Lưu ý: Vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là vị trí trùng nhau của tất cả các vân sáng của các bức x= λ −λ ∆ đvới λđ và λt là bước sóng ánh sáng đỏ và tím - Xác định số vân
Trang 1TÓM TẮT KIẾN THỨC VẬT LÍ 12 – Cơ bản.
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
I DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
1 Phương trình dao động: x = Acos(ωt + ϕ)
2 2
sinsin
x A x A
ϕϕ
k f
Tπ = π = = ∆ .
Đề cho x, v, a ω 2 =
-x a
3 Tìm ϕ :
+ Dựa vào điều kiện đầu: t 0 = 0, x = x 0 , v = v 0 0
0
cossin
Trang 2o gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương thì ϕ =-π/2.
o gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều âm thì ϕ = π/2
o gốc thời gian là lúc vật ở VTB dương thì ϕ =0.
o gốc thời gian là lúc vật ở VTB âm thì ϕ =π
+ Chiều dài lò xo tại VTCB: l CB = l 0 + ∆l (l 0 là chiều dài tự nhiên)
+ Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất): l Min = l 0 + ∆l – A
+ Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất): l Max = l 0 + ∆l + A ⇒ l CB = (l Min + l Max )/2
* Trường hợp vật ở trên: l CB = l 0 - ∆l; l Min = l 0 - ∆l – A; l Max = l 0 - ∆l + A ⇒ l CB = (l Min + l Max )/2
4 Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng.
1.Lực đàn hồi(sức căng) của lò xo: F đ = k ∆ l( ∆ l là độ biến dạng của lò xo)
+ F đmax = k (∆l 0 + A ) Với ∆ l 0 là độ biến dạng của LX khi vật ở VTCB; A là biên độ dao động.
5 Lực hồi phục hay lực phục hồi (là lực gây dao động cho vật) là lực để đưa vật về vị trí cân bằng (là hợp lực
của các lực tác dụng lên vật xét phương dao động), luôn hướng về VTCB. F = - Kx Với x là ly độ của vật.
+ F max = KA (vật ở VTB).
+ F min = 0 (vật qua VTCB).
6 Sự biến thiên chu kỳ có giá trị lớn.
+ Công thức tính chu kỳ :T = 2 π m k T ∼ m và T ∼ 1k
+ Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực hồi phục và lực đàn hồi là một (vì tại VTCB lò xo không biến dạng)
+ Một lò xo có độ cứng k, chiều dài l được cắt thành các lò xo có độ cứng k1, k2, … và chiều dài tương ứng là
l 1 , l 2 , … thì ta có: kl = k 1 l 1 = k 2 l 2 = ….Nếu cắt thành hai lò xo
1
2 2
1
l
l K
Vật ở dưới
m k
Vật ở trên
Trang 3* Song song: k = k1 + k2 + … ⇒ cùng treo một vật như nhau thì: 2 2 2
T =T +T +
+ TH hai LX ghép song song: hai đầu của 2 LX gắn cố định, hai đầu còn lại gắn vào vật K = K 1 + K 2
TH hai LX ghép nối tiếp: Đầu của LX thứ nhất gắn vào 1 điểm cố định, đầu còn lại gắn vào đầu LX thứ hai, đầu còn lại của LX thứ hai gắn vào vật 1 1 1
2
k
k = +
8 Gắn lò xo k vào vật khối lượng m1 được chu kỳ T1, vào vật khối lượng m2 được T2, vào vật khối lượng
m1+m2 được chu kỳ T, vào vật khối lượng m1 – m2 (m1 > m2)được chu kỳ T’.Thì ta có: T2 =T12+T22 và
5 Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l 1 có chu kỳ T1, con lắc đơn chiều dài l 2 có chu kỳ T2, con lắc đơn
chiều dài l 1 + l 2 có chu kỳ T,con lắc đơn chiều dài l 1 - l 2 (l 1 >l 2) có chu kỳ T’
Thì ta có: T2 =T12+T22 và T'2 =T12−T22
6 Vận tốc và lực căng của sợi dây con lắc đơn: v2 = 2gl(cosα – cosα0) và TC = mg(3cosα – 2cosα0)
7 Dạng toán biến thiên chu kỳ có giá trị nhỏ.
+ Gia tốc trọng trường ở độ cao h: g h = g 0 ( )2
h R
R
+
+ Gia tốc trọng trường ở độ cao h: gh = g 0 ( )2
h R
R
−
Trong đó: g 0 là gia tốc trọng trường ở mặt đất R = 6 400 km là bán kính của trái đất.
