Hiđro hóa hoàn toàn X thu đợc chất Y no có công thức phân tử CnH2n.. CH3COONa, CH3COOC2H5, CH3CCl3 Câu 11: Những anken nào sau đây khi tác dụng với nớc xúc tác axit cho rợu duy nhất là:
Trang 1Đề luyện hữu cơ trần đức ninh
Câu 1: Cho các chất sau: CH3CH2OH (I); CH3CH2CH2OH (II); CH3-CH (OH)CH3(III);
CH3CH2CH2CH2OH (IV) và (CH3)3COH (V) Những chất nào thuộc cùng một dãy đồng đẳng ?
Câu 27: Chất X có công thức đơn giản là CH2Br Hãy cho biết X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo dạng mạch hở
Câu 2: Hãy cho biết từ iso - pentan có thể tạo ra bao nhiêu gốc hiđrocacbon hóa trị I ?
Câu 3: Chất X mạch hở có công thức phân tiwr là C4H6 X tác dụng với Ag2O/ dd NH3 Vậy X là:
2
Câu 4: Chất X có công thức tổng quát CnH2n-8 Hiđro hóa hoàn toàn X thu đợc chất Y no có công thức phân tử CnH2n Hãy cho biết trong X có bao nhiêu liên kết π ?
Câu 5: Anken X tác dụng với H2O thu đợc 2 rợu X1 và X2 Cho X1 và X2 tác nớc đều thu đợc X Vậy dãy chất nào sau có thể là X:
buten-1, buten - 2
Câu 6: Đề hiđrat hóa rợu X bậc III thu đợc 2 anken có công thức phakan tử là C5H10 Hãy cho biết anken nào là sản phẩm chính ?
metyl buten - 1
Câu 7: Cho phản ứng sau: NaOH + C6H5NH3Cl → C6H5NH2 + NaCl + H2O (1) Phản ứng trên xảy
ra đợc là do ?
A anilin không tan trong nớc tách ra khỏi dung dịch B tính axit của anilin quá lớn
NaOH
Câu 8: Chất X có CTPT là C7H9N X dễ dàng tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 9: Cho sơ đồ sau: X +H2 0 rợu etylic Biết rằng X là hiđrocacbon Hãy cho biết có bao nhiêu cách thực hiện sơ đồ đó
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau: X ⇆ axit axetic Hãy cho biết X có thể là chất nào sau đây ?
A CH3COONa, CH3COOC2H5C2H5OH B CH3COONa, CH3COOC2H5, CH3CH = 0
C CH3COONa, CH3COOC2H5, CH3COONH4 D CH3COONa, CH3COOC2H5, CH3CCl3
Câu 11: Những anken nào sau đây khi tác dụng với nớc (xúc tác axit) cho rợu duy nhất là:
Câu 12: Cho các chất sau: natri phenolat; phenyl amoni clorua, axit axetic, rợu benzylic; etyl
axetal Hãy cho biết có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thờng ?
Câu 13: Cho anđehit X tác dụng với Ag2O/ dung dịch NH3 thu đợc axit cacboxylic Y Hiđro hóa hoàn toàn X thu đợc rợu Z Cho axit Y tác dụng với rợu Z thu đợc este G có công thức phân tử là
C6H10O2 Vậy anđehit X là:
Câu 14: Hợp chất X có công thức phân tử là C4H6O2 X có phản ứng tráng gơng Hiđro hóa X thu
đợc chất Y có công thức phân tử là C4H10O2 Y hòa tan Cu (OH)2 ở nhiệt độ thờng Vậy công thức của Y là:
A butanddiol - 1,2 B butanđiol - 2,3
C 2-Metypropanđiol -1,2 D 2-Metylpropanđiol - 1,3
Câu 15: Đun nóng este X đơn chức mạch hở trong dung dịch NaOH thu đợc muối X1 và rợu X2 Oxi hóa rợu X2 trong điều kiện thích hợp thu đợc X1 Vậy công thức chung của X là:
Câu 16: Chất nào sau đây vừa tác dụng với Na và NaOH ?
