1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Kiến trúc máy tính

152 1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 3,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hennessy -Computer Organization and Design: The Hardware/Software Interface – 2002 third edition 4.. Patterson -Computer Architecture: A Quantitative Approach –2003 third edition... •

Trang 1

KI N TRÚC MÁY TÍNH Ế

• 2 tín chỉ

• Đ i t ố ượ ng sinh viên năm th 2 ứ

• Chuyên ngành CNTT

Trang 3

Tài li u tham kh o ệ ả

1 William Stallings - Computer Organization and Architecture –

Designing for Performance – 2003 (6th edition)

2 Behrooz Parhami - Computer Architecture: From Microprocessors to Supercomputers - 2005

3 David A Patterson & John L Hennessy -Computer Organization

and Design: The Hardware/Software Interface – 2002 (third edition)

4 John L Hennessy & David A Patterson -Computer Architecture:

A Quantitative Approach –2003 (third edition)

Trang 4

Ch ươ ng I T ng quan ổ

• I Gi i thi u chung ớ ệ

• II Ki n trúc máy tính tu n t Vonneuman ế ầ ự

• III Các ph ươ ng pháp vào ra d li u c a ữ ệ ủ máy tính

Trang 5

• Nh n thông tin vào ậ

• X lý thông tin theo dãy các l nh đ ử ệ ượ c nh s n ớ ẵ bên trong,

• Đ a thông tin ra ư

Trang 6

• Máy tính l n (Mainframe Computers)ớ

• Siêu máy tính (Supercomputers)

Phân lo i máy tính hi n đ i ạ ệ ạ

• Máy tính cá nhân (Personal Computers)

• Máy ch (Server Computers)ủ

Trang 7

• Máy tính cá nhân PC

Là lo i máy tính ph bi n nh t ạ ổ ế ấ

􀂄 Các lo i máy tính cá nhân: ạ

􀂄 Máy tính đ bàn (Desktop) ể

􀂄 Máy tính xách tay (Laptop)

􀂄 1981 IBM gi i thi u máy tính IBM-PC s ớ ệ ử

d ng b x lý Intel 8088 ụ ộ ử

􀂄 1984 Apple đ a ra Macintosh s d ng ư ử ụ

Trang 9

• Máy tính nhúng (Embedded Computer)

Đ ượ c đ t trong thi t b khác đ đi u khi n thi t b đó ặ ế ị ể ề ể ế ị làm vi c ệ

􀂄 Đ ượ c thi t k chuyên d ng ế ế ụ

Ví d : ụ

􀂄 Đi n tho i di đ ng ệ ạ ộ

􀂄 Máy nh s ả ố

Trang 10

1.2 Ki n trúc máy tính ế

Đ nh nghĩa tr ị ướ c đây v ki n trúc máy tính: ề ế

Cách nhìn logic c a máy tính t ng ủ ừ ườ ậ i l p trình

Trang 11

• T ch c máy tính (Computer Organization): nghiên c u ổ ứ ứ

thi t k máy tính m c cao,ch ng h n nh h th ng nh , ế ế ở ứ ẳ ạ ư ệ ố ớ

c u trúc bus, thi t k bên trong CPU ấ ế ế

• Ph n c ng (Hardware): nghiên c u thi t k logic chi ầ ứ ứ ế ế

ti t và công ngh đóng gói c a máy tính ế ệ ủ

Ki n trúc t p l nh thay đ i ch m, t ch c và ph n c ng máy ế ậ ệ ổ ậ ổ ứ ầ ứ tính thay đ i r t nhanh ổ ấ

• Ví dụ

• Các máy tính PC dùng các b x lý Pentium III và Pentium ộ ử

Trang 13

• Mô hình phân l p c a máy tính ớ ủ

• Ph n c ng (Hardware): h th ng v t lý c a máy ầ ứ ệ ố ậ ủ

Trang 14

• 1.3 S phát tri n c a c a máy tính ự ể ủ ủ

• 1 Các th h máy tính ế ệ

• Th h th nh t: Máy tính dùng đèn đi n t ế ệ ứ ấ ệ ử

chân không (1950s)

