1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Trắc nghiệm phần ancol phenol

7 270 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 195,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NaOH, K, MgO, HCOOH xúc tác.. Ancol đa chức hoà tan CuOH2 tạo thành dung dịch màu xanh da tr iờ.. Điều chế ancol no, đơn chức bậc m tộ là cho anken cộng nước.. Khi oxi hoá ancol no, đơn

Trang 1

Ancol - Phenol Câu 1: S l ố ượ đ ng phân c u t o c a Cng ồ ấ ạ ủ 4H8Cl2 là

Câu 2: S đ ng phân c u t o (k c đ ng phân ố ồ ấ ạ ể ả ồ cis - trans) c a Củ 3H5Br là

Câu 3: Cho s đ ph n ng: ơ ồ ả ứ

But-1-in → A1 HBr→ A2 →KOH, ancol, t o A3

Trong đó A1, A2, A3 là s n ph mả ẩ chính Công th c c a Aứ ủ 3 là

A CH3-CH(OH)-CH2-CH3 B CH3-C≡C-CH3

C CH3-CH=CH-CH3 D CH2=CH-CH2-CH3

Câu 4: Cho s đ chuơ ồ y n hoá: CHể 3CH2Cl →KCN X 3

o

H O t

+

Công th c c u ứ ấ t o c a ạ ủ X, Y l n ầ lượt là

A CH3CH2NH2, CH3CH2COOH B CH3CH2CN, CH3CH2COOH

C CH3CH2CN, CH3CH2CHO D CH3CH2CN, CH3CH2COONH4

Câu 5: Nh n xét nào sau đây không đúng ?

A ng v i công th c CỨ ớ ứ 3H5Br có 4 đ ng phân c u t o.ồ ấ ạ

B Anlyl bromua d tham gia ph n ng th h n phenyl bromua.ễ ả ứ ế ơ

C Vinyl clorua có th để ược đi u ch t etilen ề ế ừ

D Etyl clorua thu c lo i d n xu t halogen b c hai.ộ ạ ẫ ấ ậ

Câu 6: Đun h n h p g m Cỗ ợ ồ 2H5Br và KOH d trong Cư 2H5OH, sau khi ph n ng x y ra hoànả ứ ả toàn, d n khí sinh ra qua dung d ch Brẫ ị 2 d , th y có 8 gam Brư ấ 2 ph n ng Kh i lả ứ ố ượng C2H5Br đem ph n ng làả ứ

A 10,9 gam B 5,45 gam C 8,175 gam D 5,718 gam.

Câu 7: Đun nóng 2,92 gam h n h p X g m propyl clorua và phenyl clorua v i dung d chỗ ợ ồ ớ ị NaOH loãng (v a đ ), sau đó thêm ti p dung d ch AgNOừ ủ ế ị 3 đ n d vào h n h p sau ph n ngế ư ỗ ợ ả ứ thu được 2,87 gam k t t a Thành ph n % kh i lế ủ ầ ố ượng phenyl clorua có trong X là

A 46,23% B 61,47% C 53,77% D 38,53%.

Câu 8: ng v i công th c phân t CỨ ớ ứ ử 5H12O có m y đ ng phân ancol b c m t ?ấ ồ ậ ộ

Câu 9: Có bao nhiêu ancol b cậ hai, no, đ nơ ch c,ứ mạch hở là đ ngồ phân c uấ t oạ c aủ nhau

mà phân t c a chúng có ph n trămử ủ ầ kh i lố ượng cacbon b ng 68,18% ?ằ

Câu 10: Khi phân tích thành ph n ầ m t ộ ancol đ n ơ chức X thì thu đư c ợ k t ế qu : t ngả ổ

H 2 , Pd v i PbCO ớ 3

Trang 2

kh i lố ư ngợ c aủ cacbon và hiđro g pấ 3,625 l nầ kh iố lư ngợ oxi Số đ ngồ phân ancol ứng

v iớ công thức phân tử c a X làủ

Câu 11: S lo i liên k t hiđro có th có khi hoà tan ancol etylic vào nố ạ ế ể ước là

Câu 12: Khi đun nóng h nỗ h pợ ancol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đ c,ặ ở 140oC) thì s ete thuố được t i ố đa là

Câu 13: Đun nóng h n h p metanol và etanol v i Hỗ ợ ớ 2SO4 đ c trong kho ng nhi t đ t 130ặ ả ệ ộ ừ oC

đ n 180ế oC S lố ượng s n ph m h u c thu đả ẩ ữ ơ ược là

Câu 14: Ancol b oxi hoá b i CuO cho s n ph m có kh năng tham gia ph n ng tráng gị ở ả ẩ ả ả ứ ươ ng là

C pentan-3-ol D 2-metylpropan-2-ol.

