Câu 4: CTHH của các oxit có tên gọi sau: lưu huỳnh đioxit, natri oxit, sắtIIoxit, kẽm oxit lần lượt là A.. Câu 5: Thành phần của không khí gồm: A.. Số chất là axit, bazơ, muối lần lượt l
Trang 1Trường THCS Lê Hồng Phong Đề thi học kỳ II
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề
Lớp: 8A1……… .( Thời gian làm bài: 45 phút)
§iÓm Lêi phª cña c« gi¸o
I Phần trắc nghiệm(4đ): Hãy khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất.
Câu 1: Cho các PTHH sau:
a NaOH + HCl NaCl + H 2 O
b 2Na + 2H 2 O 2NaOH + H 2
c C + O 2 CO 2
d Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2
Các phản ứng là phản ứng oxi hóa khử là
Câu 2: Cho phản ứng oxi hóa khử sau: S + O 2 t SO 2
A Chất khử là S, chất oxi hóa là O 2
B Chất khử là O 2 , chất oxi hóa là S.
C Chất khử là SO 2 , chất oxi hóa là S.
D Chất khử là O 2 , chất oxi hóa là SO 2.
Câu 3: Trong phòng công nghiệp người ta điều chế khí H 2 bằng cách
A điện phân nước.
B dùng cacbon khử hơi nước.
C khí mỏ dầu và khí thiên nhiên.
D Tất cả các đáp án trên.
Câu 4: CTHH của các oxit có tên gọi sau: lưu huỳnh đioxit, natri oxit, sắt(II)oxit, kẽm oxit lần lượt là
A SO 3 , Na 2 O, FeO, ZnO 2 B.SO 2 , Na 2 O, FeO, ZnO.
C SO 3 , Na 2 O, FeO, ZnO D SO 3 , Na 2 O, FeO, ZnO.
Câu 5: Thành phần của không khí gồm:
A 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO 2 , hơi nước, khí hiếm, ).
B 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO 2 , hơi nước, khí hiếm, ).
C 21% các khí khác (CO 2 , hơi nước, khí hiếm, ), 78% khí nitơ, 1% khí oxi.
D 21% khí oxi, 78% các khí khác (CO 2 , hơi nước, khí hiếm, ), 1% khí nitơ.
Câu 6 : Cho dãy các chất sau: H 2 SO 4 , NaCl, KOH, HCl, CaCO 3 , H 3 PO 4 Số chất là axit, bazơ, muối lần lượt là
Câu 7: Hòa tan đường vào nước được nước đường Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đường là dung môi, nước là chất tan, nước đường là dung dịch.
B Đường là chất tan, nước đường là dung môi, nước là dung dịch.
C Đường là chất tan, nước là dung môi, nước đường là dung dịch.
D Nước đường là chất tan, đường là dung môi, nước là dung dịch.
Câu 8:Cho dãy các chất sau: NaOH, H 2 SO 4 , BaSO 4 , CaCO 3 , KNO 3 , Fe(OH) 2 , Cu(OH) 2 Dãy các chất không tan trong nước là
A NaOH, H 2 SO 4 , BaSO 4 , CaCO 3 B H 2 SO 4 , BaSO 4 , CaCO 3 , KNO 3
C BaSO 4 , CaCO 3 , KNO 3 , Fe(OH) 2 D BaSO 4 , CaCO 3 , Fe(OH) 2 , Cu(OH) 2
II Phần tự luận:(6đ)
Trang 2Câu 1(2đ): Gọi tên các chất sau: NaOH, H 2 SO 4 , Fe(OH) 2 , H 2 SO 3 , FeO, Na 2 O, SO 3 , P 2 O 5
Câu 2(1đ): Hòa tan 25 gam muối ăn vào 25 gam nước Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu
được.
Câu 3(3đ): Trong phòng thí nghiệm để điều chế khí hiđro người ta cho kim loại kẽm tác dụng với
dung dịch axit clohiđric Hãy:
a Viết PTHH xảy ra.
b Tính khối lượng kẽm cần dùng để điều chế được 8,96 lít khí hiđro (ở ĐKTC)
(Cho Zn=65)
BÀI LÀM
Trang 3
ĐÁP ÁN ĐIỂM
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1: B.
Câu 2: A.
Câu 3:D.
Câu 4: B.
Câu 5:B.
Câu 6:C.
Câu 7: C.
Câu 8: D.
II Phần tự luận:
Câu 1:
NaOH: Natri hiđroxit.
H 2 SO 4 : Axit sufuric.
Fe(OH) 2 :Sắt(II) hiđroxit.
H 2 SO 3 : Axit sufurơ.
FeO:Sắt(II) oxit.
Na 2 O:Natri oxit.
SO 3 : Lưu huỳnh trioxit.
P 2 O 5 : Đi photpho pentaoxit.
Câu 2:
m dd = m ct + m dm = 25 + 25 = 50 (g).
C% =
dd
ct
m
m 100 = 25
50 100 = 50 (%).
Câu 3:
a/ PTHH: Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2 ↑
b/ Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2 ↑
2
H
22, 4
H
V
= 8,96 22, 4 = 0,4 (mol).
Từ PTHH ta có:
Zn
n = n H2= 0,4 (mol).
Zn
m = 0,4 65 = 26 (g).
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 1đ
1đ 2đ