• Th h th hai: Máy tính dùng transistor (1960s) ế ệ ứ

• Th h th ba: Máy tính dùng vi m ch SSI, MSI và LSI ế ệ ứ ạ (1970s)

• Th h th t : Máy tính dùng vi m ch VLSI (1980s) ế ệ ứ ư ạ

• Th h th năm: Máy tính dùng vi m ch ULSI, SoC ế ệ ứ ạ

Trang 16

• Máy tính von Neumann

• Đó là máy tính IAS:

• Princeton Institute for Advanced Studies

• Đ ượ c b t đ u t 1947, hoàn thành1952 ắ ầ ừ

• Do John von Neumann thi t k ế ế

• Đ ượ c xây d ng theo ý t ự ưở ng “ch ươ ng

trình đ ượ ư c l u tr ” ữ (stored-program

Trang 17

• Đ c đi m chính c a máy tính IAS ặ ể ủ

• Bao g m các thành ph n: đ n v đi u khi n, đ n v s h c và logic ồ ầ ơ ị ề ể ơ ị ố ọ (ALU), b nh chính và các thi t b vào-ra ộ ớ ế ị

• B nh chính ch a ch ộ ớ ứ ươ ng trình và d li u ữ ệ

• B nh chính đ ộ ớ ượ c đánh đ a ch theo t ng ngăn ị ỉ ừ

nh , không ph thu c vào n i dung c a nó ớ ụ ộ ộ ủ

• ALU th c hi n các phép toán v i s nh phân ự ệ ớ ố ị

• Đ n v đi u khi n nh n l nh t b nh , gi i mã và th c hi n l nh ơ ị ề ể ậ ệ ừ ộ ớ ả ự ệ ệ

m t cách tu n t ộ ầ ự

• Đ n v đi u khi n đi u khi n ho t đ ng c a các ơ ị ề ể ề ể ạ ộ ủ

thi t b vào-ra ế ị

Trang 18

• John von Neumann và máy tính IAS

Hãng IBM International Business Machine

Trang 19

• Máy tính dùng transistor

Máy tính PDP-1 c a DEC (Digital ủ

Equipment Corporation) máy tính mini đ u

Trang 20

• Máy tính dùng vi m ch SSI, MSI và LSI ạ

Vi m ch (Integrated Circuit - IC): nhi u transistor ạ ề

và các ph n t khác đ ầ ử ượ c tích h p trên m t ợ ộ

chip bán d n ẫ

􀂄 SSI (Small Scale Integration)

􀂄 MSI (Medium Scale Integration)

􀂄 LSI (Large Scale Integration)

􀂄 VLSI (Very Large Scale Integration) (th h th t ) ế ệ ứ ư

􀂄 ULSI (Ultra Large Scale Integration) (th h th năm) ế ệ ứ

􀂄 SoC (System on Chip)

􀂄 Siêu máy tính xu t hi n: CRAY-1, VAX ấ ệ

Trang 21

Máy tính dùng vi m ch VLSI/ULSI ạ

• Các s n ph m chính c a công ngh VLSI/ULSI: ả ẩ ủ ệ

􀂄 B vi x lý (Microprocessor): CPU đ ộ ử ượ c ch ế

t o trên m t chip ạ ộ

􀂄 Vi m ch đi u khi n t ng h p (Chipset): m t ạ ề ể ổ ợ ộ

ho c m t vài vi m ch th c hi n đ ặ ộ ạ ự ệ ượ c nhi u ề

ch c năng đi u khi n và n i ghép ứ ề ể ố

􀂄 B nh bán d n (Semiconductor Memory): ộ ớ ẫ

ROM, RAM

Trang 22

􀂄 Các b x lý đa lõi (multicores)ộ ử

􀂄 Các b vi đi u khi n (microcontroller)ộ ề ể

Pentium

􀂄 Siêu vô hướng

􀂄 Bus d li u 64-bitữ ệ

Trang 23

Pentium II

• 􀂄 X lý đ h a, video & audio ử ồ ọ

Pentium III

􀂄 Thêm các l nh x lý d u ph y đ ng cho đ h a 3D ệ ử ấ ẩ ộ ồ ọ Pentium 4

• 􀂄 Tăng c ườ ng x lý s d u ph y đ ng vàmultimedia ử ố ấ ẩ ộ Duo Core: 2 b x lý trên chip ộ ử