8.Thời gian đồ hồ chạy sai trong một ngày đêm.
-Viết công thức T 1 trong trường hợp chạy đúng và T 2 trong trường hợp chạy sai.
'
Trang 4 Lực điện trường : F=q E.Với
0
E F q
E F q
Lực quán tính: Nếu con lắc treo trong hệ chuyển động với gia tốc a thì con lắc chịu thêm 1 lực quán tính:F→qt =−m a. Khi
đó gr'= −g ar r Chu kì dao động của CL khi chịu tác dụng thêm của ngoại lực: T'=2
* Nếu ∆ϕ = 2kπ (x1, x2 cùng pha) ⇒ AMax = A1 + A2
` * Nếu ∆ϕ = (2k+1)π (x1, x2 ngược pha) ⇒ AMin = |A1 - A2|
2 Khi biết một dao động thành phần x1 = A1cos(ωt + ϕ1) và dao động tổng hợp x = Acos(ωt + ϕ) thì dao độngthành phần còn lại là x2 = A2cos(ωt + ϕ2).Trong đó: A22 =A2+A12−2AA c1 os(ϕ ϕ− 1) 2 1 1
3 Nếu một vật tham gia đồng thời nhiều dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = A1cos(ωt + ϕ1;
x2 = A2cos(ωt + ϕ2) … thì dao động tổng hợp cũng là dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
ϕ = với ϕ∈[ϕMin;ϕMax]
* Xét hai trường hợp đặc biệt để tính A và ϕ của dao động tổng hợp, ứng với hai dao động thành phần: x1 =
A1cos(ωt + ϕ1 ) và x2 = A2cos(ωt + ϕ2)
+ Hai dao động thành phần cùng pha: A= A1 + A2 và ϕ = ϕ1 = ϕ2
+ Hai dao động thành phần ngược pha: Nếu A1 > A2 A = A1 - A2 và ϕ = ϕ1.Nếu A2 > A1 A = A2 – A1 và ϕ
= ϕ2
V DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG
1 Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A
2 Một vật dao động tắt dần thì độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ là: A 4 mg 4 2g
3 Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f0 hay ω = ω0 hay T = T0
Với f, ω, T và f0, ω0, T0 là tần số, tần số góc, chu kỳ của lực cưỡng bức và của hệ dao động
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ HỌC
I SÓNG CƠ HỌC
1 Bước sóng: λ = vT = v/f
Trong đó: λ: Bước sóng; T (s): Chu kỳ của sóng; f (Hz): Tần số của sóng
v: Vận tốc truyền sóng (có đơn vị tương ứng với đơn vị của λ)
2 Phương trình sóng Tại điểm O: uO = acos(ωt + ϕ)
Tại điểm M cách O một tọa độ x trên phương truyền sóng O
xM
x
Trang 5* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì uM = aM cos(ωt + ϕ - x
II GIAO THOA SÓNG
Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp cách nhau một khoảng l:Xét điểm M cách hai nguồn
lần lượt d1, d2
1 Hai nguồn dao động cùng pha:
Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aM|cos( d1 d2
πλ
−
)|
* Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = kλ (k∈Z)
Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn): l k l
2 Hai nguồn dao động ngược pha:
Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aM|cos( 1 2
2
πλ
* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = kλ (k∈Z)
Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn): l k l
− < <
3 Hai nguồn dao động vuông pha:
Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aM|cos( 1 2
4
πλ
Trang 6* Nguồn phát sóng ⇒ được coi gần đúng là nút sóng
* Bề rộng bụng sóng 4a (với a là biên độ dao động của nguồn)
2 Điều kiện để có sóng dừng giữa hai điểm cách nhau một khoảng l:
* Hai điểm đều là nút sóng: ( *)
3 Trong hiện tượng sóng dừng xảy ra trên sợi dây AB với đầu A là nút sóng
Biên độ dao động của điểm M cách A một đoạn d là: A M 2 sin(2a π d)
S (m2) là diện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR 2)
2 Mức cường độ âm
0 ( ) lg I
L B
I
= Hoặc
0 ( ) 10.lg I
L dB
I
= (công thức thường dùng)
Với I0 = 10-12 W/m2 ở f = 1000Hz: cường độ âm chuẩn
CHƯƠNG III: ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Biểu thức hiệu điện thế tức thời và dòng điện tức thời:
2 Dòng điện xoay chiều i = I0cos(2πft + ϕi)
* Mỗi giây đổi chiều 2f lần
3 Công thức tính khoảng thời gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ
Khi đặt hiệu điện thế u = U0cos(ωt + ϕu) vào hai đầu bóng đèn, biết đèn chỉ sáng lên khi u ≥ U1
4 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C
* Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R: u R cùng pha với i, (ϕ = ϕu – ϕi = 0)
I U R
0
U I R
Trang 7
L
U I Z
0
L
U I Z
= với ZL = ωL là cảm kháng
Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn (không cản trở).
