1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

T dự đoán câu hỏi lí thuyết hữu cơ trong đề thi đại học

17 578 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 833,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là A.. Số chất ứng với công thức phân tử là C7H8O là dẫn xuất của benzen đều phản ứng với dung dịch NaOH là.?. Chất X c

Trang 1

Groups của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

ThS TRẦN TRỌNG TUYỀN

CÁC CÂU HỎI LÍ THUYẾT

HÓA HỌC

PHẦN 2: HỮU CƠ

(Áp dụng cho kì thi THPT Quốc Gia năm 2016)

Trang 2

Groups của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

MỤC LỤC

Chuyên đề 8: HIĐROCACBON 3

Chuyên đề 9: Dẫn xuất Halogen - Ancol – Phenol 4

Chuyên đề số 10: Andehit – Xeton – Axit cacboxylic 5

Phần 1 Anđehit – Xeton 5

Phần 2 Axit cacboxylic 6

Chuyên đề 11 : Este – Lipit và chất béo 7

Chuyên đề số 12: Cacbohiđrat 9

Chuyên đề số 13: Amin – aminoaxit – peptit và protein 12

Chuyên đề số 14: Polime và vật liệu Polime 14

Chuyên đề 15 : Tổng hợp lý thuyết Hữu cơ 15

Phần 1 Phản ứng với AgNO3/NH3 hoặc Ag2O/NH3 15

Phần 2 Phản ứng với dung dịch Cu(OH)2 15

Phần 3 Phản ứng với dung dịch Br2 15

Phần 4 Phản ứng với H2 16

Phần 5 Phản ứng với dung dịch NaOH 16

Phần 6 Nhiệt độ sôi, tính axit, tính ba zơ 16

Phần 7 Điều chế và Sơ đồ phản ứng 17

Các LINK FILE ĐÃ TẶNG

1 DỰ ĐOÁN các dạng câu hỏi điểm 8,9,10 – Phần 1: Vô cơ:

https://drive.google.com/file/d/0B4b2ABK4Y0jdeGVMMUszc05ueEk/view?usp=drive_web

2 DỰ ĐOÁN các dạng câu hỏi điểm 8,9,10 – Phần 2: Hữu cơ:

https://drive.google.com/file/d/0B4b2ABK4Y0jdUG40WFREYkZBdHc/view?usp=drive_web

3 DỰ ĐOÁN câu hỏi lí thuyết VÔ CƠ

-KHÔNG ĐÁP ÁN:https://drive.google.com/file/d/0B4b2ABK4Y0jdQkhhT2l5bDRfQUE/view

- ĐÁP ÁN: https://drive.google.com/file/d/0B4b2ABK4Y0jdQ19Eb2pZR0IyM28/view

4 Trích đoạn sách “Chinh phục điểm 8,9,10 Quyển 1 Vô cơ”:

Lần 1: https://drive.google.com/file/d/0B4b2ABK4Y0jdQUllekw2ZGZ0NUU/view

Lần 2: https://drive.google.com/file/d/0B4b2ABK4Y0jdMC1CRnhaZGJkUzA/view

5 Trích đoạn sách “ Tuyển tập câu hỏi cốt lõi chinh phục kì thi THPT Quốc gia môn Hóa”:

https://drive.google.com/file/d/0B4b2ABK4Y0jdaHRpRHptc29lc1k/view

6 BÀI TẬP ĐỒ THỊ TRONG HÓA HỌC:

https://drive.google.com/file/d/0B4b2ABK4Y0jdbnJLSXlXLWVFeWs/view

7 Giải chi tiết 4 đề thi của Bộ Giáo dục các năm gần đây:

https://drive.google.com/file/d/0B4b2ABK4Y0jdb1pqeDl3dnJucGc/view

Trang 3

https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

3

Chuyên đề 8: HIĐROCACBON

Câu 1 Chất hữu cơ X có công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CHBrCH3 , có tên gọi là

A 2–metyl–3–brom butan B 2– brom iso pentan C 2–brom–3–metyl butan D 2–metyl– 2–brom butan

Câu 2 Cho các chất sau: CH2=CHCH2CH2CH=CH2; CH2=CHCH=CHCH2CH3 ; CH3C(CH3)CH=CH2 ;

CH2=CHCH=CH2; C6H5CH=CH2; CH2=C(CH3)CH=CH2; CH≡CCH2CH3; CH3C≡CCH3;

C6H5CH=CHCH3 Số chất có đồng phân hình học là

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 3 Số liên kết  (xích ma ) trong mỗi phân tử : etilen, axetilen, buta – 1,3 đien lần lượt là :

A 4, 2, 6 B 4, 3, 6 C 3, 5, 9 D 5, 3, 9

Câu 4 Ankađien C5H8 có bao nhiêu đồng phân : A 3 B 7 C 4

D 5

Câu 5 Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là

A 8 B 7 C 9 D 5

Câu 6 Có bao nhiêu hiđrocacbon thơm có công thức phân tử là C8H10 A 3 B 2 C 4

D 5

Câu 7 Cho Iso pentan phản ứng với Cl2 (as) tạo ra số dẫn xuất monoclo là: A 2 B 3 C

4 D 5

Câu 8 Hiđro hoá ankađien X được ankan Y (C6H14) Cho Y phản ứng với Cl2 (as) được hai dẫn xuất

monoclo Nếu cho X phản ứng với Br2 (1:1) được mấy dẫn xuất đibrom : A 3 B 2

C 4 D 5

Câu 9 Hiđrocacbon mạch hở A phản ứng với HCl sinh ra sản phẩm chính là 2 – clo – 3 – metyl – butan Tìm A

A 3–metyl but– 1–en B 2 – metyl but –1–en C 3–metyl but– 2–en D 2 – metyl but –2–en

Câu 10 Hỗn hợp X gồm 2 anken Khi hiđrat hoá X chỉ thu được 2 ancol Tìm X :

A etilen và propen B etilen và isobutilen C propen và but – 2 – en D etilen và but – 2 – en

Câu 11 Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với dung dịch Br2 (tỉ lệ mol 1:1) Số dẫn xuất đibrom

(đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 12 Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, iso butilen, vinyl axetilen, etyl benzene; iso pren và cis pent- 2-en Số chất có khả năng làm mất màu nước brom là: A 3 B 5

C 6 D 4

Câu 13 Cho hidrocacbon X phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ 1 : 1 được chất hữu cơ Y chứa 74,08% brom về khối lượng Khi cho X phản ứng với dung dịch HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau Tìm X:

A but – 2 – en B xiclopropan C propilen D but – 1 – en

Câu 14 Hóa chất nào sau đây dùng để phân biệt ba ống nghiệm riêng biệt đựng: benzen; toluen và stiren

A Br2 B H2/xt,t0 C KMnO4 D HNO3 đặc

Câu 15 Ankylbenzen X có công thức đơn giản nhất là C4H5 Cho X tác dụng với Cl2 ( as) được hai dẫn

xuất monoclo Nếu cho X phản ứng với Cl2 ( Fe/t0) thì được mấy dẫn xuất monoclo A 1

B 2 C 3 D 4

Trang 4

https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

4

Chuyên đề 9: Dẫn xuất Halogen - Ancol – Phenol

Câu 16 Cho các phản ứng sau : (1) HBr + etanol ; (2) C2H4 + Br2 ; (3) C2H4 + HBr

(4) C2H6 + Br2 ( as, tỉ lệ mol là 1 : 1) Số phản ứng tạo ra C2H5Br là :

Câu 17 C2H2Cl2 có bao nhiêu đồng phân ?

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 18 Hợp chất C3H5Cl có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?

A 2 B 3 C.4 D 5

Câu 19 Có mấy dẫn xuất C4H9Br khi tác dụng với dung dịch KOH trong etanol chỉ tạo 1anken duy nhất ?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dãy các chất: C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải

B Đun ancol etylic ở 140oC (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete

C Khi đun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu được etilen

D Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng

Câu 21 Công thức tổng quát của ancol no, mạch hở là :

A R(OH)n B CnH2n + 2Ox C CnH2n + 2 – x (OH)x D CnH2n + 2O

Câu 22 Ứng với công thức C5H11OH thì số ancol no đơn chức bậc I là :

A 4 B 3 C 2 D.1

Câu 23 Chất C4H8O2 có mấy đồng phân ancol hai chức không no, mạch hở :

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 24 Có bao nhiêu ancol bậc II ,no, đơn chức, hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng

có 68,18% khối lượng là cacbon : A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 25 Ancol nào bị oxi hoá tạo ra anđêhit khi phản ứng với CuO, t0

:

A tert – butylic B iso butylic C iso propylic D 2 – metyl – butan – 2 – ol

Câu 26 Khi tách nước từ ancol 3 – metyl – butan – 2 – ol thì sản phẩm chính thu được là :

A 3 – metyl but – 2 – en B 2 – metyl but – 2 – en

C 3 – metyl but – 1 – en D 3 – metyl but – 3 – en

Câu 27 Cho các chất : (a) HOCH2CH2OH ; (b) HOCH2CH2CH2OH ; (c) HOCH2CHOHCH2OH ;

(d) CH3CHOHCH2OH ; (e) CH3CH2OH ; (f) CH3OCH2CH3 Các chất đều phản ứng với Na ; Cu(OH)2

A (c); (d); (e) B (c); (d); (f) C (c); (b); (a) D (c); (d); (a)

Câu 28 Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X Tên

gọi của X là:

A metyl phenyl xeton B propanal C đimetyl xeton D metyl vinyl xeton

Câu 29 Có bao nhiêu đồng phân của C4H8(OH)2 có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh

? A 6 B 2 C 4 D 3

Câu 30 Phương trình điều chế etanol trong công nghiệp sản xuất hoá chất là :

A cho CH3CHO + H2 có xt là Ni, t0 B lên men glucôzơ

C thuỷ phân C2H5Cl trong dd kiềm D cho etilen pư với H2O có xt là H2SO4

Câu 31 Khi đun nóng n ancol no, đơn chức, hở với H2SO4 đặc ở 1400C thì số ete tối đa có thể tạo ra là :

A n(n – 1 )/2 B n2 – 1 C n(n + 1) D n(n + 1)/2

Câu 32 Phản ứng của phenol với chất nào chứng minh ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm chức – OH :

A dung dịch HNO3/H2SO4 đặc B dung dịch KOH C dung dịch Br2 D H2, t0/Ni

Câu 33 Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc – C6H5 trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng của

phenol với :

A Na và H2, t0/Ni B dung dịch Br2, HNO3/H2SO4đặc

C dung dịch NaOH ; Na D Na và dung dịch Br2

Câu 34 Số chất ứng với công thức phân tử là C7H8O ( là dẫn xuất của benzen ) đều phản ứng với dung

dịch NaOH là

Trang 5

https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

5

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 35 Số đồng phân thơm có công thức phân tử C7H8O là

A 5 B 3 C 4 D 6

Câu 36 Cho sơ đồ sau : toluen + Br2 ( tỉ lệ mol 1:1, có Fe,t0 ) X + dung dịch NaOH dư, áp suất, t0  Y

+ dung dịch HCl dư  Z Các chất X, Y, Z đều là các chất hữu cơ Tìm Z :

A benzyl bromua và o – bromtoluen B m – metylphenol và o – metylphenol

C o – metylphenol và p – metylphenol D o – bromtoluen và p – bromtoluen

Câu 37 Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH)

(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh

(b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu qùy tím

(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc

(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen

(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa

Số phát biểu đúng là : A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 38 Cho các chất : phenol; phenyl clorua; natri phenolat; etanol; glixerol; etyl clorua; vinyl clorua;

benzyl clorua; axit axetic Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là :

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 39 Phân biệt các chất lỏng đựng trong các ống nghiệm riêng biệt: phenol; toluen; benzen; stiren;

glixerol và etanol bằng :

A quỳ tím ; Na ; dung dịch Br2 B Na ; dung dịch Br2 ; Cu(OH)2

C Na ; dung dịch NaOH ; Cu(OH)2 D dung dịch NaOH ; dung dịch HCl ; Cu(OH)2

Câu 40 Chất X chứa các nguyên tố C,H,O và có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4, X có công

thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Số đồng phân thơm ứng với công thức phân tử của X là :

A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 41 Chất X chứa vòng benzen có công thức phân tử là C7H8O2 phản ứng được với Na ; dung dịch

NaOH Khi cho X phản ứng với Na dư thì số mol H2 tạo ra bằng số mol X tham gia phản ứng X phản

ứng với NaOH theo tỉ lệ mol là 1 : 1 Tìm X :

A C6H5CH(OH)2 B HOCH2C6H4OH C CH3C6H3(OH)2 D CH3OC6H4OH

Chuyên đề số 10: Andehit – Xeton – Axit cacboxylic

Phần 1 Anđehit – Xeton

Câu 42 Chất A là anđêhit không no, hở chứa một liên kết đôi và hai chức Công thức tổng quát của A là:

A CnH2n – 4O2 ( n ≥4) B CnH2n – 2O2 ( n ≥4) C CnH2n – 4O2 ( n ≥3) D CnH2n O2 ( n ≥1)

Câu 43 Chất X là anđêhit có công thức là CnH2n – 2a – b(CHO)b Số liên kết pi trong X là :

A a B b C a + b D a + b + 1

Câu 44 Có mấy anđêhit mạch hở có công thức đơn giản nhất là C2H3O:

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 45 Có mấy anđêhit có công thức phân tử là C8H8O, chứa vòng benzen:

A 7 B 6 C 5 D 4

Câu 46 Chất X là một anđêhit có công thức là CnH2n + 2 – a(CHO)a, dX/H2 = 36 Số chất thoả mãn X là :

A 2 B 3 C 4

D 5

Câu 47 Chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường :

A axit axetic B glixerol C etilen glicol D anđêhit axetic

Câu 48 Cho các chất: Ag2O/NH3; H2; phenol; Cu(OH)2; Na; dung dịch Br2; dung dịch NaOH và dung

dịch KMnO4.Anđêhit fomic phản ứng được với mấy chất trong số các chất trên:

A 5 B 6 C 7 D 4

Câu 49 Dãy gồm các chất điều chế trực tiếp ra anđêhit axetic bằng một phương trình phản ứng là :

A C2H5OH; C2H4; C2H2 B CH3COOH; C2H4; C2H2

C C2H5OH; HCOOCH3; C2H2 D HCOOC2H3; C2H2; CH3Cl

Trang 6

https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

6

Câu 50 Phản ứng với chất nào sau đây không chứng minh tính khử của anđêhit :

A dung dịch AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C dung dịch Br2 D H2 có xúc tác Ni, t0

Câu 51 Hợp chất X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 được chất Y Khi cho Y phản ứng với dung dịch NaOH thì thu được khí vô cơ A mùi khai Tìm X :

A HCHO và C6H5OH B HCOOH và C3H5(OH)3

C HCOONH4 và C2H5OH D HCHO và HCOOH

Câu 52 Phương trình điều chế anđêhit axetic được sử dụng trong công nghiệp hiện đại là

A C2H2 + H2O (800C, có xúc tác Hg2+ ) B oxi hoá etanol bằng CuO, t0

C oxi hoá etilen bằng oxi có xúc tác D hiđrát hoá etilen có xúc tác H+

Câu 53 Ứng với công thức C3H6O có bao nhiêu chất mạch hở, bền khi tác dụng với khí H2 ( Ni/t0) sinh ra ancol A 3 B 4 C 1 D 2

Câu 54 Cho sơ đồ sau: C3H4O2 + dung dịch NaOH  X + Y ; X + dung dịch H2SO4  Z + T Chất Y và

Z đều có phản ứng tráng bạc Vậy Y và Z lần lượt là :

A HCHO; HCOOH B HCOONa; CH3CHO C CH3CHO; HCOOH D HCHO;

CH3CHO

Câu 55 Nếu cho etylenglicol phản ứng với CuO,t0

thì số sản phẩm hữu cơ có thể tạo ra ( CuO có thể oxi hoá anđêhit thành axit và tạo ra Cu2O ) là: A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 56 Cho các phát biểu sau: (a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen (c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có Ni đun nóng được ancol bậc một (d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2 (e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ

(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

Số phát biểu đúng là

A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 57 X, Y, Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O X tác dụng được với Na

và không có phản ứng tráng bạc Y không tác dụng được với Na nhưng có phản ứng tráng bạc Z không tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH

B CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3,CH2=CH-CH2-OH

C CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO

D CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3

Câu 58 Đốt cháy hết a mol anđêhit X mạch hở được b mol CO2 và c mol H2O trong đó b = a + c Trong phản ứng tráng gương thì 1 phân tử X chỉ nhường 2e Chất X thuộc dãy đồng đẳng của anđêhit

A Không no, có 1 liên kết đôi C=C , đơn chức B No, đơn chức

C Không no, có 2 liên kết đôi C=C , đơn chức D No, hai chức

Câu 59 Cho 1 mol anđêhit X phản ứng với dung dịch AgNO3dư/NH3 được 4 mol Ag Đốt cháy hết 1mol

X cho 4 mol CO2 Một mol X làm mất màu vừa hết 2 mol dung dịch Br2 Tìm X :

A OHC – CH=CH – CHO B OHC – C ≡ C – CHO

C OHC – CH2CH2 – CHO D CH2=C(CHO)2

Phần 2 Axit cacboxylic

Câu 60 Chất A là anđêhit không no, hở chứa một liên kết đôi và hai chức Công thức tổng quát của A là:

A CnH2n– 4O2 ( n ≥4) B CnH2n –2O2 ( n ≥4) C CnH2n– 4O2 ( n ≥3) D CnH2nO2 ( n ≥1)

Câu 61 Axit X có công thức tổng quát là CnH2n – 2O4 thuộc loại axit nào sau đây:

A no , đơn chức B không no, đa chức C no, hở và 2 chức D không no, đơn chức

Câu 62 Chất X là hợp chất no, hở chứa một nhóm chức axit và một nhóm chức ancol là:

A CnH2n – 2O3 ( n ≥ 3) B CnH2n O3 ( n ≥ 2) C CnH2n + 2O3 ( n ≥ 3) D CnH2n – 4O3 ( n ≥ 2)

Câu 63 Axit X no, mạch hở có công thức thực nghiệm là (C3H4O3)n Vậy công thức phân tử của X là:

A C9H12O9 B C12H16O12 C C3H4O3 D C6H8O6

Trang 7

https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

7

Câu 64 Chất C4H6O2 có mấy đồng phân là axit mạch hở : A 2 B 5 C 4

D 3

Câu 65 Chất C9H8O2 có mấy đồng phân là axit, chứa vòng benzen:

A 4 B 7 C 5 D 6

Câu 66 Phản ứng nào chứng minh tính axit của axit axetic mạnh hơn phenol:

A dung dịch NaOH B Na C dung dịch NaHCO3 D dung dịch

Br2

Câu 67 Phân biệt các chất riêng biệt sau : phenol; axit axetic và axit acrylic bằng dung dịch nào

A xôđa B NaOH C Br2 D AgNO3 trongNH3

Câu 68 Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na, CuO, HCl B NaOH, Cu, NaCl C Na, NaCl, CuO D NaOH, Na, CaCO3

Câu 69 Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng

được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

A 5 B 9 C 4 D 8

Câu 70 Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to), tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng

với Na là:

A C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH B CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH

C C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH D C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH

Câu 71 Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na

và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3

Công thức của X, Y lần lượt là:

A CH3COOH, HOCH2CHO B HCOOCH3, HOCH2CHO

C HCOOCH3, CH3COOH D HOCH2CHO, CH3COOH

Câu 72 Cho các chất : (1) ankan; (2) ancol no, đơn, hở; (3) xicloankan; (4) ete no, đơn, hở; (5) anken; (6)

ancol không no (1 liên kết C=C ), hở; (7) ankin; (8) anđêhit no, đơn, hở; (9) axit no, đơn ,hở; (10) axit

không no (1 liên kết C=C ), hở Dãy gồm các chất mà khi đốt cháy cho số mol của CO2 và H2O bằng nhau

là :

A (1); (3); (5); (6); (8) B (4); (3); (7); (6); (10) C (9); (3); (5); (6); (8) D (2); (3); (5);

(7); (9)

Câu 73 Khi cho a mol X chứa (C,H,O) phản ứng hết với Na hoặc với NaHCO3 thì đều tạo ra a mol khí

Tìm X :

A etylen glicol B ancol (o) hiđrôxi benzylic C axit – 3 - hiđrôxi propanoic D axit

ađipic

Câu 74 Đốt cháy hết a mol axit X được 2a mol CO2 Để trung hoà vừa hết a mol X cần 2a mol NaOH

Tìm X

A C2H4(COOH)2 B CH2(COOH)2 C CH3COOH D (COOH)2

Chuyên đề 11 : Este – Lipit và chất béo

Câu 75 Este X được tạo ra từ axit no, đơn chức,mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức

chung là:

A CnH2n - 1COOCm H2m + 1 B CnH2n -1COOCm H2m – 1 C CnH2n + 1COOC m H2m – 1 D CnH2n

+1COOCm H2m+1

Câu 76 Este X mạch hở có chứa hai liên kết pi trong phân tử, X không phản ứng với dung dịch Br2, với

Na Tìm X

A CnH2n – 2O4(n> 4) B Cn H2nO4 (n> 4) C CnH2n – 4O4(n> 4) D CnH2n – 2O2(n> 4)

Câu 77 Câu nào không đúng:

A đốt cháy hết este được số mol CO2 bằng số mol H2O thì este đó là no, đơn chức, hở

B thuỷ phân este trong môi trường kiềm đều thu được muối và ancol

C este của axit fomic có phản ứng tráng gương

Trang 8

https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

8

D este của phenol không được điều chế trực tiếp từ phenol và axit

Câu 78 Khi đun glixêrol với axit axetic và axit fomic thì thu được bao nhiêu loại trieste:

A 6 B 5 C 3 D 4

Câu 79 Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3

C CH3OOC−COOCH3 D CH3COOC6H5 (phenyl axetat)

Câu 80 Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia pư xà phòng hoá

tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

A 2 B 5 C 3 D 4

Câu 81 Phát biểu đúng là:

A Pư giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là pư một chiều

B Tất cả các este pư với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol)

C Khi thủy phân chất béo luôn thu được etylenglicol

D Pư thủy phân este trong môi trường axit là pư thuận nghịch

Câu 82 Chất C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân là este mạch hở:

A 6 B 3 C 4 D 5

Câu 83 Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là:

A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 84 Có mấy este có công thức phân tử là C8H8O2 khi thuỷ phân trong kiềm tạo ra hai muối:

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 85 Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?

A HCOOCH=CHCH3 + NaOH t o

B CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH t o

C CH3COOCH=CH2 + NaOH t o

D CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOH t o

Câu 86 Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dd NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và

ancol etylic Chất X là

A CH3COOCH2CH2Cl B CH3COOCH2CH3 C CH3COOCH(Cl)CH3 D

ClCH2COOC2H5

Câu 87 Mệnh đề không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 t/d với dd NaOH thu được anđehit và muối

B CH3CH2COOCH=CH2 t/d được với dd Br2

C CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

Câu 88 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 89 Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn

chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là

A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3

C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5

Câu 90 Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một

pư có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là

A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl axetat

Câu 91 Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dd NaOH (dư), thu được glixerol và hh gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:

A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa

B HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa

Trang 9

https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

9

C CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa

D CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

Câu 92 Cho các đồng phân C2H4O2 mạch hở phản ứng với : Na, dung dịch NaOH, dung dịch NaHCO3, dung dịch AgNO3 trong NH3 Số phản ứng xảy ra là: A 6 B 5 C 7 D 8

Câu 93 Cho các chất: vinyl axetat (1) ; axit acrylic (2) ; etyl acrylat (3) ; metyl acrylat (4) Chất nào phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Br2:

A 1,2,3,4 B.1,2,3 C 1,2,4 D 1,3,4

Câu 94 Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây :

A phân huỷ dầu mỡ B thuỷ phân mỡ trong môi trường kiềm

C phản ứng của axit với ancol D đề hiđro hoá mỡ tự nhiên

Câu 95 Trong cơ thể thì lipit bị oxi hoá thành các chất nào :

A NH3 và CO2 B H2O ; NH3 và CO2 C H2O và CO2 D NH3 và

H2O

Câu 96 Chất béo X ở thể lỏng trong điều kiện thường Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư được C15H31COONa ; C17H33COONa Số đồng phân của X thoả mãn là :

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 97 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Câu 98 Công thức của triolein là

A (CH3[CH2]14COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5

C (CH3[CH2]16COO)3C3H5 D (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5

Câu 99 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 100 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

Chuyên đề số 12: Cacbohiđrat

Câu 101 Chất nào sau đây không phải là polisaccarit:

A amilozơ B amilopectin C Saccarozơ D xenlulozơ

Câu 102 Trong phân tử cacbohiđrat luôn có :

A nhóm chức ancol B nhóm chức xeton C nhóm chức anđêhit D nhóm chức axit

Câu 103 Câu nào không đúng khi nói về glucozơ :

A là anđêhit đơn chức B là ancol chứa 5 nhóm OH

C là hợp chất tạp chức D ở dạng vòng thì tất cả các nhóm - OH đều tạo ete với CH3OH

Câu 104 Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhóm – OH liền kề nhau ta cho glucozơ phản ứng với:

A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B Cu(OH)2/NaOH đun nóng C Na D AgNO3(Ag2O)/NH3 đun nóng

Câu 105 Phản ứng nào chứng minh glucozơ có 5 nhóm – OH:

A phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

B phản ứng với Na cho số mol khí gấp 2,5 lần số mol glucozơ

Trang 10

https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

10

C tạo este chứa 5 gốc axit trong phân tử

D phản ứng với Ag2O/NH3 đun nóng tạo kết tủa trắng

Câu 106 Tinh bột và xelulozơ khác nhau về :

A công thức phân tử B tính tan trong nước lạnh C cấu trúc phân tử D phản ứng thuỷ phân

Câu 107 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C thuỷ phân D tráng gương

Câu 108 Phản ứng với chất nào chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất:

A H2/Ni,to B Cu(OH)2,t0 C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch CH3COOH

Câu 109 Câu nào không đúng khi so sánh glucozơ và fructozơ :

A đều có phản ứng với Ag2O/NH3

B đều phản ứng với Cu(OH)2/t0 caocó kết tủa đỏ gạch

C đều tạo phức màu xanh với Cu(OH)2/t0 thường

D đều tạo ra trong phản ứng thuỷ phân tinh bột

Câu 110 Các chất: glucozơ, fructozơ, tinh bột, saccarozơ, etanal, metanal , metylfomat, axit metanoic Trong thực tế hay dùng một chất để thực hiện phản ứng tráng gương là :

A glucozơ B etanal C dung dịch fomalin D dung dịch axit fomic

Câu 111 Khi thuỷ phân: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, ta được:

A đisaccarit B glucozơ C aminoaxit D etanol

Câu 112 Khi cho glucozơ và fructozơ phản ứng với H2/Ni,t0 thì đều thu được:

A sobitol B mantozơ C saccarozơ D etanol

Câu 113 Cho các chất: glucozơ, glixerol, axit etanoic, etanol Có thể phân biệt các chất trên bằng:

A dung dịch Br2 B Ag2O/NH3 C Na D Cu(OH)2/NaOH

Câu 114 Cho các chất : etanol ; glixerol ; glucozơ ; đimêtyl ete ; ; axitfomic ; metylfomat ; axit axetic ; axetilen ; axeton và stiren Số chất phản ứng được với Cu(OH)2 là :

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 115 Cho các chất : etanol; anđêhit fomic; axetanđêhit; metyl axetat; axit fomic; metyl fomat; axit axetic; axetilen; glucozơ; fructozơ; axeton; etilen; but – 2 – in; but – 1 – in; phenol; glixerol và stiren Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là :

A 7 B 5 C 8 D 6

Câu 116 Cho các chất : glucozơ ; glixerol ; etanal, etanol, axit fomic, metylfomat; fructozơ ; saccarozơ ; phenol và propan- 1,3- điol Có mấy chất phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường:

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 117 Phân biệt glucozơ; glixerol; etanal; etanol bằng chất nào

A Na B Ag2O/NH3 C dung dịch Br2 D Cu(OH)2

Câu 118 Cho các chất: glucozơ ; fructozơ ; saccarozơ ; tinh bột và xenlulozơ Số chất bị thuỷ phân khi đun nóng với dung dịch HCl là :

A 3 B 2 C 4 D 5

Câu 119 Cacbohidrat X không có phản ứng tráng gương Đun nóng X với dung dịch H2SO4 loãng và sau

đó để nguội và trung hoà axit bằng kiềm được hỗn hợp có phản ứng tráng gương Vậy X có thể là:

A glucozơ B fructozơ C Xenlulozơ D saccarozơ

Câu 120 Tơ axetat điều chế bằng cách nào:

A đun tinh bột với CH3COOH/H2SO4 đặc B đun xenlulozơ với CH3COOH/H2SO4 đặc

C đun glucozơ với (CH3CO)2O/H2SO4 đặc D đun xenlulozơ với (CH3CO)2O/H2SO4đặc

Câu 121 Cho các tính chất : có dạng sợi (1) ; tan trong nước (2) ; tan trong nước Svayde (3) ; phản ứng với HNO3/H2SO4 đặc (4) ; phản ứng tráng bạc (5) ; bị thuỷ phân (6) Các tính chất của xenlulozơ là :

A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4), (6) C (5), (6), (3), (4) D (5), (2), (3), (4)

Câu 122 một phân tử saccarozơ có chứa

A một gốc β- glucozơ và một gốc α- fructozơ B một gốc β- glucozơ và một gốc β- fructozơ

C hai gốc α- glucozơ D một gốc α - glucozơ và một gốc β- fructozơ

Câu 123 Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

Ngày đăng: 23/06/2016, 09:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? - T dự đoán câu hỏi lí thuyết hữu cơ trong đề thi đại học
Hình v ẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w