Core 2: Ki n trúc 64-bit ế

Trang 24

• Intel Pentium (32-bit)

Multicores

Trang 25

I.1 Phân lo i ki n trúc máy tính ạ ế

Ki n trúc SISD (single instruction - single data, đ n dòng l nh - đ n dòng d li u) ế ơ ệ ơ ữ ệ

• -Ki n trúc SIMD (Single Instruction Multiple Data, đ n dòng l nh- đa d li u) ế ơ ệ ữ ệ

Trang 26

• Ki n trúc MIMD (Multiple Instruction Multiple ế

Data, đa dòng l nh- đa d li u) ệ ữ ệ

Trang 27

I.2 Các thông s đo kh năng x lý ố ả ử

Hi u năng máy tính (performance) ệ

Trang 29

• Ví d : ụ

• Gi s : Th c hi n l nh A có CPI = 2, B có CPI = 3, C có CPI = 1, D có CPI = 4 ả ử ự ệ ệ

• Bi t 1 CPI = 2ns (nano giây) ế ⇒ làm h t l nh trên c n 26s ế ệ ầ

• MIPs (Million Instruction Per Second): S tri u l nh đ ố ệ ệ ượ c th c hi n trong m t giây ự ệ ộ

*

* (

•Cho τ = 10 ns, Tính MIPs = ?

Trang 30

Quan h gi a MIPS và CPI ệ ữ

Trang 31

I.3 Toán logic, đ i s boolean ạ ố

• Đ i s Boole s d ng các bi n logic và phép toán logic ạ ố ử ụ ế

􀂄 Bi n logic có th nh n giá tr 1 (TRUE) ho c 0 (FALSE) ế ể ậ ị ặ

􀂄 Phép toán logic c b n là AND, OR và NOT ơ ả

• v i ký hi u nh sau: ớ ệ ư

Trang 32

Phép toán đ i s Boole ạ ố

Trang 33

Các đ ng nh t th c c a đ i s ồ ấ ứ ủ ạ ố

Boole

Trang 34

M t s đ ộ ố ườ ng vào (d n tín hi u vào) và ch có m t đ ẫ ệ ỉ ộ ườ ng ra (phát tín hi u ra) ệ

Gi s các tín hi u vào x-1, x2, …, xn (ta g i là đ u vào hay input) cũng nh tín hi u ra F ả ử ệ ọ ầ ư ệ (đ u ra hay output) đ u ch có hai tr ng thái khác nhau, t c là mang m t bit thông tin, mà ta ký ầ ề ỉ ạ ứ ộ

hi u là 0 và 1 ệ

M t thi t b v i các đ u vào và đ u ra mang giá tr 0, 1 nh v y là m t m ch lôgic ộ ế ị ớ ầ ầ ị ư ậ ộ ạ

Đ u ra c a m t m ch lôgic là m t hàm Boole F c a các đ u vào x-1, x2, …, xn Ta nói m ch ầ ủ ộ ạ ộ ủ ầ ạ lôgic trong hình trên th c hi n hàm F ự ệ

Trang 37

3.1.1 C ng NOT ổ C ng NOT th c hi n hàm ph đ nh C ng ch có m t đ u vào Đ u ra ổ ự ệ ủ ị ổ ỉ ộ ầ ầ F(x) là

, 1 0

)

