Tài liệu phân tích ma trận đề thi tham khảo THPT quốc gia năm 2020 giúp giáo viên và học sinh nắm được cấu trúc đề thi để có sự chuẩn bị, luyện tập, củng cố kiến thức chu đáo để vượt qua kỳ thi với kết quả như mong đợi.
Trang 1PHÂN TÍCH ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Trang 3Ma trận đề thi THPT quốc gia 2019 môn Sinh
4/7/2019 9:18
Trang 5PHÂN TÍCH ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA NĂM 2020
MÔN: Sinh học
Trang 6PHÂN TÍCH ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA NĂM 2020
MÔN: Sinh học
Tổng
221011211434
40
Trang 7PHÂN TÍCH MA TR N Đ THI THAM KH O THPT QU C GIA NĂM 2020 Ậ Ề Ả Ố
Câu 21 (TH): Ôxi được gi i phóng trong quá trình quang h p ả ợ ở
th c v t có ngu n g c t phân t nào sau đây? ự ậ ồ ố ừ ử
A. C6H12O6. B. H2O. C. CO2. D. C5H10O5. Câu 21 (TH):
Ôxi được gi i phóng trong quá trình quang h p th c v t có ả ợ ở ự ậngu n g c t phân t nào sau đây? ồ ố ừ ử
A. C6H12O6. B. H2O. C. CO2. D. C5H10O5. Câu 21 (TH):
Ôxi được gi i phóng trong quá trình quang h p th c v t có ả ợ ở ự ậngu n g c t phân t nào sau đây? ồ ố ừ ử
A. C6H12O6. B. H2O. C. CO2. D. C5H10O5.
A. Thường xuyên t p th d c m t cách khoa h c.ậ ể ụ ộ ọ
B. Thường xuyên ăn th c ăn có n ng đ NaCl cao.ứ ồ ộ
C. Thường xuyên ăn th c ăn có nhi u d u m ứ ề ầ ỡ
D. Thường xuyên th c khuya và làm vi c căng th ng.Câu 22 ứ ệ ẳ(NB): Thói quen nào sau đây có l i cho ngợ ườ ịi b huy t áp cao? ế
A. Thường xuyên t p th d c m t cách khoa h c.ậ ể ụ ộ ọ
B. Thường xuyên ăn th c ăn có n ng đ NaCl cao.ứ ồ ộ
C. Thường xuyên ăn th c ăn có nhi u d u m ứ ề ầ ỡ
D. Thường xuyên th c khuya và làm vi c căng th ng.Câu 22 ứ ệ ẳ(NB): Thói quen nào sau đây có l i cho ngợ ườ ịi b huy t áp cao? ế