A C6H5OH; CH3COOH; CH3COONH4
B C6H5OH; CH2 = CH - COOH; CH3 - CH (OH) - CH2OH
C C6H5OH; CH2 = CH - COOH; CH3 - CH (OH) - COOCH3
Trang 2D CH3CH2OH; CH2 = CH - COOH; C6H5OH
Câu 17: Đun nóng 2 chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là C5H8O2 trong dung dịch NaOH thu
đợc hỗn hợp 2 muối natri của 2 axit C3H6O2 (X1) và C3H4O2 (Y1) và 2 sản phẩm khác tơng ứng là X2
và Y2 Thuốc thử nào dùng để phân biệt 2 dung dịch X2 và Y2
Câu 18: Cho 0,1 mol alanin tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu đợc chất rắn X Cho X vào dung dịch HCl d, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu
đ-ợc chất rắn khan có khối lợng là:
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metyl axetat và etyl propionat, sau đó cho toàn bộ sản
phẩm cháy hấp thụ hết trong 200ml dung dịch NaOH 2M thấy khối lợng dung dịch tăng 18,6 gam Tính tổng khối lợng muối trong dung dịch ?
Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol propen và 0,06 mol etilen hợp nớc thu đợc Y gồm các rợu
Trong Y, số mol rợu bậc I = số mol rợu bậc II Oxi hỗn hợp Y bằng CuO thu đợc các hợp chất chứa nhóm cacbonyI (hỗn hợp Z) Vậy cho toàn bộ hỗn hợp Z tác dụng với Ag2O trong NH3 thu đợc bao nhiêu gam Ag (hs các phản ứng đạt 100%)
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn a gam C2H5OH thu đợc 0,3 mol H2O Đốt cháy hoàn toàn b gam
CH3COOH thu đợc 0,3 mol H2O Cho H2SO4 đặc vào hỗn hợp gồm a gam C2H5OH và b gam
CH3COOH đun nóng thu đợc 7,04 gam etyl axetat Xác định hiệu suất PƯ este hóa
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E gồm 2 este đơn chức X, Y trong 200ml dung dịch NaOH
1M thu đợc dung dịch G Cô cạn cẩn thận dung dịch G thu đợc 12,2 gam chất rắn khan gồm 2 chất
và 4,6 gam hỗn hợp rợu mentylic và rợu no, đơn chức Y1 (số mol CH3OH bằng số mol Y1) Cho hỗn hợp rợu tác dụng Na d thu đợc 1,12 lít H2 (đktc) Vậy hỗn hợp e gồm cặp chất nào trong số sau:
C CH3CH2COOCH3 và CH3CH2COOCH2CH2CH3 D.CH3COOCH3vàCH3COOCH2CH3
Câu 23: Ngời ta điều chế polimetyl metacrylat từ axit metacrylic và rợu metylic Tính khối lợng
r-ợu và axit cần lấy để có thể điều chế đợc 100 gam polime Biết hiệu suất của quá trình đạt 80%
A khối lợng rợu = 40 gam; khối lợng axit = 107,5 gam
B khối lợng rợu = 36 gam; khối lợng axit = 116,8 gam
C khối lợng rợu = 50 gam; khối lợng axit = 134,375 gam
D khối lợng rợu = 32 gam; khối lợng axit = 86 gam
Câu 24: Cho hiđrocacbon X tác dụng với brom thu đợc sản phẩm là 2,4 - đibrom -3 - metylpentan
Vậy X là:
Câu 25: Có 3 chất hữu cơ đơn chức mạch hở X, Y, Z có phân tử khối là 46 Trong đó t0
s của X > của Y > của Z Hãy cho biết chất nào tác dụng với Na ?
Câu 26: Cho clo tác dụng với etan thu đợc dẫn xuất X (chứa C, H, Cl) Đun nóng X trong NaOH d
thu đợc muối NaCl và muối natri của axit cacboxylic đơn chức Vậy X là:
1,2 - đicloetan
Câu 27: X, Y là có CTPT là C4H8 X tác dụng với H2O cho 1 sản phẩm là Y phản ứng cộng với Br2
(dd) cho 2 sản phẩm Vậy X, Y là:
Câu 28: Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của phản ứng giữa butađien - 1,3 với brom (dd).
