1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

KỸ THUẬT THI CÔNG 1

64 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuyết minh về tính toán tải trọng và thiết kế ván khuôn cho các cấu kiện như móng,dầm, cột, sàn..tính toán dựa theo hồ sơ có thực công trình : KHO BẠC NHÀ NƯỚC QUẬN HOÀNG MAI HÀ NỘI được thông qua nhiều kỹ sư cũng như các thầy giáo đang là giảng viên chính của trường dh công nghiệp việt nam hungari

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP

VIỆT NAM –HUNGARI KHOA XÂY DỰNG

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG

_

Giáo viên : LÊ NGỌC VIỆTSinh viên thực hiện : Dương Ngọc HuyLớp : k36DHXD

Trang 2

A: PHẦN THUYẾT MINH

I:Sơ Lược Về Công Trình

-Tên công trình: kho bạc nhà nước quận hoàng mai

-Khối lượng riêng của gỗγ = 550 (kg/m3)

-Ứng suất cho phép của gỗ [σ ]gô= 90 kg/cm2

-Mùa thi công : Mùa hè

Trang 3

5100 5100

5100 5100

Trang 4

MẶT CẮT TRỤC 1-8

II: Đặc Điểm Công Trình

Đặc điểm về kiến trúc và kết cấu công trình.

- Công trình gồm 5 tầng

- Chiều cao tầng 1 là 4,5m

- Chiều cao tầng điển hình từ 2,3,5 là 3,6 m

- Chiều cao tầng 4 là 4,2m

- Chiều cao toàn bộ công trình là 22,1m

- Diện tích toàn bộ công trình là 2546,1 m

- Kết cấu chịu lực chính của công trình:

+ Khung bê tông cốt thép chịu lực,

tường gạch xây chèn

+ Sàn đổ bêtông cốt thép toàn khối

- Bêtông mác: 200

- Thép nhóm: AII - AI

Đặc điểm địa hình, địa mạo, thủy văn:

- Công trình được xây dựng trong thành phố địa hình khá bằng phẳng, mặt

bằng khu đất rộng, công trình dọc theo hướng đông tây

- Công trình nằm trong vùng địa chất không được tốt, đất nền yếu

- Công trình cạnh trục đường giao thông của thành phố Việc vận chuyển thiết

bị, vật tư vào công trình được thực hiện bằng đường bộ

III: Phân tích lựa chọn giải pháp công nghệ, biện pháp kỹ thuật thi công các kết cấu:

PHẦN MÓNG

a1

b1d1

c1

Trang 5

Đặc điểm cấu tạo

Cốt ± 0.00 ở sàn tầng 1 Cốt tự nhiên ở -1,05m.

Cao độ đáy đài(cả lớp BT lót 100mm): - 2.45m

Cao độ giằng (cả lớp BT lót 100m) :-2,25 m

Móng có kích thước lớn, chiều sâu hố móng trung bình

.Tính toán khối lượng đất đào

)))(

((

H

(Đào hố móng mỗi bên rộng ra so với kích thước thật 0,2m để dễ thi công)

Trong đó : Vcoc: Thể tích đầu cọc

a,b : Chiều dài, rộng đáy hố móng

A,B : Chiều dài, rộng miệng hố móng A=a+2mh ; B = b+2mh

m : Hệ số mái dốc.m = 0,5(đất sét xám, chiều sâu hố đào ≤ 3m)

Đáy đài, giằng (mxm)

Miệng đài, giằng (mxm)

Chiều cao đào (m)

Thể tích hố đào (m3)

Thể tích cọc trong đài (m3)

Thể tích đất đào (m3)

Tổng thể tích đất đào (m3)

Trang 7

Trước tiên ta tính phần đào bằng máy ở cao trình -1,9m Sau đó sửa thủ công

đến đáy giằng móng cốt -2.25m và đào thủ công đến hết đáy đài ở cao trình

-2,45m(kể cả lớp bê tông lót)

- Khối lượng đất đào phần cơ giới là: Vm = 266.429+ 607.222=873.651m3

=>Khối lượng đất đào bằng thủ công là: Vtc= 1049,598 – 873.651= 175,947 m3

 Chọn máy đào : Chọn loại máy đào gầu nghịch bánh xích PC75, có các thông

Đáy đài, giằng (mxm)

