Bảng ma trận:Cấp độ thấp Cấp độ cao Đo độ dài,thể tích ,khối lượng - Nêu được một số dụng cụ đo độ dài.. Lực và tác dụng lực - Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo
Trang 11 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
Nội dung kiến thức:chủ đề 1:30%; chủ đề 2:60%;chủ đề 3:10%
Nội dung Tổng số
tiết
Lí thuyết Tỷ lệ
Trọng số của chương Trọng số bài kiểm tra
1.Đo độ dài,thể
2 Lực và tác dụng
b)Số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ:
Trang 2Cấp
độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
T.số
TL
Cấ
p độ
1,2( L
ý
thuyết)
1.Đo độ dài,thể tích ,khối
Tg: 9’
2đ Tg: 9’
2 (4đ) Tg: 18’
4đ Tg: 18’
Cấ
p độ
3,4( V
ận
dụng)
1.Đo độ dài,thể tích ,khối
Tg: 9’
2đ Tg: 9’
Tg: 9’
2đ Tg: 9’
Tg: 45’
10đ
Tg: 45'
Trang 32 Bảng ma trận:
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Đo độ
dài,thể
tích ,khối
lượng
- Nêu được một số dụng cụ đo độ dài -và ĐCNN của chúng.đo thể tích với GHĐ
- Xác định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài, đo thể tích
- Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường
- Đo được thể tích một lượng chất lỏng Xác định được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn
Lực và tác
dụng lực - Nêu được khối lượng của một vật cho
biết lượng chất tạo nên vật
- Nêu được ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của
- So sánh được độ mạnh, yếu của lực dựa vào tác dụng làm biến dạng nhiều hay ít
- Viết được công thức tính trọng lượng P =
- Đo được khối lượng bằng cân
- Vận dụng được công thức P = 10m
- Đo được lực bằng lực kế
Trang 4- Nêu được ví dụ về
tác dụng của lực làm
vật biến dạng hoặc
biến đổi chuyển động
(nhanh dần, chậm dần,
đổi hướng)
- Nêu được ví dụ về
một số lực
- Nêu được ví dụ về
vật đứng yên dưới tác
dụng của hai lực cân
bằng và chỉ ra được
phương, chiều, độ
mạnh yếu của hai lực
đó
- Nhận biết được lực
đàn hồi là lực của vật
bị biến dạng tác dụng
lên vật làm nó biến
dạng
- Nêu được đơn vị đo
lực
- Nêu được trọng lực
là lực hút của Trái Đất
10m, nêu được ý nghĩa
và đơn vị đo P, m
- Phát biểu được định
nghĩa khối lượng riêng (D), trọng lượng riêng (d) và viết được công thức tính các đại lượng này
Nêu được đơn vị đo khối lượng riêng và đo trọng lượng riêng
- Nêu được cách xác định khối lượng riêng của một chất
- Tra được bảng khối lượng riêng của các chất
- Vận dụng được các công thức D =
V
m
và d =
V
P
để giải các bài tập đơn giản
Trang 5tác dụng lên vật và độ lớn của nó được gọi là trọng lượng
- Nêu được cách xác định khối lượng riêng của một chất
Máy cơ đơn
giản
- Nêu được các máy
cơ đơn giản có trong các vật dụng và thiết
bị thông thường
- Nêu được tác dụng
của máy
cơ đơn giản là giảm lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hướng của lực
- Nêu được tác dụng này trong các ví dụ
thực tế.
- Sử dụng được máy cơ đơn giản phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ được lợi ích của nó
- Vận dụng
để làm các bài tập liên quan, và các tình huống thực tế
Trang 6Đề kiểm tra học kì
Câu 1(2 điểm): Một bình chia độ có chia sẵn 100cm3 nước, người ta bỏ quả trứng vào thì mực nước trong bình dâng lên 132 cm3 tiếp tục bỏ quả cân vào thì mực nước dâng lên đến 155 cm3 Hãy xác định:
a, Thể tích của quả trứng
b, Thể tích của quả cân
Câu 2(2 điểm): Tìm từ (hoặc số) thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
a Nếu chỉ có hai lực tác dụng vào cùng một vật mà vật vẫn đứng yên , thì hai lực đó là:………hai lực …… là hai lực mạnh như nhau,có cùng ……nhưng …….chiều
b 0,5 cm3 =….dm3 =….cm3 =… mm3 =….cc
Trang 7Câu 3(2 điểm): Để kéo một kiện hàng có khối lượng 200 kg theo phương thẳng đứng người ta phải dùng một lực ít
nhất là bao nhiêu?
Câu 4 (2 điểm):
Biết một vật có khối lượng 1 kg thì sẽ có trọng lượng 9,78N khi đặt ở xích đạo và có trọng lượng 9,83 N khi đặt ở địa cực một túi đường có khối lượng 2,5 kg sẽ có khối lượng là bao nhiêu khi đo ở xích đạo và ở địa cực
Câu 5 (2 điểm):
Người ta thường sử dụng máy cơ đơn giản nào để làm các việc sau đây?
a Đưa thùng hàng lên xe tải
b Đưa xô vữa lên cao
c Kéo thùng nước từ giếng lên
Đáp án _biểu điểm
Trang 8Cõu Nội dung Điểm 1
- Thể tích quả trứng:
V = V2- V1= 132cm3- 100cm3= 32cm3
- Thể tích quả cân:
V/ = V3 - V2 = 155cm3 - 132cm3 = 23cm3
1 1
2 a (1) hai lực cân bằng
(2) cân bằng
(3) phơng
(4) ngợc
b (1) 500
(2) 500 000
(3) 500 000 000
(4) 500 000
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
3 - Trọng lợng của kiện hàng là: P = 10.m = 10 200 = 2 000 (N)
- Để kéo vật lên cao theo phơng thẳng đứng phải dùng lực có cờng
độ ít nhất bằng trọng lợng của vật nên lực kéo tong trờng hợp này
ít nhất là 2000N
1 1
4 - Khối lợng của vật không thay đổi khi đặt ở xích đạo hoặc ở địa
cực, chỉ có trọng lợng thay đổi
- Do đó khối lợng của túi đờng vẫn là 2,5 kg
1
1
5 a Mặt phẳng nghiờng
b Rũng rọc cố định , rũng rọc động
c Rũng rọc cố định,
Đũn bẩy
0,5 0,5 0,5 0,50,5