1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đán án đề thi thử gstt lần 2 năm 2014 môn toán khối d

6 411 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 393,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đáp án đề thi thử môn toán khối D GSST lần 2 năm 2014

Trang 1

www.gstt.vn

Câu I 1 Với m = 0 ta có hàm số: y = x3 – 3x2 + 2

* TXĐ: D =

*Giới hạn:

im

v im

Đồ thị hàm số không có tiệm cận *Sự biến thiên: ’ 3x2 – 6x ’ 0 3x2 – 6x=0 *x 0x 2 *Bảng biến thiên: X - 0 2

’ + - +

Y 2

- -2

Đồ thị hàm số đồng biến trên các khoảng ( 0 và (2;

Đồ thị đạt cực tiểu tại x=2, yCT=-2, đạt cực đại tại x=0, yCĐ=2 *Điểm uốn: ’’ 6x – 6 ’’ 0 v đổi dấu khi qua x 1 nên điểm U(1 0 điểm uốn của đồ thị *Đồ thị hàm số (bạn đọc tự vẽ) + Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (2,0) + Phương trình ho nh độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là: x3 – 3x2 + 2=0 x 1 ho c x 1 √3 Do đó đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt là (1;0), 1 √3, 0 + Đồ thị hàm số qua điểm (-1; -2); (3,2) và nhận điểm uốn U(1 0 m tâm đối xứng 2 ’ = 3x2 – 6x – 3m Tại A, B, các tiếp tuyến có hệ số góc bằng 3 nên ’A ’B = 3 ’A = 3 nên 3xA2 - 6xA – 3m = 3 x 2x m 1 0 (1)

Mà A (C nên: yA = x 3x 3mx 2 =(x 1 (x 2x m 1 (2m 1 x 1 m (2m 1 x 1 m (theo (1)) Suy ra A (d : (2m 1 x 1 m Chứng minh tương tự suy ra B (d : (2m 1 x 1 m Vậy phương trình đường thẳng AB chính là phương trình đường thẳng (d) hoảng c ch t đến (d h |m 1| √(2m 1 1

Trang 2

Ta có h (m 1

4m 4m 2 (4h 1 m (4h 2 m 2h 1 0 (2

Phương trình (2 có nghiệm 0 (2h 1 (4h 1 (2h 1 0

0 h √5

2 (vì h 0

Do đó khoảng cách lớn nhất t đến (d) là √

hi đó 0 nên phương trình(2 có nghiệm k p m 2h 1

4h 1

2

3

ậ m 2

3

2sin x - cos x sinx 4sin x cos x 2 3sinx (1)

2

2sin x-cos x=3sin x 1 3sinx 1 3sinx-1

4sin x cos x 2 3sin x 3sin x 2 3sinx 1 3sinx 1

Điều kiện:4sin x cos x 2 3sinx 02 2 3sinx 1 0 sinx 1

3

3sinx 1 3sinx-1

3sinx 1

Phương trình bậc 2 với sin x vô nghiệm

Vậy (1) vô nghiệm

2 Điều kiện x 0 Phương trình đã cho tương đương với:

           

Xét hàm số f(t t nt trên (0 Ta có: f’(t 1 1 0

t

   với mọi t > 0  f(t đồng biến trên (0

M t khác (*) có dạng

2

x 4x

4x   và 1 0

x ) 

2 2

4x

ết uận: Phương trình có nghiệm 1

2

Trang 3

www.gstt.vn

â : Ta có: I ∫ x

cos xdx ∫

sinx cos xdx I I

∫ sin

cos xdx ∫

dcos x cos x

1 cos |30 1

X t I ∫ x

cos xdx Đ t {

u x

dv dx cos x {du dxv tanx

hi đó I x tanx |3

0 ∫ tanxdx x tanx |30 ∫

sinx cosxdx

x tanx |3

0

∫d(cosx

cosx x tanx |30 n|cosx| |30 √3 n2 Vậy 1

√ n 2 Câu IV: a) Do H trung điểm AB

Tam gi c SAB đều SH vuông góc AB

M t khác (SAB) vuông góc (ABCD)

Suy ra SH vuông góc (ABCD) Ta có SA=SB=AB=2a suy ra SH=a√3 (đến đâ được 0,25) SHC vuông tại H ta có HC=√CS SH a√2 Pitago cho tam gi c HBC tính được BC=a

T D kẻ DM vuông góc HC.(M thuộc HC)

Ta có HC vuông góc D } => DM vuông góc (SHC) => DM= 2a√2 (0,25) SH vuông góc D

S (AD BC AB

2 S S S

(AD BC AB 2

AD AB 4

BC AB 4

HC D 2 1

2S

(AD BC AB

4

HC D

2 2a S 4a

ậ ta có 1

3SH S

a 4√3 3 b) Kẻ HI vuông góc với CD (Điểm đã có ở phần trên)

Tính được DC= 2a√2 Suy ra HI=a√2

Ta có CD vuông góc với (SHI) Kẻ HK vuông góc SI

Suy ra HK là khoảng cách t H đến (SCD)

Ta có su ra H a√ Gọi AB cắt DC tại E

Trang 4

Ta có AE 3

2HE Su ra d(A, (SDC

3

2d(H, (SDC ) 3

2a√

6

5 (Chú ý có thể chứng minh HC CD để không phải dựng HI vuông góc với CD)

Câu V: Phương trình 2 có dạng(x 5 ( 3 4 là một phương trình đường tròn tâm I(5;3) bán kính R2=2

