Thời gian: 25 phút I/ Phần đọc: 1/ Học sinh đọc và trả lời câu hỏi về nội dung đoàn vừa đọc trong các bài: Những quả đào; Chuyện quả bầu; Cây đa quê hương; Người làm đồ chơi; Ai ngoa s
Trang 1TRƯỜNG TH TỊNH ẤN TÂY KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II (2010 – 2011)
Họ và tên: Thời gian: 25 phút
I/ Phần đọc:
1/ Học sinh đọc và trả lời câu hỏi về nội dung đoàn vừa đọc trong các bài:
Những quả đào; Chuyện quả bầu;
Cây đa quê hương; Người làm đồ chơi;
Ai ngoa sẽ được thưởng; Cây và hoa bên lăng Bác;
Bóp nát quả cam; Đàn bê của anh Hồ Giáo.
2/ Hình thức kiểm tra:
HS bốc thăm - đọc - trả lời câu hỏi trước lớp.
3/ Các đánh giá:
- Đọc đúng liền mách, ngắt nghỉ hợi hợp lý: 5 điểm;
- Chưa đúng theo yêu cầu trên bị trừ từ 1 đến 4 điểm;
- trả lời đúng nội dung câu hỏi: 1 điểm
II/ Phần viết:
1/Chính tả (N –V): 5 điểm
Bóp nát quả cam Thấy giặc âm mưu chiếm nước ta, Quốc Toản liều chết gặp vua xin đánh Vua thấy Quốc Toản còn nhỏ đã biết lo cho nước nên tha tội và thưởng cho quả cam Quốc Toản ấm ức vì bị xem như trẻ con, lại căm giận lũ giặc, nên nghiến răng, xiết chặt bàn tay, làn nát quả cam quí.
2/ Tập làm văn: 5 điểm
Hãy kể về bố hoặc mẹ của em theo các câu gợi ý sau:
a Bố ( hoặc mẹ) của em làm nghề gì?
b Hằng ngày bố (hoặc mẹ) em làm những gì?
c Những công việc ấy có lợi ích thế nào?
d Tình cảm của em dành cho bố (hoặc mẹ) em như thế nào?
Người biên soạn TRƯƠNG THỊ HÀ
Ngày soạn 12 tháng 4 năm 2011
Trang 2TRƯỜNG TH TỊNH ẤN TÂY KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ KỲ II (2010 – 2011)
Lớp: 2 Môn: TIẾNG VIỆT Lớp 2
Họ và tên: Thời gian: 25 phút ( không kể thời gian giao đề)
Dựa vào bài tập đọc “Chiếc rễ đa tròn” TV2/2 trang 107 Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng:
1/ Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất, Bác Hồ bảo chú cần vụ làm gì? (1đ)
a/ Bác bảo: Chú cuốn rễ này lại rồi trồng cho nó mọc tiếp nhé;
b/ bác bảo: Chú nên bỏ chiếc rễ này lại vào thùng rác;
c/ Bác bảo: Chú cuốn rễ này lại rồi phơi nắng cho khô.
2/ Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa có hình dáng thế nào? (1đ)
a/ Cây đa con có vòm lá tròn; b/ Cây đa có hình cong queo;
c/ Cây đa to, cành lá xum xuê; d/ Thành cây đa con.
3/ Câu chuyện “Chiếc rễ đa tròn” nói lên điều gì? (1đ)
a/ Các cháu thiếu nhi rất yêu Bác Hồ;
b/ Bác Hồ là người quan tâm đến cây đa;
c/ Hồ là người có tình thương bao la đối với mọi người, mọi vật;
4/ Bộ phận câu được gạch dưới trong câu “ Bác bảo chú cần vụ cuốn chiếc rễ đa lại, vùi hai đầu rễ xuống đất để nó mọc thành cây đa con có vòm lá tròn” trả lời cho câu hỏi: (0,5đ)
a/ Vì sao? b/ Dể làm gì?
c/ Như thế nào?