Câu 15: Ancol nào sau đây khó b oxi hoá nh t ?ị ấ

A Ancol sec-butylic B Ancol tert-butylic.

C Ancol isobutylic D Ancol butylic.

Câu 16: Đ ng phân nào c a ancol Cồ ủ 4H10O khi tách nướ ẽc s cho hai olefin ?

A Ancol butylic B Ancol isobutylic.

C Ancol sec-butylic D Ancol tert-butylic.

Câu 17: Dãy gồm các ch t đ u tác ấ ề d ng v i anụ ớ col etylic là

A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)

B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).

D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O

Câu 18: Oxi hoá ancol đ nơ ch cứ X b ngằ CuO (đun nóng), sinh ra m tộ s nả ph mẩ hữu cơ duy

nh tấ là xeton Y (tỉ kh i h i cố ơ ủa Y so v i khí hiđro b ng 29) Công th c c u t o ớ ằ ứ ấ ạ c a X làủ

A CH3-CHOH-CH3 B CH3-CH2-CHOH-CH3

C CH3-CO-CH3 D CH3-CH2-CH2-OH

Câu 19: Phương pháp nào đi u ch ancol etylic dề ế ưới đây ch dùng trong phòng thí nghi m ? ỉ ệ

B Thu phân etyl bromua trong dung d ch ki m khi đun nóng.ỷ ị ề

C Hiđrat hoá etilen xúc tác axit

D Ph n ng kh anđehit axetic b ng Hả ứ ử ằ 2 xúc tác Ni đun nóng

Trang 3

Câu 20: Hiđrat hoá 2 anken chỉ t o thành 2 ancol ạ Hai anken đó là

A 2-metylpropen và but-1-en B propen và but-2-en.

C eten và but-2-en D eten và but-1-en.

Câu 21: Ch nọ câu đúng trong các câu sau:

A Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 140 - 170oC thu được ete

B Ancol đa chức hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh da tr iờ

C Điều chế ancol no, đơn chức bậc m tộ là cho anken cộng nước

D Khi oxi hoá ancol no, đơn ch cứ thu được anđehit

Câu 22: Propan-2-ol không th đi u ch tr c ti p tể ề ế ự ế ừ

A propilen B axeton C 2-clopropan D propanal

Câu 23: Cho s đ chuơ ồ y n hoá sau (m iể ỗ mũi tên là m t phộ ương trình phản ng): ứ

Tinh b t ộ → X → Y → Z → metyl axetat

Các ch t Y, Z trong ấ s ơ đ trên ồ l n lầ ượt là

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

Câu 24: Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol, s nả ph mẩ chính thu được là

A 3-metylbut-1-en B 2-metylbut-2-en.

C 3-metylbut-2-en D 2-metylbut-3-en.

Câu 25: Khi tách nước từ m tộ ch tấ X có công th cứ phân tử C4H10O t oạ thành ba anken là

đ ngồ phân c a nhau (tính c đ ng phân hình ủ ả ồ h c) Công tọ h c c u t o thu g n c a X làứ ấ ạ ọ ủ

A (CH3)3COH B CH3OCH2CH2CH3

C CH3CH(OH)CH2CH3 D CH3CH(CH3)CH2OH

Câu 26: Khi tách nướ ừc t 2 ancol đ ng phân có công th c Cồ ứ 4H10O v i Hớ 2SO4 đ c 170ặ ở oC thu

được 3 anken (không k đ ng phân hình h c) Công th c c u t o c a hai ancol làể ồ ọ ứ ấ ạ ủ

