1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 12, Major grammar

2 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 17,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những điểm ngữ pháp chính phải thuộc lòngUnit 12: Sports and Partimes 1.. *** • Ghi nhớ 2 : Cách nhận biết thì Hiện tại đơn: Khi nhìn thấy 1 trong các Trạng từ chỉ tần suất dưới đây, ng

Trang 1

Những điểm ngữ pháp chính (phải thuộc lòng)

Unit 12: Sports and Partimes

1. Thì hiện tại đơn (Present Tense)

I/You/We/They + Verb (Động từ nguyên mẫu) hoặc (Động từ Tobe)

He/She/It + V (thêm s, es, ies)

• Ghi nhớ 1 : Sử dụng trợ Động từ: Do, Do not, Does, Does not trong câu Phủ định, Nghi

vấn

Vi dụ:

− I am happy  I am not happy  Am I happy?

− I go to school everyday  I don’t go to school everyday  Do you go to school everyday?

***

• Ghi nhớ 2 : Cách nhận biết thì Hiện tại đơn: Khi nhìn thấy 1 trong các Trạng từ chỉ tần

suất dưới đây, ngay lập tức chia thì Hiện Tại Đơn cho câu.

− Always (luôn luôn)

− Usually (thường thường)

− Often = Frequently (thường xuyên)

− Sometimes (Thỉnh thoảng, đôi khi)

− Seldom = rarely (Hiếm khi, ít khi)

− Never = Not ever (Không bao giờ)

***

• Ghi nhớ 3 : Câu hỏi về sự Thường xuyên, dùng “How often”

How often do I/You/We/They + V + ….

How often does She/He/It + V + ….

 I/You/We/They often + V + … + once a week/day/month/ a year

 He/She/It often + V (s, ies, es) + … + once a week/day/month/ a year

Các cách trả lời câu hỏi này bao gồm: Sử dụng 1 trong các trạng thái Tần suất kèm theo: Once a week/month/day/ a year

Vd:

− How often do you go to swim?

I often go to swim once a week (Thường xuyên bơi 1 tuần 1 lần)

I usually go to swim twice a month (Thường đi bơi 2 lần/ tháng)

I rarely go to swim (Tôi ít khi đi bơi lắm)

I never go to swim (Tôi ko bao giờ đi bơi cả)

Trang 2

I always go to swim everyday hoặc I always go to swim 3 days a week (Bơi mỗi

ngày hoặc 3 lần 1 tuần)

2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Progressive Tense)

− S + be (am/is/ are) + V-ing

− S + be (am/is/are) + Not + V-ing

− Be (am/is/are) + S + V-ing

• Ghi nhớ 4 : Cách nhận biết thì Hiện tại tiếp diễn: Khi nhìn thấy 1 trong các Trạng từ chỉ

chỉ thời gian dưới đây, ngay lập tức chia thì Hiện Tại tiếp diễn cho câu:

− Now (bây giờ)

− At the moment (Hiện giờ)

− At Present (Hiện tại)

− Still (vẫn còn)

3. Hỏi và trả lời về Ai… Chơi môn thể thao gì.

Which Sports + do/does + S + play?

Luôn ghi nhớ sử dụng WHICH trong câu hỏi Chơi môn thể thao gì, tuyệt đối không dùng WHAT, phải sử dụng từ Thể Thao Sports là số nhiều

* Học thuộc: What (Cái gì), Which (cái nào), Where (ở đâu), When (Khi nào), Who (ai),

Whose (Của ai), How (Như thế nào)

4. Các “cụm từ” ghép cần thuộc:

- go + jogging/fishing/camping/walking/ swimming

- do + aerobis

- play + badminton/ table tennis/ tennis

Ngày đăng: 14/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w