1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE, DAP AN TUYEN SINH 10

3 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 673 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toạ độ các điểm A, B và viết phương trình đường thẳng AB.. Chứng minh tứ giác BCMN là tứ giác nội tiếp trong một đường tròn.. Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành.. Cho cạnh BC

Trang 1

§Ò THI HäC K× II M¤N TO¸N 9

(Lµm bµi trong thêi gian 90 phót)

Bài 1 (2.0 điểm):

Cho phương trình: x2 + mx - 4 = 0 (1) (với m là tham số)

1 Giải phương trình (1) khi m= 3

2 Giả sử x1, x2 là các nghiệm của phương trình (1), tìm m để:

x1(x2

2 + 1) + x2(x2

1 + 1) > 6.

Bài 2 (2.0 điểm):

Cho biểu thức: B = ( + )( - ) với b > 0; b≠ 9

1 Rút gọn B

2 Tìm b để biểu thức B nhận giá trị nguyên.

Bài 3(2.0 điểm):

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho parabol (P): y = x2 và các điểm A, B thuộc parabol (P) vơi xA = 2, xB = - 1.

1 Tìm toạ độ các điểm A, B và viết phương trình đường thẳng AB.

2 Tim n để đường thẳng (d): y = (2n2 - n)x + n + 1 (với n là tham số) song song với đường thẳng AB.

Bài 4 (3.0 điểm):

Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn nội tiếp đường tròn tâm O, các đường cao

BM, CN của tam giác cắt nhau tại H.

1 Chứng minh tứ giác BCMN là tứ giác nội tiếp trong một đường tròn.

2 Kéo dài AO cắt đường tròn (O) tại K Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành.

3 Cho cạnh BC cố định, A thay đổi trên cung lớn BC sao tam giác ABC luôn nhọn Xác định vị trí điểm A để diện tích tam giác BCH lớn nhất.

Bài 5 (1.0 điểm):

Cho a, b là c ác số dương thảo mãn a + b = 4.

Tìm giá trị nhỏ nhất của P = a2 + b2 +

ab 33

-Hết

-Đáp án chấm Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 2

Bài Nội dung Điểm

1 Cho phương trình: x2 + mx - 4 = 0 (1) (với m là tham số)

1 Giải phương trình (1) khi m= 3:

- Phương trình trở thành: x2 + 3x - 4 = 0

- Vì tổng các hệ số: 1 + 3 + (-4) = 0 nên phương trình có nghiệm

x1=1 v à x2=- 4

Vậy khi m = 3 th ì phương trình có 2 nghiệm x1=1 v à x2=- 4

0,25 0,5 0.25

2 Giả sử x1, x2 là các nghiệm của phương trình (1), tìm m để:

x1(x2 + 1) + x2(x2 + 1) > 6

- Phương trình có hai nghiệm x1, x2 thì: ∆ ≥ 0 mà ∆ = m2 + 16≥16 với mọi m

Khi đó theo Vi-ét ta có:

=

= +

(**) 4

(*)

2 1

2 1

x x

m x x

- Ta lại có x1(x2+1)+x2(x2+1)> 6<=> x1x2 +x1 +x2x2 +x2 > 6<=>

x1x2(x1+ x2) + x1+ x2> 6 <=> (x1+ x2)(x1x2+1)>6 (***)

- Thay (*), (**) vào (***) ta có: -m(-4+1) > 6 <=> 3m>6 <=> m >2

- Vậy khi m >2 th ì phương trình (1) có 2 nghiệm x1,x2 thỏa mãn

x1(x2 +1)+x2(x2 +1)> 6

0,25

0,25 0,25 0,25

Cho biểu thức: B = = ( + )( - ) với b > 0; b≠9

1 Rút gọn B

Với b > 0; b≠9 B =









+

− +

+

b 3

3 b 3)

b 3)(

b (

3) b 3)(

b ( 3) b 3)(

b (









+

3 b 3) b 3)(

b

(

b 12

=  b+3

4

0,5 0.5

2 Tìm b để biểu thức B nhận giá trị nguyên

B =  b+3

4 nguyên khi b +3 là ước của 4 vì b +3≥3 nên

b +3 = 4 hay b =1 <=> b=1

- Vậy với b = 1 thì B đạt giá trị nguyên

0,5 0.25 0,25

3 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho parabol (P): y = x2 và các điểm A, B thuộc

parabol (P) vơi xA = 2, xB = - 1

1 Tìm toạ độ các điểm A, B và viết phương trình đường thẳng AB

- Tọa độ điểm A: xA = 2=> y = 22= 4 Vậy A(2;4)

- Tọa độ điểm B: xB = -1=> y = (-1)2= 1 Vậy B(-1;1)

- Gọi đường thẳng qua A(2;4), B(-1; 1) có dạng y = ax + b (AB)

- Vì (AB) qua A(2; 4) nên 2a + b = 4(i)

- Vì (AB) qua B(-1; 1) nên -a +b = 1(ii)

- Lấy phương trình (i) trừ (ii) ta được 3a = 3 => a = 1 khi đó =>b= 2

Vậy đường thảng AB có dạng: y = x +2

0,25 0,25 0,25

0.25

2 Tim n để đường thẳng (d): y = (2n2 - n)x + n + 1 (với n là tham số) song

song với đường thẳng AB

- Đường thẳng AB: y = x+2 song song với (d) y = (2n2-n)x+n+1 thì: 2n2-n

=1(u) và n+1 ≠2(v)

Giải (u) ta được n = 1; và n =

-2

1 kết hợp với (v) n≠1

Nên với n= -

2

1 thì AB song với (d)

0,5 0,25 0,25

Trang 3

1 Chứng minh BCMN là tứ giác nội tiếp trong một đường tròn

- Lấy I là trung điểm BC Suy ra:BI= CI = MI = NI

nên B ,C, M, N cách đều điểm I nên tứ giác BCMN nội tiếp trong một đường tròn

0.25

0.5 0,25

2 Kéo dài AO cắt đường tròn (O) tại K Chứng minh tứ giác BHCK

là hình bình hành Ta có:

ABK = 900 = (góc nội tiếp)=> BK⊥AB nên BK∥CH(*) Tương tự:

ACK = 900 = (góc nội tiếp)=> CK⊥AC nên CK∥BH(**) Từ (*) và (**)

suy ra BHCK là hình bình hành

0,5

0.25 0,25

3 Cho cạnh BC cố định, A thay đổi trên cung lớn BC sao tam giác ABC luôn nhọn Xác định vị trí điểm A để diện tích tam giác BCH lớn nhất

Gọi I là giao điểm AH và BC, F là trung điểm của BC Vì khi A thay đổi BC cố định và lam giác ABC luôn nhọn nên H nằm trong tam giác ABC Nên S∆BCH = BC.HI lớn nhất khi HI lớn nhất (BC cố định), HI lớn nhất => AI lớn nhất => I≡

F mà F là trung điểm của BC nên ∆ABC cân tại A => AB = AC=> A bằm chính giữa lớn cung BC

0,25 0,25 0,25 0,25

Cho a, b là c ác số dương thảo mãn a + b = 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của P = a2

+ b2 +

Ta có (a-b)2≥ 0 => a2+b2≥ 2ab và (a+b)2≥ 4ab hay ab≤ 4 => ≥

Nên khi đó P = a2 + b2 + ≥ 2ab + + ≥

≥ 2 + =16 + =

Dấu "=" xảy ra khi 2ab= và a=b hay ab = 4 và a = b =>a = b= 2

Vậy Min P = khi a = b = 2

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 16/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w