1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Học kỳ I, có cả đáp an- hóa 8 năm học 2010-2011

4 322 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phách Chủ tịch Hội đồng chấm thi cắt phách theo dòng kẻ dới đây Điểm bằng số: Điểm bầng chữ Số phách Đề bài.. Hãy phát biểu nội dung của định luật bảo toàn khối lợng và viết biểu thức

Trang 1

đề kiểm tra chất lợng học kỳ i- năm học 2010- 2011

Môn hoá học- lớp 8

(Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề)

Trờng: THCS ………, Lớp :

Họ tên HS:

Giám thị số 1

Giám thị số 2:

Số phách Chủ tịch Hội đồng chấm thi cắt phách theo dòng kẻ dới đây Điểm bằng số: Điểm bầng chữ Số phách Đề bài. Câu 1(2điểm) Hãy phát biểu nội dung của định luật bảo toàn khối lợng và viết biểu thức của định luật Biết trong một phản ứng hóa học khối lợng nhôm tham gia phản ứng là 5,4 gam, khối lợng luhuỳnh là 9,6 gam Hãy viết phơng trình hóa học và tính khối lợng nhômsunfua (Al2S3) tạo thành Câu2.(2 điểm) Hòa thành các phơng trình hóa học sau đây. a Na + Cl2 NaCl b Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2 c FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2 d Na + H2O NaOH + H2 Câu 3 (1điểm) Tính thành phần phần trăm về khối lợng của các nguyên tố trong các hợp chất sau a CuSO4, b Fe2O3, Câu 4 (2điểm) Hãy lập công thức hóa học của các hợp chất sau. a.Hợp chất A có 50% S và 50% O Tỷ khối của A so với oxi là 2 b Hợp chất B có 70% Fe, còn lại là oxi Khối lợng mol của B là 160g Câu 5 (3 điểm) Khi cho 11,2g sắt tác dụng vừa đủ với khí clo ở nhiệt độ cao tạo ra sản phẩm là sắt (III) clorua a.Viết phơng trình hóa học b.Tính khối lợng sản phẩm tạo thành trong phản ứng trên c Thể tích khí clo (ở đktc) đã phản ứng là bao nhiêu lít? Bài làm:

Số báo danh

Trang 2

ThÝ sinh kh«ng viÕt vµo chç g¹ch chÐo nµy

Trang 3

đáp án và biểu chấm môn hoá lớp 8

Câu 1

2điểm

Phát biểu đúng nội dung của định luật bảo toàn khối lợng 0.5 Viết đợc BT của định luật

Trong PTHH: A + B C + D ta có: mA + mB =mC + mD

0.5

Viết đợc PTHH: 2Al + 3S Al2S3 0.5 Viết đợc BT và tính khối lợng sản phẩm

mAl + mS = mAl2S3 Suy ra: mAl2S3 = 9,6 + 5,4 = 15 g

0.5

Câu 2

2điểm

Hoàn thành mỗi PTHH, cân bằng, ghi rõ điều kiện đợc 0.5đ

(nếu cân bằng mà không ghi đk thì trừ 0.25 đ)

Câu 3

2điểm

Tính đợc thành phần % các nguyên tố của mỗi chất đợc 0.5 đ

a M CuSO4 = 64 +32+ 16x4 = 160g

%Cu = 64x100%/160 = 40%

%S = 32x100%/ 160 = 20%

%O = 100% - (40% + 20%) =40%

b M Fe2O3 = 56x2 + 16x3 = 160g

%Fe = 56x2x 100%/160 = 70%

% O = 100% - 70% = 30%

0.5

Câu 4

2điểm

Lập đúng mỗi CTHH đợc 1 điểm

a Theo CT: dA/H2= MA/MO 2=2 suy ra MA = 2xMO2= 64g 0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

mS= mO = 50%x 64 = 32g

nS = 32/ 32 =1mol; nO= 32/16 = 2 mol

Trong 1 phân tử A có 1 ng/tử S và 2 ng/tử O, CTHH của A là SO2

b mFe = 70%x 160 = 112g; mO = 160 -112 =28g 0.25đ nFe = 112/56 = 2mol; nO = 48/16 = 3mol 0.25đ Trong 1phân tử B có 2 ng/tử Fe và 3 ng/tửO, CTHH của B là Fe2O3 0.5đ

Câu 5

3điểm

b Theo đề bài: nFe = m/M = 11,2/56 = 0.2 mol 0.5đ

Suy ra: mFeCl3= nxM = 0.2x 162.5 = 32,5 g 0.5đ c.Theo tỉ lệ PTHH ta có: nCl2= 3/2 n Fe = 3/2x0.2 = 0.3 mol 0.5đ Suy ra: VCl2= nx 22,4 = 0.3x 22.4 =6,72 lit 0.5đ

Đáp số: mFeCl3= 32,5 g; VCl2=6,72 lit 0.5đ

Ngày đăng: 10/11/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w