C 1,3 - Đibrombuten - 2 D 1,2,3,4 - Tetrabrombutan
Câu 29: Hiđro hóa hoàn toàn anken X thu đợc neo - hexan Hãy cho biết khi cho X tác dụng với
Hbr thu đợc sản phẩm chính là:
Câu 30: Hơi của rợu X không bị oxi hóa với CuO Đun nóng X trong H2SO4 đặc ở 1700C thu anken
Y (sản phẩm chính) có công thức phân tử là C5H10 Vậy Y là:
Trang 3Câu 31: Chất X có công thức phân tử là C7H8O X tác dụng với NaOH cho muối + H2O X tác dụng với dung dịch Br2 cho kết tủa Y có công thức phân tử là C7H5OBr3 Vậy tên gọi của X là:
Câu 32: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm 2 rợu đơn chức tác dụng với Na d thu đợc 2,24 lít H2 (đktc) Hãy cho biết nếu cho 7,8 gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc, 1400C (hs 100%) thu đợc hỗn hợp các ete Vậy khối lợng ete thu đợc là:
Câu 33: Anđehit X mạch hở có phân tử khối là 72 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu
tạo ?
Câu 34: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức tác dụng với Ag2O trong NH3 thu đợc 34,56gam Ag Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thu đợc 3,136 lít CO2 Vậy 2 anđehit trong hỗn hợp là:
C CH3CH=O và C2H5CH = O D HCH=O và C2H5CH = O
Câu 35: Sự sắp xếp nào sau đây đúng với tính axit của các chất sau:
A axit 2-cloaxetic< axit2-flo axetic< axit axetic B axit 2-cloaxetic<axitaxetic < axit 2-flo axetic
C axit axetic<axit 2-cloaxetic axit 2-flo axetic D.axit 2-floaxetic<axit 2-cloaxetic< axit axetic
Câu 36: Axit X có công thức đơn giản là C2H3O2 X tác dụng với rợu đơn chức Y thu đợc este E có công thức đơn giản là C4H7O2 E không tác dụng với Na Vậy rợu Y là:
Câu 37: Cho sơ đồ biến hóa sau: X 0
2O/HgSO t H
2/ Mn
O Z +NaOH E +NaOH/CaO,t0cao G t0 X Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có thể thực hiện theo chiều ngợc lại
Câu 38: Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5, C6H5OH, NaOH và NaHCO3 Hãy cho biết có bao nhiêu cặp xảy ra phản ứng khi trộn các chất đó với nhau theo từng đôi một ở nhiệt
độ thờng ?
Câu 39: Cho các chất sau: xenlulozơ, amilopectin, amilozơ, saccarozơ, mantozơ, glicogen Hãy cho
biết có bao nhiêu chất khi thủy phân hoàn toàn chỉ thu đợc sản phẩm là glucozơ
Câu 40: Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt saccarozơ và mantozơ.
H2S4
Câu 41: Cho các hợp chất polime: caosu buna-S, caosu buna, tơ axetat, tơ visco, plecxiglat, tơ
capron, chất dẻo PVC, nhựa phenol fomanđehit, tơ enang và tơ nilin-6,6 Số hợp chất polime đợc
điều chế bằng phản ứng trùng ngng là
Câu 42: Cho sơ đồ sau: (1) rợu X + axit Y 0
4
2SO dac ,t
Tính khối lợng rợu và axit ban đầu cần lấy để có thể điều chế đợc 100 gam thủy tinh hữu cơ ?
Câu 43: Thủy phân hoàn toàn một tri peptit thu đợc 2 amino axit là glixin và alanin theo tỷ lệ mol
là 1 : 2 Hãy cho biết có bao nhiêu cách viết công thức cấu tạo của đoạn mạch tripeptit đó ?
Câu 44: Đun nóng 0,1 mol este của rợu etylic với axit α - amino propionic với 200ml dd NaOH 1M để phản ứng thủy phân xảy ra hoàn toàn thu đợc ddX Thêm dd HCl loãng, d vào dung dịch X, cô cạn cẩn thận dd X thu đợc chất rắn có khối lợng là:
gam
Câu 45: Tính khối lợng tinh bột cần lấy để có thể điều chế đợc 100 lít cồn etylic 920 (biết khối lợng riêng của rợu nguyên chất là 0,8 gam/ml) và hiệu suất của các phản ứng đều đạt 80%
253,125 gam
Trang 4Câu 45: Cho m gam axit đơn chức X tác dụng vừa đủ với Na2CO3 thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thu đợc 0,6 mol CO2 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 46: Một hỗn hợp X gồm a mol axetilen; 2a mol etilen và 5a mol H2 Cho hỗn hợp X qua Ni nung nóng đợc hỗn hợp Y (gồm 4 chất) Đặt k là tỷ khối của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X Hãy cho biết khoảng giá trị của k