1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

KỸ THUẬT THI CÔNG - CHƯƠNG II CÔNG NGHỆ THI CÔNG CỌC pot

326 633 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Thuật Thi Công - Chương II Công Nghệ Thi Công Cọc
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại báo cáo kỹ thuật
Định dạng
Số trang 326
Dung lượng 906 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kia xen vào gi a.

Trang 2

Tuy giá thành c a c c ng thép có cao h n c c ủ ọ ố ơ ọ bêtông c t thép, c c g , nh ng ng ố ọ ỗ ư ườ i ta v n dùng vì ẫ

nó có nh ng u i m sau: ữ ư đ ể

- Trong l ượ ng t ươ ng đố i nh ỏ

- C c ng thép b n và c ng, không s h h ng ọ ố ề ứ ợ ư ỏ khi v n chuy n và khi óng ậ ể đ

- S c ch u t i c a c c ng thép r t l n, t i 250 ứ ị ả ủ ọ ố ấ ớ ớ

- 300 t n ấ

C c ng thép th ọ ố ườ ng dùng trong xây d ng tr ự ụ

c u, lo i nh ầ ạ ỏ đượ c dùng trong xây d ng công trình ự dân d ng nh ng khu v c ch t h p, ụ ở ữ ự ậ ẹ đượ c h ạ

c ườ ng kính C c vít ọ đượ ử ụ c s d ng cho nh ng ữ

công trình quan tr ng khu v c có bão l n và gió ọ ở ự ớ

Trang 3

Nh ng c c b ng kim lo i ngâm lâu trong n ữ ọ ằ ạ ướ c

th ườ ng b g C c kim lo i ngâm trong n ị ỉ ọ ạ ướ c m n ặ

hu ho i nhanh h n trong n ỷ ạ ơ ướ c ng t Ph n c c ọ ầ ọ ở cao trình m c n ự ướ c và trong không khí g n n ở ầ ướ c thì b g m nh nh t Ph n c c thép n m trong ị ỉ ạ ấ ầ ọ ằ đấ t

h h ng châm h n ph n trong n ư ỏ ơ ầ ở ướ c C c chôn ọ trong cát đồ ng nh t thì b n lâu h n c c chôn trong ấ ề ơ ọ

t sét, vì cát k t h p v i g s t t o thành m t màng

ch ng ố đượ c n ướ c và axít xâm nh p vào kim lo i ậ ạ

Mu n cho c c thép kh i b g , quét vài l p nh a ố ọ ỏ ị ỉ ớ ự bitum lên m t c c Kinh nghi m cho bi t r ng ặ ọ ệ ế ằ

nh ng l p nh a b o v này bám r t ch t vào s t ữ ớ ự ả ệ ấ ặ ắ

thép Thí nghi m th y sau khi óng c c qua t ng cát ệ ấ đ ọ ầ

to h t, nh ng l p nh a v n không b h h ng ạ ữ ớ ự ẫ ị ư ỏ

Theo m t vài tài li u cho bi t sau 100 n m kích ộ ệ ế ă

th ướ c ph n c c thép n m trong n ầ ọ ằ ướ c gi m i 2 - ả đ

Trang 4

4,5mm, còn ph n c c n m m c m t n ầ ọ ằ ở ứ ặ ướ c và ở trên m c n ự ướ c thì gi m i 8 - 10,5mm ả đ

3 C c bêtông c t thép úc s n ọ ố đ ẵ

C c bêtông c t thép úc s n th ọ ố đ ẵ ườ ng có ti t di n ế ệ hình vuông, kích th ướ c ti t di n là: 20x20cm, ế ệ