(

x khi

x khi x

Trang 39

y x

F( , , ) = + +

Trang 40

B d n kênh (Multiplexer-MUX) ộ ồ

Trang 41

B d n kênh (Multiplexer-MUX) ộ ồ

Trang 42

B phân kênh (Demultiplexer – DeMUX) ộ

Trang 44

B gi i mã (Decoder) ộ ả

B gi i mã ch n m t đ u ra t ộ ả ọ ộ ầ ươ ng ng v i m t t h p c a N đ u vào ứ ớ ộ ổ ợ ủ ầ

Trang 46

III Các ph ươ ng pháp vào ra d li u c a máy tính ữ ệ ủ

III.1 Ph ươ ng pháp thăm dò tr ng thái thi t b ngo i vi ạ ế ị ạ

CPU s liên t c g i các tín hi u h i xem có thi t b nào s n sàng g i DL cho mình hay ẽ ụ ử ệ ỏ ế ị ẵ ử không N u có m t thi t b ngo i vi nào đó mu n trao đ i DL v i CPU thì nó s g i ế ộ ế ị ạ ố ổ ớ ẽ ử

l i tín hi u s n sàng trao đ i Khi đó CPU s th c hi n vi c trao đ i DL v i thi t b ạ ệ ẵ ổ ẽ ự ệ ệ ổ ớ ế ị ngo i vi này ạ

III.2 Ph ươ ng pháp s d ng ng t ử ụ ắ

CPU v n làm công vi c c a mình, ch khi nào có m t thi t b ngo i vi hay m t thành ẫ ệ ủ ỉ ộ ế ị ạ ộ

ph n nào đó c a má tính có yêu c u trao đ i d li u v i CPU thì thi t b ngo i vi này ầ ủ ầ ổ ữ ệ ớ ế ị ạ

s g i m t yêu c u ng t t i CPU, khi đó CPU s t m d ng công vi c hi n t i đ ẽ ử ộ ầ ắ ớ ẽ ạ ừ ệ ệ ạ ể quay ra trao đ i d li u v i thi t b ngo i vi này Trao đ i d li u xong, CPU quay ổ ữ ệ ớ ế ị ạ ổ ữ ệ

tr l i th c hi n ti p công vi c đang làm d tr ở ạ ự ệ ế ệ ở ướ c đó.

III.3 Ph ươ ng pháp truy nh p b nh tr c ti p DMA ậ ộ ớ ự ế

Th ườ ng đ ượ c s d ng khi có yêu c u trao đ i d li u l n gi a CPU và thi t b ngo i vi ử ụ ầ ổ ữ ệ ớ ữ ế ị ạ CPU trao quy n qu n lý cho b đi u khi n truy nh p tr c ti p, lúc này vi c trao đ i ề ả ộ ề ể ậ ự ế ệ ổ

d li u gi a thi t b ngo i vi và b nh chính s do b đi u khi n này th c hi n ữ ệ ữ ế ị ạ ộ ớ ẽ ộ ề ể ự ệ

III.4 Ph ươ ng pháp s d ng kênh d li u ử ụ ữ ệ

Xây d ng các đ ự ườ ng bus d li u riêng, n i tr c ti p thi t b ngo i vi và b nh chính, ữ ệ ố ự ế ế ị ạ ộ ớ

m i h th ng bus l i có m t b đi u khi n riêng đ ọ ế ố ạ ộ ộ ề ể ượ c g i là kênh d li u ọ ữ ệ

