B. 3 chục triệu, 3 nghìn, 3 chục
C. 3 vạn, 3 nghìn, 3 chục D. 3 trăm nghìn, 3 nghìn, 3 đơn vị
Cõu 76. Số liền sau số 1000000 là:
Cõu 77. Tích sau có tận cùng là chữ số nào: 3 x 13 x 23 x 33 x x 93
A. Chữ số 1 B. Chữ số 7 C. Chữ số 9 D. Chữ số 3
Cõu 78. Phõn số nào dưới đõy bộ hơn phõn số 73?
A.
5
3
B.
14
8
C.
21
9
D.
16 6
tổ là:
A.
3
2
B.
10
6
C.
2
3
D.
5 3
Cõu 80. Kết quả của biểu thức 5 + 5 x 5 - 5 : 5 là:
A. 100km : 10 B. 5.000m + 4990m C. 3203m x 2 D. 16km - 5320m
Cõu 82. Kết quả của phép trừ: 8 035 - 6 578 là:
Cõu 83. Kết quả của dãy tính: 94 x 73 + 621 : 23 là:
Cõu 84. Điền thêm số tiếp theo vào dãy số sau cho hợp quy luật: 1 , 3 , 7 , 13 , 21 ,
Cõu 85. Số thớch hợp để viết vào chỗ chấm của 4km 32m = m là:
Trang 7Cõu 86. Sắp xếp các phân số:
2
1 , 4
3 , 12
8 , 6
5 , 12
7 theo thứ tự từ bé đến lớn như sau:
A.
2
1
,
6
5
, 12
7 , 4
3 , 12
8
B.
2
1 , 4
3 , 6
5 , 12
7 , 12 8
C.
2
1
,
4
3 , 12
8 , 6
5 , 12
7
D.
2
1 , 12
7 , 12
8 , 4
3 , 6 5
A. 10 - 2 x 3 = 4 B. 10 : 2 + 3 = 2
C. 10 - 2 x 3 = 24 D. 10 + 2 x 3 = 36
A. 15 đoạn thẳng B. 30 đoạn thẳng C. 5 đoạn thẳng D. 24 đoạn thẳng
A.
2
1
B.
5
1
C.
3
1
D.
4 1
Cõu 91. Giá trị của X trong biểu thức X + 31 = 54 là:
A.
15
7
B.
2
3
C.
15
19
D.
15 5
Cõu 92. Điền thêm số tiếp theo vào dãy số sau cho hợp quy luật: 1, 1, 2, 3, 3, 5, 4, 7,
…
Cõu 93.
Hỡnh trờn cú bao nhiờu hỡnh tam giỏc, bao nhiờu hỡnh tứ giỏc:
A. 5 hỡnh tam giỏc, 5 hỡnh tứ giỏc B. 5 hỡnh tam giỏc, 4 hỡnh tứ giỏc
C. 9 hỡnh tam giỏc, 4 hỡnh tứ giỏc D. 9 hỡnh tam giỏc, 2 hỡnh tứ giỏc
Trang 8A. 3 B. 303 C. 300 D. 30
chiều rộng lên 2 lần:
A. gấp 3 lần B. gấp 2 lần C. gấp 5 lần D. gấp 6 lần
Cõu 96. Kết quả của phép chia: 50 050 : 25 là:
A. 4 hỡnh tam giỏc, 3 hỡnh tứ giỏc B. 4 hỡnh tam giỏc, 6 hỡnh tứ giỏc
C. 5 hỡnh tam giỏc, 6 hỡnh tứ giỏc D. 5 hỡnh tam giỏc, 3 hỡnh tứ giỏc
tớch hỡnh chữ nhật?
8, 11, 14,
Cõu 102. Số thớch hợp để viết vào chỗ chấm của dóy số 3; 7; 11; 15; ; 23; 27 là:
điểm để vẽ 1 hình tam giác Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A.
7
2
; 52; 21 B.
5
2 ; 72 ; 21 C.
2
1
; 72 ; 52 D.
2
1 ; 52 ; 72
Cõu 105. 12 m2 = cm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 6 đoạn thẳng B. 18 đoạn thẳng C. 15 đoạn thẳng D. 12 đoạn thẳng
Cõu 107. Nếu viết ra giấy các số từ 1 đến 100 thì phải viết chữ số 9 bao nhiêu lần?
Cõu 108.
Hỡnh trờn cú bao nhiờu đoạn thẳng?