* Đoạn mạch chỉ có tụ điện C: u C chậm pha hơn i π/2, (ϕ = ϕu – ϕi = -π/2)
C
U I Z
0
C
U I Z
= với Z C 1
C
ω
= là dung kháng
Lưu ý: Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn).
* Đoạn mạch RLC không phân nhánh
R gọi là hiện tượng cộng hưởng dòng điện
5 Công suất toả nhiệt trên đoạn mạch RLC: P = UIcosϕ = I2R
6 Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/phút phátra:
60
pn
f = Hz
Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện Φ = NBScos(ωt +ϕ) = Φ0cos(ωt + ϕ)
Với Φ0 = NBS là từ thông cực đại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của vòngdây, ω = 2πf
Suất điện động trong khung dây: e = ωNSBsin(ωt + ϕ) = E0sin(ωt + ϕ)
Với E0 = ωNSB là suất điện động cực đại
7 Dòng điện xoay chiều ba pha
=
Máy phát mắc hình sao: Ud = 3 Up
Máy phát mắc hình tam giác: Ud = Up
Tải tiêu thụ mắc hình sao: Id = Ip
Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: Id = 3 Ip
Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau
9 Công thức máy biến thế: 1 1 2 1
P
U
∆ =
Trang 8Trong đó: P là công suất cần truyền tải , U là hiệu điện thế ở nơi cung cấp, cosϕ là hệ số công suất
R l
S
ρ
= là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)
Độ giảm thế trên đường dây tải điện: ∆U = IR
Hiệu suất tải điện: H P P.100%
RLM
U U
=
+ − Lưu ý: R và L mắc liên tiếp nhau
12 Đoạn mạch RLC có C thay đổi:
RCM
U U
LM
U L U
CM
U L U
Trường hợp đặc biệt ∆ϕ = π/2 (vuông pha nhau) thì tgϕ1tgϕ2 = -1
CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ SÓNG ĐIỆN TỪ
1 Dao động điện từ
* Điện tích tức thời q = Q0cos(ωt + ϕ)
Trang 9* Dòng điện tức thời i = q’ = - ωQ0sin(ωt + ϕ) = I0cos(ωt + ϕ + )
Vận tốc lan truyền trong không gian v = c = 3.10-8m/s
Máy phát hoặc máy thu sóng điện từ sử dụng mạch dao động LC thì tần số sóng điện từ phát hoặc thu bằng tần
v
c =
=λ
λ0
⇒
n
0λ
2 Hiện tượng giao thoa ánh sáng (chỉ xét giao thoa ánh sáng trong thí nghiệm Iâng).
* Đ/n: Là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp trong không gian trong đó xuất hiện những vạchsáng và những vạch tối xen kẽ nhau
Các vạch sáng (vân sáng) và các vạch tối (vân tối) gọi là vân giao thoa
* Hiệu đường đi của ánh sáng (hiệu quang trình)
2 1
ax
D
D = - = Trong đó: a = S1S2 là khoảng cách giữa hai khe sáng
D = OI là khoảng cách từ hai khe sáng S1, S2 đến màn quan sát
Trang 10x = OM là (toạ độ) khoảng cách từ vân trung tâm đến điểm M ta xét
k = 0: Vân sáng trung tâm, k = ±1: Vân sáng bậc (thứ) 1, k = ±2: Vân sáng bậc (thứ) 2
* Vị trí (toạ độ) vân tối: ∆d = (k + 0,5)λ⇒⇒ x =
D
λ
* Khi nguồn sáng S di chuyển theo phương song song với S1S2 thì hệ vân di chuyển ngược chiều và khoảng
vân i vẫn không đổi.