Miệng đài, giằng (mxm)

Chiều cao đào (m)

Thể tích hố đào (m3)

Thể tích cọc trong đài (m3)

Thể tích đất đào (m3)

Tổng thể tích đất đào (m3)

Trang 8

 Năng suất ca máy :

Tck = tck*kvt*kquay - Thời gian trung bình một chu kỳ (s)

tck : Thời gian một chu kỳ

kvt : Hệ số phụ thuộc vào điều kiện đổ đất (bằng 1,1 khi đổ lên xe)

kquay : hệ số phụ thuộc vào góc quay cần (= 1,1 ; ϕ≤ 90°)

185,95 16*1,1*1,1

 Chọn và xác định số lượng ô tô vận chuyển đất

-Tất cả khối lượng đất do máy đào lên sẽ được vận chuyển hết bằng ôtô tự đổ tới khu vực đổ đất cách công trường 10 km

- Số ôtô kết hợp với máy đào sẽ được tính toán sao cho vừa đủ để máy đào phục vụ được trong 1 ca làm việc, đảm bảo máy đào làm việc liên tục không phải ngừng việc

- Sử dụng xe ben MAZ 5549 trọng tải 7 tấn dung tích thùng 5 m3

2 Tính ván khuôn thành móng.

Chiều cao tính toán của ván khuôn thành móng là: htm = 0,9m

Tải trọng tác dụng lên ván khuôn thành móng là :

Trong đó n=1,3 : hệ số tin cậy

- Do đổ bê tông bằng máy có q1đ=400(kg/m2)

P tđ=n q =1,3.400=520 (kg/m)

Trang 9

128

J E

l q

Trang 10

5 5 4 3

Ở đây do chiều dài nhà tương đối lớn Vì vậy để thuận tiện cho quá trình thi công ta sẻ chia khu vực thi công thành các phân khu nhỏ, để thuận tiện cho khả năng làm việc của người lao động và máy móc

-Chọn phương pháp thi công bê tông:

Có 3 phương pháp đổ bê tông toàn khối là:

+ thi công toàn khối cột, dầm, sàn

+ thi công cột trước, toàn khối dầm sàn sau

+ thi công từng phần, cột trước, rồi đến dầm, cuối cùng mới đến thi công sàn

=> Ta chọn giả pháp thi công theo phương án 2 là: thi công cột trước, toàn khối dầm sàn sau, nhằm phù hợp với khả băng thi công và yêu cầu thời gian kết cấu công trình

-Chọn biện pháp kỷ thuật bê tông

Để thi công bê tông ta lựa chọn phương pháp : đổ bê tông tươi, dung máy bơm bê tông để đổ

-Chọn phương án cốp pha giàn giáo: ta lựa chon ván khuôn bằng gỗ cho để

dễ dàng và thuận tiện cho quá trình thi công

Trang 11

-Chọn phương án gia công vận chuyển thép:

Cốt thép được tiến hành thi công tại công trường, việc vận chuyển được tính toán phù hợp với công việc và quá trình thi công, đảm bảo yêu cầu về chất lượng

Do khối lượng vật liệu không quá lớn nên ta có thể dung vận thăng để vận chuyển lên cao

Mô tả tổng quát dây chuyền thi công kết cấu tầng diển hình

Chia làm 2 đợt thi công

IV:Thiết kế và cấu tạo ván khuôn

Nguyên tắc cấu tạo :

- Từng loại ván khuôn làm việc độc lập ,tức là có hệ thống cột chống riêng cho từng loại ván khuôn

- Ván thành của cột và dầm chỉ chịu lực ngang và do kích thước cấu kiện nhỏ nên

ta chọn theo cấu tạo

- Xét một dải vải ván khuôn rộng 1 m theo phương vuông góc với xà gồ

- Sơ đồ tính toán là dầm liên tục có gối tựa là xà gỗ và chịu tải phân bố đều

Trang 12

Trong đó n=1,3 : hệ số tin cậy

+Do đổ bê tông bằng máy có

q đ =

)/(260200.3,1

=>> qtc = g1tc + g2tc + q1 + q2đ + q3 = 300 + 19,5 + 130 + 400 + 200 = 1049,5 (kg/m)