25x25cm, 30x30cm, 35x35cm, 40x40cm, 45x45cm Chi u dài c a c c t 6 - 11m C c trong các công ề ủ ọ ừ ọ trình c ng dài t i 25m hay h n n a, c c bêtông c t ả ớ ơ ữ ọ ố thép r t n ng, t i 10 t n Chi u dài và ti t di n c c ấ ă ớ ấ ề ế ệ ọ

th ườ ng b gi i h n b i công su t các thi t b dùng ị ớ ạ ở ấ ế ị

v n chuy n và óng c c Ngoài ra gi a chi u dài và

ti t di n c c còn có s t ế ệ ọ ự ươ ng quan v i nhau Sau ớ

Trang 5

t 2 - 8m Gi i pháp ép c c ừ ả ọ đượ c áp d ng khi xây ụ

d ng công trình trong các khu ô th , trong các khu ự đ ị dân c , ư đấ t n n y u, công trình có s t ng 10 ề ế ố ầ

thép ng su t tr ứ ấ ướ c thì hi n t ệ ượ ng n t n bêtông ít ứ ẻ

x y ra, vì bêtông ã ả đ đượ c nén tr ướ c, nên không ch u ị

Trang 6

t n C c nh i bêtông c t thép ấ ọ ồ ố đượ c thi công các ở

c a c c r t l n, nó ủ ọ ấ ớ đượ ử ụ c s d ng trong các công trình nhà nhi u t ng có chi u cao và t i tr ng l n ề ầ ề ả ọ ớ

C c Baret còn ọ đượ c n i v i nhau t o thành b c ố ớ ạ ứ

t ườ ng liên t c có kh n ng cách n ụ ả ă ướ đượ c, c dùng làm

t ườ ng công trình ng m, t ầ ườ ng ch n r t hi u qu ắ ấ ệ ả

khe móc n i càng dài thì ố độ ch ng th m c a t ố ấ ủ ườ ng

Trang 7

Hi n nay có m y lo i móc n i và ván c thép nh ệ ấ ạ ố ừ ư trong hình 2.4 và 2.5.

Móc n i ki u 2.4a có khe h l n h n hai ki u ố ể ở ớ ơ ở ể kia, nh ng l i có góc quay gi a hai ván c l n nh t, ư ạ ữ ừ ớ ấ

t i 24o, i u này r t c n ớ đ ề ấ ầ để ạ t o ra m t t ộ ườ ng

trình bày trên hình 2.6 Ván c bêtông c t thép có u ừ ố ư

i m h n ván c thép là không b n mòm, tuy nhiên nó

Trang 8

Vì v y t ậ ườ ng c bêtông c t thép ch s d ng ừ ố ỉ ử ụ

hi u qu cho các công trình c ng, kè ven b , các ệ ả ả ờ

T ườ ng c bêtông c t thép có th tích chi m ch l n ừ ố ể ế ỗ ớ ( độ dày l n) nên d gây bi n d ng cho các công trình ớ ễ ế ạ xunh quanh, không thích h p cho các công trình xây ợ chen.

Hình 2.6 M t c t ngang c bêtông c t thép ặ ắ ừ ố

C c bêtông c t thép có th úc trong các nhà máy ọ ố ể đ

s n xu t k t c u bêtông c t thép ho c t i khu v c ả ấ ế ấ ố ặ ạ ự xây d ng công trình ự Để đả m b o ch t l ả ấ ượ ng c c ọ

t t h n, nên ch t o c c t i nhày máy Tr ố ơ ế ạ ọ ạ ườ ng h p ợ nhà máy xa khu v c xây d ng công trình, s l ở ự ự ố ượ ng

c c ít, ho c do nh ng khó kh n v i u ki n v n ọ ặ ữ ă ề đ ề ệ ậ chuy n… thì có th ch t o t i công tr ể ể ế ạ ạ ườ ng.

Trang 9

* Cách th hai: San ph ng bãi úc, lu lèn ch t ( ãm ứ ẳ đ ặ đ

b o trong quá trình thi công úc c c n n ả đ ọ ề đấ t k

hông b lún), sau ó ị đ đổ ộ ớ m t l p bêtông tông á ho c đ ặ

s i lên trên, san ph ng và ỏ ẳ đầ m ch t ặ

* Cách th ba: c ng t ứ ũ ươ ng t nh cách th hai, ự ư ứ

nh ng trên m t l p bêtông tông n n ã ư ặ ớ ề đ đổ ng ườ i ta lát thêm m t l p thép t m mõng làm ph ng và nh n b ộ ớ ấ ẳ ẵ ề