A. Thường xuyên t p th d c m t cách khoa h c.ậ ể ụ ộ ọ
B. Thường xuyên ăn th c ăn có n ng đ NaCl cao.ứ ồ ộ
C. Thường xuyên ăn th c ăn có nhi u d u m ứ ề ầ ỡ
D. Thường xuyên th c khuya và làm vi c căng th ng.ứ ệ ẳ
C ch di ơ ếtruy n và bi n ề ế
dị
Trang 8Chương I C ch di ơ ế
truy n và bi n ề ế
dị
Câu 3 (NB): Phân t nào sau đây đử ược dùng làm khuôn cho quá trình d ch mã? ị
A. ADN. B. tARN. C. mARN. D. tARN. Câu 3 (NB):
Phân t nào sau đây đử ược dùng làm khuôn cho quá trình
d ch mã? ị
A. ADN. B. tARN. C. mARN. D. tARN. Câu 3 (NB):
Phân t nào sau đây đử ược dùng làm khuôn cho quá trình
d ch mã? ị
A. ADN. B. tARN. C. mARN. D. tARN.
Câu 23 (NB): Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit lo i A ạtrên m ch khuôn liên k t v i lo i nuclêôtit nào môi trạ ế ớ ạ ở ường
n i bào? ộ
A. G B. T C. X D. A Câu 23 (NB): Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit lo i A trên m ch khuôn liên k t v i lo i ạ ạ ế ớ ạnuclêôtit nào môi trở ường n i bào? ộ
A. G B. T C. X D. A Câu 23 (NB): Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit lo i A trên m ch khuôn liên k t v i lo i ạ ạ ế ớ ạnuclêôtit nào môi trở ường n i bào? ộ
A. G B. T C. X D. A
Câu 31 (TH): Alen M b đ t bi n đi m thành alen m. Theo ị ộ ế ể
lí thuy t, alen M và alen m ế
A. ch c ch n có s nuclêôtit b ng nhau. ắ ắ ố ằ
B. luôn có s liên k t hiđrô b ng nhau. ố ế ằ
C. có th có t l (A + T)/(G+X) b ng nhau. ể ỉ ệ ằ
D. luôn có chi u dài b ng nhau.Câu 31 (TH): Alen M b ề ằ ị
đ t bi n đi m thành alen m. Theo lí thuy t, alen M và alen ộ ế ể ế
m
A. ch c ch n có s nuclêôtit b ng nhau. ắ ắ ố ằ
B. luôn có s liên k t hiđrô b ng nhau. ố ế ằ
C. có th có t l (A + T)/(G+X) b ng nhau. ể ỉ ệ ằ
D. luôn có chi u dài b ng nhau.Câu 31 (TH): Alen M b ề ằ ị
đ t bi n đi m thành alen m. Theo lí thuy t, alen M và alen ộ ế ể ế
m
A. ch c ch n có s nuclêôtit b ng nhau. ắ ắ ố ằ
B. luôn có s liên k t hiđrô b ng nhau. ố ế ằ
C. có th có t l (A + T)/(G+X) b ng nhau. ể ỉ ệ ằ
D. luôn có chi u dài b ng nhau.ề ằ
Câu 6 (NB): t bào đ ng v t, bào quan nào sau đây Ở ế ộ ậ
ch a gen di truy n theo dòng m ? ứ ề ẹ
A. Ti thể B. Ribôxôm C. Không bào D. Lướ ội n i
ch t.Câu 6 (NB): t bào đ ng v t, bào quan nào sau ấ Ở ế ộ ậđây ch a gen di truy n theo dòng m ? ứ ề ẹ
A. Ti thể B. Ribôxôm C. Không bào D. Lướ ội n i