Vậy tổng tải trọng tính toán là:

qtt = gtt +ptt = ( 300 + 23,1) + ( 169 + 520 + 260) = 1332,1 (kg/m)

Trang 13

2.Tính toán khoảng cách giữa các xà gồ:

a Tính theo điều kiện cường độ:

Khả năng chịu uốn của ván khuôn sàn

[ M ]=[ σ].w

Trong đó :[σ]:ứng suất chịu uốn của ván khuôn sàn láy bằng 90 (kg/cm2)

w: Mômen chống uốn của ván sàn

w=

6

03 , 0

Mômen lớn nhất mà tải trọng gây ra cho ván khuôn sàn:

l q f

tc

128

- Chiều dài của xà gồ được tính trong 1 ô sàn Lxg = B - bdc – 2.a vt – 2×15

Trong đó : 15mm : khe hở để tháo ván khuôn

avt : Bề dày ván thành dầm chính avt=30mm

→Lxg= 5100 – 330/2-220/2 - 2 30 - 2.15= 2990 (mm) =4,735 m

3.Tính toán và kiểm tra cột chống xà gồ:

a.Xác định tải trọng:

Sơ đồ tính :coi xà gồ là dầm liên tục kê lên các gối tựa là cột chống xà gồ chịu lực

từ trên sàn truyền xuống là bản thân xà gồ

Chọn tiết diện xà gồ: 8 x12 cm

Trang 14

-Tải trọng bản thân của xà gồ :

h b n

q tt g g

xg = γ =1,1.700.0,08.0,12 = 7,392 (kg/m)

b.Tính toán cột chống theo điều kiện cường độ

Điều kiện bền :Mmax ≤[M].

l q M

tt

.10

.2

qtt : tải trọng tính toán tác dụng lên xà gồ

492,1329392

,71,

=+

xg

tt s

2

10.92,16

12,0.08,06

w l

.128

.4 max

l J E

l q f

10.10.15,1.10.1,1.128

400

128

3

4 5 5

q

J E

Từ điều kiện trên ta chọn khoảng cách giữa các cột chống L = 1m

4.Kiểm tra cột chống theo điều kiện bền và ổn định:

Sơ đồ tính :

Trang 15

N

a.Theo điều kiện bền:

Chọn sàn tầng 3 là sàn điển hình , Tính toán cột chống cho ô sàn tầng 3

Trong đó : L: khoảng cách của cột chống L=1(m)

q tt: Tải trọng phân bố tác dụng lên xà gồ

N = 1332,1 x 1=1332,1 (kg)

Chiều dài của cột chống là:

d n xg vs s

-hxg : chiều cao tiết diện xà gồ ; hxg =0,12 m

-hn :chiều cao nêm ; hn =0,1 m

-hd :chiều dày tấm đệm ; hd =0,03 m

→Lcc =3,6 0,10 0,03 0,12 0,1 0,03 3.2− − − − − = 2 (m)

Liên kết ở 2 đầu cột chống là liên kết khớp

Chiều dày tính toán L0 = Lcc =3,22 (m)

+ Chọn tiết diện cột :10×10 cm

+ Mômen quán tính của cột chống

Trang 16

5 3

3

10.83,012

1,0.1

10.83,

Trang 17

D6b(bxh)=(330x400)mm (DK1,6)

V.I: Tính toán ván khuôn dầm D 1b (DK1,DK6)

- sơ đồ tính là dầm lien tục, gối tựa tại các nẹp đứng

Q

+ Kích thước tiết diện dầm là b x h =330x550 mm

+ Chọn chiều dày ván thành là avt= 3cm, chiều dày ván đáy avđ= 3cm

1: Tính ván đáy

-Tĩnh tải:

+Trọng lượng bê tông mới đổ:

45355,0.33,0.2500

543453.2,1 1

+Tải trọng cốt thép: g2tc =100.µ%=10(kg/m)

1210.2,1 2

g tt n g tc (kg/m)

+Tải trọng của ván

445,533,0.03,0.550

94,5445,5.1,1 3

⇒Tổng trải trọng tác dụng lên ván khuôn đáy là:

94,56094,512543

3 2

Trang 18

+ Tải trọng do đầm dung gây ra:

6633

+ Do đổ bê tông bằng máy gây ra:

13233

⇒Tổng hoạt tải tác dụng là:

35,3286,1714,923,64

3 2

=+

-Tính toán khoảng cách giữa các cột chống

Đắc trưng hình học của ván đáy là 330 x 30(mm)

5 2

2

10.95,46

03,0.33

l q

Trong đó

945,715132665,49445,510453

3 2 1 3 2

Trang 19

9 7 3

avd - chiều dày ván đáy avd= 0,03 m

hn – chiều cao nêm hn = 0,1m

3

10.33,812

1,0.1

10.33,

Trang 20

Chiều cao làm việc của ván khuôn thành dầm là 0,45m

- Tải trọng do đổ bê tông bằng máy có 2

* Khoảng cách giữa các thanh nẹp:

- Đặc chưng tiết diện của ván khuôn

5 2

2

10.95,46

03,0.33,06

128

J E

l q f

tc

=

7 3

3

10.425,712

03,0.33

Trang 21

30 330 30

V.II: Tính toán ván khuôn dầm D 2b (DK4)

- sơ đồ tính là dầm lien tục, gối tựa tại các nẹp đứng

Q

+ Kích thước tiết diện dầm D2 là b x h =220x550 mm

+ Chọn chiều dày ván thành là avt= 3cm, chiều dày ván đáy avđ= 3cm

1: Tính ván đáy

-Tĩnh tải:

+Trọng lượng bê tông mới đổ:

Trang 22

3635,302.2,1 1

+Tải trọng cốt thép: g2tc =100.µ%=10(kg/m)

1210.2,1 2

g tt n g tc (kg/m)

+Tải trọng của ván

84,404,0.22,0.550

324,584,4.1,1 3

⇒Tổng trải trọng tác dụng lên ván khuôn đáy là:

3,3180324

,512363

3 2

+ Tải trọng do đầm dung gây ra:

4422

+ Do đổ bê tông bằng máy gây ra:

8822

⇒Tổng hoạt tải tác dụng là:

78,2084,1142,5718,37

3 2

=+

-Tính toán khoảng cách giữa các cột chống

Đắc trưng hình học của ván đáy là 220 x 40(mm)

Trang 23

l q

3 2 1 3 2

avd - chiều dày ván đáy avd= 0,03 m

hn – chiều cao nêm hn = 0,1m

Trang 24

6 3

3

10.33,812

1,0.1

10.33,

,

0

1,

,

0

5,654

Chiều cao tính toán của ván khuôn thành dầm 45m

- Tải trọng do đổ bê tông bằng máy có 2

* Khoảng cách giữa các thanh nẹp:

- Đặc chưng tiết diện của ván khuôn

Trang 25

5 2

2

10.3,36

03,0.22,06

128

J E

l q f

tc

=

7 3

3

10.95,412

03,0.22

V.III: Tính toán ván khuôn dầm D 3b (DK1,DK6)

- sơ đồ tính là dầm lien tục, gối tựa tại các nẹp đứng

Trang 26

M M M

Q

+ Kích thước tiết diện dầm là b x h =330x650 mm

+ Chọn chiều dày ván thành là avt= 3cm, chiều dày ván đáy avđ= 3cm

Trang 27

-Tính toán khoảng cách giữa các cột chống

Đắc trưng hình học của ván đáy là 330 x 30(mm)

l q

Trang 28

Chọn tiết diện cột chống b x h=10 x10 cm

Chiều dài cột chống: L cc =H1−H da vdh nh d- hxg

Trong đó: H1 – là chiều cao tầng Ht=3,6m

Hd – chiều cao dầm D1b Hd= 0,65m

avd - chiều dày ván đáy avd= 0,03 m

hn – chiều cao nêm hn = 0,1m

3

10.33,812

1,0.1

10.33,

Trang 29

Chiều cao làm việc của ván khuôn khuôn thành dầm là 0,55m

- Tải trọng do đổ bê tông bằng máy có 2

* Khoảng cách giữa các thanh nẹp:

- Đặc chưng tiết diện của ván khuôn

128

J E

l q f

Trang 30

30 330 30

V.IV: Tính toán ván khuôn dầm D 4b (DK4)