Độ dời của hệ vân là: 0
d là độ dịch chuyển của nguồn sáng
* Khi trên đường truyền của ánh sáng từ khe S1 (hoặc S2) được đặt một bản mỏng dày e, chiết suất n thì hệ vân
sẽ dịch chuyển về phía S1 (hoặc S2) một đoạn: 0
(n 1)eD x
+ Số vân tối (là số chẵn): 2n ( nếu p< 0,5) hoặc 2n+2 ( nếu p≥0,5)
* Xác định số vân sáng, vân tối giữa hai điểm M, N có toạ độ x1, x2 (giả sử x1 < x2)
+ Vân sáng: x1 < ki < x2 + Vân tối: x1 < (k+0,5)i < x2
Số giá trị k ∈ Z là số vân sáng (vân tối) cần tìm
M và N khác phía với vân trung tâm thì x1 và x2 khác dấu
* Xác định khoảng vân i trong khoảng có bề rộng L Biết trong khoảng L có n vân sáng.
+ Nếu 2 đầu là hai vân sáng thì:
1
L i n
=- + Nếu 2 đầu là hai vân tối thì: i L
n
= + Nếu một đầu là vân sáng còn một đầu là vân tối thì:
0,5
L i
n
=-
* Sự trùng nhau của các bức xạ λ1, λ2 (khoảng vân tương ứng là i1, i2 )
+ Trùng nhau của vân sáng: xs = k1i1 = k2i2 = ⇒ k1λ1 = k2λ2 =
+ Trùng nhau của vân tối: xt = (k1 + 0,5)i1 = (k2 + 0,5)i2 = ⇒ (k1 + 0,5)λ1 = (k2 + 0,5)λ2 =
Lưu ý: Vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là vị trí trùng nhau của tất cả các vân sáng của các bức
x= λ −λ
∆ đvới λđ và λt là bước sóng ánh sáng đỏ và tím
- Xác định số vân sáng, số vân tối và các bức xạ tương ứng tại một vị trí xác định (đã biết x)
Trang 11)5,0( +
=
λ với k Z∈ ,do 0,4 µm ≤λ≤ 0,76 µm ⇒ các giá trị của k ⇒λ
- Khoảng cách dài nhất và ngắn nhất giữa vân sáng và vân tối cùng bậc k:
∆ = − − Khi vân sáng và vân tối nằm cùng phía đối với vân trung tâm
CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
1 Năng lượng một lượng tử ánh sáng (hạt phôtôn)
c = 3.108m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không
f, λ là tần số, bước sóng của ánh sáng (của bức xạ)
m là khối lượng của phôtôn
2 Tia Rơnghen (tia X)
Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen :
d
E
hc
=minλ
Trong đó
2 2
0 đ
mv mv
E = =e U+ là động năng của electron khi đập vào đối catốt (đối âm cực)
U là hiệu điện thế giữa anốt và catốt
v là vận tốc electron khi đập vào đối catốt
v0 là vận tốc của electron khi rời catốt (thường v0 = 0)
m = 9,1.10-31 kg là khối lượng electron
3 Hiện tượng quang điện
* Công thức Anhxtanh :
2
2 max 0
mv A
hc
hf = = +
=
λε
Trong đó
0λ
hc
A= là công thoát của kim loại dùng làm catốt
λ0 là giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt
v0Max là vận tốc ban đầu của electron quang điện khi thoát khỏi catốt
mv
eU =
* Xét vật cô lập về điện, có điện thế cực đại VMax và khoảng cách cực đại dMax mà electron chuyển động trong điện trường cản có cường độ E được tính theo công thức: 2
12
Trang 12Với n và n0 là số electron quang điện bứt khỏi catốt và số phôtôn đập vào catốt trong cùng một khoảng thời gian t.