m t sân úc ặ đ

* Cách th t : Làm sàn ứ ư đổ bêtông c c b ng cách lát ọ ằ ván g trên các thanh kê ỗ đặ t tr c ti p trên n n ự ế ề đấ t,

c ly gi a các thanh kê c n c vào tính toán sao cho ván ự ữ ă ứ sàn không b võng xu ng trong quá trình úc c c Yêu ị ố đ ọ

c u m t ván sàn ph i ph ng và ch t khít ầ ặ ả ẳ ặ

Trang 10

Di n tích m t sân úc c c (F) ệ ặ đ ọ đượ c tính b ng ằ công th c: ứ

F = k.N.t.l(b + b1) Trong ó: đ

- N là n ng su t c a b i úc c c (s l ă ấ ủ ả đ ọ ố ượ ng đố t

c c úc ọ đ đượ c trong m t ngày); ộ

- t là th i gian c n ờ ầ để đ úc c c và b o d ọ ả ưỡ ng cho

t ng trên khi bêtông c c t ng d ầ ọ ầ ướ đ đạ i ã t 25%

c ườ ng độ thi t k G i t1 là th i gian c n thi t ế ế ọ ờ ầ ế

"xen k " (xem hình 2.7), thì m i t ng lúc ẽ ở ỗ ầ đầ u ch ỉ

Trang 11

kia xen vào gi a Nh v y di n tích sân úc lúc này ữ ư ậ ệ đ

ph gia ông c ng nhanh ụ đ ứ

Sau khi đủ ườ c ng độ ọ đượ , c c c v n chuy n ậ ể

Trang 12

ho c 44Mn2Si Tu theo ch t l ặ ỳ ấ ượ ng thép mà b trí ố

12 thanh hay 18 thanh.

Trang 14

- B o d ả ưỡ ng n ướ ạ c l nh, nghi m thu, xu t ệ ấ

x ưở ng.

b S ơ đồ ố b trí kho x ưở ng

Hình 2.9 là s ơ đồ ố b trí các kho x ưở ng ph c v ụ ụ dây chuy n công ngh trên ề ệ

8 Đườ ng ray v n chuy n c c ra bãi; 9 Bãi v t li u; ậ ể ọ ậ ệ

Trang 15

d S ơ đồ dây chuy n công ngh ề ệ

S ơ đồ ổ t ng quát c a dây chuy n công ngh xem ủ ề ệ hình 2.10.

Hình 2.10 S ơ đồ dây chuy n công ngh ề ệ

d ướ i 500, tho mãn các yêu c u c a 0CT 10178-76 ả ầ ủ

ch a không quá 5% ph gia nghi n v n, ứ ụ ề ụ độ seat tiêu chuan c a boat nhão xi m ng không quá 26% ủ ă

Không đượ c dùng xi m ng có th i gian s ninh nh ă ờ ơ ỏ

Trang 16

m c ứ độ thu hoá bình th ỷ ườ ng c a xi m ng N ủ ă ướ c

ph i ả đạ t ch tiêu ỉ độ pH < 4, hàm l ượ ng SO4 1%

kh i l ố ượ ng n ướ c.

b Thép

Trang 17

gi y ch ng ch xu t x ấ ứ ỉ ấ ưở ng tr ướ c khi đư a vào s n ả

C p pha tr ố ướ c khi đặ t lên b ph i ệ ả đượ c làm

v sinh s ch s và quét d u m m t trong ệ ạ ẽ ầ ỡ ở ặ để sau khi đổ bêtông xong, tháo khuôn đượ c d dàng và ễ

không để ạ l i các v t trên m t ngoài c a c c ế ặ ủ ọ

Sau khi l p xong n a khuôn, thì c u l ng c t ắ ử ẩ ồ ố thép đặ t vào khuôn Để đả m b o chi u dày thi t k ả ề ế ế

c a l p bêtông b o v có th bu c vào khung thép các ủ ớ ả ệ ể ộ con đệ đị m nh v ch t o b ng v a xi m ng - cát ị ế ạ ằ ữ ă

v i t l 1: 2 S l ớ ỷ ệ ố ượ ng các con đệ đị m nh v không ị

ít h n 3 theo chu vi khung chung h p v i nhau ơ ợ ớ

Trang 18

thành góc 120o và phân b không l n h n 2m m t ố ớ ơ ộ

theo chi u dài khung ề

Chênh l ch v chi u dày c a l p bêtông b o v ệ ề ề ủ ớ ả ệ

i v i c c ng 550 có chi u dày vách c c 80mm là

+5 và -0.

