1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đổi mới PP ra đề KT

29 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP TRẮC NGHIỆM TRONG KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH... -PHƯƠNG PHÁP TRẮC NGHIỆM TRONG KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH NẮM ĐƯỢC : -CÁC LOẠI TRẮC N

Trang 3

PHƯƠNG PHÁP TRẮC NGHIỆM TRONG KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC

SINH

Trang 4

-PHƯƠNG PHÁP TRẮC NGHIỆM TRONG KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH

NẮM ĐƯỢC : -CÁC LOẠI TRẮC NGHIỆM -CÁC LOẠI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

- QUY TRÌNH RA ĐỀ KIỂM TRA - QUY TRÌNH RA ĐỀ KIỂM TRA

Trang 5

- TRẮC: ĐO LƯỜNG

- NGHIỆM: KIỂM CHỨNG

TRONG GIÁO DỤC :

TRẮC NGHIỆM LÀ PP ĐO LƯỜNG, KIỂM CHỨNG NHẰM TẬP HỢPNHỮNG BẰNG CHỨNG PHÁN ĐỊNH VỀ :

+THÀNH TÍCH HỌC TẬP

+ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ĐẠT ĐƯỢC

TRẮC NGHIỆM LÀ CÔNG CỤ ĐỂ ĐÁNH GIÁ

TRẮC NGHIỆM LÀ

GÌ ?

Trang 6

1.PHÂN LOẠI TRẮC NGHIỆM

CÁC KIỂU TRẮC NGHIỆM

ĐÚNG-SAI ĐIỀN

KHUYẾT GHÉP ĐÔI NHIỀU LỰA CHỌN

Trang 7

2 ƯU NHƯỢC ĐIỂM CHUNG CỦA

TN KHÁCH QUAN VÀ TN TỰ LUẬN

TN TL

TN KQ

DỄ THỰC HIỆN,TỐN ÍT THỜI GIAN,CÓ THỂ DỰA VÀO

KINH NGHIỆM CỦA GIÁO VIÊN X

CÓ THỂ ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG DIỄN ĐẠT, KHẢ NĂNG

SUY LUẬN CỦA HỌC SINH X

CÓ THỂ ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG SUY LUẬN CỦA HỌC

ĐỘ PHỦ CỦA NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN KIỂM TRA

CHẤM BÀI KHÁCH QUAN, ÍT BỊ ẢNH HƯỞNG CHỦ

HẠN CHẾ QUAY CÓP, TIÊU CỰC TRONG CHẤM THI X

Trang 8

1.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

Trang 9

A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

ĐẶC TÍNH TN ĐK :ĐÒI HỎI CÂU TRẢ LỜI NGẮN(Từ 8 đến 10 chữ)

ƯU KHUYẾT ĐIỂM TN ĐIỀN KHUYẾT: Tài liệu trang 10

1.TNKQ ĐIỀN KHUYẾT:

CÁC QUY TẮC SOẠN TNĐK : GỒM 14 QUY TẮC

( Tài liệu trang 110- 111)

Trang 10

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

2 TNKQ ĐÚNG SAI:

- ĐẶC TÍNH:

- ƯU KHUYẾT ĐIỂM:

- QUY TẮC SOẠN CÂU HỎI TN ĐÚNG SAI: GỒM 15 QUY TẮC ( Tài liệu trang 103- 104).

Trang 11

A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

3 TNKQ GHÉP ĐÔI:

- ĐẶC TÍNH:

- ƯU KHUYẾT ĐIỂM:

- CÁC QUY TẮC NÊN THEO KHI SOẠN CÂU HỎI LOẠI GHÉP ĐÔI : GỒM 8 QUY TẮC ( Tài liệu trang

107, 108).

Trang 12

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

a ƯU KHUYẾT ĐIỂM CÂU HỎI CÓ NHIỀU LỰA CHỌN:

Trang 13

a ƯU KHUYẾT ĐIỂM CỦA CÂU HỎI KHÁCH QUAN CÓ NHIỀU LỰA CHỌN:

ƯU ĐIỂM:

- Có thể đo được khả năng tư duy khác nhau.

- Độ tin cậy cao ( số phương án lựa chọn tăng lên ).

- HS phải xét đoán và phân biệt rõ ràng khi trả lời câu hỏi.

- Tính chất giá trị tốt hơn.

-Có thể phân tích được tính chất của mỗi câu hỏi.

- Tính chất khách quan khi chấm.

Trang 14

a.ƯU KHUYẾT ĐIỂM CỦA CÂU HỎI KHÁCH QUAN CÓ NHIỀU LỰA CHỌN:

KHUYẾT ĐIỂM:

- Không thoả mãn HS có óc sáng kiến, có câu trả lời hay hơn.

- Có thể không đo được khả năng phán đoán tinh vi và khả năng giải quyết vấn đề khéo léo.

- Tốn nhiều giấy, HS cần thời gian nhiều hơn để đọc câu hỏi.

Trang 15

b XÂY DỰNG MA TRẬN:

CHẤT LƯỢNG CỦA MA TRẬN HOẶC TIÊU CHÍ KIỂM TRA.

Trang 16

b XÂY DỰNG MA TRẬN:

CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY:

- Nhớ khái niệm cơ bản.

- Nêu lên.

- Nhận ra chúng khi có yêu cầu.

- Hiểu khái niệm- vận dụng.

- Hiểu khái niệm- diễn đạt

Hiểu khái niệm ở một cấp độ cao và vận dụng chúng để tổ chức lại các thông tin đã được trình bày giống với bài giảng.

Vận dụng khái niệm để giải quyết các vấn đề mới ( phù hợp với kiến thức và kỹ năng được giảng dạy)

Trang 17

b XÂY DỰNG MA TRẬN:

LẬP MỘT BẢNG HAI CHIỀU:

- MỘT CHIỀU LÀ NỘI DUNG HAY MẠCH KIẾN

THỨC

CHÍNH CẦN ĐÁNH GIÁ.

- MỘT CHIỀU LÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC CỦA HS.

- TRONG MỖI Ô CỦA MA TRẬN LÀ SỐ CÂU HỎI VÀ SỐ ĐIỂM DÀNH CHO MỖI CÂU HỎI.

Trang 18

LẬP MA TRẬN

CÁC CẤP TƯ DUY

Nhận biết Thông hiểu

Số câu hỏi ở

mỗi cấp độ

Tổng số điểm

ở mỗi cấp độ

Tỉ lệ % trên

điểm bài thi

Trang 20

MA TRẬN ĐỀ

NỘI DUNG

NHẬN BIẾT

THÔNG HIỂU

1 (1,5)

4 ( 4 )

2 CỘNG TRỪ

PHÂN THỨC

1 (0,5)

1 (0,5)

2 ( 1)

4 ( 2 )

3 NHÂN CHIA

PHÂN THỨC

1 ( 1 )

1 ( 1 )

1 ( 1 )

3 ( 3 )

4 BIỂU THỨC HỮU

TỈ

1 (0,5)

1 (0,5)

2 ( 1 )

( 3 )

3 ( 3 )

5 ( 4 )

13 ( 10 )

Trang 21

XÂY DỰNG BIỂU ĐIỂM TN KQ :

Trong đó: X: là tổng số điểm đạt được của HS.

X max : tổng số điểm tối đa của đề.

XÂY DỰNG BIỂU ĐIỂM TNKQ

Trang 22

XÂY DỰNG BIỂU ĐIỂM:

- Tỉ lệ với thời gian dự định của HS hoàn

Trang 23

Nội dung ma trận đề có thể hiện các chủ đề chính và các nội dung chương trình cần đánh giá không.

Ma trận có giúp đánh giá câu hỏi có phù hợp với nội dung chương trình đã đề ra không.

Ma trận có nêu rõ các nội dung quan trọng của

chuẩn chương trình có tỉ trọng điểm số cao tương ứng và ngược lại.

Ma trận có thể hiện hình thức của các câu hỏi tương ứng với từng ô nội dung cấp độ tư duy và gợi ý cách thức đánh giá hiệu quả nhất hay không

NHỮNG TIÊU CHÍ ĐỂ ĐÁNH GIÁ MA TRẬN

Trang 24

c CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CÂU HỎI CÓ

NHIỀU LỰA CHỌN

Đảo Phú Quốc có điều kiện thích hợp câu

để phát triển tổng hợp các ngành kinh tế: dẫn

C.Nông, lâm, ngư nghiệp; du lịch

D.Nông, lâm, ngư nghiệp; du lịch; CÂU LỰA

dịch vụ biển CHỌN ĐÚNG

Trang 25

c

c CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA CÂU HỎI

NHIỀU LỰA CHỌN:

- Độ dài, lượng từ tương tự nhau.

- Tránh các từ “ luôn luôn”, “ mọi”, “ không bao

giờ”, “ chỉ”, “ tất cả”,…

- Câu nhiễu mơ hồ, không rõ nghĩa.

- Câu nhiễu lạc đề.

- Câu nhiễu có khả năng đoán mò hay nhầm lẫn.

Trang 26

C.CÁC CHỈ SỐ ĐỂ ĐÁNH GIÁ MỘT CÂU

HỎI TN HOẶC MỘT BÀI TN:

Câu hỏi được đánh giá là tốt khi:

K: > 70%: Câu hỏi dễ

K: 70%>K> 30%: Câu hỏi TB

Trang 27

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC

SINH

độ.

Trang 28

Xin cảm ơn !

Trân trọng kính chào!!!

Ngày đăng: 13/06/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w