- sơ đồ tính là dầm lien tục, gối tựa tại các nẹp đứng

Q

+ Kích thước tiết diện dầm D2 là b x h =220x650 mm

+ Chọn chiều dày ván thành là avt= 3cm, chiều dày ván đáy avđ= 3cm

1: Tính ván đáy

-Tĩnh tải:

+Trọng lượng bê tông mới đổ:

Trang 31

+ Tải trọng do đầm dung gây ra:

4422

+ Do đổ bê tông bằng máy gây ra:

8822

⇒Tổng hoạt tải tác dụng là:

78,2084,1142,5718,37

3 2

-Tính toán khoảng cách giữa các cột chống

Đắc trưng hình học của ván đáy là 220 x 30(mm)

Trang 32

l q

avd - chiều dày ván đáy avd= 0,03 m

hn – chiều cao nêm hn = 0,1m

Trang 33

6 3

3

10.33,812

1,0.1

10.33,

Chiều cao làm việc của ván khuôn khuôn thành dầm là 0,55m

- Tải trọng do đổ bê tông bằng máy có 2

* Khoảng cách giữa các thanh nẹp:

- Đặc chưng tiết diện của ván khuôn

Trang 34

5 2

2

10.3,36

03,0.22,06

128

J E

l q f

tc

=

7 3

3

10.95,412

03,0.22

Trang 35

M M M

Q

+ Kích thước tiết diện dầm D2 là b x h =220x400 mm

+ Chọn chiều dày ván thành là avt= 3cm, chiều dày ván đáy avđ= 3cm

1: Tính ván đáy

-Tĩnh tải:

+Trọng lượng bê tông mới đổ:

2204,0.22,0.2500

264220.2,1 1

+Tải trọng cốt thép: g2tc =100.µ%=10(kg/m)

1210.2,1 2

g tt n g tc (kg/m)

+Tải trọng của ván

16,604,0.22,0.700

776,616,6.1,1 3

⇒Tổng trải trọng tác dụng lên ván khuôn đáy là:

776,282776,612264

3 2

+ Tải trọng do đầm dung gây ra:

4422

Trang 36

2 , 57 44 3 , 1 2

+ Do đổ bê tông bằng máy gây ra:

8822

⇒Tổng hoạt tải tác dụng là:

78,2084,1142,5718,37

3 2

=+

-Tính toán khoảng cách giữa các cột chống

Đắc trưng hình học của ván đáy là 220 x 30(mm)

l q

3 2 1 3 2

Trang 37

Chọn tiết diện cột chống b x h=10 x10 cm

Chiều dài cột chống: L cc =H1−H da vdh nh d- hxg

Trong đó: H1 – là chiều cao tầng Ht=3,6m

Hd – chiều cao dầm D1g Hd= 0,4m

avd - chiều dày ván đáy avd= 0,03 m

hn – chiều cao nêm hn = 0,1m

3

10.33,812

1,0.1

10.33,

Trang 38

- Tải trọng do đổ bê tông bằng máy có 2

* Khoảng cách giữa các thanh nẹp:

- Đặc chưng tiết diện của ván khuôn

5 2

2

10.3,36

03,0.22,06

128

J E

l q

7 3

3

10.95,412

03,0.22

.400

10.10.95,4.10.1,1.128

400

Từ 2 điều kiện trên ta chọn khoảng cách giữa các nẹp l=0,45 m

Trang 39

V.VI: Tính toán ván khuôn dầm D 6b (DK1,6)

- sơ đồ tính là dầm lien tục, gối tựa tại các nẹp đứng

Q

+ Kích thước tiết diện dầm D2 là b x h =330x400 mm

+ Chọn chiều dày ván thành là avt= 3cm, chiều dày ván đáy avđ= 3cm

Trang 40

-Tính toán khoảng cách giữa các cột chống

Đắc trưng hình học của ván đáy là 330 x 30(mm)

Trang 41

⇒Khoảng cách lớn nhất có thể là:

0,78727,11

l q

avd - chiều dày ván đáy avd= 0,03 m

hn – chiều cao nêm hn = 0,1m

3

10.33,812

1,0.1

Trang 42

→ Bán kính quán tính là:

0288,01,0.1,0

10.33,

* Khoảng cách giữa các thanh nẹp:

- Đặc chưng tiết diện của ván khuôn

5 2

2

10.3,36

03,0.22,06

=b h

W

- Khoảng cách lớn nhất là:

Trang 43

[ ] 4 5

0, 461980

128

J E

l q f

tc

=

7 3

3

10.95,412

03,0.22

.400

10.10.95,4.10.1,1.128

400

Trang 44

VI .Thiết kế ván khuôn cột

1.Ta thiết kế ván khuôn cột của tầng điển hình tầng 3 (H=3,6m)

C2.550(300x500)C2.650(300x500)

Chiều cao cột C1 : H= 3,6-0,4=3,2m ( Với 0,4 là chiều cao dầm)

+Tải trọng do đổ bê tông bằng máy 400( / 2)

q đ =+ Tải trọng do đầm bê tông 200( / 2)

Trang 45

Cây ch?ng

D eo

Trang 46

* Tính toán ván khuôn cột C2.550 (330x500)cm; C2.650 (330x500)cm tương

tự như cột C1.400 (330x500)cm

LẬP TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG

A/Nội dung công việc:

Lập tiến độ thi công

Thiết kế mặt bằng thi công

B/Giới thiệu công trình:

- Kích thước sàn: Chiều dày sàn 10 cm

- Hàm lượng cốt thép trong bê tông: µ = 1 %

KHỐI LƯƠNG CÁC CÔNG VIỆC

TT Tên công việc và

quy cách

Đơn vị

Kích thước Số

cấu kiệ

Trang 47

Khối lượng đào đất

85.1 - (0.95+0.25)-

5.1 – 2

(0.875+0.25)=

`

Trang 48

2,35m+GM5 Trục 2 - 7:

6.5 - (1.485+0.25).2=

6.5 - (1.485+0.25).2=

85.1 - (0.95+0.25)-

ván khuôn móng

CM1,DC3

m2 2.803x2=

5.606

1.75x2=3.5

Trang 49

ván khuôn móng

CM1,DC2

3x2=

3,806

Trang 50

+ GM3 truc A- B:

6.5 - (1.485+0.25).2=

Trang 51

6.5 -

(1.485+0.25)-(1.035+0.25) =

Trang 52

5.48m+ GM2 truc A- B:

6.5 - (1.485+0.25).2=

6.5 - (1.485+0.25).2=

Trang 60

215 trát tường m2 104,5 0,015 2,1 1 3,29 3,29

Trang 62

− =

<25% thỏa mản yêu cầu

Lựa chọn máy thi công

a) Để vận chuyển vật liệu lên cao để phục vụ cho thi công ta chọn 1 thang lồng và 1 máy tời

b) Chọn máy cho công tác bê tông

+ khi đổ bê tông cột do khối lượng không nhiều nên ta chọn biện pháp trộn tại

hiện trường chọn máy trộn 8-675 có các thông số sau đây:

Dung tích hình học Vth =100(l)

Dung tích xuất hiện Vxh =65(l)

Số vòng quay của thùng n= 23(vòng/phút)

Công suất đọng cơ 0,6 KW

Năng suất sd của máy là: n= Vsx kxh Nck Ktg

+ Dùng 2 máy dùi hiệu u21.

+ khi đổ bê tông dầm sàn: do dùng bê tông thương phẩm nên ta chọn máy như sau:

Chọn máy bê tông mã hiệu S-296A có các thông số kỹ thuật

Chọn xe chở bê tông mã hiệu SB-92-1A có các thông số kỹ thuật sau

Dung tích thùng

Công suất đọng cơ

Tốc độ quay thung trộn

Độ cao phối liệu vào

Thời gian đổ bê tông ra

0,75409-14,53,510

M3KWVòng/phútM

phút

Ngày đăng: 15/06/2015, 18:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.4:Thể tích đất đào - KỸ THUẬT THI CÔNG 1
Bảng 2.4 Thể tích đất đào (Trang 5)
Sơ đồ di chuyển máy đào móng - KỸ THUẬT THI CÔNG 1
Sơ đồ di chuyển máy đào móng (Trang 6)
Bảng 2.5:Thể tích đất đào bằng máy - KỸ THUẬT THI CÔNG 1
Bảng 2.5 Thể tích đất đào bằng máy (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w