5/ Cặp từ nào sau đây là cặp từ trái nghĩa (0,5đ)
a/ Nóng bức – oi nồng;
b/ Yêu thương – quí mến;
c/ Yêu – ghét Người biên soạn TRƯƠNG THỊ HÀ
Ngày soạn 12 tháng 4 năm 2011
Trang 3TRƯỜNG TH TỊNH ẤN TÂY KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II (2010 – 2011)
Họ và tên: Thời gian: 25 phút
I/ Chính tả (N –V): 5 điểm
II/ Tập làm văn: 5 điểm
Hãy kể về bố hoặc mẹ của em theo các câu gợi ý sau:
a Bố ( hoặc mẹ) của em làm nghề gì?
b Hằng ngày bố (hoặc mẹ) em làm những gì?
c Những công việc ấy có lợi ích thế nào?
d Tình cảm của em dành cho bố (hoặc mẹ) em như thế nào?
BÀI LÀM
Trang 4TRƯỜNG TH TỊNH ẤN TÂY KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II (2010 – 2011)
Họ và tên: Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian giao đề)
Phần I: 1/ Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào (1đ).
a/ Số liền sau của 891 là 890 c/ Các số 289, 305, 350, 355 đã xếp theo thứ tự tăng dần b/ Số lớn nhất có ba chữ số là 999 d/ 900đồng – 200đồng = 700đồng
2/ Nối số với tổng thích hợp (1đ).
675 900 + 80 + 9 440 600 + 70 + 5
3/ Khoanh vào số lớn nhất (1đ) 542 ; 429 ; 529 ; 490 4/ Khoanh vào chữ trước kết quả đúng (1đ)
a/ …… mm = 1m 1km = ……… m A/ 100; B/ 10; C/ 1000
b/ 4 x 8 + 39 = ? A/ 61; B/ 71; C/ 70
Phần II: 1/ 1/ đặt tính rồi tính: (2đ)
………… ……… ……… ……….
………… ……… ……… ……….
………… ……… ……… ……….
2/ Tìm x biết (1đ) a/ x - 27 = 63 b/ x : 4 = 5 ……… ……… …………
……… ……… …………
……… ……… …………
3/ Tính (1đ) 40 : 5 x 4 = ……… 3 x 7 + 59 = ………
= ……… = ………
4/ Bể thứ nhất chứa 885l nước, bể thứ hai chứa ít hơn bể thứ nhất 215l nước Hỏi bể thứ hai chứa bao nhiêu lít nước? (1đ) Bài giải
5/ Tính chu vi hình tứ giác MNPQ có độ dài mỗi cành là 5dm (1đ) Bài giải
Trang 5
ĐÁP ÁN
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 2 KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 (2010 – 2011)
Phần I: 1: 1 điểm Mỗi ô trống điền đúng tính 0,25đ
2: 1 điểm Mỗi số nối đúng tính 0,25đ
3: 1 điểm Khoanh vào 542
4: 1 điểm a Khoanh vào C (1000)
b khoanh vào B (71)
Phần II: 1: 2 điểm - Mỗi phép tính viết đúng: 0,5 điểm
2: 1điểm - Mỗi phép tính đúng: 0,5 điểm
3: 1 điểm - Mỗi phép tính đúng: 0,5 điểm
4: 1 điểm - Phép tính đúng ghi 0,5đ
- Lời giải đúng: 0,25 điểm
- Đáp số: 0,25 điểm 5: 1 điểm - Phép tính đúng ghi 0,5đ
- Lời giải đúng: 0,25 điểm
- Đáp số: 0,25 điểm Người biên soạn TRƯƠNG THỊ HÀ
Ngày soạn 12 tháng 4 năm 2011
Trang 6ĐÁP ÁN MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 2 KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II (NH 2010 – 2011)
I Phần đọc:
1 Phần đọc tiếng: (6 điểm)
Các bài: Những quả đào; Chuyện quả bầu;
Cây đa quê hương; Người làm đồ chơi;
Ai ngoa sẽ được thưởng; Cây và hoa bên lăng Bác;