ch t.Câu 6 (NB): t bào đ ng v t, bào quan nào sau ấ Ở ế ộ ậđây ch a gen di truy n theo dòng m ? ứ ề ẹ
A. Ti thể B. Ribôxôm C. Không bào D. Lướ ội n i ch t.ấ
Câu 24 (NB): th c v t, th ba mang b NST nào sau đây? Ở ự ậ ể ộ
Câu 30 (TH): M t loài th c v t giao ph n ng u nhiên, alen ộ ự ậ ấ ẫ
A b đ t bi n thành alen a, alen B b đ t bi n thành alen b. ị ộ ế ị ộ ếCho bi t m i gen quy đ nh 1 tính tr ng, các alen tr i là tr i ế ỗ ị ạ ộ ộhoàn toàn. C th có ki u gen nào sau đây là th đ t bi n? ơ ể ể ể ộ ế
A. aaBB. B. AaBB. C. AABb. D. AaBb.Câu 30 (TH): M t ộloài th c v t giao ph n ng u nhiên, alen A b đ t bi n ự ậ ấ ẫ ị ộ ếthành alen a, alen B b đ t bi n thành alen b. Cho bi t m i ị ộ ế ế ỗgen quy đ nh 1 tính tr ng, các alen tr i là tr i hoàn toàn. C ị ạ ộ ộ ơ
th có ki u gen nào sau đây là th đ t bi n? ể ể ể ộ ế
A. aaBB. B. AaBB. C. AABb. D. AaBb.Câu 30 (TH): M t ộloài th c v t giao ph n ng u nhiên, alen A b đ t bi n ự ậ ấ ẫ ị ộ ếthành alen a, alen B b đ t bi n thành alen b. Cho bi t m i ị ộ ế ế ỗgen quy đ nh 1 tính tr ng, các alen tr i là tr i hoàn toàn. C ị ạ ộ ộ ơ
th có ki u gen nào sau đây là th đ t bi n? ể ể ể ộ ế
A. aaBB. B. AaBB. C. AABb. D. AaBb
Trang 9A. Đ o đo n NST. ả ạ B. M t đo n NST. ấ ạ
C. Thêm 1 c p nuclêôtit. D. M t 1 c p nuclêôtit. Câu 5 ặ ấ ặ(NB): D ng đ t bi n nào sau đây làm thay đ i trình t ạ ộ ế ổ ựphân b các gen nh ng không làm thay đ i chi u dài ố ư ổ ề
c a NST? ủ
A. Đ o đo n NST. ả ạ B. M t đo n NST. ấ ạ
C. Thêm 1 c p nuclêôtit. D. M t 1 c p nuclêôtit. Câu 5 ặ ấ ặ(NB): D ng đ t bi n nào sau đây làm thay đ i trình t ạ ộ ế ổ ựphân b các gen nh ng không làm thay đ i chi u dài ố ư ổ ề
c a NST? ủ
A. Đ o đo n NST. ả ạ B. M t đo n NST. ấ ạ
C. Thêm 1 c p nuclêôtit. D. M t 1 c p nuclêôtit. ặ ấ ặ
Câu 29 (VD): Phép lai P: cây t b i Aaaa cây t b i Aaaa, ứ ộ ứ ộthu được F1. Cho bi t cây t b i gi m phân ch cho giao t ế ứ ộ ả ỉ ử
lưỡng b i có kh năng th tinh. Theo lí thuy t, F1 ki u ộ ả ụ ế ở ểgen AAaa chi m t l ế ỉ ệ
A. 1/2 B. 3/4 C. 2/3 D. 1/4 Câu 29 (VD): Phép lai P: cây
t b i Aaaa cây t b i Aaaa, thu đứ ộ ứ ộ ược F1. Cho bi t cây t ế ứ
b i gi m phân ch cho giao t lộ ả ỉ ử ưỡng b i có kh năng th ộ ả ụtinh. Theo lí thuy t, F1 ki u gen AAaa chi m t l ế ở ể ế ỉ ệ
A. 1/2 B. 3/4 C. 2/3 D. 1/4 Câu 29 (VD): Phép lai P: cây
t b i Aaaa cây t b i Aaaa, thu đứ ộ ứ ộ ược F1. Cho bi t cây t ế ứ
