1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT KH II(10-11)

3 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số trung bình cộng của dấu hiệu làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.. b, Chỉ rõ phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức sau khi đã thu gọn.. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên

Trang 1

Phòng giáo dục Đào tạo quảng trạch

Trờng THCS cảnh hóa

Đề thi khảo sát chất lợng học kỳ II - năm học 2009-2010

Môn toán - Lớp 7 - Thời gian làm bài 90 phút

đề ra

Bài 1(2 điểm):

Điểm kiểm tra một tiết môn toán của một lớp 7 đợc thông kê lại ở bảng dới đây:

a, Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

b, Tìm số các giá trị và mốt của dấu hiệu?

c Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Bài 2 (1,5 điểm): Cho biểu thức: f(x) = x2 - 4x + 3

a Tính giá trị của biểu thức f(x) tại x = 0; x = 1; x = 3

b Giá trị x nào là nghiệm của đa thức f(x)? Vì sao?

Bài 3(1,5 điểm):

Cho biểu thức: M = 2 2 3 3

3 x y 4xy

a, Thu gọn biểu thức M

b, Chỉ rõ phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức sau khi đã thu gọn

Bài 4 (1,5 điểm):

Cho hai đa thức:

P (x) = 3x3 - 2x + 2 + x2 - 3x3 + 2x2 + 3 + x Q(x) = 5x3 - x2 + 3x - 5x3 + 4 - x2 + 2x - 2

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần bậc của biến

b Tính tổng P(x) + Q(x) rồi tìm nghiệm của đa thức tổng

Bài 5(3,5 điểm):

Cho tam giác cân ABC (AB = AC), kẻ đờng cao AH (H  BC)

a Chứng minh rằng: HB = HC và BAH CAH

b Từ H kẻ HDAB (D  AB), kẻ HEAC (E  AC)

Chứng minh rằng AD = AE và tam giác HDE là tam giác cân

c Giả sử AB = 10 cm, BC = 16 cm Hãy tính độ dài AH

Hết

Cảnh Hóa, ngày 09 tháng 4 năm 2011

Nguyễn Văn Đông

Phòng giáo dục Đào tạo quảng trạch

Trờng THCS cảnh hóa

Hớng dẫn chấm - Đề thi khảo sát chất lợng học kỳ II -Năm học 2010-2011

Môn toán - Lớp 7 - (Thời gian làm bài 90 phút)

đáp án - h ớng dẫn chấm

Bài 1(2 điểm):

a Dấu hiệu cần tìm hiểu là điểm kiểm tra một tiết môn toán của một lớp 7 (0,5 đ)

Mốt của dấu hiệu là điểm 7 với tần số là 9 (0,25 đ)

c Tính số trung bình cộng:

Trang 2

2.1 3.3 4.5 5.6 6.6 7.9 8.6 9.3 10.1 245

6,1

Bài 2 (1,5 điểm): Cho biểu thức: f(x) = x2 - 4x + 3

a Tính giá trị của biểu thức f(x) tại x = 0; x = 1; x = 3

Bài 3(1,5 điểm):

Cho biểu thức: M = 2 2 3 3

3 x y 4xy

a, Thu gọn biểu thức M

M = 1 3 4

2 x y

b, Phần hệ số: 1

2

(0,25 đ)

Bậc của đơn thức sau khi đã thu gọn là: 7 (0,25 đ)

Bài 4 (1,5 điểm):

Cho hai đa thức:

P (x) = 3x3 - 2x + 2 + x2 - 3x3 + 2x2 + 3 + x Q(x) = 5x3 - x2 + 3x - 5x3 + 4 - x2 + 2x - 2

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần bậc của biến là:

Bài 5(3,5 điểm):

Vẽ hình đúng

E D

B

A

(0,5 đ)

a (1 đ): Xét HBA và HCA có:

0

90

BHA CHA

AB = AC (gt) (0,5đ)

AH cạnh chung

 HBA = HCA (cạnh huyền và cạnh góc vuông)

Trang 3

 HB = HC (hai cạnh tơng ứng) (0,25đ)

và BAH CAH (hai góc tơng ứng) (0,25đ)

b (1 đ):Xét DHA và EHA có:

0

90

HDA HEA

  (CM ở câu a) (0,5đ)

AH cạnh chung

 DHA = EHA (cạnh huyền - góc nhọn)

 AD = AE (hai cạnh tơng ứng) (0,25 đ)

và  HD = HE (hai cạnh tơng ứng)

c (1 đ):Từ câu a, HB = HC suy ra H là trung điểm của BC

 HB = 1

2BC =

1 16

áp dụng định lý Pi_ta_go cho tam giác vuông HAB ta có:

 AH2 = AB2 - BH2

 AH2 = 102 - 82 = 100 - 64 = 36 (0,25 đ)

Hết

- Học sinh giải cách khác đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa.

- Bài hình học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai hình - không chấm điểm bài hình.

- Bớc trớc sai thì không chấm điểm các bớc tiếp theo có liên quan.

- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5 điểm (0,25 lên 0,5 điểm; 0,75 lên 1,0 điểm)

Cảnh Hóa, ngày 09 tháng 4 năm 2011

Duyệt của BGH Duyệt của tổ Giáo viên làm đáp án

Ngày đăng: 15/06/2015, 05:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w