Công suất của nguồn bức xạ:
λ
ε
t
hc n t
hf n t
= hay
e p
hc I e p
thì R= B e
mv
Lưu ý: Hiện tượng quang điện xảy ra khi được chiếu đồng thời nhiều bức xạ thì khi tính các đại lượng: Vận tốc
ban đầu cực đại v0Max, hiệu điện thế hãm Uh, điện thế cực đại VMax, … đều được tính ứng với bức xạ có λMin
* Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử hiđrô:
rn = n2r0
Với r0 =5,3.10-11m là bán kính Bo (ở quỹ đạo K)
* Năng lượng electron trong nguyên tử hiđrô: E n 13, 62 (eV)
n
=- Với n ∈ N*
* Sơ đồ mức năng lượng
- Dãy Laiman: Nằm trong vùng tử ngoại
Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
- Dãy Pasen: Nằm trong vùng hồng ngoại Ứng với e
chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo M
Mối liên hệ giữa các bước sóng và tần số của các vạch quang phổ của nguyên từ hiđrô:
MNO
LP
Trang 13CHƯƠNG VII VẬT LÝ HẠT NHÂN
1 Hiện tượng phóng xạ
* Số nguyên tử chất phóng xạ còn lại sau thời gian t: T t
t
e N N
693,02
t
e m m m
e m A
A e
N
N A A N
t
e H H
0
0.2− = λ
= với H0 = λN0 là độ phóng xạ ban đầu
Đơn vị: Becơren (Bq); 1Bq = 1 phân rã/giây hoặc Curi (Ci); 1 Ci = 3,7.1010 Bq
2 Hệ thức Anhxtanh, độ hụt khối, năng lượng liên kết
* Hệ thức Anhxtanh giữa khối lượng và năng lượng
Vật có khối lượng m thì có năng lượng nghỉ E = m.c2 Với c = 3.108 m/s là vận tốc á/s trong chân không
* Độ hụt khối của hạt nhân A
Z X : ∆m = m0 – m Trong đó m0 = Zmp + Nmn = Zmp + (A-Z)mn là khối lượng các nuclôn., m là khối lượng hạt nhân X
* Năng lượng liên kết ∆E = ∆m.c2 = (m0-m)c2
* Năng lượng liên kết riêng (là năng lượng liên kết tính cho 1 nuclôn):
A Z
A
Trong số các hạt này có thể là hạt sơ cấp như nuclôn, eletrôn, phôtôn
Trường hợp đặc biệt là sự phóng xạ: X1→ X2 + X3
X1 là hạt nhân mẹ, X2 là hạt nhân con, X3 là hạt α hoặc β
* Các định luật bảo toàn
+ Bảo toàn số nuclôn (số khối): A1 + A2 = A3 + A4
Trang 14+ Bảo toàn điện tích (nguyên tử số): Z1 + Z2 = Z3 + Z4
+ Bảo toàn động lượng: p1+ p2 = p3 + p4 hay m1v1+m2v2 =m3v3 +m4v4
+ Bảo toàn năng lượng: Kx1+Kx2 +∆E =Kx3+Kx4
Trong đó: ∆E là năng lượng phản ứng hạt nhân, 1 2
2
K = m v là động năng chuyển động của hạt X
Lưu ý: - Không có định luật bảo toàn khối lượng.
- Mối quan hệ giữa động lượng pX và động năng KX của hạt X là: p2X =2m K X X
- Khi tính vận tốc v hay động năng K thường áp dụng quy tắc hình bình hành
* Năng lượng phản ứng hạt nhân : ∆E = (M0 - M)c2
Trong đó: M0 =m X1+m X2là tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng
M =m X3+m X4 là tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng.