b i gi m phân ch cho giao t lộ ả ỉ ử ưỡng b i có kh năng th ộ ả ụtinh. Theo lí thuy t, F1 ki u gen AAaa chi m t l ế ở ể ế ỉ ệ
Trang 10Chương II Quy lu t di ậ
truy nề
Câu 8 (NB): C th có ki u gen nào sau đây g i là th ơ ể ể ọ ể
d h p 2 c p gen? ị ợ ặ
A. aaBb. B. AaBb. C. Aabb. D. AAbb.Câu 8 (NB): C ơ
th có ki u gen nào sau đây g i là th d h p 2 c p gen? ể ể ọ ể ị ợ ặ
A. aaBb. B. AaBb. C. Aabb. D. AAbb.Câu 8 (NB): C ơ
th có ki u gen nào sau đây g i là th d h p 2 c p gen? ể ể ọ ể ị ợ ặ
A. aaBb. B. AaBb. C. Aabb. D. AAbb
Câu 25 (TH): Cho bi t m i gen quy đ nh 1 tính tr ng, các alen ế ỗ ị ạ
tr i là tr i hoàn toàn. Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho ộ ộ ế
đ i con có t l ki u hình 1:1:1:1? ờ ỉ ệ ể
A. AaBb × AaBb. B. Aabb × AaBb. C. Aabb × aaBb. D. AaBb
× aaBb. Câu 25 (TH): Cho bi t m i gen quy đ nh 1 tính tr ng, ế ỗ ị ạcác alen tr i là tr i hoàn toàn. Theo lí thuy t, phép lai nào sau ộ ộ ếđây cho đ i con có t l ki u hình 1:1:1:1? ờ ỉ ệ ể
A. AaBb × AaBb. B. Aabb × AaBb. C. Aabb × aaBb. D. AaBb
× aaBb. Câu 25 (TH): Cho bi t m i gen quy đ nh 1 tính tr ng, ế ỗ ị ạcác alen tr i là tr i hoàn toàn. Theo lí thuy t, phép lai nào sau ộ ộ ếđây cho đ i con có t l ki u hình 1:1:1:1? ờ ỉ ệ ể
A. AaBb × AaBb. B. Aabb × AaBb. C. Aabb × aaBb. D. AaBb
Trang 11Chương II Quy lu t di ậ
truy nề
Câu 10 (NB): Theo lí thuy t, quá trình gi m phân c ế ả ở ơ
th có ki u gen nào sau đây t o ra giao t ab? ể ể ạ ử
A. AaBB. B. Aabb. C. AAbb. D. aaBBCâu 10 (NB):
Theo lí thuy t, quá trình gi m phân c th có ki u gen ế ả ở ơ ể ểnào sau đây t o ra giao t ab? ạ ử
A. AaBB. B. Aabb. C. AAbb. D. aaBBCâu 10 (NB):
Theo lí thuy t, quá trình gi m phân c th có ki u gen ế ả ở ơ ể ểnào sau đây t o ra giao t ab? ạ ử
A. AaBB. B. Aabb. C. AAbb. D. aaBB
Câu 34 (TH): M t loài th c v t, xét 2 c p gen (A, a và B, ộ ự ậ ặb), m i gen quy đ nh 1 tính tr ng, các alen tr i là tr i hoàn ỗ ị ạ ộ ộtoàn. Phép lai P: 2 cây có ki u hình tr i v 2 tính tr ng và ể ộ ề ạ
đ u d h p 1 c p gen giao ph n v i nhau, thu đề ị ợ ặ ấ ớ ược F1 ch ỉ
có 1 lo i ki u hình. Theo lí thuy t, F1 s cây có 3 alen ạ ể ế ở ố
tr i chi m t l ộ ế ỉ ệ
A. 1/2 B. 1/4 C. 3/4 D. 1/8 Câu 34 (TH): M t loài th c ộ ự
v t, xét 2 c p gen (A, a và B, b), m i gen quy đ nh 1 tính ậ ặ ỗ ị
tr ng, các alen tr i là tr i hoàn toàn. Phép lai P: 2 cây có ạ ộ ộ
ki u hình tr i v 2 tính tr ng và đ u d h p 1 c p gen giao ể ộ ề ạ ề ị ợ ặ
