1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma tran Sinh 6 -Tham khao

4 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nêu được đặc điểm của lớp hai lá mầm, lợi ích của vi khuẩn - HS hiểu được vai trò của thực vật trong việc làm giảm ô nhiễm môi trường.. hoa và sinh sản hữu tính 2 tiết Nêu được nh

Trang 1

I Xác định mục tiêu đề kiểm tra

- HS nêu được đặc điểm của lớp hai lá mầm, lợi ích của vi khuẩn

- HS hiểu được vai trò của thực vật trong việc làm giảm ô nhiễm môi trường

II Hình thức kiểm tra

50% trắc nghiệm, 50% tự luận

III Xác định nội dung lập ma trận

Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

1 hoa và sinh

sản hữu tính

2 tiết

Nêu được những đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống: trao đổi chất, lớn lên, sinh sản, cảm ứng

Giải thích được vai trò của thực vật đối với tự nhiên và đối với đời sống con người

10% = 10

điểm

2 quả và hạt

4 tiết

Kể được các bộ phận cấu tạo của tế bào thực vật

Trình bày được sự lớn lên và phân chia tế bào, ý nghĩa của nó đối với sự lớn lên của TV

3 Các nhóm

thực vật

8 tiÕt

Trình bày được các miền của rễ và chức năng của từng miền

Phân biệt được rễ cọc, rễ chùm theo cách của HS

Phân biệt được các loại rễ biến dạng và chức năng của chúng

4 vai trò của

thực vật

05 tiÕt

- Nêu được ấu tạo sơ cấp của thân non

Nêu được chức năng mạch gỗ dẫn nước và muối khoáng từ rễ lên thân, lá; mạch rây dẫn chất hữu cơ từ lá về thân, rễ

Thân mọc dài ra do

có sự phân chia của

mô phân sinh (ngọn

và lóng của một số loài)

Phân biệt cành, chồi ngọn với chồi nách (chồi lá, chồi hoa)

5 Vi khuẩn,

nấm, địa y

9 tiết

15%=15sđ 15%=1,5đ

Tổng số câu

Tổng số điểm

100 % =100

điểm

3 câu

63 điểm

21 %

4 câu

123 điểm

41 %

2 câu

53 điểm 17,67%

2 câu

61 điểm 20,33%

IV Biên soạn câu hỏi theo ma trận

Trang 2

I.Xác định mục tiêu đề kiểm tra

Dành cho đối tượng học sinh trung bình, yếu

II Hình thức kiểm tra

50% trắc nghiệm, 50% tự luận

III.Xác định nội dung lập ma trận

Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

1 hoa và sinh

sản hữu tính

2 tiết

Nêu khái niệm thụ tinh của thực vật

10% = 10

điểm

1c 100% = 10 điểm

2 quả và hạt

4 tiết

Nêu được các loại quả khô, các điều kiện cần cho hạt nảy mầm

Phân biệt các loại quả

Hiểu được bộ phận

dự trữ chất dinh dưỡng của hạt

Phân biệt các cách phát tán của quả và hạt

25%= 25

điểm

3 Các nhóm

thực vật

8 tiÕt

Nên ít % hơn

Nêu được đặc điểm của lớp 2 lá mầm, nhận biết cây 1 lá mầm

Hiểu được đặc điểm của rêu, hạt trần

25%= 25

điểm

4 vai trò của

thực vật

05 tiÕt

Nên nhiều %

hơn

của thực vật trong việc điều hòa khí hậu.

Giải thích được vai trò của thực vật trong việc làm giảm ô nhiễm môi trường.

20%= 20

điểm

5 Vi khuẩn,

nấm, địa y

9 tiết

Biết được cách dinh dưỡng của vi khuẩn.

Trình bày lợi ích của

vi khuẩn.