Tr ườ ng h p sau khi kéo c ng c t thép, ki m tra ợ ă ố ể

th y chi u dày l p bêtông b o v ấ ề ớ ả ệ đượ đả c m b o ả thì có th không c n ể ầ đặ t các con đệ đị m nh v ị

Khi đặ t xong khung c t thép thì ti n hành công ố ế tác đổ bêtông vào n a khuôn Kh i l ử ố ượ ng bêtông s n ả

xu t ph i tính cho t ng ấ ả ừ đố ọ t c c (t ng 6 - 8% so ă

v i thi t k ớ ế ế để bù vào ph n c n bã b tách ra khi quay ầ ặ ị

li tâm, con s này ố đượ c xác nh t th c t ch t o đị ừ ự ế ế ạ

nh ng ữ đố ọ t c c thí nghi m) ệ

Vi c ệ đổ bêtông vào khuôn đượ c th c hi n b ng ự ệ ằ

xe r i bêtông có trang b ả ị đầ m rung và ph i r i ả ả đề u trên toàn chi u dài ề đố ọ t c c.

S ơ đồ dây chuy n ề đổ bêtông xem hình 2.11.

Hình 2.11 S ơ đồ dây chuy n ề đổ bêtông c c ọ

L u ý: trong m t ca ư ộ đổ bêtông ph i ki m tra ả ể

Trang 19

n a khuôn v i nhau ph i ti n hành ử ớ ả ế đố ứ i x ng để

m b o khe n i kín, ch t, lo i tr kh n ng

m t n ấ ướ c xi m ng khi quay li tâm ă

S ơ đồ liên k t hai n a khuôn xem trên hình ế ử

trình kéo d ng l c cho ự ứ ự đế n khi tháo khuôn.

Trình t kéo thép ự đượ c th c hi n nh sau: ự ệ ư

1 Kéo th ng s b c t thép t 0 ẳ ố ộ ố ừ đế ứ n ng su t ấ ban đầ u (không quá 76 T) D ng 2 phút, o tr s dãn ừ đ ị ố dài l p chêm s t cho l c tr v 0 o tr s dãn dài và ắ ắ ự ở ề đ ị ố

l ượ ng h i ph c ồ ụ

2 Kéo t 0 ừ đế ứ n ng su t thi t k (t ấ ế ế ươ ng ng ứ

l c kéo thi t k Ntk = 69T) ự ế ế

Trong quá trình kéo c ng c t thép cho phép kéo ă ố

v ượ t trong kho ng kh c 5 phút v i l c kéo 73T ả ắ ớ ự

(t ươ ng ng h s kéo v ứ ệ ố ượ t k = 1,05)

Vi c kéo sau c t thép ( i m t là bêtông c c) ch ệ ố đ ể ỳ ọ ỉ

Trang 20

thanh thép đượ c c nh b i m t bích liên k t v i ố đị ở ặ ế ớ khuôn thép.

L c kéo thép ự đượ c ki m tra qua tr s ể ị ố đọ c trên

làm cho vách c c có chi u dày ọ ề đề u nhau.

