1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUẨN BT tốc độ ôn thi đại học cao đẳng

10 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 201,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nồng độ khớ HCl Cõu 15: Ở nhiệt độ khụng đổi, hệ cõn bằng nào sẽ dịch chuyển về bờn phải nếu tăng ỏp suất : A.. Không bị thay đổi về phơng diện hoá học và lợng D, Bị thay đổi hoàn toàn c

Trang 1

CHUYấN ĐỀ TỐC ĐỘ PHẢN

ỨNG VÀ CÂN BẰNG HểA HỌC

(PI)

Cõu 1: Phản ứng tổng hợp amoniac là:

N2(k) + 3H2(k) ơ → 2NH3(k) ΔH = –92kJ

Yếu tố khụng giỳp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac là :

Cõu 2: Trong cỏc phản ứng sau đõy , phản ứng nào ỏp suất khụng ảnh hưởng đến cõn bằng phản ứng :

A N2 + 3H2 ơ → 2NH3 B N2 + O2 ơ → 2NO

C 2NO + O2 ơ → 2NO2 D 2SO2 + O2 ơ → 2SO3

Câu 3: Cho p/ứ thuận nghịch 2HgOr ơ → 2Hgl + O2 k ; ∆H > 0

Để thu đợc lợng oxi tối đa ta cần phải :

A, Cho p/ứ xảy ra ở nhiệt độ cao, áp suất cao B, Cho p/ứ xảy ra ở nhiệt độ cao, áp suất thấp

C, Cho p/ứ xảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất cao D, Cho p/ứ xảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất thấp

Câu 4: ở 8500C, hằng số cân bằng của p/ứ : CO2 + H2 ơ → CO + H2O(khí) bằng 1 Nồng độ mol ban đầu các chất

nh sau: {CO2] = 0,2 mol/l; [H2] = 0,8 mol/l

Nồng độ khí CO ở trạng thái cân bằng là:

A, 0,24 mol/l B, 0,32 mol/l C, 0,16 mol/l D, 0,64 mol/l

Cõu 5: Sự chuyển dịch cõn bằng là :

A. Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận B,Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch

C Chuyển từ trạng thỏi cõn bằng này thành trạng thỏi cõn bằng khỏc

D Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch

Cõu 6: Cho phản ứng sau đõy ở trạng thỏi cõn bằng :

A(k) + B(k) ơ  → C(k) + D(k)

Nếu tỏch khớ D ra khỏi mụi trường phản ứng, thỡ :

A Cõn bằng hoỏ học chuyển dịch sang bờn phải

B Cõn bằng hoỏ học chuyển dịch sang bờn trỏi

C Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau

D Khụng gõy ra sự chuyển dịch cõn bằng hoỏ học

Cõu 7: Chất xỳc tỏc làm tăng tốc độ của phản ứng hoỏ học, vỡ nú :

Câu 8: Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ phản ứng khi:

A Nồng độ đầu của các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị

B Nồng độ tất cả các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị

C Nồng độ chất nghiên cứu bằng đơn vị

D D, Nồng độ sản phẩm bằng đơn vị

Câu9: Tốc độ của mọi phản ứng hoá học chịu ảnh hởng lớn bởi các yếu tố:

B Nhiệt độ tiến hành phản ứng D, Tất cả các ý trên

Câu 10: Tốc độ phản ứng là:

A Biến thiên nồng độ một chất của phản ứng trong một đơn vị thời gian

B Biến thiên nồng độ của sản phẩm phản ứng theo một đơn vị thời gian

C Thớc đo sự thay đổi lợng chất tham gia phản ứng theo thời gian

D Biến thiên nồng độ của chất nghiên cứu theo một đơn vị thời gian

Cõu 12: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :

H2 (k) + Cl2 (k) ơ → 2HCl(k) + nhiệt (∆H<0)

Cõn bằng sẽ chuyển dịch về bờn trỏi, khi tăng:

A Nhiệt độ B Áp suất C Nồng độ khớ H2 D Nồng độ khớ Cl2

Cõu 13: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :

A(k) + B(k) ơ → C(k) + D(k)

Ở nhiệt độ và ỏp suất khụng đổi, xảy ra sự tăng nồng độ của khớ A là do:

A Sự tăng [B] B Sự giảm [B] C Sự giảm [C] D Sự giảm [D]

Cõu 14: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :

H2(k) + Cl2(k) ơ → 2HCl(k) + nhiệt (∆H<0)

Trang 2

Cõn bằng sẽ chuyển dịch về bờn phải, khi tăng :

A Nhiệt độ B Áp suất C Nồng độ khớ H2 D Nồng độ khớ HCl

Cõu 15: Ở nhiệt độ khụng đổi, hệ cõn bằng nào sẽ dịch chuyển về bờn phải nếu tăng ỏp suất :

A 2H2(k) + O2(k) ơ → 2H2O(k) B 2SO3(k) ơ → 2SO2(k) + O2(k)

C 2NO(k) ơ → N2(k) + O2(k) D 2CO2(k) ơ → 2CO(k) + O2(k)

Cõu16: Đối với một hệ ở trạng thỏi cõn bằng , nếu thờm chất xỳc tỏc thỡ :

A. Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận

B Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch

C, Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ưng nghịch như nhau

D, Khụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch

Cõu 17: Trong phản ứng tổng hợp amoniac:

N2(k) + 3H2(k) ơ → 2NH3(k) ; ∆H= – 92kj

Sẽ thu được nhiều khớ NH3 nếu :

A Giảm nhiệt độ và ỏp suất C, Tăng nhiệt độ và ỏp suất

B Tăng nhiệt độ và giảm ỏp suất D, Giảm nhiệt độ và tăng ỏp suất

Cõu 18: Biết rằng khi nhiệt độ tăng lờn 100C thỡ tốc độ của một phản ứng tăng lờn 2 lần Vậy tốc độ phản ứng tăng lờn bao nhiờu lần khi tăng nhiệt độ từ 200C đến 1000C

Câu 19: Cho 2 mol khí NO t/d với một lợng O2 trong bình dung tích 1 lít, ở 40 0C, xảy ra p/ứ:

2NO + O2 ơ → 2NO2

Khi p/ứ đạt tới trạng thái cân bằng , nồng độ các chất là: [O2 ]= 0,0156 mol/l; [NO2] = 0,500 mol/l

Hắng số cân bằng K ở nhiệt độ đó là:

A, 7,12 B, 4,42 C, 14,1 D, 21,4

Câu 20: P/ứ nào trong các p/ứ dới đây có hằng số cân bằng đợc tính theo biều thức K =

] [

] [ ] [ 2

2

AB

B x A

Câu 21: Trộn 5 mol chất khí A vơí 8 mol chất khí B trong bình kín dung tích 2 lít P/ứ xảy ra theo phơng trình:

2A + B -> C Hằng số tốc độ p/ứ k = 0,75

Tốc độ p/ứ tại thời điểm B còn 70% là:

A, v= 21.10-3 mol/l.s B, v= 12.10-3 mol/l.s C, v= 34.10-3 mol/l.s D, v= 15.10-3 mol/l.s

Câu 22: Chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng:

A Không bị thay đổi về phơng diện hoá học

B C, Không bị thay đổi về phơng diện hoá học, bị thay đổi về lợng

C Không bị thay đổi về phơng diện hoá học và lợng

D, Bị thay đổi hoàn toàn cả về lợng và chất

Câu 23 Chất xúc tác trong phản ứng thuận nghịch làm:

A Giảm năng lợng hoạt hoá C, Chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận

B Chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch D,Tăng tốc độ phản ứng thuận

Câu 24: Tốc độ tức thời của một phản ứng là:

A Tốc độ phản ứng tại thời điểm xác định trong quá trình phản ứng

B Tốc độ trung bình đo đợc ở nhiều thời điểm của quá trình phản ứng

C Giá trị trung bình hiệu tốc độ tại hai thời điểm sát nhau trong quá trình phản ứng

D Tốc độ tính bằng tốc độ trung bình của cả quá trình phản ứng

Cõu 25: Khi bắt đầu phản ứng , nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 10 giõy xảy ra phản ứng , nồng độ của chất đú

là 0,022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :

A 0,0003 mol/l.s B 0,00025 mol/l.s C 0,00015 mol/l.s D 0,0002 mol/l.s

Cõu 26: Cho cỏc yếu tố sau:

(a) nồng độ chất (b) ỏp suất (c) xỳc tỏc (d) nhiệt độ (e) diện tớch tiếp xỳc

Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng núi chung là:

A a, b, c, d B b, c, d, e C a, c, e D a, b, c, d, e

Cõu 27: Tỡm cõu sai : Tại thời điểm cõn bằng húa học thiết lập thỡ :

A Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch C, Số mol cỏc chất tham gia phản ứng khụng đổi

B Số mol cỏc sản phẩm khụng đổi D, Phản ứng khụng xảy ra nữa

Cõu 28: Hệ số cõn bằng k của phản ứng phụ thuộc vào :

A Áp suất B Nhiệt độ C Nồng độ D Cả 3

Cõu 29: Một cõn bằng húa học đạt được khi :

A Nhiệt độ phản ứng khụng đổi

B B, Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch

C, Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm

D, Khụng cú phản ứng xảy ra nữa dự cú thờm tỏc động của cỏc yếu tố bờn ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, ỏp suất

Cõu 30: Khi ninh ( hầm) thịt cỏ, người ta làm gỡ cho chỳng nhanh chớn ?

Trang 3

A Dựng nồi ỏp suất B Chặt nhỏ thịt cỏ C cho thờm muối vào D Cả 3 đều đỳng

Câu 31: Cho phản ứng: 4HCl(k) + O2(k) →2H2O(k) + 2Cl2(k)

Giả sử ban đầu chỉ có HCl và O2 Sau một thời gian phản ứng, nồng độ của các chất là: HCl = 0, 75mol/l; O2=0,42mol/l; Cl2 = 0,2mol/l Nồng độ đầu của HCl và O2 lần lợt là:

Câu 32: Cho p/ứ thuận nghich đang ở trạng thái cân bằng H2(k) + 21 O2(k) ơ → H2O (k) , ∆H <0

Trong các thay tác động dới đây, tác động nào làm thay đổi hằng số cân bằng

A, thay đổi áp suất B, thay đỏi nhiệt độ C, cho thêm O2 D, Cho chất xuc tác

Câu 33: Phản ứng CO(k) + H2O(h) ơ → CO2(k) + H2(k) ở 8500C có kC=0,1 Nồng độ ban đầu của CO là 0,01mol/l; nồng độ ban đầu của H2O là 0,02 mol/l Nồng độ cân bằng của các chất CO2 H2, CO, H2O lần lợt là:

A) 0,0033mol/l - 0,0033mol/l - 0,0067mol/l - 0,0167mol/l

B) 0,0027mol/l - 0,0027mol/l - 0,0073mol/l - 0,0173mol/l

D) 0,004mol/l - 0,004mol/l - 0,0065mol/l - 0,018mol/l

Câu 34: Cho p/ứ hoá học sau: 2SO2 (k) + O2(k) ↔ 2SO3(k) , ∆H = -198 kJ

ở nhiệt độ thờng p/ứ xảy ra chậm Để thu đợc nhiều sản phẩm SO3 , ta cần tiến hành biện pháp:

C, giảm áp suất của bình D, giảm nhiệt độ và giảm áp suất

Cõu 35: Tốc độ phản ứng là :

A Độ biến thiờn nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

B Độ biến thiờn nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

C Độ biến thiờn nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

D Độ biến thiờn nồng độ của cỏc chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

Cõu 36: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào cỏc yếu tố sau :

A Nhiệt độ B Nồng độ, ỏp suất C chất xỳc tỏc, diện tớch bề mặt D cả A, B và C

Cõu 37: Dựng khụng khớ nộn thổi vào lũ cao để đốt chỏy than cốc ( trong sản xuất gang), yếu tố nào ảnh hưởng đến

tốc độ phản ứng ?

A Nhiệt độ, ỏp suất B tăng diện tớch C Nồng độ D xỳc tỏc

phản ứng khụng đổi ?

A Thay 5g kẽm viờn bằng 5g kẽm bột C, Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

B Thực hiện phản ứng ở 50oC D, Dựng dung dịch H2SO4 gấp đụi ban đầu

Cõu 40: Cho phản ứng húa học : A (k) + 2B (k) + nhiệt → AB2 (k).

Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu :

Cõu 41 Tăng nhiệt độ của một hệ phản ứng sẽ dẫn đến sự va chạm cú hiệu quả giữa cỏc phõn tử chất phản ứng Tớnh

chất của sự va chạm đú là :

A Thoạt đầu tăng , sau đú giảm dần C, Chỉ cú giảm dần

B Thoạt đầu giảm , sau đú tăng dần D, Chỉ cú tăng dần

Cõu 42: Cho phản ứng : Zn(r) + 2HCl (dd) → ZnCl2(dd) + H2(k).

Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thỡ số lần va chạm giữa cỏc chất phản ứng sẽ:

A Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng B Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm

C Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng D Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm

Câu 43: Cho các cân bằng hoá hoc: (1): H2(k) + I2(r) ↔ 2HI(k) , ∆H= 51,8 kJ

(2): 2NO (k) + O2 (k) ↔ 2NO2 (k) , ∆H= -113 kJ (3): CO(k) + Cl2(k) ↔ COCl2(k) , ∆H = -114kJ

(4) : CaCO3(r) ↔CaO(r) + CO2(k) ,∆H= 117kJ

Cân bằng hoá học nào sẽ chuyển dịch sang phải khi tăng áp suât ?

A, 1,2 B, 2,3 C, 3,4 D, 4,1

Cõu 44: Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiờn nồng độ của một trong cỏc chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một

đơn vị thời gian gọi là :

A Tốc độ phản ứng B Cõn bằng húa học C Tốc độ tức thời D Quỏ trỡnh húa học

Cõu 45: Đối với phản ứng cú chất khớ tham gia thỡ :

A khi ỏp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm B, Khi ỏp suất tăng , tốc độ phản ứng tăng

C Khi ỏp suất giảm , tốc độ phản ứng tăng D Áp suất khụng ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Cõu 46: Chọn cõu đỳng :

A Khi nhiệt độ tăng thỡ tốc độ phản ứng tăng C, Khi nhiệt độ tăng thỡ tốc độ phản ứng giảm

B Khi nhiệt độ giảm thỡ tốc độ phản ứng tăng D, Nhiệt độ khụng ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Cõu 47: Khi diện tớch bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đỳng với phản ứng cú chất nào tham gia ?

A Chất lỏng B Chất rắn C Chất khớ D Cả 3 đều đỳng

Trang 4

Cõu 48: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào cỏc yếu tố :

A Cả 3 yếu tố sau : C, Bề mặt tiếp xỳc giữa cỏc chất phản ứng

Cõu 49: Hai nhúm học sinh làm thớ nghiệm: nghiờn cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch axit clohydric :

Kết quả cho thấy bọt khớ thúat ra ở thớ nghiệm của nhúm thứ hai mạnh hơn là do:

A nhúm thứ hai dựng axit nhiều hơn C, Diện tớch bề mặt bột kẽm lớn hơn

B Nồng độ kẽm bột lớn hơn D, Cả ba nguyờn nhõn đều sai

Cõu 50: Chọn cõu trả lời đỳng

Chất xỳc tỏc làm tăng tốc độ phản ứng, vỡ nú:

A Làm tăng nồng độ cỏc chất phản ứng

B B, Làm tăng nhiệt độ phản ứng

C, Làm giảm năng lượng hoạt húa của quỏ trỡnh phản ứng dẫn đến làm tăng tần số va chạm cú hiệu quả giữa cỏc chất phản ứng

D, Làm giảm nhiệt độ phản ứng

Cõu 51: Khi nhiệt độ tăng thờm 100 thỡ tốc độ phản ứng tăng 3 lần Khi nhiệt độ tăng từ 20o lờn 80o thỡ tốc độ phản ứng tăng lờn :

A 18 lần B 27 lần C 243 lần D 729 lần

Câu 52: Tăng nhiệt độ của một p/ứ thêm 500C thì tốc độ p/ứ tăng lên 1024 lần Giá trị hệ số nhiệt độ của tốc độ p/ứ của p/ứ trên là:

A, 2,0 B, 2,5 C, 3,0 D, 4,0

Cõu 53: Cú phương trỡnh phản ứng : 2A + B → C

Tốc độ phản ứng tại một thời điểm ( tốc độ tức thời ) được tớnh bằng biểu thức : v = k [A]2.[B]

Hằng số tốc độ k phụ thuộc :

A. Nồng độ của chất A B, Nồng độ của chất C Nhiệt độ của phản ứng D, Thời gian xảy ra phản ứng

Cõu 54: Trong hệ phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :

2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) + nhiệt (∆H<0)

Nồng độ của SO3 sẽ tăng , nếu :

B C, Tăng nhiệt độ D, Giảm nồng độ của O2

Câu 55: Cho 2,7 mol khí HI vào bình dung tích 1 lít, ở 2500 C , xảy ra p/ứ phân huỷ HI:

2HI ↔H2(k) + I2 (k)

ở trạng thái cân bằng [H2] = 0,275 mol/l Hằng số cân bằng K của p/ứ ở nhiệt độ đó là :

A, 0,0275 B, 0,0100 C, 0,0123 D, 0,01286

Câu 56: Quá trình sản xuất NH3 trong công nghiệp dựa trên p/ứ

N2(k) + 3H2(k) ↔ 2NH3 (k) , ∆H = - 92kJ Nồng độ NH3 trong hh lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi:

A, nhiệt độ và áp suất đều giảm B, nhiệt độ và áp suất đều tăng

C, nhiệt độ giảm và áp suất tăng D, nhiệt độ tăng và áp suất giảm

Câu 57: Có p/ứ thuận nghịch : N2 + 3H2 ↔ 2NH3 Nồng độ các chất lúc cân bằng là: [N2] =0,3mol/l ; [H2]= 0,9 mol/l ; [NH3] = 0,5 mol/l Nồng độ của N2 lúc ban đầu là:

A, 0,82 mol/l B, 0,55 mol/l C, 0,68 mol/l D, 1,24 mol/l

Câu 58: Cho N2 và H2p/ứ với nhau để tạo ra NH3 P/ứ đạt trạng thái cân bằng khi [N2] = 3mol/l ; [H2] = 9 mol/l;

[NH3]= 5 mol/l Hằng số cân bằng của p/ứ là:

A, 0,03415 B, 29,28 C, 0,01143 D, 0,1852

Câu 59: Để hoà tan một mẩu kẽm trong dd HCl ở 200C cần 27 phút Cũng mẩu kẽm đó tan hết trong dd axit nói trên ở

400C trong 3 phút Để hoà tan hết mẫu kẽm đó trong axit nói trên ở 550C thì cần bao nhiêu thời gian?

A, 34,64 giây B, 43,64 giây C, 64,43 giây D, 44,36 giây

Câu 60: Xét p/ứ : CO(k) + H2O(k) ↔ CO2 (k) + H2(k)

Biết rằng nếu thực hiện p/ứ giữa 1 mol CO và 1mol H2O thì ở trạng thái cân bằng có 2/3 mol CO2 đợc sinh ra Hằng số cân bằng của p/ứ là:

A, 8 B, 6 C, 4 D, 2

Câu 61: Cho p/ứ sau : N2 + 3H2 ↔ 2NH3 Sau một thời gian , nồng độ các chất trong bình nh sau: [N2] = 1,5 M; [H2]

= 3M; [NH3]= 2 M Nồng độ ban đầu của N2 là:

A, 0,5M B, 1,5M C, 2M D, 2,5M

Câu 62: Khi nhiệt độ tăng lên 100C thì tốc độ của một p/ứ hoá học tăng lên 3 lần Để tốc độ của p/ứ đó ( đang tiến hành ở 300C ) tăng lên 81 lần thì cần phải thực hiện ở nhiệt độ :

A, 450C B, 500C C, 600C D, 700C

Câu 63: Thực nghiệm cho thấy tốc độ p/ứ hoá học : A (k) + 2B(k) -> C(k) + D(k) Đợc tính theo biểu thức: v= k.[A].

[B]2 Nếu nồng độ chất B tăng 3 lần và nồng độ chất A không thay đổi thì tốc độ của p/ứ trên tăng lên bao nhiêu lần?

A, 3 lần B, 6 lần C, 9lần D, 12 lần

Câu 64: Một p/ứ hoá học xảy ra theo phơng trình: A + B -> C Nồng độ ban đầu của chất A là 0,8 mol/l của B là 1,00

mol/l .SAu 20 phút , nồng độ chất A giảm xuống còn 0,78 mol/l Nồng độ cuả chất B lúc đó là:

A, 0,98M B, 0,89M C, 0,80 M D, 0,90M

Trang 5

Câu 65: Một bình kín chứa khí NH3 ở 0 0C và 1atm với nồng độ 1 mol/l Nung bình đó đến 5460C và NH3 bị phân huỷ theo p/ứ: 2NH3 ↔ N2+ 3H2 KHi p/ứ đạt tới trạng thái cân bằng , áp suất trong bình là 3,3 atm Thể tích bình không đổi, hằng số cân bằng của p/ứ phân huỷ ở 5460C là:

A, 2,08.10-4 B, 3,8.10-4 C, 4,0.10-4 D, 2,45.10-4

Câu 66: CHo p/ứ thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + F2(k) ↔ 2HF (k) , ∆H <0

Sự thay đổi nào dới đây không làm chuyển dịch cân bằng?

A, tăng áp suât B, tăng nhiệt độ C, tăng nồng độ của F2 D, Tăng nồng độ của HF

Câu 67: CHo p/ứ hoá học: A(dd) + 2B(dd) -> C (dd) Nồng độ ban đàu của các chất : CA = 0,30 M; CB = 0,5 M Hằng

số tốc độ k = 0,4 Tốc độ p/ứ tại thời điểm t khi nồng độ chất A còn 0,2 M là:

A, v= 0,015 mol/l.s B, v= 0,060 mol/l.s C, v = 0,024 mol/l.s D, v = 0,0072 mol/l.s

Câu 68: Cho p/ứ thuận nghịch: 2HgO(r) ↔ 2Hg(l) + O2(k) ; ∆H >0

Để thu đợc lợng oxi tối đa cần phải:

A, Cho p/ứ xẩy ra ở nhiệt độ cao, áp suất cao B, Cho p/ứ xẩy ra ở nhiệt độ cao, áp suất thấp

C, Cho p/ứ xẩy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất cao D, Cho p/ứ xẩy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất thấp

Câu 69: Cho 2,7 mol khí HI vào bình dung tích 1 lít, ở 2500C, xảy ra p/ứ phân huỷ HI:

2HI(k) ↔ H2(k) + I2(k) ở trạng thái cân bằng [H2] = 0,275 M Hằng số cân bằng k của p/ứ ở nhiệt độ đó bằng:

A, 0,0275 B, 0,0100 C, 0,0123 D, 0,01636

Câu 70: Khi bắt đầu p/ứ ,nồng độ một chất p/ứ là 0,36 mol/l Sau 10 giây p/ứ , nồng độ chất đó còn lại 0,20 mol/l Tốc

độ trung bình v của p/ứ là:

A, 0,016 mol/l.s B, 0.16 mol/l.s C, 0,036 mol/l.s D, 0,02 mol/l.s

Câu 71: CHo p/ứ thuận nghịch sau: A (k) + B (k) ↔ 2C(k) + D(k) , ∆H>0 để thu đợc lợng D nhiều ta cần phải:

A, tăng nhiệt độ B, tăng nồng độ chất A C, giảm áp suất D, cả 3 yếu tố trên

Câu 72: Trong quá trình sản xuất vôi ( CaCO3 ↔ CaO + CO2 , ∆H>0) yếu tố nào sau đây làm giảm hiệu suất của p/ứ:

A, tăng nhiệt độ B, tăng áp suất C, tăng diện tích tiếp xúc D, giảm nồng độ CO2

Câu 73: Cho các cân bằng hoá hoc: (1): H2(k) + I2(r) ↔ 2HI(k) , ∆H= 51,8 kJ

(2): 2NO (k) + O2 (k) ↔ 2NO2 (k) , ∆H= -113 kJ (3): CO(k) + Cl2(k) ↔ COCl2(k) , ∆H = -114kJ

(4) : CaCO3(r) ↔CaO(r) + CO2(k) , ∆H= 117kJ

Cân bằng hoá học nào sẽ chuyển dịch sang phải khi tăng nhiệt độ ?

A, 1,2 B, 2,3 C, 3,4 D, 4,1

Câu 74: Cho p/ứ nung vôi : CaCO3(r) ↔ CaO (r) + CO2(K) , ∆H >0

Biện pháp nào dới đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

A, Tăng nhiệt độ B, Tăng áp suất chung C, Dùng xúc tác và giảm nhiệt độ D, giảm áp suất chung

Câu 75: Trong qua trình sản xuất gang, xảy ra p/ứ : Fe2O3 (r) + 3CO(k) ↔ 2Fe (r) + 3CO2(k) , ∆H >0

Có thể dùng những biện pháp nào dới đây để tăng tốc độ p/ứ?

A, Tăng nhiệt độ p/ứ B, tăng kích thớc của quặng Fe2O3 C, Nén khí CO2 vào lò D, Tăng áp suất của hệ

Câu 76: Khi nhiệt độ tăng thêm 100C thì tốc độ p/ứ tăng lên 4 lần KHi nhiệt độ giảm từ 700C xuống còn 400C thì tốc

độ của p/ứ giảm đi bao nhiêu lần?

A, 16 lần B, 64 lần C, 32 lần D, 8 lần

Câu 78: Một p/ứ thuận nghịch đợc trình bày bằng PT: A(k) + B(k) ↔ C(k) + D(k)

Ngời ta trộn 4 chất A, B, C và D, mỗi chất 1 mol vào 1 bình kín có thể tích V không đổi Khi cân bằng đ ợc thiết lập, lợng chất C trong bình là 1,5 mol Hằng số cân bằng của p/ứ này là:

A, 7 B, 2 C, 4 D, 9

Câu 79: Cho p/ứ : 4HCl(k) + O2(k) -> 2H2O(k) + 2Cl2(k)

Giả sử ban đầu chỉ có HCl và O2 Sau một thời gian p/ứ , nồng độ của các chất là: HCl = 0,7 mol/l; O2= 0,4 mol/l

và Cl2 = 0,2 mol/l Tính nồng độ ban đầu của HCl và O2 ?

A, 1,1M và 0,5M B, 1,3M và 0,6M C, 1,2M và 0,5M D, 1,5 M và 0,6M

Câu 80: Cho p/ứ : A + B -> C + D.

Nồng độ ban đầu CA = CB = 0,1M Sau một thời gian t nồng độ của A, B còn lại 0,04 M Hỏi tốc độ p/ứ ở thời điểm này giảm bao nhiêu lần so với thời điểm ban đầu?

A, 25 lần B, 2,5 lần C, 6,25 lần D, 1,6 lần

Câu 81: Cho p/ứ A + B -> C + D Cần tăng [A], [B] lên bao nhiêu lần để cho tốc độ p/ứ tăng lên 16 lần?

A, Chất A 2lần, chất B 8 lần B, Chất A 4 lần, chất B 4 lần

Câu 82: Nếu ở nhiệt độ 1500C , một p/ứ nào đó kết thúc sau 16 phút, thì ở 800C và 200)C p/ứ đó kết thúc sau bao nhiêu phút? Giả sử hệ số nhiệt độ của p/ứ trong khoảng nhiệt độ đó là 2,5

Câu 83: Cho p/ứ thuận nghịch : A + B ↔ C + D

Khi cho 1 mol A t/d với 1 mol B thì hiệu suất cực đại của p/ứ là 66,67%

83-1: Hằng số cân bằng của p/ứ trên là:

A, 9 B, 4 C, 16 D, 2

83 -2: Nếu lợng A gấp 3 lợng B thì hiệu suất cực đại p/ứ bây giờ là:

A, 80% B, 66,67% C, 56% D, 90%

Câu 84: Tốc độ p/ứ tạo thành SO3 từ SO2 và O2 thay đổi nh thế nào ( tăng hay giảm) khi thể tích hỗn hợp giảm xuống

3 lần?

A, Tốc độ giảm 9 lần B, Tốc độ tăng 3 lần C, Tốc độ tăng 9 lần D, Tốc độ tăng 27 lần

Câu 85: Cho p/ứ thuận nghịch : CO2 (k) + H2 (k) ↔ CO(k) + H2O (k) KHi hệ ở trạng thái cân bằng ta giảm áp suất của hệ xuống 3 lần thì cân bằng chuyển dịch về phía nào ?

A, theo chiều thuận B, theo chiều nghịch C, tăng 3 lần D, không chuyển dịch cân bằng

Câu 86: Tiến hành p/ứ thuận nghịch trong bình kín dung tích 1 lít: CO(k) + Cl2(k) ↔ COCl2(k)

Trang 6

ở nhiệt độ không đổi, nồng độ cân bằng của các chất là: [CO] = 0,02 mol/l ; [Cl2] = 0,01 mol/l ; [COCl2] = 0,02 mol/l Bơm thêm vào bình 0,03 mol Cl2 Tính nồng độ của COCl2 ở trạng thái cân bằng mới.?

A, 0,03M B, 0,04M C, 0,025M D, 0,02M

Câu 87: Hằng số cân bằng của PT: H2(k) + I2(k) ↔ 2HI (k) ở nhiệt độ nào đó bằng 40

Xác định phần trăm H2 và I2 chuyển thành HI nếu nồng độ ban đầu của chúng nh nhau và bằng 0,01 mol/l

A, 67% B, 76% C, 66,67% D, 76,76%

Câu 88: Có 2 bình thể tích bằng nhau: Bình thứ nhất cha 1 mol khí A và 2 mol khí B, bình thứ 2 chứa 2 mol khí A và 1

mol khí B Nhiệt độ 2 bình bằng nhau Hỏi vận tốc của p/ứ giữa chất A và chất B có bằng nhau không, nếu:

88-1: P/ứ diễn ra theo phơng trình : A + B -> C

A, V1 > V2 B, V1< V2 C, V1 = V2 D, V1 = 2V2

88- 2: P/ứ diễn ra theo phơng trình: 2A + B -> D

A, V2 = 2V1 B, V1< V2 C, V1 = V2 D, V1 = 2V2

CHUYấN ĐỀ TỐC ĐỘ PHẢN

ỨNG VÀ CÂN BẰNG HểA HỌC

(PII)

Cõu1: Nhận định nào dưới đõy là đỳng?

A: Nồng độ chất phản ứng tăng thỡ tốc độ phản ứng tăng

B: Nồng độ chất phản ứng giảm thỡ tốc độ phản ứng tăng

C: Nồng độ chất phản ứng tăng thỡ tốc độ phản ứng giảm

D:Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng khụng ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Cõu 2:Trong cụng nghiệp,người ta tổng hợp NH3 theo phương trỡnh hoỏ học sau:

N2(k) + 3H2 (k)  2NH3 (k)

Khi tăng nồng độ H2 lờn 2 lần(giữ nguyờn nồng độ của khớ nitơ và nhiệt độ của phản ứng)thỡ tốc độ phản ứng tăng lờn bao nhiờu lần?

A: 2 lần B: 4 lần C: 8 lần D: 16 lần

Cõu 3:Nhận định nào dưới đõy là đỳng?

A: khi nhiệt độ tăng thỡ tốc độ phản ứng tăng

B:Khi nhiệt độ tăng thỡ tốc độ phản ứng giảm

C: khi nhiệt độ giảm thỡ tốc độ phản ứng tăng

D: Sự thay đổi nhiệt độ khụng ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Cõu 4: Cho phản ứng: N2(k) +3H2(k) 2NH3(k) H=-92kJ/mol

Khi tăng ỏp suất thỡ cõn bằng chuyển dịch theo chiều nào?

A: Chiều nghịch B: Khụng chuyển dịch C: Chiều thuận D: Khụng xỏc định được

Cõu 5: Trong cỏc phản ứng dưới đõy,ở phản ứng nào ỏp suất khụng ảnh hưởng đến cõn bằng phản ứng?

A: N2 + 3H2  2NH3 B: N2 + O2  2NO C: 2NO +O2  2NO2 D: 2SO2 +O2 2SO3

Cõu 6: Trong phản ứng điều chế khớ oxi trong phũng thớ nghiệm bằng cỏch nhiệt phõn muối kali

clorat,những biện phỏp nào dưới đõy sử dụng nhằm mục đớch tăng tốc độ phản ứng?

a)dựng chất xỳc tỏc mangan đioxit(MnO2) ;

b)Nung hỗn hợp kali clorat và MnO2 ở nhiệt độ cao ;

c)Dựng phương phỏp dời nước để thu khớ oxi ;

d)Dựng kali clorat và MnO2 khan.

Hóy chọn phương ỏn đỳng trong số cỏc phương ỏn sau:

A: a,c,d B: a,b,d C:b,c,d D:a,b,c

Cõu 7: Khi nhiệt độ tăng lờn 100C,tốc độ của 1 phản ứng hoỏ học tăng lờn 3 lần Người ta núi rằng tốc độ phản ứng hoỏ học trờn cú hệ số nhiệt độ bằng 3 Điều khẳng định nào dưới đõy đỳng?

A: tốc độ phản ứng tăng 36 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lờn 500C

B: tốc độ phản ứng tăng 54 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lờn 500C

C: tốc độ phản ứng tăng 27 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lờn 500C

D: tốc độ phản ứng tăng 81 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lờn 500C

Cõu 8:Yếu tố nào dưới đõy đó được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đó được

nấu chớn(cơm,ngụ,khoai,sắn)để ủ rượu

A: nhiệt độ B: chất xỳc tỏc C: Nồng độ D: ỏp suất

Trang 7

Câu 9: Sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng hoá học vào nồng độ được xác định tốc độ phản ứng hoá học tỉ lệ

thuận với tích số nồng độ của các phản ứng với luỹ thừa bằng hệ số tỉ lượng trong pthh.Ví dụ đối với phản ứng: N2+3H22NH3 Tốc độ phản ứng v được xác định bởi biểu thức: v=k.[N2].[H2]3 Hỏi tốc

độ phản ứng sẽ tăng bao nhiêu lần khi tăng áp suất chung của hệ lên 2 lần?

A: 4 lần B: 8 lần C: 12 lần D: 16 lần

Cậu 10:Từ thế kỉ XIX,người ta đã nhận ra rằng trong thành phần khí lò cao(lò luyện gang)vẫn còn khí

cacbon mono oxit.Nguyên nhân nào dưới đây là đúng?

A: Lò xây chưa đủ độ cao B: Thời gian tiếp xúc của CO và Fe2O3 chưa đủ

C: Nhiệt độ chưa đủ cao D: Các phản ứng trong lò luyện gang là phản ứng thuận nghịch

Câu 11: Trong những khẳng định sau,điều nào là phù hợp với 1 hệ hoá học ở trạng thái cân bằng?

A: phản ứng thuận đã kết thúc

B: phản ứng nghịch đã kết thúc

C: tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau

D: Nồng độ của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng như nhau

Câu12:Trong công nghiệp,để điều chế khí than ướt,người ta thổi hơi nước qua than đá nóng đỏ.Phản ứng

hoá học xảy ra như sau: C(r) + H2O (k)  CO(k) + H2(k) H=131kJ.Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A: Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đổi

B: Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

C: Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

D:Tăng nồng độ hidro làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

Câu 13: Khi tăng áp suất của hệ phản ứng: CO (k) + H2O(k)  CO2(k) + H2(k) thì cân bằng sẽ:

A:chuyển dịch theo chiều thuận B:chuyển dịch theo chiều nghịch

C:ko chuyển dịch D:chuyển dịch theo chiều thuận rồi cân bằng

Câu 14:Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào

dưới đây?

A: nhiệt độ B: tốc độ phản ứng C: áp suất D: thể tích khí

Câu 15: Cho các yếu tố sau:

a)nồng độ ; b)áp suất ; c)nhiệt độ ;

d)diện tích tiếp xúc ; e)chất xúc tác

Nhận định nào dưới đây là chính xác?

A: Chỉ có các yếu tố a,b,c,d ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

B: Chỉ có các yếu tố a,c,e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

C: Chỉ có các yếu tố b,c,d,e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

D: Chỉ có các yếu tố a,b,c,d,e đều ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Câu 16: Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?

A:khi áp suất tăng,tốc độ ph ứng giảm B:khi áp suất tăng,tốc độ ph ứng tăng

C:khi áp suất giảm,tốc độ ph ứng tăng D:áp suất ko ảnh hưởng đến tốc độ ph ứng

Câu 17: Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A: Nồng độ,nhiệt độ,chất xúc tác,áp suất

B: Nồng độ,nhiệt độ,chất xúc tác

C: Nồng độ,nhiệt độ,chất xúc tác,áp suất,tốc độ khuấy trộn,diện tích bề mặt chất rắn

D: Nồng độ,nhiệt độ,chất xúc tác,áp suất,tốc độ khuấy trộn,khối lượng chất rắn

Câu 18: Cho phản ứng hoá học sau: 2SO2(k)+O2(k) 2SO3(k) H=-198kJ.ở nhiệt độ thường phản ứng xảy ra rất chậm.Để thu được nhiều sản phẩm SO3,ta cần tiến hành biện pháp nào dưới đây?

A: tăng nhiệt độ B: tăng nồng độ oxi

C: giảm áp suất bình phản ứng D: giảm nhiệt độ,tăng áp suất bình

Câu 19: Phản ứng nào dưới đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất hoặc giảm nhiệt độ của bình?

A: COCl2(k)  CO(k) + Cl2(k) H=+113kJ

B: CO(k) + H2O(k) CO2(k) + H2(k) H=-41,8kJ

C:N2(k) + 3H2(k)  2NH3 (k) H=-92kJ

D: SO3(k)  SO2(k) + O2(k) H=+192kJ

Câu 20: Fe có thể được dùng làm chất xúc tác cho phản ứng điều chế NH3 từ N2 và H2 theo phản ứng sau:

N2 + 3H2 2NH3 Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của Fe trong phản ứng?

A: Fe làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

Trang 8

B: Fe làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng

C: Fe làm tăng tốc độ phản ứng

D: Fe làm tăng hằng số cân bằng phản ứng

Câu 21: Cho phản ứng hoá học CO(k) + Cl2(k)  COCl2(k) Biết rằng ở nhiệt độ T,nồng độ cân bằng của CO là 0,20mol/l và của Cl2 là 0,30mol/l và hằng số cân bằng là 4mol-1/l-1.

Nồng độ cân bằng của chất tạo thành(COCl2) ở nhiệt T của phản ứng là giá trị nào dưới đây?

A: 0,24mol/l B: 0,024mol/l C: 2,4mol/l D: 0,0024mol/l

Câu 22: Khi tăng nhiệt độ của 1 phản ứng lên thêm 500C thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần.Giá trị hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng trên là bao nhiêu?

A: 2,0 B: 2,5 C: 3,0 D: 4,0

Câu 23: Trong các cặp phản ứng sau,nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc

độ phản ứng lớn nhất?

A: Fe + dd HCl 0,1M B: Fe + dd HCl 0,2M

C: Fe + dd HCl 0,3M D: Fe + dd HCl 20%(d=1,2g/ml)

Câu 24: Hằng số cân bằng KC của 1 phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào

A: Nồng độ của các chất B: Hiệu suất phản ứng C: nhiệt độ phản ứng D: áp suất

Câu 25: Một phản ứng hoá học có dạng: 2A(k) + B(k)  2C(k), H<0

Hãy cho biết các biện pháp cần tiến hành để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận giảm nhiệt độ của hệ?

A: tăng áp suất chung của hệ B: giảm nhiệt độ

C: dùng chất xúc tác thích hợp D: tăng áp suất chung và giảm nhiệt độ của hệ

Câu 26: Cho cân bằng hoá học N2 + O2  2NO , H>0 Để thu được nhiều khí NO,người ta cần

A: tăng nhiệt độ B: tăng áp suất C: giảm nhiệt độ D: giảm áp suất

Câu 27: Cho cân bằng: 2NO2(màu nâu)N2O4(không màu)H0=-58,04kJ.Nhúng bình đựng hỗn hợp NO2

và N2O4 vào nước đá thì

A: Hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban đầu B: màu nâu đậm dần

C: màu nâu nhạt dần D: hỗn hợp chuyển sang màu xanh

Câu 28: Cho phản ứng hoá học: A + B  C + D Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A: Nhiệt độ B: nồng độ C và D C: chất xúc tác D: nồng độ A và B

Câu 29: Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

A: Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn

B: Sục CO2 vào dd Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp khiến phản ứng nhanh hơn

C:Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi diễn ra dễ dàng hơn

D: thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được

Câu 30: Hằng số cân bằng của phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây :

A: Nồng độ B: nhiệt độ C: áp suất D: chất xúc tác

Câu 31: Xét phản ứng sau ở 8500C : CO2 + H2  CO + H2O Nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: [CO2]=0,2M;[H2]=0,5M; [CO]=[H2O]=0,3M,

Giá trị của hằng số cân bằng K của phản ứng là

A:0,7 B:0,9 C:0,8 D:1

Câu 32:Phản ứng thuận nghịch: N2 + O2  2NO.Có hằng số cân bằng ở 24000C là Kcb=35.10-4 Biết lúc cân bằng,nồng độ của N2 và O2 lần lượt bằng 5M và 7M trong bình kín có dung tích không đổi.Nồng độ mol của

NO lúc cân bằng là giá trị nào trong số các giá trị sau?

A: 0,30M B: 0,50M C: 0,35M D: 0,75M

Câu 33: Hằng số cân bằng của phản ứng 2A(k)B(k) + C(k) ở nhiệt độ T là 1/729.Hằng số cân bằng của

phản ứng A(k)  1/2 B(k) + 1/2 C(k) ở cùng nhiệt độ T là

A: 1/18 B: 1/36 C: 1/27 D: 1/9

Câu 34: Xét phản ứng: CO(k) + H2O (k) CO2(k) + H2(k) (Kcb =4).Nếu xuất phát từ 1mol CO và 3mol thì

số mol CO2 trong hỗn hợp khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng là:

A: 0,5mol B: 0,7mol C: 0,8mol D: 0,9mol

Câu 35: Trong quá trình sản xuất gang,xảy ra phản ứng: Fe2O3(r) + 3CO(k)  2Fe(r) + 3CO2 (k) H>0.

Có thể dùng những biện pháp nào dưới đây để tăng tốc độ phản ứng ?

A: tăng nhiệt độ phản ứng B: tăng kích thước quặng Fe2O3

C: nén khí CO2 vào lò D: tăng áp suất chung của hệ

Câu 36: Nhận định nào dưới đây không đúng về thời điểm xác lập cân bằng phản ứng hoá học?

Trang 9

A: Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

B: số mol các chất tham gia phản ứng không đổi

C: Số mol các chất sản phẩm không đổi

D: phản ứng thuận nghịch đều dừng lại

Câu 37: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A: chất xúc tác là chất thường làm tăng tốc độ phản ứng

B: Có những chất xúc tác làm giảm tốc độ phản ứng

C: Chất xúc tác là chất làm thay đôỉ tốc độ p/ư, nhưng khối lượng không thay đổi sau khi phản ứng kết thúc

D: Chất xúc tác là chất làm thay đổi trạng thái cân bằng phản ứng

Câu 38: Chọn câu đúng trong các câu dưới đây:

A: hằng số cân bằng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

B: Dùng chất xúc tắc có thể làm tăng hằng số cân bằng

C: Khi thay đổi nồng độ các chất,sẽ làm thay đổi hằng số cân bằng

D: Khi thay đổi hệ số các chất trong 1 phản ứng,hằng số cân bằng K thay đổi

Câu 39: Cho cân bằng hoá học sau: H2(k) + I2 (k) 2HI(k).

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến cân bằng của hệ?

A: nồng độ H2 B: nồng độ I2 C: áp suất chung D: nhiệt độ

Câu 40: Xét cân bằng: C(r) + CO2(k)  2CO(k)

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cân bằng của hệ?

A: khối lượng cacbon B: nồng độ CO2 C: áp suất chung của hệ D:nhiệt độ

Câu 41: Cho 1 mẩu đá vôi nặng 10gam vào 200ml dd HCl 2M.Tốc độ phản ứng ban đầu sẽ giảm nếu:

A: nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào B: Thêm 100ml dd HCl 4M

C: tăng nhiệt độ phản ứng D: thêm 500ml dd HCl 1M vào hệ ban đầu

Câu 42: Xét cân bằng : Cl2(k) + H2(k)  2HCl ở nhiệt độ nào đó hằng số cân bằng của phản ứng là 0,8 và nồng độ cân bằng của HCl là 0,2M.Biết rằng lúc đầu lượng H2 được lấy nhiều gấp 3 lần lượng Cl2.Nồng độ của Cl2 và H2 lúc ban đầu lần lượt là

A: 0,4M và 0,6M B: 0,2M và 0,4M C: 0,6M và 0,2M D: 0,2M và 0,6M

Câu 43: Biết hằng số cân bằng của phản ứng 2A(k)  B(k) + C(k) ở nhiệt độ T là 1/729.Hãy cho biết hằng

số cân bằng của phản ứng sau ở cùng nhiệt độ T: B(k) + C(k)  2A(k)

A: 729 B: 1/729 C: 27 D: 1/27

Câu 44: Nén 2mol N2 và 8mol H2 vào bình kín có thể tích 2 lit(chứa sẵn chất xúc tác với thể tích ko đáng kể)và giữ cho nhiệt độ ko đổi.Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng.áp suất các khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu(khi mới cho vào bình,chưa xảy ra phản ứng).Nồng độ của khí NH3 tại thời điểm cân bằng là giá trị nào trong số các giá trị sau?

A: 1M B: 2M C: 3M D: 4M

Câu 45: Người ta thường sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi.Biện pháp kĩ thuật nào

dưới đây không được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng nung vôi?

A: Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm B: tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 9000C C: tăng nồng độ khí cacbonic D: thổi không khí nén vào lò nung vôi

Câu 46: Cho pthh: N2(k) + O2(k) (tia lửa điện) 2NO(k); H>0.

Biện pháp nào dưới đây làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

A: tăng nhiệt độ B: tăng áp suất chung

C: dùng chất xúc tác và giảm nhiệt độ D: giảm áp suất chung

Câu 47:Cho pthh: N2(k) + 3H2(k) (p,xt) 2NH3(k).Nếu ở trạng thái cân bằng,nồng độ của NH3 là 0,30mol/l, của N2 là 0,05mol/l và của H2 là 0,10mol/l thì hằng số cân bằng của phản ứng là

A: 18 B: 60 C: 3600 D: 1800

Câu 48: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên pthh sau: 2N2(k)+3H2(p,xt) 2NH3 (k).H=-92kJ.Cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu

A: giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ B: giảm nồng độ của khí nitơ và khí H2 C: tăng nhiệt độ của hệ D: tăng áp suất chung của hệ

Cậu 49: Phản ứng sản xuất vôi: CaCO3(r) (t0) CaO(r) +CO2(k) H>0.

Biện pháp kĩ thuật tác động vào quá trình sản xuất để tăng hiệu suất phản ứng là

A: giảm nhiệt độ B: tăng áp suất

Trang 10

C:tăng nhiệt độ và giảm áp suất khí CO2 D:giảm nhiệt độ và tăng áp suất khí CO2

Câu 50: Phản ứng sản xuất vôi: CaCO3(r) (t0) CaO(r) +CO2(k) H>0.

Hằng số cân bằng Kp của phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

A: áp suất của khí CO2 B: khối lượng CaCO3 C: khối lượng CaO D: Chất xúc tác

Ngày đăng: 13/06/2015, 23:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w