ph n v i nhau, thu đấ ớ ược F1 ch có 1 lo i ki u hình. Theo lí ỉ ạ ểthuy t, F1 s cây có 3 alen tr i chi m t l ế ở ố ộ ế ỉ ệ
A. 1/2 B. 1/4 C. 3/4 D. 1/8 Câu 34 (TH): M t loài th c ộ ự
v t, xét 2 c p gen (A, a và B, b), m i gen quy đ nh 1 tính ậ ặ ỗ ị
tr ng, các alen tr i là tr i hoàn toàn. Phép lai P: 2 cây có ạ ộ ộ
ki u hình tr i v 2 tính tr ng và đ u d h p 1 c p gen giao ể ộ ề ạ ề ị ợ ặ
ph n v i nhau, thu đấ ớ ược F1 ch có 1 lo i ki u hình. Theo lí ỉ ạ ểthuy t, F1 s cây có 3 alen tr i chi m t l ế ở ố ộ ế ỉ ệ
A. 1/2 B. 1/4 C. 3/4 D. 1/8
Câu 7 (NB): Cho bi t alen B quy đ nh thân cao tr i hoàn ế ị ộtoàn so v i alen b quy đ nh thân th p. Theo lí thuy t, ớ ị ấ ếphép lai nào sau đây cho đ i con có t l ki u hình 3:1? ờ ỉ ệ ể
A. Bb × Bb. B. Bb × bb. C. BB × Bb. D. BB × bb. Câu
7 (NB): Cho bi t alen B quy đ nh thân cao tr i hoàn toàn ế ị ộ
so v i alen b quy đ nh thân th p. Theo lí thuy t, phép lai ớ ị ấ ếnào sau đây cho đ i con có t l ki u hình 3:1? ờ ỉ ệ ể
A. Bb × Bb. B. Bb × bb. C. BB × Bb. D. BB × bb. Câu
7 (NB): Cho bi t alen B quy đ nh thân cao tr i hoàn toàn ế ị ộ
so v i alen b quy đ nh thân th p. Theo lí thuy t, phép lai ớ ị ấ ếnào sau đây cho đ i con có t l ki u hình 3:1? ờ ỉ ệ ể
A. Bb × Bb. B. Bb × bb. C. BB × Bb. D. BB × bb.
Câu 33 (VD): M t loài th c v t, xét 1 gen có 3 alen: alen A ộ ự ậquy đ nh hoa đ , alen A2 quy đ nh hoa vàng, alen A3 quy ị ỏ ị
đ nh hoa tr ng. Phép lai P: cây hoa đ 1 cây hoa vàng, thu ị ắ ỏ
được F1 có 50% cây hoa đ : 25% cây hoa vàng : 25% cây ỏhoa tr ng. F1 giao ph n ng u nhiên, thu đắ ấ ẫ ược F2. Theo lí thuy t, F2 s cây hoa vàng chi m t l ế ở ố ế ỉ ệ
A. 5/16 B. 3/4 C. 1/2 D. 3/16 Câu 33 (VD): M t loài th c ộ ự
v t, xét 1 gen có 3 alen: alen A quy đ nh hoa đ , alen A2 ậ ị ỏquy đ nh hoa vàng, alen A3 quy đ nh hoa tr ng. Phép lai P: ị ị ắcây hoa đ 1 cây hoa vàng, thu đỏ ược F1 có 50% cây hoa
đ : 25% cây hoa vàng : 25% cây hoa tr ng. F1 giao ph n ỏ ắ ấ
ng u nhiên, thu đẫ ược F2. Theo lí thuy t, F2 s cây hoa ế ở ốvàng chi m t l ế ỉ ệ
A. 5/16 B. 3/4 C. 1/2 D. 3/16 Câu 33 (VD): M t loài th c ộ ự
v t, xét 1 gen có 3 alen: alen A quy đ nh hoa đ , alen A2 ậ ị ỏquy đ nh hoa vàng, alen A3 quy đ nh hoa tr ng. Phép lai P: ị ị ắcây hoa đ 1 cây hoa vàng, thu đỏ ược F1 có 50% cây hoa
tr ng, các alen tr i là tr i hoàn toàn và x y ra hoán v gen ạ ộ ộ ả ị
v i t n s 40%. Theo lí thuy t, F1 s cá th d h p 3 c p ớ ầ ố ế ở ố ể ị ợ ặgen chi m t l ế ỉ ệ
A. 37,5% B. 25,0% C. 12,5% D. 17,5%
Trang 12Câu 35 (VD): ru i gi m, m i gen quy đ nh m t tính Ở ồ ấ ỗ ị ộ
tr ng, các alen tr i là tr i hoàn toàn. Cho phép lai P: thu ạ ộ ộ
được F1 có s cá th mang ki u hình l n v 3 tính tr ng ố ể ể ặ ề ạchi m 1,25%. Theo lí thuy t, F1 s cá th có ki u hình ế ế ở ố ể ể
A. 37,50% B. 41,25% C. 25,00% D. 52,50%
Di truy n h c ề ọ
qu n thầ ể
Câu 11 (TH): M t qu n th th c v t g m 400 cây có ộ ầ ể ự ậ ồ
ki u gen AA, 400 cây có ki u gen Aa và 200 cây có ki u ể ể ểgen aa. T n s ki u gen Aa c a qu n th này là ầ ố ể ủ ầ ể
A. 0,4 B. 0,5 C. 0,6 D. 0,2 Câu 11 (TH): M t qu n th ộ ầ ể
th c v t g m 400 cây có ki u gen AA, 400 cây có ki u ự ậ ồ ể ểgen Aa và 200 cây có ki u gen aa. T n s ki u gen Aa ể ầ ố ể
A. aBD. B. aBd. C. Abd. D. ABD.Câu 12 (TH): T cây ừ
có ki u gen aaBbDD, b ng phể ằ ương pháp nuôi c y h t ấ ạ
ph n trong ng nghi m có th t o ra dòng cây đ n b i ấ ố ệ ể ạ ơ ộ
có ki u gen nào sau đây? ể
A. aBD. B. aBd. C. Abd. D. ABD
Di truy n ề
người
Trang 14A. Ch n l c t nhiên. B. Giao ph i không ng u nhiên. ọ ọ ự ố ẫ
C. Các y u t ng u nhiên. ế ố ẫ D. Đ t bi n.ộ ế Câu 13 (NB):
Theo thuy t ti n hóa hi n đ i, nhân t nào sau đây có ế ế ệ ạ ố
th t o ra các alen m i cho qu n th ? ể ạ ớ ầ ể
A. Ch n l c t nhiên. B. Giao ph i không ng u nhiên. ọ ọ ự ố ẫ
C. Các y u t ng u nhiên. ế ố ẫ D. Đ t bi n.ộ ế
Câu 26 (TH): Hi n tệ ượng nào sau đây ch c ch n không làm ắ ắthay đ i t n s alen c a 1 qu n th ? ổ ầ ố ủ ầ ể
A. Có s giao ph i ng u nhiên gi a các cá th trong qu n th ự ố ẫ ữ ể ầ ể
B. Có s trao đ i các cá th gi a qu n th đang xét v i 1 qu n ự ổ ể ữ ầ ể ớ ầ
th lân c n cùng loài. ể ậ
C. Có s đào th i nh ng cá th kém thích nghi trong qu n th ự ả ữ ể ầ ể
D. Có s t n công c a 1 loài vi sinh v t gây b nh d n đ n ự ấ ủ ậ ệ ẫ ế
gi m kích thả ước qu n th Câu 26 (TH): Hi n tầ ể ệ ượng nào sau đây ch c ch n không làm thay đ i t n s alen c a 1 qu n th ? ắ ắ ổ ầ ố ủ ầ ể
A. Có s giao ph i ng u nhiên gi a các cá th trong qu n th ự ố ẫ ữ ể ầ ể
B. Có s trao đ i các cá th gi a qu n th đang xét v i 1 qu n ự ổ ể ữ ầ ể ớ ầ
th lân c n cùng loài. ể ậ
C. Có s đào th i nh ng cá th kém thích nghi trong qu n th ự ả ữ ể ầ ể
D. Có s t n công c a 1 loài vi sinh v t gây b nh d n đ n ự ấ ủ ậ ệ ẫ ế