A CH3CH2CH2CH2OH và (CH3)2CHCH2OH

B (CH3)2CHCH2OH và (CH3)3COH

C CH3CH(OH)CH2CH3 và CH3CH2CH2CH2OH

D CH3CH(OH)CH2CH3 và (CH3)3COH

Câu 27: Hiđro hoá chất A m ch h có công th c ạ ở ứ C4H6O được ancol butylic Số công thức cấu tạo có thể có của A là

Câu 28: Có m y đ ng phân ng v i công th c phân t Cấ ồ ứ ớ ứ ử 4H8Br2 khi thu phân trong dung d chỷ ị

ki m cho s n ph m là anđehit ?ề ả ẩ

Câu 29: Cho s đ chuy n hoá sau: Cơ ồ ể 2H2 →+ HCl A →+ NaOH CH3CHO

Trang 4

Công th c c u t o c a ch t Aứ ấ ạ ủ ấ có th làể

C ClCH2-CH2Cl D CH2=CHCl ho c CHặ 3-CHCl2

Câu 30: Cho các chất có công th cứ c u t o nhấ ạ ư sau: HOCH2-CH2OH (X) ; HOCH2-CH2

-CH2OH (Y) ; HOCH2-CHOH-CH2OH (Z) ; CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R) ; CH3-CHOH-CH2OH (T)

Nh ngữ ch tấ tác d ng đụ ược v i Cu(OH)ớ 2 t o thành dung dạ ịch màu xanh lam là

A X, Y, R, T B X, Z, T C Z, R, T D X, Y, Z, T.

Câu 31: Cho các h p cợ h t saấ u:

(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH ; (d) CH3-CH(OH)-CH2OH

Các ch t đấ ều tác d ng ụ được v iớ Na, Cu(OH)2 là

A (a), (b), (c) B (c), (d), (f).

C (a), (c), (d) D (c), (d), (e).

Câu 32: Ch t h u c X m ch h , b n, t n t i d ng ấ ữ ơ ạ ở ề ồ ạ ở ạ trans có công th c phân t Cứ ử 4H8O, X làm m t màu dung d ch Brấ ị 2 và tác d ng v i Na gi i phóng khí Hụ ớ ả 2 Công th c c u t o thu g nứ ấ ạ ọ

c a X làủ

A CH2=CHCH2CH2OH B CH3CH2CH=CHOH

C CH2=C(CH3)CH2OH D CH3CH=CHCH2OH

Câu 33: Cho các ph n ả ứng:

HBr + C2H5OH →to C2H4 + Br2 →

C2H4 + HBr → C2H6 + Br2 askt (1 : 1 mol)→

S ph n ng t o ra Cố ả ứ ạ 2H5Br là

Câu 34: Cho s đ chuơ ồ y n hoá:ể

Butan-2-ol  → X (anken) →+HBr Y +Mg, ete khan→ Z

Trong đó X, Y, Z là s n ph mả ẩ chính Công th c c a Z làứ ủ

A (CH3)3C-MgBr B CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr

C CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3 D (CH3)2CH-CH2-MgBr

Câu 35: Ảnh hưởng c aủ nhóm -OH đ nế g cố C6H5- trong phân tử phenol thể hi nệ qua ph nả ng

ứ gi a phenol v iữ ớ

A dung dịch NaOH B Na kim loại

H 2 SO 4 đ c, t ặ o

Trang 5

Câu 36: nh hẢ ưởng c a nhóm -OH đ n g c phenyl và ngủ ế ố ượ ạ ược l i đ c ch ng minh b i ph nứ ở ả

ng c a phenol v i

A Na và nước brom B dung d ch NaOH và nị ước brom

C nước brom và dung d ch NaOH.ị D dung d ch NaOH và fomanđehit.

Câu 37: Đun nóng fomanđehit v i phenol (d ) có axit làm xúc tác thu đớ ư ược polime có c u trúc ấ

A m ch không phân nhánh.B m ch phân nhánh.

C m ng lạ ưới không gian D C ả A, C đ u đúng.

Câu 38: S ch t ng v i công th c phân t Cố ấ ứ ớ ứ ử 7H8O (là d n xu t c a benzen) không tác d ngẫ ấ ủ ụ

v i dung d ch NaOH làớ ị

Câu 39: S h p ch t th m có công th c Cố ợ ấ ơ ứ 7H8O tác d ng v i Na, v i dung d ch NaOH l nụ ớ ớ ị ầ

lượt là

Câu 40: Cho dãy các axit: phenic, picric, p-nitrophenol T trái sang ph i tính axitừ ả

C v a tăng v a gi m.ừ ừ ả D không thay đ i.