V trí khuôn ph i ị ả đượ đị c nh tâm khi i u đ ề

ch nh máy quay li tâm và ki m tra th ỉ ể ườ ng xuyên trong quá trình s d ng Tr s các k gi a các bánh l n và ử ụ ị ố ẽ ữ ă

tr c truy n ụ ề độ ng c a máy quay ph i gi ng nhau ủ ả ố

S ti p xúc không ự ế đề u c a bánh à vào tr c l n ủ đ ụ ă

s gây nên ào khuôn, mài mòn thi t b tr ẽ đ ế ị ướ c th i ờ

h n, t o nên ti ng n quá m c cho phép và d n ạ ạ ế ồ ứ ẫ đế n

Trang 21

Trên máy quay đượ c trang b ị độ ng c i n ơ đ ệ

không đồ ng b 4 v n t c và quá trình quay li tâm chia ộ ậ ố làm hai giai o n đ ạ

Giai o n m t: Quay khuôn v i v n t c s 1 đ ạ ộ ớ ậ ố ố phân ph i v a bêtông trên toàn b chi u dài t

Trang 22

V n t c và th i gian quay li tâm ậ ố ờ đượ c xác nh và đị

hi u ch nh nhi u l n trong th c t s n xu t và ệ ỉ ề ầ ự ế ả ấ

bi u hi n b ng l ể ệ ằ ượ ng tách n ướ c c ng nh ũ ư

kh n ng s t c c khi ng ng quay li tâm ả ă ụ ọ ừ

Th i gian quay v n t c s 4 ờ ở ậ ố ố đượ c xác nh đị qua th c nghi m D u hi u k t thúc nén là ng ng tách ự ệ ấ ệ ế ừ

n ướ c (tách ch t c n bã) ấ ặ

S tách c n bã khi quay li tâm là i u ki n b t ự ặ đ ề ệ ắ

bu c c a quá trình công ngh , nó cho bi t bêtông ộ ủ ệ ế

trong c c ã ọ đ đượ c nén ch t, và l ặ ượ ng n ướ c th a tách ừ

ra là l ượ ng n ướ c cho vào v a bêtông ữ đả đả m b o ả tính d ễ đổ ầ c n thi t ế

Khi ch t o các ế ạ đố ọ ố t c c ng BTCTD L 550 dài Ư 8m và 10m thì l ượ ng n ướ c tách ra t ươ ng ng ph i ứ ả

t 30 - 35 lít ừ

Không có, ho c l ặ ượ ng n ướ c tách ra nh h n tr ỏ ơ ị

s trên là nguyên ch ng c a vi c vi ph m quá trình ố ứ ủ ệ ạ công ngh Khi ó ph i l p t c tìm bi n pháp x lý ệ đ ả ậ ứ ệ ử ngay.

7 B o d ả ưỡ ng (x lý nhi t) ử ệ

C c quay li tâm xong ọ đượ đư c a ngay vào b ể

b o d ả ưỡ ng Vì c c m i úc xong, nên khi di chuy n ọ ớ đ ể

ph i chú ý nh nhàng lúc nâng h tránh va ch m ho c ả ẹ ạ ạ ặ

gi t m nh làm xu t hi n các v t n t và s t m ậ ạ ấ ệ ế ứ ứ ẻ

bêtông.

Trang 23

i u ki n t c ng yêu c u c a bêtông

truy n ề đượ ự c l c thi t k , mà còn ph i xét t i v n ế ế ả ớ ấ

có liên quan t i c t thép ch u l c B i vì, khi x lý

nhi t m có th gây nh h ệ ẩ ể ả ưở ng làm gi m ch t ả ấ

l ượ ng c a c u ki n d ng l c ủ ấ ệ ự ứ ự

C th ch ụ ể ế độ ả b o d ưỡ ng quy nh nh sau: đị ư

- Nhi t ệ độ ơ ướ h i n c nóng > 80oC

- T c ố độ gia nhi t trong kho ng: ệ ả

+ T 10 - 15oC/1 gi - ừ ờ đố ớ i v i bêtông không dùng ph gia ụ

+ T 7 - 8oC/1 gi - ừ ờ đố ớ i v i bêtông dùng ph ụ gia hoá d o ẻ

Trang 24

- Khi c u khuôn c c t b b o d ẩ ọ ừ ể ả ưỡ ng ra v trí ị tháo khuôn ph i kê ả đệ m b ng g ho c cao su ằ ỗ ặ để

gi m ch n ả ấ

- Tháo nêm tr ướ c, m i tháo belông liên k t 2 n a ớ ế ử khuôn Sau ó dùng c u, c u n a c p pha trên lên cho đ ẩ ẩ ử ố tách kh i c c, ti p theo tháo n a khuôn d ỏ ọ ế ử ướ ồ ừ i r i t