Trang 9A. 15 đoạn thẳng B. 10 đoạn thẳng C. 5 đoạn thẳng D. 12 đoạn thẳng
Cõu 109. Số "hai mươi triệu khụng nghỡn bốn trăm linh tỏm " viết là:
Cõu 111. Kết quả của phép tính 53 x 72 là:
A.
35
5
B.
35
6
C.
12
5
D.
12 6
A.
23
11
B.
2
1
C.
22
10
D.
11 4
cũn lại vào 8 chuồng Hỏi mỗi chuồng nhốt mấy con thỏ?
A. 6 con thỏ B. 4 con thỏ C. 5 con thỏ D. 32 con thỏ
A.
5
2
4
5
- 83 D. 1 : 32
Cõu 116. Tìm số tự nhiên a lớn nhất để: 238 x a < 1193
Cõu 117. 4 m2 2 dm2 = dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?
A.
5
2
B.
5
3
2
3
D.
3 2
Cõu 119. Số 3 cú thể viết thành:
A.
10
30
10
3
C.
3
30
D.
30 30
Cõu 122. Cho 6 số: 1, 2, 3, 4, 5, 6 Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 số từ các số đã cho
để tổng 3 số đó là 1 số chẵn?
Cõu 124. Điền thêm số tiếp theo vào dãy số sau cho hợp quy luật: 2 , 5 , 11 , 23 , …
Trang 10Cõu 126.
Hỡnh trờn cú bao nhiờu hỡnh tam giỏc, bao nhiờu hỡnh tứ giỏc?
A. 10 hỡnh tam giỏc, 4 hỡnh tứ giỏc B. 9 hỡnh tam giỏc, 3 hỡnh tứ giỏc
C. 9 hỡnh tam giỏc, 4 hỡnh tứ giỏc D. 10 hỡnh tam giỏc, 3 hỡnh tứ giỏc
Cõu 127. Phân số bằng phân số 75 là:
A.
40
12
B.
42
11
C.
20
16
D.
35 25
Cõu 128. Cho hỡnh vẽ:
Đỉnh A là đỉnh chung của bao nhiờu hỡnh tam giỏc?
kết quả nào đúng?
Cõu 130. Số gồm 7 triệu, 2 trăm nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 3 đơn vị viết là:
Cõu 131. Phõn số nào dưới đõy bằng phõn số 85?
A.
24
10
B.
24
15
C.
16
15
D.
24 20
bao nhiờu?
vở?
A. 1.525 quyển B. 35 quyển C. 705 quyển D. 305 quyển
Cõu 134. Phân số còn thiếu trong dãy sau: 21 , 121 , 301 , 561 , , 1321 là:
A.
94
1
90
1
C.
86
1
D.
98 1
Cõu 135. Kết quả của phép tính 1 + 43 là:
A.
4
4
B.
4
7
C.
4
6
D.
4 5
A.
11
7
B.
12
7
C.
11
6
D.
10 6
Trang 11Cõu 137.
B
A
Biết cạnh của mỗi ụ vuụng trong hỡnh vẽ trờn đều dài 1cm Em hóy tỡm xem cú bao nhiờu đường gấp khỳc đi từ A tới B dài 4 cm
Cõu 139. Kết quả của phép tính 54 phút - 43 phút = giây là:
Cõu 140. Kết quả của biểu thức
6
1 5
1 5
3
ì
A.
30
17
B.
15
1
C.
55
23
D.
150 17
cùng chu vi với hình chữ nhật đó thì có diện tích là bao nhiêu?
Cõu 143. 1 km2 265m2 = m2 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Cõu 144. Để số 2007a chia hết cho cả 2 và 3 thì a bằng:
A. (30 x 78) + (4 x 78) B. (30 + 78) + ( 4 + 78)
C. (30 x 78) x ( 4 x 78) D. (30 + 78) x (4 x 78)
Cõu 146. Dóy số: 2, 4, 6, 8, 10, ,100 cú bao nhiờu chữ số:
Cõu 148. Giỏ trị của biểu thức 65 - 13 x 2 là:
A.
6
3
B.
3
8
C.
6
1
D.
6 6
Tỡm số cũn lại
ban nam thứ tư là 124cm Hỏi trung bỡnh số đo chiều cao của 4 bạn nam và 4 bạn nữ đú
là bao nhiờu?
Trang 12Câu 151. Số lớn nhất trong các số 876459; 867459; 867549; 876549 là:
Câu 152. Ph©n sè nµo dưíi ®©y bÐ h¬n ph©n sè 73 ?
A.
14
8
B.
5
3
C.
16
6
D.