Trang 48

data data

Mainmemory

0 1 2

n-2 n-1

Excution unit

PC Program counter

IR Instruction register

Trang 59

D ng l nh, kích th ạ ệ ướ c mã l nh ệ

M t l nh mô t b ng mã nh phân có th dài t 1 đ n 6 byte ộ ệ ả ằ ị ể ừ ế

C u trúc chung c a m t mã l nh tuân theo s đô sau: ấ ủ ộ ệ ơ ̀

Prefix OPcode Operand Đ a ch trc ịỉự

tip ế

Prefix (Ti n t ) đi tr ề ố ướ c mã l nh Ph n này có th có, có th không ệ ầ ế ể

Ví dụ ti n t 3Eh báo hi u vô hi u hóa đo n DS.ề ố ệ ệ ạ

Operation code (Mã toán) ch ra các thao tác mà CPU c n th c hi n, phân bi t đó là ỉ ầ ự ệ ệ

l nh gì Đ i v i CPU mã l nh là m t chu i các bit 0, 1 ệ ố ớ ệ ộ ỗ

Ví dụ v i l nh d ch chuy n MOV có mã toán là 100010.ớ ệ ị ể

Trang 60

Mô t l nh ả ệ

L nh máy là mã nh phân ệ ị

Đ d hi u và d nh đ i v i con ng ể ễ ể ễ ớ ố ớ ườ i, ng ườ i ta mô t ả

l nh b ng các ký hi u g i nh ệ ằ ệ ợ ớ

Ví d : ADD, SUB, LOADụ

Toán h ng có th đ ạ ể ượ c mô t nh sau: ả ư

ADD A,B

Trang 61

II S l ố ượ ng các l nh cho VXL ệ

Khi thi t k m t h l nh cho b VXL n y sinh m t s v n đ sau: ế ế ộ ệ ệ ộ ả ộ ố ấ ề

 S lố ượng l nh là bao nhiêu.ệ

 S lố ượng tham s trong h l nh là bao nhiêu.ố ệ ệ

 Phân chia các l nh theo d ng nào?ệ ạ

Đ th c hi n vi c mã hóa các l nh ng ể ự ệ ệ ệ ườ i ta s d ng m t dãy s nh ử ụ ộ ố ị phân Đ dài c a dãy s này s qui đ nh s l ộ ủ ố ẽ ị ố ượ ng các l nh mà b ệ ộ

x lý có th x lý đ ử ể ử ượ c.

Trang 63

S l ố ượ ng đ a ch toán h ng trong l nh ị ỉ ạ ệ

Trang 64

S l ố ượ ng đ a ch toán h ng trong l nh ị ỉ ạ ệ

Trang 67

􀂄 Đi u khi n vào-raề ể

􀂄 Chuy n đi u khi n (r nhánh)ể ề ể ẽ

􀂄 Đi u khi n h th ngề ể ệ ố

Trang 70

􀂄 Các thanh ghi

S thanh ghi c a CPU đ ố ủ ượ c s d ng ử ụ

Các thao tác nào đ ượ c th c hi n trên các thanh ghi ? ự ệ

􀂄 Các ph ươ ng pháp đ nh đ a ch (xét sau)(addressing modes) ị ị ỉ

􀂄 RISC hay CISC (xét sau)

Reduced Instruction Set Computing

Trang 71

Các l nh chuy n d li u ệ ể ữ ệ

􀂄 MOV Copy d li u t ngu n đ n đích MOVE đích, ngu nữ ệ ừ ồ ế ồ

Trong đó toán h ng đích và g c có th tìm theo các đ a ch khác nhau, nh ng ạ ố ể ị ỉ ư

ph i có cùng đ dài và không đả ộ ược phép đ ng th i là 2 ô nh ho c 2 thanh ồ ờ ớ ặghi đo n ạ

Trang 72

􀂄 CLEAR Chuy n các bit 0 vào toán h ng đích ể ạ

􀂄 SET Chuy n các bit 1 vào toán h ng đích ể ạ

􀂄 PUSH C t n i dung toán h ng ngu n vào ngăn x p ấ ộ ạ ồ ế

PUSH ngu n ồ

Ví d : ụ PUSH BX; c t BX vào ngăn x p, t i v trí do SP ch ra.ấ ế ạ ị ỉ

􀂄 POP L y n i dung đ nh ngăn x p đ a đ n toán h ng đích ấ ộ ỉ ế ư ế ạ

POP Đích

ví d POP DX ụ l y 2 byte t đ nh ngăn x p, đ a vào DX ấ ừ ỉ ế ư

Trang 73

Ví dụ 2: Vi t đo n chế ạ ương trình ngôn ng assembly đ c ng 5H v i 3H, dùng các ữ ể ộ ớthanh ghi AL, BL.