Sau ó ti n hành ki m tra, nghi m thu, phân đ ế ể ệ

lo i d a trên các tiêu chuan thi t và các quy trình, quy ạ ự ế

M t ngoài c a c c ph i nh n không ặ ủ ọ ả ẵ đượ c có

nh ng v t r mà ữ ế ỗ đườ ng kính và chi u sâu c a nó quá ề ủ

Trang 25

v t s t m c c b có chi u sâu nh h n 10mm và ế ứ ẻ ụ ộ ề ỏ ơ chi u dài nh h n 50mm v i i u ki n có không quá ề ỏ ơ ớ đ ề ệ

1 v t/1m c c ế ọ

Sai l ch cho phép so v i kích th ệ ớ ướ c thi t k ế ế

c a c c ng không ủ ọ ố đượ c v ượ t quá tr s nêu trong ị ố

2 Theo đườ ng kính ngoài c a c c ủ ọ + 7; - 3

3 Chi u dày l p bêtông b o v ề ớ ả ệ + 5; - 0

4 Chi u dày vách c c ề ọ + 7; - 3

5 Độ vênh cong c a m t bích n i c c ủ ặ ố ọ < 0,002D (D là đườ ng kính ngoài c a c c) ủ ọ

Trang 26

Thi t b h c c dùng ế ị ạ ọ để ạ h vào trong đấ t các lo i c c: c c bêtông c t thép, c c thép, c c ván ạ ọ ọ ố ọ ọ

Trang 27

th ế đượ c phân ra búa h i ơ đơ độ n ng và búa h i song ơ ng.

tr ng l ọ ượ ng b n thân, r i xu ng ả ơ ố đậ p vào đầ u c c ọ

Lúc này c c u phân ph i h i quay v v trí ơ ấ ố ơ ề ị ban đầ u và kho ng không phía trên pittông ả đượ c

n p ạ đầ y h i, sau ó chu k ho t ơ đ ỳ ạ độ ng c a búa ủ

Trang 28

Chi u cao qu búa v trí công tác ề ả ở ị

Trong l ượ ng búa

Trang 30

m nh nh Kinh nghi m thi công c c Trung ả ỏ ệ ọ ở

Trang 31

và mxu ng phía d ố ướ ớ ố độ ớ i v i t c l n.

b Tính n ng k thu t c a búa h i song ă ỹ ậ ủ ơ độ ng

(b ng 2.7) ả

Tính n ng k thu t c a búa h i song ă ỹ ậ ủ ơ độ ng C-231 (B ng 2.7) ả

Trang 32

Chi u dài búa ề

Trong l ượ ng búa

Tr ng l ọ ượ ng toàn b qu búa ộ ả

Trang 33

t ự độ ng, không có i u khi n b ng tay, không òi đ ề ể ằ đ

h i ph i có giá riêng, có th treo nó vào c n c u M t ỏ ả ể ầ ẩ ộ

s búa h i song ố ơ độ ng còn có th dùng ể để nh c c ổ ọ Búa này c ng làm vi c ũ ệ đượ ở c trong n ướ c, v i ớ độ sâu

d Ph m vi s d ng ạ ử ụ

Búa h i song ơ độ ng thích d ng v i vi c h ụ ớ ệ ạ các c c bêtông c t thép lo i v a và nh , c ng nh c c ọ ố ạ ừ ẹ ũ ư ọ ván thép và trong đấ t ch t v a, vì nh t n s va ặ ừ ờ ầ ố

ch m c a nó l n mà c c ạ ủ ớ ọ đượ c gi tr ng thái ữ ở ạ

Trang 34

chuy n ể độ ng liên t c và do ó gi m ụ đ ả đượ ứ c s c c n ả khi óng,… đ

s ghi trong lý lích búa; ố

b Theo dõi độ lún xu ng c a c c d a vào ố ủ ọ ự

m c th y chu n; ố ủ ẩ

c Ghi s l n xunh kích ng v i 1m c c lún ố ầ ứ ớ ọ

xu ng và chi u cao r i búa trung bình; ố ề ơ

d Khi m i c c g n ũ ọ ầ đạ đế t n cao độ thi t ế

k thì ph i óng c c theo t ng h i 10 nhát và o ế ả đ ọ ừ ồ đ độ lún xu ng c a c c sau m i h i búa ó; ố ủ ọ ỗ ồ đ