21 9
hai chạy được 620m, ngày thứ ba chạy được 500m Như vậy trong ba ngày, trung bình mỗi ngày Lan chạy được là:
khác nhau
Câu 155. §iÒn thªm mét sè tiÕp theo vµo d·y sè sau sao cho hîp lÝ: 1, 3, 3, 9, 27,
Câu 156. Biết: A = 345 678 - a ; B = 345 768 - a Hãy so sánh A và B:
A. A > B B. Không thể so sánh được C. B > A D. A = B
Câu 157.
Hình trên có số đoạn thẳng là:
Câu 158. Sè cßn thiÕu trong d·y : 1 , 4 , 10 , 22 , lµ:
A.
12
1
4
1
6
1
3
1 ngày
dµi thËt cña qu·ng ®ưêng AB lµ:
chiÒu réng?
Câu 162.
Biết cạnh của mỗi ô vuông trong hình trên đều dài 1cm Tổng diện tích của tất cả các hình vuông có trong hình trên là:
Trang 13A. 24 cm2 B. 4 cm2 C. 8 cm2 D. 16 cm2
Cõu 163. Điền số còn thiếu vào dãy số sau sao cho hợp lí: 1, 3, 4, 7 , ,18
Cõu 164.
Hỡnh trờn cú số hỡnh tam giỏc và tứ giỏc là:
A. 6 tam giỏc, 5 tứ giỏc B. 7 tam giỏc, 5 tứ giỏc
C. 7 tam giỏc, 7 tứ giỏc D. 7 tam giỏc, 6 tứ giỏc
Cõu 165. Kết quả của phép tính 1 - 41 là:
A.
4
5
B.
4
2
C.
4
3
D.
4 4
Cõu 166. Rút gọn phân số 1812, ta được phân số tối giản là:
A.
6
3
B.
6
4
C.
9
4
D.
3 2
A. 5 hỡnh tam giỏc, 4 hỡnh tứ giỏc B. 4 hỡnh tam giỏc, 4 hỡnh tứ giỏc
C. 5 hỡnh tam giỏc, 5 hỡnh tứ giỏc D. 4 hỡnh tam giỏc, 5 hỡnh tứ giỏc
Cõu 170.
B
A
Biết cạnh của mỗi ụ vuụng trong hỡnh vẽ trờn đều dài 1cm Em hóy tỡm xem cú bao nhiờu đường gấp khỳc đi từ A tới B dài 6 cm
Cõu 171. 3m2 5dm2 = dm2 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
Trang 14Câu 172. Dùng 4 chữ số lẻ: 1, 3, 5, 7 để viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau thì viết được bao nhiêu số:
Câu 173. Cho 134 + 132 + 132 = … x 131 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Câu 174. Hiệu của 5 và 14 là:
A.
4
19
B.
4
4
C.
4
5
D.
4 21
2
11
; 6
5
; 2
1
phân số gần bằng 32 nhất là:
Câu 178. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1km2 265m2 = m2 là:
Câu 179. Tæng cña tÊt c¶ c¸c sè cã hai ch÷ sè võa chia hÕt cho 5, võa chia hÕt cho 2 lµ:
b¸n ®ưîc bao nhiªu ki l« gam g¹o? BiÕt r»ng sè g¹o mçi ngµy b¸n ®ưîc lµ như nhau
Câu 181. Sè nµo lµ 1 nöa cña 14 cña 101 cña sè 400:
hiÖn nay mÑ bao nhiªu tuæi?
