Kiến thức: - Ôn tập chủ yếu các kiến thức cơ bản về đơng tròn và góc với đờng tròn.. - HS luyện tập một số bài toán tổng hợp về đờng tròn.. - Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập trắc nghi
Trang 1Nguyễn Thị Quang
Ngày soạn: 18/4/2011
Tiết 64- Ôn tập cuối kỳ II
A Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Ôn tập chủ yếu các kiến thức cơ bản về đơng tròn và góc với đờng tròn
- HS luyện tập một số bài toán tổng hợp về đờng tròn
2 Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kỹ năng phân tích đề, trình bày bài có cơ sở
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập trắc nghiệm và tự luận
3 Thái độ: ý thức tự giác học tập.
B chuẩn bị :
GV : - Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ trên máy chiếu
HS : - Thớc thẳng ôn tập cácđịnh nghĩa, định lý, hệ quả đã học trong chơng III
c phơng pháp : Quan sát, vấn đáp, hợp tác nhóm
D Các hoạt động dạy học :
I/ ổn định tổ chức:
II/ Kiểm tra: Kết hợp trong giờ học
III/ Bài mới:
Đa bài tập lên màn hình
Bài1 Hãy điền vào dấu … để đợc khẳng định
đúng (Các đ/lý áp dụng đối với các cung nhỏ )
1 Trong một đờng tròn, đờng kính vuông góc
với một dây thì …
2 Trong một đ/tròn, hai dây bằng nhau thì …
3 Trong một đờng tròn, dây lớn hơn thì …
4 Một đ/thẳng là t/tuyến của một đ/tròn nếu …
5 Hai tiếp tuyến của một đờng tròn cắt nhau tại
một điểm thì …
6 Nếu 2 đ/tròn cắt nhau thì đờng nối tâm là …
7 Một tứ giác nội tiếp đờng tròn nếu có …
8 Quỹ tích tất cả các điểm cùng nhìn một đoạn
thẳng cho trớc dới một góc α không đổi là …
- Hình vẽ bài tập 6 trên màn hình
Từ O kẻ bán kính vuông góc với BC ở P, cắt EF
ở Q, ta có
:
2
7 3 2
13
2
13 2
4 4 2
5 5 2
1 2
1
=
−
=
−
=
⇒
=
= +
= +
=
=
=
=
DE DQ EQ AP
DQ
vi
BP AB
AP
BC
BP
Vậy EF = 2 EQ= 2 7/2 = 7
? Kiến thức sử dụng trong bài
a/ Lý thuyết
Bài tập vận dụng
Bài 6/ 134 SGK
Chọn B 7
F E
D
A
O
Q P
Trang 2Nguyễn Thị Quang
- Hớng dẫn bài 10
Đa bài tập lên bảng phụ
- HS lên bảng vẽ hình và ghi GT,
KL
a) Chứng minh BD2 = AD.CD ta
cần chứng minh điều gì ?
? Để chứng minh tứ giác nội tiếp
chúng ta có những cách nào
Bài 10/135 - SGK Các cung AB, BC, CA tạo thành đ/tròn, do đó:
(x+ 75 0) (+ 2x+ 25 0) (+ 3x− 22 0)= 360 0 ⇔ x= 70 0
Vậy các góc của tam giác ABC là:
0 0
0
61 75 2
1 ˆ
22 3 2
1 ˆ
; 5 , 59 25 2 2
1 ˆ
= +
=
−
=
= +
=
x C
x B
x A
B/ Bài tập
Bài 15/ 136 - SGK
GT ∆ABC (AB = AC), BC < AB ∆ABC nội tiếp đ/tròn (O)
Tt tại B, C cắt AC, AB tại D và E
KL a/ BD2= AD CD b/ Tứ giác BCDE nội tiếp c/ BC // DE
a/ Xét ∆ADBva∆BDCcó Dˆ chung, BAC = CBD (góc nội tiếp và góc giữa tiếp tuyến và dây cùng chắn cung BC)
Do đó ∆ADB ∼ ∆BDC (g.g)
CD AD BD
BD
AD CD
BD
.
2 =
⇔
=
⇒
b/ Theo định lý góc có đỉnh ở ngoài đờng tròn:
Ta có: E = sd(BAC−AC) D = sd(CAB−AB)
2
1 ˆ
; 2
1 ˆ
1 1
Mà AC = AB ( vì AB = AC (gt))
1
1 ˆ
ˆ D
⇒ , mặt khác đỉnh E và D cùng nằm trên
cung chứa góc không đổi dựng trên đoạn thẳng
BC Vậy tứ giác BCDE nội tiếp đợc đờng tròn
IV Củng cố: Kái nệm các góc; Góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tiếp tuyến và dây,
góc có đỉnh ở trong hay ngoài đ/tròn
V Hớng dẫn về nhà :
- Ôn tập về Đờng tròn : khái niệm, đ/nghĩa, các định lý, các hệ quả của chơng III
- Hoàn thành các bài tập : 11;12, 13/ 135; 136- SGK
E Rút kinh nghiệm:
- Kiến thức:………
A
O
Trang 3NguyÔn ThÞ Quang
- Thêi gian………
- Häc sinh………