e Tr ườ ng h p óng c c b ng búa h i song ợ đ ọ ằ ơ

m i mét lún xu ng c a c c, áp l c trung bình c a h i ỗ ố ủ ọ ự ủ ơ hay khí nén và s l n xung kích trong m t phút; ố ầ ộ

f Th ườ ng xuyên ki m tra cáp treo qu búa, ể ả cáp này ph i ả để trùng khi búa r i xu ng; ơ ố

g Khi h th ng c p h i hay khí nén b rò, ệ ố ấ ơ ị thì ph i cho búa ng ng ho t ả ừ ạ độ ng để kh c ph c; ắ ụ

h Đả m b o th i gian làm vi c liên t c c a ả ờ ệ ụ ủ

Trang 35

5 8 phút, và c sau 20 30 phút ho t ứ ạ độ ng thì ph i x ả ả

h i n ơ ướ c ng ng t ư ụ

II BÚA IÊZEN Đ

Búa iêzen làm vi c theo nguyên lý c a đ ệ ủ độ ng

c ơ đố t trong hai k Nó ho t ỳ ạ độ ng nh nhiên li u ờ ệ

l ng: d u n ng, d u m , d u iêzen Búa iêzen có ỏ ầ ặ ầ ỏ ầ đ đ hai lo i: ki u c t và ki u ng búa iêzen ki u ạ ể ộ ể ố Ở đ ể

c t, xilanh là ph n xung kích, còn pittông ộ ầ đứ ng yên;

Kh i pittông là k t c u b ng thép úc g m: ố ế ấ ằ đ ồ pittông và đế Phía trên kh i pittông có thi t b c p ố ế ị ấ nhiên li u, phía d ệ ướ ạ đế i t i có tr ụ đỡ ả ề b n l và

ch p ụ đầ u c c Ph n xung kích c a búa là xilanh, ọ ầ ủ

trong ph m vi chi u cao c a nó là bu ng ạ ề ủ ồ đố t.

Xilanh nh t i ờ ờ đượ c nâng lên đế n cao độ

d m ngang và k p b ng móc riêng Sau ó móc nh ầ ẹ ằ đ ả

ra, xilanh d ướ i tác d ng c a b n thân s r i xu ng ụ ủ ả ẽ ơ ố

d ướ i Khi đế n v trí xác nh c a pittông thì không ị đị ủ khí trong bu ng ồ đố ị t b ép l i, nhi t ạ ệ độ ủ c a nó t ng ă

Trang 36

cao v trí th p nh t trong bu ng Ở ị ấ ấ ồ đố t nhiên li u ệ

không khí nén.

Áp l c trong bu ng ự ồ đố ă t t ng trong kho nh ả

kh c ắ đẩ y xilanh lên phía trên Khi ó lò xo b ép l i, đ ị ạ

ph n n ng l ầ ă ượ ng tích t khi xilanh chuy n ụ ể độ ng

xu ng phía d ố ướ đượ i c c ng n ng l ộ ă ượ ng r i c a ơ ủ xilanh truy n qua kh p t a c a ch p ề ớ ự ủ ụ đầ u c c ọ

Nh ng búa iêzen ki u c t l n h n, v i ữ đ ể ộ ớ ơ ớ

tr ng l ọ ượ ng ph n xung kích b ng 1800 2500 kg ầ ằ thì có c t c nh và ph n xung kích r i t do (hình ộ ố đị ầ ơ ự 2.19b) Chúng g m pittông, xilanh, ch p ồ ụ đầ u c c và ọ

c c u móc kép ơ ấ

Kh i pittông b ng thép úc, g m pittông và ố ằ đ ồ Pittông bên trong r ng, ph n trên có rãnh