Trang 15Đáp án mã đề: 162
01 - / - - 47 ; - - - 93 - - = - 139 /
-02 - / - - 48 ; - - - 94 - - = - 140 ;
-03 - - = - 49 - - - ~ 95 - - - ~ 141 - - - ~
04 - - - ~ 50 ; - - - 96 - - = - 142 - - - ~
05 - / - - 51 - - - ~ 97 - - = - 143 ;
-06 - - = - 52 - - = - 98 - - - ~ 144 =
-07 ; - - - 53 - - = - 99 - / - - 145 - - - ~
08 - - - ~ 54 - / - - 100 - - - ~ 146 /
-09 - - = - 55 - / - - 101 - - - ~ 147 ;
-10 ; - - - 56 - / - - 102 ; - - - 148 =
-11 - - = - 57 ; - - - 103 - - = - 149 =
-12 ; - - - 58 - - - ~ 104 ; - - - 150 - - - ~
13 ; - - - 59 - - = - 105 - / - - 151 ;
-14 - - = - 60 - - = - 106 - / - - 152 =
-15 - / - - 61 - - - ~ 107 - / - - 153 - - - ~
16 - / - - 62 - / - - 108 ; - - - 154 /
-17 - / - - 63 - / - - 109 - - - ~ 155 - - - ~
18 - - = - 64 - / - - 110 ; - - - 156 =
-19 - - = - 65 - - - ~ 111 - / - - 157 ;
-20 ; - - - 66 - / - - 112 - - - ~ 158 ;
-21 - / - - 67 - / - - 113 - - - ~ 159 =
-22 - / - - 68 - - = - 114 - / - - 160 - - - ~
23 ; - - - 69 ; - - - 115 - - = - 161 /
-24 ; - - - 70 - - = - 116 - - - ~ 162 =
-25 - - = - 71 ; - - - 117 - - - ~ 163 ;
-26 - - = - 72 - / - - 118 ; - - - 164 =
-27 - - - ~ 73 - - = - 119 ; - - - 165 =
-28 - / - - 74 - - - ~ 120 - - = - 166 - - - ~
29 ; - - - 75 ; - - - 121 ; - - - 167 /
-30 - - = - 76 - - = - 122 - / - - 168 =
-31 - / - - 77 - - = - 123 - / - - 169 - - - ~
32 ; - - - 78 - - - ~ 124 - - - ~ 170 - - - ~
33 - - - ~ 79 - - = - 125 - / - - 171 ;
Trang 16-34 - - = - 80 - - - ~ 126 ; - - - 172 =
-35 - - - ~ 81 - - - ~ 127 - - - ~ 173 - - - ~
36 - - - ~ 82 ; - - - 128 ; - - - 174 ;
-37 ; - - - 83 - - = - 129 ; - - - 175 =
-38 - / - - 84 - - = - 130 - - = - 176 - - - ~
39 - - - ~ 85 - - - ~ 131 - / - - 177 ;
-40 - / - - 86 - - - ~ 132 - / - - 178 /
-41 - - - ~ 87 ; - - - 133 ; - - - 179 - - - ~
42 - / - - 88 - / - - 134 - / - - 180 ;
-43 - - = - 89 ; - - - 135 - / - - 181 /
-44 - / - - 90 ; - - - 136 - - = - 182 - - - ~
45 - / - - 91 ; - - - 137 =
-46 - / - - 92 ; - - - 138 - - - ~
Đáp án mã đề: 162
01 B; 02 B; 03 C; 04 D; 05 B; 06 C; 07 A; 08 D; 09 C; 10 A; 11 C; 12 A; 13 A; 14 C; 15 B;
16 B; 17 B; 18 C; 19 C; 20 A; 21 B; 22 B; 23 A; 24 A; 25 C; 26 C; 27 D; 28 B; 29 A; 30 C;
31 B; 32 A; 33 D; 34 C; 35 D; 36 D; 37 A; 38 B; 39 D; 40 B; 41 D; 42 B; 43 C; 44 B; 45 B;
46 B; 47 A; 48 A; 49 D; 50 A; 51 D; 52 C; 53 C; 54 B; 55 B; 56 B; 57 A; 58 D; 59 C; 60 C;
61 D; 62 B; 63 B; 64 B; 65 D; 66 B; 67 B; 68 C; 69 A; 70 C; 71 A; 72 B; 73 C; 74 D; 75 A;
76 C; 77 C; 78 D; 79 C; 80 D; 81 D; 82 A; 83 C; 84 C; 85 D; 86 D; 87 A; 88 B; 89 A; 90 A;
91 A; 92 A; 93 C; 94 C; 95 D; 96 C; 97 C; 98 D; 99 B; 100 D; 101 D; 102 A; 103 C; 104 A;
105 B;
106 B; 107 B; 108 A; 109 D; 110 A; 111 B; 112 D; 113 D; 114 B; 115 C; 116 D; 117 D; 118 A; 119 A; 120 C;
121 A; 122 B; 123 B; 124 D; 125 B; 126 A; 127 D; 128 A; 129 A; 130 C; 131 B; 132 B; 133 A; 134 B; 135 B;
136 C; 137 C; 138 D; 139 B; 140 A; 141 D; 142 D; 143 A; 144 C; 145 D; 146 B; 147 A;
148 C; 149 C; 150 D;
151 A; 152 C; 153 D; 154 B; 155 D; 156 C; 157 A; 158 A; 159 C; 160 D; 161 B; 162 C;
163 A; 164 C; 165 C;
166 D; 167 B; 168 C; 169 D; 170 D; 171 A; 172 C; 173 D; 174 A; 175 C; 176 D; 177 A;
178 B; 179 D; 180 A;
181 B; 182 D;