Chứng minh:∆ABD ∆ACE.. Tính CE ,AD,AE cTính diện tich ∆ADE.
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII - TOÁN8
Năm học : 2010 - 2011
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung, chương…)
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Lý Thuyết TL
Lý Thuyết TL
Lý Thuyết TL
Lý Thuy
Chủ đề 1
Phương trình
Phát biểu được PTBN một ẩn
Nhận biết pt bậc nhất 1
ẩn
Giải được pT tích Giải được
Ptchua ẩn
ở mẫu
Giả bài toan bằng cach lập PT
20%
0,5 20%
0,5 20%
1,5
Chủ đề 2
Bất phương trình
Giài được và biễu diễn tập nghiệm BPT trên truc số
100%
1 (10%)
Chủ đề 3
Diện tích tứ giác
Biết tính diện tích tứ
giác
100%
1 (10%)
Chủ đề 4
Tam giác đồng
dạng
Phát biểu được định
lý Ta-Let
Hình vẽ Chứng
minh được 2tam giac đồng dạng
Vận dụng DL Talet tìm độ dài đoạn thẳng
Từ tam giác đồng dạng tính được độ dài Đt
30%
Trang 2Tỉ lệ % 27,5,5% 12,5% 60% 100%
ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 8 Năm học 2010 - 2011
( Thời gian làm bài 90 phút không kể thờii gian giao đề )
I Lý thuyết: ( 3 ®iÓm)
Câu 1: Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn ?(1,5đ )
Áp dụng :Trong các bất phương trình sau phương trình nào là t phương trình bậc
nhất một ẩn
5x – 7y = 0 ; 8 – 7x = 0 ; 2,3 x + 1 = 0 ; 3x2 + 1 = 0
Câu 2 : Phát biểu định lý Ta-lét thuận ? (1,5đ )
Áp dụng :Cho tam giác ABC có M∈ AB và N∈ AC Biết MN // BC
và AM = 4cm, AN = 5cm, NC = 3cm Tính độ dài AB ?
II PhÇn tù luËn ( 7 ®iÓm)
Bµi 1 ( 3®):
Câu 1)Giải phương trình :
a 3x (2x-1)+ 2(1-2x) = 0 ( 0,5đ)
b.
1 x
4 1 x
1
x 1 x
1
x
2 −
= +
−
−
−
1,5đ)
Câu2)Giải bất phương trình và biễu diễn tập nghiệm trên trục số
-8x – 8 ≥ – 2x + 4 (1đ)
Bµi 2( 1,5®):
Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 30 km/h Khi đến B người đó nghỉ 10 phút rồi quay
trở về A với vận tốc 25 km/h Tính quãng đường AB ; biết thời gian cả đi , về và nghỉ là 5 giờ 40
phút?
Bµi 3( 2,5®):
Cho tam giác nhọn ABC, vẽ các đường cao BD (D∈ AC) và CE (E∈ AB).
a Chứng minh:∆ABD ∆ACE.
b Tính CE ,AD,AE c)Tính diện tich ∆ADE Biết AB = 10cm; AC = 12cm, BD = 6cm ( Hình vẽ 0,25điểm )
====================
C §¸p ¸n – Thang ®iÓm bµi kiÓm tra häc k× II m«n
to¸n 8
I Lý thuyết: ( 3 ®iÓm)
Câu 1: phát biểu đúng (1 điểm )
Áp dụng: Chọn 2,3 x + 1 = 0 và 8 – 7x = 0 ( 0,5 điểm )
Trang 3Câu 2: phát biểu đúng (1 điểm )
Áp dụng : tính được AB= 0,4 cm ( 0,5 điểm)
II PhÇn tù luËn ( 7 ®iÓm)
Bµi 1 ( 3 ®)
Câu 1) a)3x (2x-1)+ 2(1-2x) = 0
Tìm được x = 1
2 ; x = 2
3
−
b) ĐKXĐ: x≠1,x≠ −1
( ) ( )
2
x loai
+ − − =
⇔ =
Phương trình vô nghiệm S =∅
( 0,5 ®iÓm )
(1,5 ®iÓm)
Câu 2 ) -8x – 8 ≥ – 2x + 4
2
x x x x
⇔ − ≥
⇔ ≤ −
Vậy S= {x x/ ≤ −2}
0 -2
( 0,5điểm)
(0,5 điểm )
Bµi 2 ( 1,5 ®)
B i 3 (2,5 à đ)
- Gọi quãng đường AB là x (km); ĐK: x > 0 (
- Thời gian ô tô đi là:
30
x
(h)
- Thời gian ô tô về là:
25
x
(h)
- Theo đề bài ta có pt:
30
x
+
25
x
+ 1
6 =
17 3
- Giải ra được x = 55 (thỏa mãn đk) Kết luận: quãng đường AB dài 55 km (0,25đ)
a)∆ABD ∆ACE
vì µA chung, µ ADB = ACEµ 90 = 0
b) ∆ABD ∆ACE.
(0,25ñ) (0,25ñ) (0,25ñ) (0,5đ)
(0,5đ) (0,25ñ) (0,5ñ)
Trang 4cm AB
BD AC CE CE
BD AC
AB
2 , 7 10
6 12
=
⇒
=
⇒
Tìm được CE = 7,2cm
Tính được AD = 8 cm Tính được AE = 9,6 cm
c)∆ABC ∆ADE (vì A
AE
AC AD
; 4
5
=
= chung)
2
1
2
1
cm AC
BD
=> 25
16
ABC ADE
S
S = hay
2
23,04( )
ADE
(0,25ñ) (0,25ñ) (0,25ñ) (0,5ñ)
(0,25ñ) (0,25ñ)
(0,25ñ)
E
D
C B
A