Bóp nát quả cam; Đàn bê của anh Hồ Giáo
HS bốc thăm đọc 1 đoạn trong một của 5 bài trên và trả lời câu hỏi theo nội dung bài đọc
* Đánh giá cho điểm:
- Học sinh đọc đúng từ, đúng tiếng: 3 điểm (tùy mức độ sai có thể trừ 0,5 điểm đến 3 điểm)
- Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu: 1 điểm
- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm
- trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu: 1 điểm
Đọc hiểu (4 điểm):
Câu 1: a (1 điểm) Câu 2: a (1 điểm) Câu 3: c (1 điểm) Câu 4: b (0,5 điểm Câu 5 c (0,5 điểm)
II Phần viết:
1 Chính tả: (5 điểm) NV: Bác sí Sói (Sách Tiếng Việt 2 tập 2 trang 43)
* Đánh giá cho điểm:
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng qui định) trừ 0,5 điểm
- Chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 1 điểm cho toàn bài
2.Tập làm văn: (5 điểm)
Đánh giá cho điểm dựa vào yêu cầu về nội dung và hình thức trình bày, diễn đạt đủ câu của bài cụ thể theo mức 0,5; 1 ; 1,5; 2; đến 5 điểm
Người biên soạn TRƯƠNG THỊ HÀ
Ngày soạn 12 tháng 4 năm 2011
Trang 7TRƯỜNG: TH TỊNH ẤN TÂY KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
Lớp: 2 Môn: TIẾNG VIỆT (Phần đọc hiểu)
Họ, tên: Thời gian: 25 phút
Đọc thầm bài tập đọc “Bé Hoa” ( Tiếng việt/ tập 1 trang 121) Đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng nhất
1 Em Nụ đáng yêu như thế nào?
a Em Nụ đã lớn lên nhiều, cứ nhìn Hoa mãi
b Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, tròn và đen láy.
c Em Nụ ngủ ngoan lắm.
2 Em biết gì về gia đình Hoa?
a Gia đình Hoa gồm 3 người: bố, mẹ và Hoa.
b Gia đình Hoa gồm 3 người: bố, mẹ và em Nụ.
c Gia đình Hoa gồm 4 người: bố, mẹ, em Nụ và Hoa.
3 Nội dung chính của bài là gì?
a Hoa rất thương yêu em, biết chăm sóc em giúp đỡ bố, mẹ.
b Hoa thích đưa võng ru em ngủ.
c Hoa rất vui vì mình đã là chị rồi.
4 Bộ phận được gạch dưới trong câu” Em Nụ ở nhà ngoan lắm.” trả lời cho câu hỏi:
a Thế nào?
b Làm gì?
c Là gì?
Trang 8TRƯỜNGTH TỊNH ẤN TÂY KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I (2010 – 2011)
Họ và tên: Thời gian: 40 phút
I Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
1/ Số thích hợp vào chỗ chấm của: 6dm = cm
A 6 B 10 C 60 D 70 2/ Số cần điền vào chỗ chấm của phép tính: 18 + 38 – 20 =
A 56 B 36 C 46 D 50
II
1 Điền tiếp vào chỗ chấm trong câu sau cho đủ nghĩa:
a/ Một ngày có giờ b/ Hôm nay là thứ hai, bảy ngày sau là thứ
2/ Đặt tính rồi tính:
42 + 38 25 + 27 90 - 41 82 - 68
3/ Tìm x:
X - 6 = 31 x + 45 = 71 90 - x = 37
.
4/ Hình vẽ bên:
Có hình tứ giác
Có hình tam giác
Trang 95/ Mảnh vải màu trắng dài 45dm, mảnh vải màu xanh ngắn hơn mảnh vải màu trắng 15dm Hỏi mảnh vải màu xanh dài bao nhiên đề - xi – mét?