Tổng số

câu:11

Tổng số điểm

100 % =100

điểm

câu

40 điểm

40 %

câu

35 điểm

35 %

câu 15điểm 10 =

%

15%

A.TRẮC NGHIỆM:(50 Đ)

I.Khoanh tròn vào đáp án đúng:( mỗi câu 5 đ)

1 Nhóm quả gồm toàn quả khô là:

a Quả cải, cam, cà chua

Trang 3

b Quả mơ, chanh, lúa.

c Quả dừa, đào, gấc

d Quả bông, thì là, đậu Hà lan

2 Đặc điểm của rêu là:

a Sinh sản bằng hạt có thân lá

b Chưa có rễ thật, có thân lá chưa có mạch dẫn

c Thân phân nhánh có mạch dẫn

d Nón đực nằm ở ngọn cây có rễ thân lá

3 Nhóm gồm toàn những cây 1 lá mầm là :

a Lúa, ngô, đậu tương

b Cây tre, cây tỏi, táo

c Cây trúc, lúa, ngô

d Cây mía, cà chua, lạc

4 Thực vật điều hòa khí hậu bằng cách nào?

a Giảm nhiệt độ, tăng độ ẩm, tăng CO2

b Giảm nhiệt độ, tăng độ ẩm, tăng gió mạnh

c Giảm nhiệt độ, tăng độ ẩm, tăng O2, giảm gió mạnh

d Giảm nhiệt độ, tăng độ ẩm, tăng CO2, giảm gió mạnh

5 Đặc điểm đặc trưng nhất của cây hạt trần là gì?

a Hạt nằm trên lá noãn hở chưa có hoa , quả

b Sinh sản hữu tính

c Lá đa dạng có hạt nằm trong quả

d Có rễ thân lá thật, có mạch dẫn

6 Cách dinh dưỡng của vi khuẩn là:

a Đa số sống kí sinh

b Đa số sống hoại sinh

c Đa số sống tự dưỡng

d Đa số sống dị dưỡng, một số sống tự dưỡng

II Em hãy điền Đ ( đúng) hoặc S (sai) vào ô trống cho thích hợp ( 20đ)

a Có 2 loại quả chính: quả khô và quả thịt

b Chất dinh dưỡng của hạt dự trữ ở vỏ hạt

c Hạt nẩy mầm cần đủ nước, không khí, nhiệt độ thích hợp, hạt chắc và còn phôi

d Quả đậu bắp, quả chi chi, quả cải phát tán nhờ gió

B Tự luận (50đ)

1 Thụ tinh là gì?(10 điểm)

2 Tại sao nói thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường? (15 điểm)

3 Trình bày lợi ích của vi khuẩn (15 điểm)

4 Nêu đặc điểm của lớp hai lá mầm (10 điểm)

5 Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm

A Trắc nghiệm

I Mỗi đúng 0,5 điểm

1 d 2.b 3.c 4.c 5.a 6.d

II Mỗi đúng 5 điểm

a Đ b.S c.Đ d.S

B Tự luận

1 Thụ tinh là hiện tượng tế bào sinh dục đực kết hợp với tế bào sinh dục cái tạo thành hợp tử (10đ)

2.Thực vật có vai trò làm giảm ô nhiễm môi trường vì:

- Lá cây có ngăn bụi và khí độc giúp không khí trong sạch(5đ)

- Một số loại cây như bạch đàn, thông có tác dụng tiêu diệt một số vi khuẩn gây bệnh(5đ)

Trang 4

- tán lá có tác dụng giảm nhiệt độ môi trường (5đ)

3 Lợi ích của vi khuẩn

- phân hủy xác động thực vật thành mùm cho cây sử dụng(5đ)

- Một số vi khuẩn góp phần tạo thành than đá, dầu lửa(5đ)

- nhiều vi khuẩn có ích được ứng dụng trong công nghiệp và nông nghiệp(5đ)

4 Đặc điểm của lớp hai lá mầm

- Rễ cọc(2,5đ)

- Gân lá hình mạng(2,5đ)

- Phôi của hạt có hai lá mầm(2,5đ)

- Đa số có thân gỗ(2,5đ)

Ngày đăng: 14/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w