Câu 41: Dùng m t hoá ch t nào sau đây đ nh n bi t stiren, toluen, phenol ?ộ ấ ể ậ ế

A Dung d ch Brị 2 B Dung d ch HCl.

C Dung d ch NaOH.D Dung d ch HNOị 3

Câu 42: Có 4 ch t l ng đ ng trong 4 l b m t nhãn: ancol etylic, toluen, phenol, axit fomic.ấ ỏ ự ọ ị ấ

Đ nh n bi t 4 ch t đó có th dùng ể ậ ế ấ ể nhóm thu c th nào sau đây ?ố ử

A Quỳ tím, nước Br2, dung d ch NaOH ị

B Dung d ch Naị 2CO3, nước Br2, Na

C Quỳ tím, nước Br2, dung d ch Kị 2CO3

D Na, dung d ch HCl, dung d ch AgNOị ị 3 trong NH3

Câu 43: Cho s đ :ơ ồ

C6H6 (benzen) 2 o

Cl (1 : 1 mol)

Fe, t

+

→ X → t , P cao o Y + axit HCl→ Z Hai ch t hấ ữu c Y, Z lơ ần lượt là

A C6H6(OH)6, C6H6Cl6 B C6H4(OH)2, C6H4Cl2

C C6H5OH, C6H5Cl D C6H5ONa, C6H5OH

Câu 44: Cho s đ chuy n hoá sau: ơ ồ ể

Metan →(1) A1 →(2) A2 →(3) A3 →(4) A4 →(5) phenol

Công th c c u t o c a các ch t h u c Aứ ấ ạ ủ ấ ữ ơ 1, A2, A3, A4 l n lầ ượt là

A HCHO, C6H12O6, C6H6, C6H5Cl

+ NaOH đ c, d ặ ư

Trang 6

C CH≡CH, CH2=CH2, C6H6, C6H5Cl.

D CH≡CH, C6H6, C6H5Br, C6H5ONa

Câu 45: Cho s đ chuyơ ồ ển hoá sau:

Br (1 : 1 mol)

Fe, t

+

→ X  t , P cao o → Y  → Z

Trong đó X, Y, Z đ u là h n h p c a các ch t h u c Z có thành ph n chính g mề ỗ ợ ủ ấ ữ ơ ầ ồ

A m-metylphenol và o-metylphenol B benzyl bromua và o-bromtoluen.

C o-bromtoluen và p-bromtoluen D o-metylphenol và p-metylphenol.

Câu 46: Cho 4 ch t: phenol (A), ancol etylic (B), benzen (C), axit axetic (D) Đ linh đ ng c aấ ộ ộ ủ nguyên t hiđro trong phân t các ch t trên tăng d n theo th t làử ử ấ ầ ứ ự

A A < B < C < D B C < D < B < A.

C C < B < A < D D B < C < D < A.

Câu 47: Phenol tác d ng v i t t c các ch t trong nhóm nào sau đây ?ụ ớ ấ ả ấ

A Na, KOH, dung d ch Brị 2, HCl

B K, NaOH, HNO3 đ c, dung d ch Brặ ị 2

C Na, NaOH, CaCO3, CH3COOH

D K, HCl, axit cacbonic, dung d ch Brị 2

Câu 48: Dãy gồm các ch t đ u ph nấ ề ả ng v i phenol làứ ớ

A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim lo iạ Na

B nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH

C nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH

D nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH

Câu 49: Trong th c t , phenol đự ế ược dùng đ s nể ả xu tấ

A nh a poli(vinyl clorua), nự h a novolac và cự h tấ di t c 2,4-D.ệ ỏ

B nh a rezol, nh a reự ự zit và thu cố tr sâu 666.ừ

C poli(phenol-fomanđehit), ch t ấ di tệ c 2,4-D và axit picric.ỏ

D nh a rezit, ch t ự ấ di tệ c 2,4-D và thu c n TNT.ỏ ố ổ

Câu 50: Hợp ch tấ h uữ cơ X (phân tử có vòng benzen) có công th cứ phân tử là C7H8O2, tác

d ng ụ được v iớ Na và với NaOH Bi tế r ngằ khi cho X tác d ngụ v iớ Na d ,ư số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia ph nả ngứ và X chỉ tác d ngụ được v iớ NaOH theo tỉ lệ số mol