Các hạt sinh ra có độ hụt khối lớn hơn nên bền vững hơn
- Nếu M0 < M thì phản ứng thu năng lượng |∆E| dưới dạng động năng của các hạt X1, X2 hoặc phôtôn γ Các hạt sinh ra có độ hụt khối nhỏ hơn nên kém bền vững
* Trong phản ứng hạt nhân 11X1 22X2 33X3 A44X4
Z
A Z
A Z
A
Các hạt nhân X1, X2, X3, X4 có:
Năng lượng liên kết riêng tương ứng là ε1, ε2, ε3, ε4
Năng lượng liên kết tương ứng là ∆E1, ∆E2, ∆E3, ∆E4
→ →Hạt nhân con lùi 2 ô trong bảng tuần hoàn và có số khối giảm 4 +
Lưu ý: - Bản chất (thực chất) của tia phóng xạ β- là hạt electrôn (e-)
- Hạt nơtrinô (v) và phản hạt nơtrinô ν~ không mang điện, không khối lượng (hoặc rất nhỏ) chuyển động với vận tốc của ánh sáng và hầu như không tương tác với vật chất
Trang 15* Đơn vị khối lượng nguyên tử (đơn vị Cacbon): 1u = 1,66055.10-27kg = 931 MeV/c2
* Điện tích nguyên tố: |e| = 1,6.10-19 C
* Khối lượng prôtôn: mp = 1,0073u
* Khối lượng nơtrôn: mn = 1,0087u
* Khối lượng electrôn: me = 9,1.10-31kg = 0,0005u
Chương 1: DAO ĐỘNG CƠ Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
1 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt+ϕ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A a = Asin (ωt+ϕ) B a = ω 2 sin( t ω + φ ). C a = - ω2Acos(ωt+ϕ) D a = -Aωsin( tω + φ)
2 Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của vận tốc là
max =−ω
3 Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là
A amax =ωA B amax =ω2A C amax =−ωA D amax =−ω2A
4 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng thoả điều kiện:
A Đổi chiều B Bằng không C Có độ lớn cực đại D Có độ lớn cực tiểu
5 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi:
A Vật ở vị trí có li độ cực đại B Vận tốc của vật đạt cực tiểu
C Vật ở vị trí có li độ bằng không D Vật ở vị trí có pha dao động cực đại
6 Trong dao động điều hoà
A.Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ B.Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C.Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90o với li độ D.Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90o với li độ
7 Trong dao động điều hoà
A Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ B Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90o so với li độ
C Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ D Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90o so với li độ
8.Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 3cos(πt + π/2), pha dao động của chất điểm khi t = 1 s là
A π(rad) B 2π(rad) C 1,5π(rad) D 0,5π(rad)
9 Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, toạ độ của chất điểm tại thời điểm t = 1,5s là.
A x = 1,5cm B x = - 5cm C x = 5cm D x = 0cm
10 Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB
theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x = 4cos(2πt)cm B x = 4cos(πt - π/2) cm C x = 4 sin(2πt)cm B x = 4sin(πt + π/2) cm
11 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng.
A Động năng và thế năng biến đổi đ/hoà cùng chu kì
B Động năng biến đổi đ/hoà cùng chu kì với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hoà cùng tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
12 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng.
Trang 16A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực đại
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
kA cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian
14 Một vật khối lượng 750g dđđh với biên độ 4cm, chu kì 2 s, (lấy π2 =10) Năng lượng dđ của vật là
A W = 60kJ B W = 60J C W = 6mJ D W = 6J
15 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tố, gia tốc là đúng?
A Trong dđđh vận tốc và li độ luôn cùng chiều B Trong dđđh vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C Trong dđđh gia tốc và li độ luôn ngược chiều D Trong dđđh gia tốc và li độ luôn cùng chiều
Chủ đề 2: CON LẮC LÒ XO
1 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
A Vị trí cân bằng B Vị trí vật có li độ cực đại
C Vị trí mà lò xo không bị biến dạng D Vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không
2 Trong dao động điều hoà của co lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.C.Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D.Tần số của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
3 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì
g
l 2
l
g 2
T = π
4 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A Tăng lên 4 lần B Giảm đi 4 lần C Tăng lên 2 lần D Giảm đi 2 lần
5 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k =100 N/m, (lấy π2 =10)dao động điều hoà với chu kì là
π Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A Fmax = 525 N B Fmax = 5,12 N C Fmax = 256 N D Fmax = 2,56 N
8 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Người ta kéo qủa
nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động.Chọn chiều dương thẳng đứnghướngxuống.Phương trình dao động của vật nặng là
9 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Người ta kéo quả
nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặng là
A vmax = 160 cm/s B vmax = 80 cm/s C vmax = 40 cm/s D vmax = 20cm/s
10 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Người ta kéo quả
nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là
Trang 17A E = 320 J B E = 6,4 10 - 2 J C E = 3,2 10 -2 J D E = 3,2 J
11 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1 kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m Khi quả nặng ở
VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng là
A A = 5m B A = 5cm C A = 0,125m D A = 0,25cm
12 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo,
nó dao động với chu kì T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì dao động của chúng là:
Chủ đề 3: CON LẮC ĐƠN
1 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều
hoà với chu kì T thuộc vào
3 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc
A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng lên 4 lần D Giảm đi 4 lần
4 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D.Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
5 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là
A l = 25m B. l = 25cm C l = 9m D l = 9cm.