Trang 74

• MULTIPLY Nhân hai toán h ng/DIVIDE Chia hai toán h ng ạ ạ

Khi dùng l nh nhân, s đệ ố ược nhân ph i đả ược chuy n vào thanh ghi AX ho c AL ể ặCòn s nhân thì có th chuy n vào thanh ghi khác b t kỳ ho c m t đ a ch nh ố ể ể ấ ặ ộ ị ỉ ớ

Ví d : ụ MUL BX ; s nhân n m trong thanh ghi BX ố ằ

MUL MEM1 ; s nhân n m trong đ a ch nh mang nhãn MEM1 ố ằ ị ỉ ớ Khi hai byte nhân v i nhau thì k t qu đ ớ ế ả ượ c g i l u vào thanh ghi AX ử ư

Ví dụ Vi t đo n chế ạ ương trình nhân 5H v i 3H, dùng thanh ghi CL.ớ

MOV AL, 05H ; AL ← 05H (s đố ược nhân)MOV CL, 03H ; CL ← 03H (s nhân)ố

MUL CL ; AL ← 0FH (k t qu )ế ả

Trang 75

Ví d ụ 6: Vi t đo n ch ế ạ ươ ng trình đ chia 6H cho 3H, dùng ể thanh ghi CL.

Trang 76

􀂄 ABSOLUTE L y tr tuy t đ i toán h ng ấ ị ệ ố ạ

􀂄 NEGATE Đ i d u toán h ng (l y bù 2) ổ ấ ạ ấ

􀂄 INCREMENT Tăng toán h ng thêm 1 ạ

􀂄 DECREMENT Gi m toán h ng đi 1 ả ạ

􀂄 COMPARE Tr hai toán h ng đ l p c ừ ạ ể ậ ờ

Trang 78

Các l nh logic ệ

Minh ho các l nh AND, OR, XORạ ệ

􀂄 Gi s có hai thanh ghi ch a d li u nh sau:ả ử ứ ữ ệ ư

Trang 79

Các l nh logic (ti p) ệ ế

• SHIFT D ch trái (ph i) toán h ng ị ả ạ

• ROTATE Quay trái (ph i) toán h ng ả ạ

• Các l nh vào ra chuyên d ng ệ ụ

INPUT Copy d li u t m t c ng xác đ nh đ a đ n đíchữ ệ ừ ộ ổ ị ư ế

OUTPUT Copy d li u t ngu n đ n m t c ng xác đ nhữ ệ ừ ồ ế ộ ổ ị

Trang 80

Các l nh chuy n đi u khi n ệ ể ề ể

JUMP (BRANCH) L nh nh y không đi u ki n:ệ ả ề ệ

􀂄 N p vào PC đ a ch c a l nh đ u tiên c a chạ ị ỉ ủ ệ ầ ủ ương trình con

Trang 82

L nh r nhánh có đi u ki n ệ ẽ ề ệ

􀂄 Trong l nh có kèm theo đi u ki n ệ ề ệ

􀂄 Ki m tra đi u ki n trong l nh: ể ề ệ ệ

􀂄 N u đi u ki n đúng chuy n t i th c hi n ế ề ệ ể ớ ự ệ

l nh v trí có đ a ch XXX,PC = XXX ệ ở ị ị ỉ

􀂄 N u đi u ki n sai chuy n sang th c hi n ế ề ệ ể ự ệ

l nh_k _ti p ệ ế ế

Trang 83

L nh CALL và RETURN ệ

L nh g i ch ệ ọ ươ ng trình con: l nh CALL ệ

􀂄 C t n i dung PC (ch a đ a ch c a l nh_k _ti p) ra Stack ấ ộ ứ ị ỉ ủ ệ ế ế

􀂄 N p vào PC đ a ch c a l nh đ u tiên c a ch ạ ị ỉ ủ ệ ầ ủ ươ ng trình con đ ượ c