1 : 1 Công th cứ c uấ tạo thu g n c a X làọ ủ

A C6H5CH(OH)2 B HOC6H4CH2OH

C CH3C6H3(OH)2 D CH3OC6H4OH

Câu 51: H pợ ch tấ h uữ cơ X tác dụng được v iớ dung dịch NaOH và dung dịch brom nh ngư không tác d ng v i dung ụ ớ dịch NaHCO3 Tên g i c a X làọ ủ

A anilin B phenol C axit acrylic D metyl axetat.

+ NaOH đ c (d ) ặ ư + HCl (d ) ư

Trang 7

Câu 52: Đ t cháy hoàn toàn 1 mol ch t X (C, H, O) cho ra 4 mol COố ấ 2 Bi t X c ng Brế ộ 2 theo tỉ

l mol 1 : 1 ; X tác d ng v i Na cho ra khí Hệ ụ ớ 2 và X cho ph n ng tráng gả ứ ương Công th c c uứ ấ

t o c a h p ch t X làạ ủ ợ ấ

A HO-CH=CH-CH2-CHO B CH2=C(OH)-CH2-CHO

C CH2=CH-CH(OH)-CHO D C ả A, B, C đ u đúng.

Câu 53: Đun nóng m tộ ancol đ nơ ch cứ X v iớ dung dịch H2SO4 đ cặ trong đi uề ki nệ nhiệt độ thích h p sinh ra chợ ất h u c Y, tữ ơ ỉ kh i h i cố ơ ủa X so v i Y là 1,6428 Công th c phân t c aớ ứ ử ủ

Y là

A C3H8O B C2H6O C CH4O D C4H8O

Câu 54: Khi th cự hi nệ ph nả ngứ tách nước đ iố v iớ ancol X, chỉ thu được m tộ anken duy

nh t Oxiấ hoá hoàn toàn m tộ lượng ch tấ X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công th c cứ ấu t o phù hạ ợp v i X ?ớ

Câu 55: Tách nước hoàn toàn từ h nỗ hợp X g mồ 2 ancol A và B ta được h nỗ hợp Y g mồ các olefin Nếu đ tố cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76 gam CO2 Khi đ tố cháy hoàn toàn Y thì t ngổ kh iố lượng H2O và CO2 sinh ra là

A 1,76 gam B 2,76 gam C 2,48 gam D 2,94 gam.

Câu 56: Cho m gam m tộ ancol no, đ nơ ch cứ X qua bình đ ngự CuO (d ),ư nung nóng Sau khi

ph nả ngứ hoàn toàn, khối lượng ch tấ r nắ trong bình gi mả 0,32 gam H nỗ h pợ h iơ thu được có tỉ kh i đ i v i ố ố ớ hiđro là 15,5 Giá trị c a mủ là

Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương nứ g là 3 :

4 Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X b nằ g 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều ki n)ệ Công thức phân tử của X là

A C3H8O3 B C3H4O C C3H8O2 D C3H8O

Câu 58: Đun 12 gam axit axetic v i 13,8 gam etanol (có Hớ 2SO4 đ c làm xúc tác) đ n khi ph nặ ế ả

ng đ t t i

ứ ạ ớ tr ng thái cân b ng, thu đạ ằ ược 11 gam este Hi u su t c a ph n ng este hoá là ệ ấ ủ ả ứ

Câu 59: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH v i 6,0 gam Cớ 2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hi u su tệ ấ

ph n ng este hoá b ng 50%) Kh i lả ứ ằ ố ượng este t o thành làạ

A 6,0 gam B 4,4 gam C 8,8 gam D 5,2 gam.

Câu 60: Khi lên men 1 lít ancol etylic 9,2o thu được dung d ch ch a x gam axit axetic Bi tị ứ ế

hi u su t quá trình lên men là 80% và kh i lệ ấ ố ượng riêng c a ancol etylic nguyên ch t là 0,8ủ ấ g/ml Giá tr c a x làị ủ

Ngày đăng: 17/06/2015, 18:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w