l p xéc m ng, tâm có ng d n nhiên li u ắ ă ở ố ẫ ệ Đầ u trên

c a ng d n nhiên li u là vòi phun, ủ ố ẫ ệ đầ u d ướ ố i n i

Trang 37

Xilanh là ph n xung kích c a búa ầ ủ đượ đ c úc

b ng gang, áy xilanh có b trí bu ng ằ ở đ ố ồ đố t hình

c u ầ

S ho t ự ạ độ ng c a nh ng búa iêzen ki u ủ ữ đ ể

c t lo i này ộ ạ đượ c th c hi n nh sau: ự ệ ư

Nh t i, xilanh ờ ờ đượ c nâng lên v trí trên ở ị cùng, sau ó nó đ đượ c gi i phóng và r i xu ng phía ả ơ ố

d ướ i do tác d ng c a tr ng l ụ ủ ọ ượ ng b n thân Khi kéo ả

tr ượ t xilanh trên pittông thì không khí trong xilanh

b nén l i và nhi t ị ạ ệ độ ủ c a nó t ng r t cao, ă ấ đồ ng

th i thông qua máy truy n ờ ề độ ng c a xilanh, máy ủ

b m nhiên li u ho t ơ ệ ạ độ ng, c p nhiên li u vào xilanh, ấ ệ

Khi lên t i v trí cao nh t, v n t c chuy n ớ ị ấ ậ ố ể

trong xilanh b nén và quá trình trên ị đượ ặ ạ c l p l i, búa

ti p t c làm vi c t ế ụ ệ ự độ ng cho đế n khi không ch y ạ máy b m n a ơ ữ

b Tính n ng k thu t c a búa diêzen ki u c t ă ỹ ậ ủ ể ộ

(b ng 2.8) ả

Tính n ng k thu t c a búa diêzen ki u c t ă ỹ ậ ủ ể ộ

Trang 38

(B ng 2.8) ả

Các ch tiêu ỉ Đơ n v tính ị C t di ộ độ ng C t c ộ ố nh

Ngày đăng: 29/03/2014, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1. Các lo i c c vít ạ ọ Hình 2.2.  Đầ u vít c a c c  ủ ọ - KỸ THUẬT THI CÔNG - CHƯƠNG II CÔNG NGHỆ THI CÔNG CỌC pot
Hình 2.1. Các lo i c c vít ạ ọ Hình 2.2. Đầ u vít c a c c ủ ọ (Trang 3)
Hình 2.9 là s   ơ đồ ố  b  trí các kho x ưở ng ph c v   ụ ụ dây chuy n công ngh  trên ề ệ - KỸ THUẬT THI CÔNG - CHƯƠNG II CÔNG NGHỆ THI CÔNG CỌC pot
Hình 2.9 là s ơ đồ ố b trí các kho x ưở ng ph c v ụ ụ dây chuy n công ngh trên ề ệ (Trang 14)
Hình 1.10 là  đặ t m t sàng rung d c ng ộ ố ượ đ c  ón - KỸ THUẬT THI CÔNG - CHƯƠNG II CÔNG NGHỆ THI CÔNG CỌC pot
Hình 1.10 là đặ t m t sàng rung d c ng ộ ố ượ đ c ón (Trang 231)
Hình d ng kích th ạ ướ c c a thi t b  t o l  tiêu  ủ ế ị ạ ỗ chu n trong ph ẩ ươ ng pháp khoan l  b ng côn khoanỗ ằ - KỸ THUẬT THI CÔNG - CHƯƠNG II CÔNG NGHỆ THI CÔNG CỌC pot
Hình d ng kích th ạ ướ c c a thi t b t o l tiêu ủ ế ị ạ ỗ chu n trong ph ẩ ươ ng pháp khoan l b ng côn khoanỗ ằ (Trang 239)
Hình d ng  ạ đặ c bi t  ệ để  khoan l ;  ỗ đố ớ i v i lo i  ạ - KỸ THUẬT THI CÔNG - CHƯƠNG II CÔNG NGHỆ THI CÔNG CỌC pot
Hình d ng ạ đặ c bi t ệ để khoan l ; ỗ đố ớ i v i lo i ạ (Trang 263)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w