g i ọ

􀂄 B x lý đ ộ ử ượ c chuy n sang th c hi n ch ể ự ệ ươ ng trình con t ươ ng

ng

L nh tr v t ch ệ ở ề ừ ươ ng trình con: l nh RETURN ệ

􀂄 L y đ a ch c a l nh_k _ti p đ ấ ị ỉ ủ ệ ế ế ượ c c t Stack n p tr l i cho ấ ở ạ ả ạ

PC

􀂄 B x lý đ ộ ử ượ c đi u khi n quay tr v th c hi n ti p l nh n m ề ể ở ề ự ệ ế ệ ằ

sau l nh CALL ệ

Trang 86

• Khái ni m v đ nh đ a ch (addressing) ệ ề ị ị ỉ

Trang 94

V S l ố ượ ng các tham s trong m t l nh ố ộ ệ

V.1 H l nh không có tham s còn g i là máy ngăn x p (Stack ệ ệ ố ọ ế

Trang 95

H l nh m t tham s ệ ệ ộ ố

• Lo i máy s d ng m t thanh ạ ử ụ ộ

ghi dùng chung đóng vai trò

làm tham s th hai cho h ố ứ ệ

th ng ố

• Thanh ghi dùng chung này

đ ượ c g i là thanh ghi tích lũy ọ

(accumulator Reg).

• H l nh này s d ng hai l nh ệ ệ ử ụ ệ

LOAD – ACC: N p d li u vào ạ ữ ệ

thanh ghi tích lũy.STORE – ghi

d li u t thanh ghi tích lũy ra ữ ệ ừ

b nh ộ ớ

• Ví d : ụ

• Y= X+Z

• LOAD – ACC X : N p X vào ạ

• ADD Z : Đ ượ c ghi vào thanh ghi tích lũy

• STORE Y : Đ a Y t ư ừ thanh ghi tích lũy ra b nh ộ ớ

• Nh ượ c đi m: cho phép s ể ử

d ng ít thanh ghi nên trong ụ quá trình tính toán h u h t ề ế

Trang 98

QUI TRÌNH TH C HI N L NH Ự Ệ Ệ

Qui trình th c hi n m t l nh đ ự ệ ộ ệ ượ c chia làm 5 giai đo n ạ

L y l nh (Instruction fetch- IF)ấ ệ

Gi i mã l nh (Instruction decording- ID)ả ệNap cac tham sô cho lênh (Operands Fetch-OF)̣ ́ ́ ̣

X lý l nh (Excute - EX)ử ệ

Va ghi kêt qua (Operand Write-OW)̀ ́ ̉

L y l nh (Instruction fetch- IF)ấ ệ

Gi i mã l nh (Instruction decording- ID)ả ệNap cac tham sô cho lênh (Operands Fetch-OF)̣ ́ ́ ̣

X lý l nh (Excute - EX)ử ệ

Va ghi kêt qua (Operand Write-OW)̀ ́ ̉

Trang 99

Kh i ố tính toán

Trang 100

1000

1000 2

Giao di n ệ vào ra

Kh i tính ố toán

Trang 102

SIMD –Single instruction multiple data-M t dòng ộ

ch y l nh, nhi u dòng ch y d li u (ý t ả ệ ề ả ữ ệ ưở ng song song)

2

Dùng ph bi n, gi i quy t các bài toán đ n gi n ổ ế ả ế ơ ả

Dùng ph bi n, gi i quy t các bài toán đ n gi n ổ ế ả ế ơ ả

Gi i quy t bài toán ph c t p nh d báo th i ti t ả ế ứ ạ ư ự ờ ế

Gi i quy t bài toán ph c t p nh d báo th i ti t ả ế ứ ạ ư ự ờ ế

Ngày đăng: 15/06/2015, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w