Giải
6/ Trên mặt đồng hồ, khi kim ngắn chỉ số 4, kim dài chỉ số 12, ta đọc giờ Kim ngắn chỉ số 10, kim dài chỉ số 12, ta đọc giờ
Trang 10ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 2 KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
I/ Bài 1: 1 điểm Khoanh vào chữ C
Bài 2: 1 điểm Khoanh vào chữ B
II/ Bài 1: 1 điểm Câu a 0,5 điểm - Điền 24
Câu b 0,5 điểm - Điền hai
Bài 2: 2 điểm Mỗi phép tính đúng: 0,5 điểm
Bài 3: 1,5 điểm Mỗi phép tính đúng: 0,5 điểm
Bài 4: 1 điểm 4 hình tứ giác; 4 hình tam giác Bài 5: 1,5 điểm Lời giải đúng: 0,5 điểm;
Phép tính đúng: 0,5 điểm;
Đáp số: 0,5 điểm
Bài 6: 1 điểm Mỗi số điền đúng: 0,5 điểm
ĐÁP ÁN MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 2 KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
Trang 11I Phần đọc:
1 Phần đọc hiểu: (4 điểm)
Câu 1: Ý b (1 điểm) Câu 2: Ý c (1 điểm) Câu 3: Ý a (1 điểm) Câu 4: Ý a (1 điểm)
2 Phần đọc thành tiếng: (6 điểm)
Cây xoài của ông em
Sự tích cây vú sữa Câu chuyện bó đũa
Bé Hoa Tìm Ngọc
HS bốc thăm bài – đọc – trả lời câu hỏi nội dung phần đọc mà GV đặt ra
Cách đánh giá:
- Đọc đúng, liền mạch, ngắt nghỉ hơi hợp lý: 5 điểm
- Chưa đúng theo yêu cầu trên, bị trừ 1 đến 4 điểm
- Trả lời đúng nội dung câu hỏi: 1 điểm
II Phần viết:
1 Chính tả: (5 điểm) NV:
Bé Hoa (Sách Tiếng Việt 2/ tập 1)
Từ Bây giờ đến đưa võng ru em ngủ
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn (5 điểm)
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng qui định) trừ 0,5 điểm
- Nếu chữ không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 1 điểm cho toàn bài
2.Tập làm văn: (5 điểm)
Viết được đoạn văn (từ 4 đến 5 câu) theo gợi ý của đề, câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ: 5 điểm
Tùy theo mức độ sai sót về ý, về cách diễn đạt, chữ viết có thể trừ từ 0,5 đến 4,5 điểm
TRƯỜNGTH TỊNH ẤN TÂY KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
Họ và tên: Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 12A Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1/ Em cân nặng 38 kg, anh cân nặng hơn em 6kg Hỏi anh cân nặng bao nhiêu?
2/ Số hình tam giác có trong hình vẽ bên là:
B
1.Tính nhẩm:
6 + 9 = 14 – 8 =
9 + 8 = 29 – 9 =
b Điền số thích hợp vào ô trống:
+12 - 40 -9 +60
48 49
2 Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào ô trống:
3 Đặt tính rồi tính:
b Tìm y biết:
4 a Trong phòng có 84 cái ghế, người ta đã mang ra khỏi phòng 18 cái ghế Hỏi trong phòng
đó còn lại bao nhiêu cái ghế?
Giải
b Viết thêm vào câu hỏi cho thích hợp và ghi đáp số:
Đoạn thẳng AB dài 28dm, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB 8dm
Hỏi .
Đáp số:
ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
Phần A:
Trang 13Bài 1: (1đ) Khoanh vào B – 44kg
Bài 2: (1đ) Khoanh vào C – 4
Phần B:
Bài 1: (2đ)
a (1đ) Mỗi phép tính đúng: (0,25đ)
b (1đ) 60 – 20 40 – 100 Bài 2: (1đ) S - Đ
Đ - S Bài 3: (2đ)
a (1đ) Mỗi phép tính đúng: (0,25đ)
b (1đ) Mỗi phép tính đúng: (0,5đ) Bài 4: (3đ)
a (2đ) Lời giải đúng: (0,5đ)
Phép tính đúng: 84 – 18 = 66 (cái ghế) (1đ) Đáp số đúng: 66 cái ghế (0,5đ)
b (1đ)
Viết thêm: Đoạn thẳng CD dài bao nhiêu đề- xi - mét (0,5đ)
Đáp số: 36dm (0,5đ)