Phương trình 1 phương trình đường tròn tâm O(1+4m;1+3m), bán kính R1=3|m|

Hệ có nghiệm duy nhất khi 2 đường tròn này tiếp xúc nhau

TH1: Tiếp xúc ngoài

hi đó I tương đương với √(5 1 4m (3 1 3m 3|m| 2

iải pt ta có m 7 √33

4 TH2: Tiếp xúc trong

hi đó I | 1- 2| tương đương với √(5 1 4m (3 1 3m |3|m| 2|

Giải pt ta có m=1

Câu VIa 1 Dễ thấ AE đi qua trung điểm N của BC, m t khác IN lại vuông góc với BC nên tam giác INM vuông tại N Do đó N giao của đường tròn đường kính IM với đường thẳng x=1

Suy ra N(1;1) ho c N(1;2)

Nếu N(1;1) thì BC: y=-x+2, suy ra AD: y=-x+4 Suy ra A(1;3), B(0;2) C(2;0) D(3;1)

Nếu N(1;2) thì BC: y=x+1, suy ra AD: y=x-1 Suy ra A(1;0), B(0;1) C(2;3) D(3;2)

Câu VIa 2 Gọi A(a,b,c) thuộc đường tròn là giao của (S1) và (S2)

Suy ra A (S v A (S

Suy ra {(a 1 a (b 1 (b 2 (c 1 (c 1 4 {a a b b c c 2a 4b 2c 2 0 2b 2c 7 0

Tr 2 phương trình cho nhau ta được: 2a – 2b – 4c + 9 = 0

Suy ra A thuộc mp(P): 2x – 2y – 4z +9 = 0

Suy ra (P) là m t phẳng qua đường tròn là giao của (S1) và (S2)

(d) vuông góc với (P) nên có vector chỉ phương: (2 -2;-4)

Vậy phương trình (d) là: {x 2 2t 3 2t

1 4t

, t

Câu VIIa: Tổng số cách xếp: 30!

Xếp để cho không có 2 cuốn GSTT nào gần nhau:

- 26 cuốn còn lại tạo thành 27 khoảng trống

- Có C cách xếp 4 cuốn GSTT vào 27 khoảng trống đó

- Ngoài ra có 4! cách hoán vị 4 cuốn GSTT và 26! cách hoán vị 26 cuốn còn lại

Số cách xếp để không có 2 cuốn GSTT nào gần nhau là: C 4 26

Trang 5

www.gstt.vn

Vậy xác suất là

P C 4 26

30

130 203 Câu VIb 1 Đường phân giác góc phần tư thứ nhất là

Vì (d) song song với nên phương trình đường thẳng (d) cóa dạng: với m 0

ì ,N giao điểm của (E v (d nên ho nh độ của M,N là nghiệm của hệ phương trình:

{ x 4 1

x m (I { x (x m 4 1

x m {5x 2mx m x m 4 0 (2 (E) và (d) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt M,N Hệ phương trình (I có 2 nghiệm phân biệt Phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt 0 m 5(m 4 0 |m| √5 (*)

Với |m| √5 phương trình (2 có 2 nghiệm phân biệt x1,x2 Theo định lí Vi-et ta có:

{

x1 x2 2m

5 x1 x2 m 4

5

Do đó (D vs (d cắt nhau tại M(x1,y1) và N(x2,y2) với { x x m m

⃗⃗⃗⃗⃗⃗ (x1, 1 ; N⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ (x2 2

Tam giác OMN vuông tại O ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ N⃗⃗⃗⃗⃗ =0 0 ( ( 0

2 ( 0 2 0 [m

m √

Cả 2 giái trị thỏa mãn điều kiện (*)

ậ có 2 gi i trị của m thỏa mãn b i to n 2√10

5 v

2√10

5 Câu VIb 2

Pt (d): { 2 2mx 1 m

2 2m

, m

M thuộc d nên có tọa độ (1+m; 2 – 2m; 2 - 2m) với m>0 (Do xM>1)

(S1) có tâm I1=(1;2;2), bán kính R1=2

(S2) có tâm I2=(-1;-2;0), bán kính R2=3

Gọi R là bán kính m t cầu (S)

(S) tiếp xúc ngoài với (S1) và (S2)

{II {√(1 m 1 (2 2m 2 (2 2m 2 2

√(1 m 1 (2 2m 2 (2 2m 3

Trang 6

{√ m3m 2 20m 24 3( ì m 0

Do đó ta có: √ m 20m 24 3m 1 26m=23 m

Suy ra

Vậy pt (S): (x ) ( ( (

Câu VIIb: Ta có:

i m

1 m(m 2i

(i m (1 m 2mi (1 m 4m

m(1 m 2m i(1 m 2m

(1 m m(1 m i(1 m

(1 m

m

1 m

i

1 m

m

1 m

i

1 m Như vậ 1

2( 2 1

( 1

1

2( 2 1

1

1

2( 2 2 0

* 0 1

-Hết -

Kỳ thi thử Đại học GSTT.VN lần 3 năm 2014 sẽ được tổ chức vào ngày 06/04/2014 tại Hà Nội và TPHCM

Biên soạn: Tập thể GSTTers

- Lương Văn Thiện – Đại học Bách Khoa Hà Nội

- Hồ Văn Diên – Đại học Y Dược Huế

- Nguyễn Anh Văn – Đại học Y Dược Huế

- Mai Văn Chinh – Đại học Y Hà Nội

- Nguyễn Thành Công – Đại học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội

- Bùi Văn Cường - Đại học Bách Khoa Hà Nội

- Vũ Đức Thuận - Đại học Bách Khoa Hà Nội

- Nguyễn Văn Quỳnh - Đại học Bách Khoa Hà Nội

- Trần Trí Kiên – Đại học Ngoại Thương Hà Nội

Ngày đăng: 06/04/2014, 08:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số không có tiệm cận - Đán án đề thi thử gstt lần 2 năm 2014 môn toán khối d
th ị hàm số không có tiệm cận (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w