ti n hóa hi n đ i, nhân t nào sau đây làm thay đ i t n ế ệ ạ ố ổ ầ
s alen c a qu n th theo hố ủ ầ ể ướng xác đ nh? ị
A. Đ t bi n. B. Di – nh p gen. C. Các y u t ng u ộ ế ậ ế ố ẫnhiên. D. Ch n l c t nhiên.ọ ọ ự
Câu 15 (NB): Trong l ch s phát tri n c a sinh gi i qua ị ử ể ủ ớcác đ i đ a ch t, th c v t có h t xu t hi n đ i nào? ạ ị ấ ự ậ ạ ấ ệ ở ạ
A. Đ i Tân sinh. B. Đ i Trung sinh. ạ ạ C. Đ i C sinh.ạ ổ
D. Đ i Nguyên sinh. Câu 15 (NB): Trong l ch s phát ạ ị ửtri n c a sinh gi i qua các đ i đ a ch t, th c v t có h t ể ủ ớ ạ ị ấ ự ậ ạ
A. Thành ph n loài.ầ B. Kích thước qu n th ầ ể
C. M t đ cá th D. Nhóm tu i (còn g i là c u trúc ậ ộ ể ổ ọ ấ
tu i).Câu 16 (NB): Qu n th sinh v t không có đ c ổ ầ ể ậ ặ
tr ng nào sau đây? ư
A. Thành ph n loài.ầ B. Kích thước qu n th ầ ể
C. M t đ cá th D. Nhóm tu i (còn g i là c u trúc ậ ộ ể ổ ọ ấ
tu i).ổ
Câu 27 (NB): M t loài cá ch s ng độ ỉ ố ược trong kho ng nhi t đ ả ệ ộ
t 5°C đ n 42°C. Đ i v i loài cá này, kho ng nhi t đ t 5°C ừ ế ố ớ ả ệ ộ ừ
đ n 42°C đế ược g i là ọ
A. gi i h n sinh thái v nhi t đ ớ ạ ề ệ ộ B. kho ng thu n l i.ả ậ ợ
C. kho ng ch ng ch u. D. gi i h n dả ố ị ớ ạ ướ ềi v nhi t đ Câu 27 ệ ộ(NB): M t loài cá ch s ng độ ỉ ố ược trong kho ng nhi t đ t 5°C ả ệ ộ ừ
đ n 42°C. Đ i v i loài cá này, kho ng nhi t đ t 5°C đ n ế ố ớ ả ệ ộ ừ ế42°C được g i là ọ
A. gi i h n sinh thái v nhi t đ ớ ạ ề ệ ộ B. kho ng thu n l i.ả ậ ợ
C. kho ng ch ng ch u. D. gi i h n dả ố ị ớ ạ ướ ềi v nhi t đ ệ ộ
Trang 15Ph n 7ầ
Cá th và ể
Qu n thầ ể Câu 17 (NB): Ví d nào sau đây là qu n th sinh v t? ụ ầ ể ậ
A. T p h p vo c mông tr ng khu b o t n đ t ng p ậ ợ ọ ắ ở ả ồ ấ ậ
nước Vân Long
B. T p h p cây c trên đ ng c ậ ợ ỏ ồ ỏ
C. T p h p chim trong vậ ợ ườn bách th o. ả
D. T p h p cá trong H Tây.Câu 17 (NB): Ví d nào ậ ợ ồ ụsau đây là qu n th sinh v t? ầ ể ậ
A. T p h p vo c mông tr ng khu b o t n đ t ng p ậ ợ ọ ắ ở ả ồ ấ ậ
Câu 19 (TH): S phân t ng c a th c v t trong qu n xã ự ầ ủ ự ậ ầ
r ng m a nhi t đ i ch y u là do s khác nhau v nhu ừ ư ệ ớ ủ ế ự ề
c u ầ
A. ánh sáng. B. nước.
C. các nguyên t khoáng. D. không khí.ốCâu 20 (TH): Trong m t chu i th c ăn m đ u b ng ộ ỗ ứ ở ầ ằsinh v t s n xu t, sinh v t nào sau đây thu c b c dinh ậ ả ấ ậ ộ ậ
dưỡng c p 2? ấ
A. Sinh v t tiêu th b c 1 ậ ụ ậ B. Sinh v t tiêu th b c 2. ậ ụ ậ
C. Sinh v t s n xu t. D. Sinh v t tiêu th b c 3. ậ ả ấ ậ ụ ậ