9 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian, người
ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dàicủa hai con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
=ϕ
2 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và
12 cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là
Trang 18A A = 2 cm B A = 3 cm C A = 5 cm D A = 21 cm.
3 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = sin2t (cm) và x2 =2,4cos2t (cm) Biên độ của dao động tổng hợp là
A A = 1,84 cm B A = 2,60 cm C A = 3,40 cm D A = 6,76 cm
4 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
x1 = 4sin(π t + α )cm và x2 = 4 3 cos(πt)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
A α =0(rad) B α=π(rad) C α=π/2(rad) D α =−π/2(rad)
5 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:x1 = 4sin(πt+α)cm
và x2= 4 3 cos( π t )cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A α =0(rad) B α=π(rad) C α=π/2(rad) D α =−π/2(rad)
Chủ đề 5: DAO ĐỘNG TẮT DẦN , DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC VÀ HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG
1 Nhận xét nào sau đây là không đúng.
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
2 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dđ duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
3 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dđđh B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dđ riêng
C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dđ tắt dần D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dđ cưỡng bức
4 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
B Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
C Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng
D Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
5 Một con lắc dao động tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kỳ , biên độ giảm 3%.Phần năng lượng của con lắc bị
mất đi trong một dao động toàn phần là bao nhiêu ?
A 0,591% B 3% C 9% D 94%
Chương 2: SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ HỌC
1 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng
được tính theo công thức
A λ=vf B λ=v/f C λ=2vf D λ=2v/f
2 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì
bước sóng
A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Không đổi D Giảm 2 lần
3 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A Năng lượng sóng B Tần số dao động C Môi trường truyền sóng D Bước sóng
4 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai
ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
Trang 196 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos )
50
x 1 , 0
t (
2 π − mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằnggiây Chu kì của sóng là
A T = 0,1 s B T = 50 s C T = 8 s D T = 1 s
7 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos )
50
x1,0
t(
2π − mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằnggiây Bước sóng là
A λ=0,1m B λ=50cm C λ=8mm D λ=1m
8 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên dây là
A v = 400 cm/s B v = 16 m/s C v = 6,25 m/s D v = 400 m/s
9 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u t x )mm
2,01,0(cos
1 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một
phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là
A F = 85 Hz B f = 170 Hz C f = 200 Hz D f = 255 Hz
2 Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Độ lệch pha giữa hai điểm
cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là
A ∆ϕ=0,5π (rad). B ∆ϕ=1,5π (rad). C ∆ϕ=2,5π (rad) D ∆ϕ=3,5π (rad).
3 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra B Tạp âm là các âm có tần số không xác định
C Độ cao của âm là một đặc tính của âm D Âm sắc là một đặc tính của âm
4 Độ cao của âm :
A Là một đặc trưng vật lý của âm B Vừa đặc trưng vật lý vừa là đặc trưng sinh lý của âm
C Là một đặc trưng sinh lý của âm D Là tần số của âm
5 Độ to của âm gắn liền với:
A Cường độ âm B Biên độ dao động của âm C.Mức cường độ âm D Tần số âm
Chủ đề 3: GIAO THOA SÓNG
1 Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từhai tâm sóng có các đặc điểm sau:
A Cùng tần số, cùng pha B Cùng tần số, ngược pha
C Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D Cùng biên độ cùng pha
2 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dđ tạo thành các vân cực tiểu
D Khi xảy ra h/tượng gi/hoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dđ mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại
3.Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai
tâm sóng bằng bao nhiêu ?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng
C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng