1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA HÓA 9

31 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 303 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề kiểm tra miệng Đề 1: Sau bài tính chất chung của phi kim 1. Cho sơ đồ biểu diễn biến đổi sau (Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) M MP2 MO3 H2MO4 BaMO4 M là: A. Cl2 B. S C. N2 D. O2 2. Hãy viết các phương trình hóa học xảy ra. Hướng dẫn chấm và biểu điểm 1. 2 điểm. B 2. 8 điểm. Viết đúng mỗi PTHH được 2 điểm. Đề 2: Bài công nghiệp Silicat Hãy nêu sơ lược quá trình sản xuất thủy tinh thường. A Nguyên liệu chính. B Các công đoạn chính. C Viết các phương trình hóa học xảy ra. Thành phần chính của thủy tinh thường.

Trang 1

đề kiểm tra miệng

Đề 1: Sau bài tính chất chung của phi kim

1 Cho sơ đồ biểu diễn biến đổi sau (Mỗi mũi tên là một phơng trình phản ứng)

M → MP2→ MO3→ H2MO4→ BaMO4

M là: A Cl2 B S C N2 D O2

2 Hãy viết các phơng trình hóa học xảy ra

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

1 2 điểm B

2 8 điểm Viết đúng mỗi PTHH đợc 2 điểm

Đề 2: Bài công nghiệp Silicat

Hãy nêu sơ lợc quá trình sản xuất thủy tinh thờng

A- Nguyên liệu chính

B- Các công đoạn chính

C- Viết các phơng trình hóa học xảy ra Thành phần chính của thủy tinh thờng

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

A- 1 điểm Cát thạch anh SiO2, đá vôi CaCO3, sô đa Na2CO3

Đề 3: Bài mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

ra:

1/ Chất khí cháy đợc trong không khí

2/ Chất khí làm đục nớc vôi trong

3/ Dung dịch có màu xanh lam

4/ Dung dịch không màu và nớc

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Mỗi câu trả lời đúng cho 2,5 điểm

Trang 2

Hãy nêu ứng dụng của benzen trong công nghiệp.

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Câu 1 (7 điểm):

1 Giải thích nguyên nhân làm cho benzen có tính chất hóa học khác etilen và axetilen

(2 điểm )

Phản ứng của metan với Clo giống phản ứng của benzen với Clo, đều thuộc loại phản

Câu 2 (3 điểm):

ứng dụng của benzen trong công nghiệp

Đề 5: Bài axit axetic

Câu 1 (6 điểm):

1 Viết công thức phân tử của hợp chất hữu cơ có nhóm nguyên tử sau:

COO-2 Viết 1 phơng trình phản ứng để điều chế mỗi hợp chất hữu cơ đó

Câu 2 (4 điểm):

Hãy nêu ứng dụng của axit axetic trong đời sống và trong công nghiệp

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Câu 1 (6 điểm):

1 Viết đúng mỗi công thức phân tử của hợp chất hữu cơ: 1 điểm

2 Viết đúng mỗi phơng trình phản ứng để điều chế hợp chất hữu cơ:1 điểm

Câu 2 (3điểm):

- Nêu ứng dụng của axit axetic trong đời sống: 2 điểm

- Nêu ứng dụng của axit axetic trong công nghiệp: 2 điểm

Trang 3

đề kiểm tra 15 phút

Đề 1: Bài axit cacbonic và muối cacbonat

Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D đứng trớc các lựa chọn đúng sau

B- Mg(HCO3), NaHCO3, Ca(HCO3), Ba(HCO3)2

C- Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3

D- Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3

2 Dãy gồm các muối đều tan trong nớc là:

A- CaCO3, BaCO3, Na2CO3, Mg(HCO3)2

B- BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Mg(HCO3)2

D- Na2CO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2

3.Dãy gồm các chất đều bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là:

A- Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3

B- NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

C- CaCO3, MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2,

4 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch NaOH là:

A- Na2CO3, NaHCO3, MgCO3

B- NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2

C- Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3

D- CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3

5 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Trả lời đúng mỗi câu đợc 2 điểm

Trang 4

Đề 2 Bài sơ lợc bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

2 Dãy các nguyên tố đểu ở chu kỳ II là:

A- F, Cl, Br, I

B- F, N, I

C- N, Cl, Br, OD- N, O, F

3 Dãy các đơn chất đợc sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần là:

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Trả lời đúng mỗi ý đợc 2 điểm

Đề 3

Hãy khoanh tròn một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trớc câu trả lời đúng

tác dụng với một khí nào trong các khí sau đây:

Câu 2 (2 điểm) Lu huỳnh đioxit đợc tạo thành từ cặp chất nào sau đây:

A Chất khí nhẹ hơn không khí, cháy đợc trong không khí

B Chất khí nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy

C Dung dịch có màu xanh lam

C Dung dịch có màu nâu nhạt

Hãy viết phơng trình phản ứng xảy ra

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Câu 1 (2 điểm): D

Trang 5

Câu 2 (2 điểm): C

Câu 3 (6 điểm): Mỗi câu đúng cho 1,5 điểm

Đề 4: Bài mối quan hệ giữa các hợp chất hữu cơ

Câu 1 (2 điểm) Hãy chọn cách sắp xếp các kim loại đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần

A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe

B Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

D Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

Câu 2 (2 điểm) Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt đợc 2 dung dịch nào trong các cặp chấtsau đây

A Dung dịch Na2SO4 và dung dịch K2SO4

B Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl

C Dung dịch K2SO4 và dung dịch BaCl2

D Dung dịch KCl và dung dịch NaCl

thành 448ml khí (kđtc) Tính thành phần phần trăm theo khối lợng của mỗi muối trong hỗn hợp ban

Thành phần của các chất trong hỗn hợp:

5

%100.2

1 Một hợp chất hữu cơ có số nguyên tử hidro bằng số nguyên tử cacbon.

a) Nếu hợp chất làm mất màu dung dịch brom thì hợp chất đó là:

Trang 6

A Metan B Etan C Axetilen D Benzen

b) Nếu hợp chất chỉ tham gia phản ứng thế thì hợp chất đó là:

2 Một hợp chất hữu cơ ở trạng tháI khí, ít tan trong nớc, tham gia phản ứng cộng dung dịch brom,

cháy tỏa nhiều nhiệt, tạo thành khí cacbonic và hơi nớc Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí này sinh racacbonic và 1 mol hơi nớc Hợp chất đó là:

- Chỉ có etilen và axetilen phản ứng cộng Brom (1 điểm)

- Do etilen và axetilen có liên kết bội trong phân tử (1 điểm)

- Viết đúng 2 phơng trình phản ứng, mỗi phơng trình 1 điểm (2 điểm)

Đề 6: Bài axit axetic

nhóm nguyên tử trả lời đúng

1 Một hợp chất hữu cơ tạo bởi C, H và O Một số tính chất của hợp chất:

- Là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nớc

- Hợp chất tác dụng với natri giải phóng khí hidro; tham gia phản ứng tạo sản phẩm este;không tác dụng với NaOH

3 Nớc và axit dễ trộn lẫn để tạo dung dịch 80ml axit axetic và 50 ml nớc đợc trộn lẫn Phát biểu

nào dới đây là đúng?

A Nớc là dung môi

B Axit axetic là dung môi

C Dung môi là rợu

D Cả hai là dung môi vì đều là chất lỏng

nhau:

Trang 8

Đề kiểm tra 1 tiết

Đề 1: Chơng kim loại

Câu 1: (2 điểm) Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái A hoặc b, C, D đứng trớc câu trả lời đúng

Có các kim loại sau: Na, Al, Fe, Cu, K, Mg

1 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng nớc ở nhiệt độ thờng

A - Na, Al

B - K, Na

C - Al, Cu

D - Mg, K

2 Dãy gồm các kim loại đều phản úng với dung dịch CuSO4 là:

A - Na, Al, Cu

B - Al, Fe, Mg, Cu

C - Na, Al, Fe, K

D - K, Mg, Ag, Fe

3 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

A- Na, Al, Cu, Mg

B- Zn, Mg, Na, Al

C- Na, Fe, Cu, K, MgD- K, Na, Al, Ag

4 Dãy gồm các kim loại đợc sắp theo chiều tăng dần về hoạt động hóa học là:

A - Na, Al, Cu, K, Mg

B - Cu, Fe, Al, K, Na, Mg

C - Fe, Al, Cu, Mg, K, Na

D - Cu, Fe, Al, Mg, Na, K

Câu 2: (1 điểm)

Hãy ghép một trong các chữ cái A hoặc B, C, D chỉ nội dung thí nghiệm với một chữ số trong

số 1, 2, 3, 4,5 chỉ hiện tợng xảy ra cho phù hợp

tan dần tạo thành dung dịch mầu lục nhạt

dịch nhạt dần, kim loại tan dần

5 - Có bọt khí thoát ra, sắt tan dần

Trang 9

(Mg = 24, Na = 23, O = 16, H = 1)

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

- Dùng dung dịch kiềm nhận biết nhôm, nêu đúng hiện tợng đợc 0,5 điểm

- Dung dịch HCl nhận biết 2 kim loại Mg và Ag Nêu đúng hiện tợng nhận biết đợc 1 điểm.Câu 4 (1,5 điểm)

Viết đúng mỗi phơng trình hóa học đợc 0,5 điểm

Chất rắn còn lại là Ag

- Tính đúng khối lợng bạc là 1,08 gam đợc 1 điểm

b) 1,5 điểm

- B là Mg(NO3)2 Viết đúng PTHH đợc 0,5 điểm

- Tính đúng 10 ml dung dịch NaOH 1M đợc 1 điểm

Đề 2 Chơng Phi kim - Sơ lợc bảng tuần hoàn.

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm).

Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1 (2,0 điểm) Có các khí sau: CO, CO2, H2, Cl2, O2

1 Nhóm gồm các khí đều cháy đợc (phản ứng với oxi) là:

Trang 10

A - Si, Cl, S, P B - Cl, S, P, Si C - Si, S, P, Cl D - Si, Cl, P, S.

Phần II Tự luận (7,0 điểm)

Câu 3 (3 điểm)

Có 3 chất khí đựng trong 3 lọ riêng biệt: CO, CO2, Cl2

Hãy chứng minh sự có mặt của mỗi chất khí Nêu cách làm và viết các phơng trình hóa học

Hớng dẫn chấm điểm và biểu điểm

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Chọn đúng mỗi trờng hợp đợc 0,5 điểm

Số mol NaOH: 0,75 mol:

Từ PTHH (2), (3), số mol mỗi muối là 0,25 mol

) M(NaHCO )

CO M(Na2 3 C 3

Đề 3 Các loại hợp chất vô cơ

Phần I Trắc nghiệm khác quan (3 điểm)

Câu 1 (1 điểm) Đơn chất tác dụng đợc với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất khí:

Trang 11

Câu 2 (1 điểm) Chất có thể tác dụng với nớc cho một dung dịch làm cho phenolphtaleinkhông màu chuyển thành màu hồng:

Câu 3 ( 1 điểm) Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch đợc tạo thành từ:

A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH

B 1 mol HCl và 1 mol KOH

D 1 mol H2 SO4 và 1,7 mol NaOH

Phần II Tự luận (7 điểm)

hợp để điền vào chỗ trống và hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:

chọn một thuốc thử để nhận biết hai chất trên Viết phơng trình phản ứng xảy ra

Câu 6 (3 điểm) Một dung dịch chứa 10 gam NaOH tác dụng với một dung dịch chứa 10 gam

nào? giải thích và viết phơng trình phản ứng

(Na = 23 O = 16, H = 1, N = 14)

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Phần I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)

Câu 5 (2 điểm)

- Phơng trình phản ứng:

NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O (0,5 điểm)

- Số mol của các chất:

Trang 12

Đề 4: Kim loại

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn một chữ A hoặc B, C, D trớc câu đúng

sạch muối nhôm

Câu 2 (1 điểm) Các kim loại trong dãy đợc sắp xếp theo chiều tính hoạt động hóa học tăngdần là:

A Na, Al, Pb, Fe, Ag, Cu

B Al, Fe, Na, Cu, Ag, Pb

C Ag, Cu, Pb, Fe, Al, Na

D Ag, Cu, Pb, Al, Fe, Na

Câu 3 (1 điểm) Có hỗn hợp gồm nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách đợc sắt oxit bằng cách cho tácdụng với lợng d dung dịch:

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 4 (2 điểm) Sắt có thể tác dụng đợc với chất nào sau đây:

a Dung dịch Cu(NO3)2

c H2SO4 đặc, nguội

d Khí Cl2

Viết phơng trình phản ứng xảy ra nếu có

Câu 5 (2 điểm): Viết phơng trình hoá học biểu diễn biến hoá sau đây:

a/ Viết phơng trình hoá học phản ứng xảy ra

b/ Tính khối lợng muối tạo thành và thể tích khí H2 sinh ra (đktc)

(Fe = 56, H = 1, S = 32, O = 16)

Hớng dẫn chấm và biểu điẻm

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 1 (1 điểm): D Câu 2 (1 điểm): C Câu 3: (1 điểm) C

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 4 (2điểm): Có các phơng trình phản ứng

Câu 5 (2 điểm): Mỗi phơng trình phản ứng viết đúng cho 0,5 điẻm

Câu 6 (3 điểm)

a/ Viết phơng trình phản ứng

Trang 13

0,56gam Fe có số mol = 0 , 01 mol

56

56 , 0

=

Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2↑

1mol 1mol

0,01mol 0,01mol 0,01mol

Thể tích khí H2: 0,01 x 22,41 = 0,224 lít

Đề 5

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 1 (3 điểm): (Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trớc một câu hoặc công thức

đúng)

1 Hợp chất hữu cơ tạo bởi nguyên tố C, H và O Một số tính chất của hợp chất:

- Là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nớc

- Hợp chất tác dụng với natri giải phóng khí hidro Hợp chất tham gia phản ứng tạo sản phẩm este Hợpchất tác dụng lên đá vôi, không làm cho đá vôi sủi bọt

Hợp chất đó là:

2 Một hợp chất

- Là chất lỏng, tan vô hạn trong nớc

- Làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ: Tác dụng đợc với một số kim loại, oxit bazơ, bazơ, muốicacbonat

- Hợp chất là sản phẩm của phản ứng oxi hoá butan

1 Từ chất ban đầu là etilen có thể điều chế ra etyl axetat Viết các phơng trình hoá học để minh hoạ.

Các điều kiện cần thiết cho phản ứng xảy ra có đủ

2 Bằng phơng pháp hoá học, làm thế nào phân biệt đợc các dung dịch Rợu etylic, axit axetic, glucozơ.

Viết các phơng trình phản ứng (nếu có) để giải thích

Câu 3 (3 điểm)

Từ tinh bột ngời ta sản xuất rợu etylic theo sơ đồ sau:

Tinh bột → glucozơ → rợu etylic

1 Viết phơng trình phản ứng xảy ra

2 Tính khối lợng rợu etylic thu đợc khi cho lên men 1 tấn ngũ cốc chứa 81% tinh bột

(O = 16; C = 12; H = 1)

Trang 14

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

1 Viết đúng 3 phơng trình hoá học, mỗi phơng trình 0,5 điểm (1,5 điểm)

(Xem SGK hoá học 9 thí điểm, trang 169)

2 Nhận ra axit axetic bằng quỳ tím đổi thành màu đỏ hoặc cho tác dụng với đá vôi có khí bay ra.

Trang 15

Đề kiểm tra học kỳ I

Đề 1

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4,0điểm)

Hãy khoanh trong một chữ A hoặc B, C, D trớc câu chọn đúng

Câu 1 (2 điểm)

1 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:

C- CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4

D-NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3

2 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:

A-H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2

B-SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO

C-H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al

D-CuSO4, CuO, FeCl3, SO2

3 Dãy gồm các chất đều phản ứng với nớc ở điều kiện thờng là:

B- CO2, SO2, K2O, Na, K

C-Fe3O4, CuO, SiO2, KOH

D-SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2

A-NaOH, Fe, Mg, Hg

Câu 2: (2,0 điểm)

Ngời ta thực hiện thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Đốt hỗn hợp bột S và Fe trong bình kín theo tỉ lệ 1:2 về khối l ợng Sau khi phản ứnghoàn toàn thu đợc chất rắn A

Thí nghiệm 2: Cho A phản ứng với dung dịch HCl d thu đợc khí B

Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại sau: H2O, CO2, SO2

Có thể dùng nớc vôi trong d để khử khí thải trên đợc không?

Trang 16

Hãy giải thích và viết các phơng trình hoá học

Câu 4 (4,0 điểm)

1 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang

- Tạo chất khử CO

- CO khử oxit sắt từ trong quặng manhetit Fe3O4

- Đá vôi bị nhiệt phân huỷ thành CaO và phản ứng với SiO2 tạo xỉ

2 Tính khối lợng gang chứa 3%C thu đợc, nếu có 2,8 tấn khí CO đã tham gia phản ứng hết với quặnghematit Hiệu suất của quá trình là 80%

(C = 12, O = 16, Fe = 56)

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4,0điểm)

Câu 1(2,0điểm)

Mỗi chọn đúng đợc 0,5 điểm

1.D 2.C 3.B 4.C

Câu 2 (2,0 điểm)

1.C (0,75 điểm) 2.C (0,75điểm) 3.A (0,5điểm)

Phần II: Tự luận (6,0điểm)

Câu 3 (2,0điểm)

- Có thể dùng nớc vôi trong để khử khí H2S, CO2, SO2 đợc vì Ca(OH)2 d có phản ứng với các khí đó tạo

100 8 , 0 8 , 2

Hãy điền C ( có phản ứng) hoặc K (không có phản ứng) vào ô trống cho phù hợp

Câu 2 (2điểm)

Hãy điền các số 1, 2, 3, 4 chỉ hiện tợng và tính chất thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

1- Chất tạo thành kết tủa trắng, không tan trong axit

2- Chất tạo thành kết tủa xanh, tan đợc trong dung dịch axit

3- Chất tạo thành kết tảu đỏ nâu, tan đợc trong dung dịch axit

4- Chất tạo thành sủi bọt khí, chất rắn ban đầu tan dần

5- Chất tạo thành kết tủa trắng, tan đợc trong dung dịch axit

Trang 17

6- Chất rắn ban đầu không tan.

Nhỏ 2-3 giọt BaCl2 và dung dịch CuSO4

Phần II: Tự luận (6,5 điểm)

Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với NaOH d, thu đợc 0,56 gam chất rắn không tan

a Viết các phơng trình hoá học xảy ra

b Tính a (Mg = 24; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Na = 23; O = 16; H = 1)

Trang 18

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm)

Điền đúng C hoặc K vào tất cả các ô trống thích hợp ở STT1 hoặc 2, 3 đợc 0,5 điểm

Câu 2 (2 điểm)

Điền đúng mỗi trờng hợp đợc 0,5 điểm

Phần II Tự luận (6,5 điểm)

Câu 3 (2,5 điểm)

Có thể lập dãy biến hoá nh sau:

C  →t0 CO2→ NaHCO3→ Na2CO3→ CaCO3

Lập đúng dãy biến hoá đợc 1,5 điểm

a = 0,83 (g)

Trang 19

Đề 3

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm)

Câu 1 (3 điểm): (Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trớc câu hoặc công thức đúng)

1 Một dung dịch có các tính chất

- Tác dụng với nhiều kim loại nh Mg, Zn, Fe đều giải phóng hidro

- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nớc

- Tác dụng với đá vôi ( CaCO3) giải phóng khí CO2

Dung dịch đó là:

A NaOH B NaCl C HCl D H2SO4 đặc

2 Có các chất sau đây: Fe, Cu, CuO, SO2, HCl, KOH, H2SO4 loãng, CuSO4

a/ Dãy các chất đều tác dụng đợc với dung dịch NaOH:

A Fe, Cu, CuO, SO2, HCl, CuSO4

B Cu, CuO, SO2, HCl, CuSO4

D SO2, HCl, CuSO4

b/ Dãy các chất đều tác dụng đợc với dung dịch HCl:

B Fe, CuO, H2SO4 loãng, NaOH

D Fe, CuO, NaOH

c/ Dãy các chất đều tác dụng đợc với dung dịch BaCl2 :

D H2SO4 loãng , CuSO4

3 Cặp chất nào dới đây phản ứng với nhau để

a/ Chỉ tạo thành muối và nớc?

A Kẽm với axit clohidric

B Natri cacbonat và canxi clorua

C Natri hidroxit và axit clohidric

D Natri cacbonat và axit clohidric

b/ Tạo thành hợp chất khí?

A Kẽm với axit clohidric

B Natri cacbonat và canxi clorua

C Natri hidroxit và axit clohidric

D Natri cacbonat và axit clohidric

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 2 (4,0 điểm)

Viết các phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá hoá học theo sơ đồ sau:

Natri oxit  →( 3 ) Natri sunfat  →( 4 ) Natri nitrat

Natri

Natri hiđroxit  →( 7 ) Natri clorua →(8) Natrihiđroxit

(1)

(2)

Ngày đăng: 13/06/2015, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w