1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tổng hợp đề thi 12 hay

10 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 306 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ Câu 28: Sục hết một lượng khí Clo vào dung dịch hỗn hợp NaBr và NaI, đun nóng thu được 1,17 g NaCl.. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan

Trang 1

Trờng THPT Thảo Nguyên Bài kiểm tra viết số 1

kỳ 2

Họ & Tên thí sinh: ………

Lớp:………… Số cõu đỳng ……… Điểm………

Môn hoá học lớp 12

Mã đề: 123; Thời gian: 45 phút

Bài làm

Tô kín phơng án mà em lựa chọn làm đáp án của mỗi bài

Câu hỏi Cõu 1: Cho vài giọt quỳ tớm vào dung dịch Na2CO3, màu của dung dịch thu được là:

Cõu 2: Đối với cỏc kim loại, điều khẳng định nào sau đõy đỳng:

A Crom cứng nhất, xesi mềm nhất B Nhụm nhẹ nhất

C Đồng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất D Nhiệt độ núng chảy của xesi là nhỏ nhất

Cõu 3: Cú thể dựng dung dịch nào sau đõy để nhận biết hai dung dịch Na2CO3 và NaCl:

Cõu 4: Cho 3,89 gam hỗn hợp Fe và Al vào 2 lớt dung dịch HCl vừa đủ thu được 2,24 lớt H2 (đktc) Nồng độ dung dịch HCl là:

Cõu 5: Chỉ dựng thờm dd H2SO4 loóng, cú thể nhận biết được bao nhiờu cỏc kim loại sau: Al, Mg, Fe, Cu, Ba:

Cõu 6: Khử hoàn toàn 3,2 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khớ H2 thấy tạo ra 0,9 g H2O Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:

Cõu 7: Cỏc nguyờn tử và ion Ca2+, Cl- và Ar đều cú cấu hỡnh electron là 1s22s22p63s23p6 Bỏn kớnh của cỏc nguyờn tử và ion cú:

A Ca2+ = Cl- = Ar B Cl- > Ar > Ca2+ C Ca2+ > Cl- > Ar D Cl- > Ca2+ > Ar

Cõu 8: Khi cho Fe tỏc dụng với dung dịch HNO3, để thu được Fe(NO3)2 cần cho:

A HNO3 rất đặc, núng B Fe dư C HNO3 rất loóng D HNO3 dư

Cõu 9: Cho phản ứng: aHCl + bMnO2 đ cMnCl2 + dCl2 + eH2O Cỏc giỏ trị a, b, c, d, e lần lượt là:

A 8, 2, 2, 1, 4 B 4, 1, 1, 1, 2 C 16, 2, 2, 1, 6 D 4, 2, 1, 1, 4

Cõu 10: Cho HCl tỏc dụng với lượng dư dung dịch NaOH, cụ cạn dung dịch được chất rắn khan gồm:

A NaCl B NaCl và NaOH dư C NaCl và NaClO D khụng thu được muối khan Cõu 11: Cho 8,96 lớt hỗn hợp khớ N2O và CO2 từ qua bỡnh đựng nước vụi trong dư, thấy chỉ cú 2,24 lớt khớ thoỏt ra Vậy thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp lần lượt là:

A 33,33% và 66,67 B 45% và 55% C 25% và 75% D 75% và 25%

Cõu 12: Từ chất ban đầu là CuCl2, cú thể dựng phương phỏp nào sau đõy để điều chế Cu nguyờn chất:

A thuỷ luyện B điện phõn dung dịch C nhiệt luyện D tất cả đều được

Cõu 13: Cho 24,4 g hỗn hợp Na CO, KCO tỏc dụng vừa đủ với dung dịch BaCl Sau phản ứng thu được

Trang 2

A 22,6 g B 6,26 g C 2,66 g D 26,6g

Câu 14: Có các dung dịch NH3, NaOH và Ba(OH)2 cùng nồng độ mol/l Giá trị pH của chúng lần lượt là a, b,

c thì :

A a = b = c B a > b > c C a < b < c D a > c > b

Câu 15: Trộn dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 với dung dịch chứa 0,2 mol HCl được dung dịch có:

A pH = 7 B pH > 7 C chưa tính được D pH < 7

Câu 16: Cho 0,685g hỗn hợp gồm Mg, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,448 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là:

Câu 17: Phản ứng: 2KOH + Cl2 ® KCl + KClO + H2O Thuộc loại:

A phản ứng có tên khác B phản ứng ôxi hoá nội phân tử

C phản ứng oxi hóa - khử D phản ứng tự oxi hóa - tự khử

Câu 18: Khi cho một miếng Ba vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là:

A có khí không màu và kết tủa nâu đỏ B xuất hiện kết tủa màu trắng xanh

C có khí không màu thoát ra D xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

Câu 19: Kết luận nào sau đây không đúng về Ca2+:

A có điện tích là 2+ B có 18 electron C có điện tích là +2 D có khối lượng là 40 đvC

Câu 20: Sục hết một lượng khí Clo vào dung dịch hỗn hợp NaBr và NaI, đun nóng thu được 1,17 g NaCl Số

mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là

Câu 21: Thuốc thử nào nhận biết được hết các dung dịch: NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl2, CuCl2, NH4)2SO4:

Câu 22: Để nhận biết hai dung dịch KCl và NaCl người ta dùng thuốc thử nào sau đây:

C dung dịch AgNO3 D đốt cháy trên ngọn lửa đèn cồn

Câu 23: Cho 1,35 g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO vào 0,04 mol NO2 Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch sau phản ứng là :

Câu 24: Cho 1,26 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 3,42 gam muối sunfat Kim loại đó là:

Câu 25: Cho FexOy vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp NO v à N2O có tỷ khối hơi so với hydro là 19,2, x và y nhận các giá trị nào sau đây?

Câu 26: Cho hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kỳ liên tiếp có khối lượng 17g Hòa tan hết

hỗn hợp A trong H2O thu được dung dịch B Cô cạn B thu được 27,2 g chất rắn X, Y là:

Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hoá NaOH ® X ® Y ® NaCl X, Y lần lượt là:

A Na2O và Na2CO3 B NaHCO3 và Na2CO3 C Na2CO3 và Na2SO4 D cả B và C đều được

Câu 28: Cho dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, H+, Cl–, Ba2+, Mg2+ Dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch ?

A Dung dịch NaOH vừa đủ B Dung dịch Na2CO3 vừa đủ

C Dung dịch K2CO3 vừa đủ D Dung dịch Na2SO4 vừa đủ

Câu 29: Cho một hạt kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có vài giọt dung dịch CuSO4 Bản chất của hiện tượng xảy ra là:

A sự trộn lẫn các dung dịch B ăn mòn điện hoá học C phản ứng hoá học D ăn mòn kim loại Câu 30: Trộn 1 lít dd HNO3 0,28M với 1 lít dd NaOH 0,08M được dung dịch D, độ pH của D là:

Trêng THPT Th¶o Nguyªn Bµi kiÓm tra viÕt sè 1 kú

2

Trang 3

Họ & Tên thí sinh: ………

Lớp:………… Số cõu đỳng ……… Điểm………

Môn hoá học lớp 12

Mã đề: 209; Thời gian: 45 phút

Bài làm

Tô kín phơng án mà em lựa chọn làm đáp án của mỗi bài

Câu hỏi Cõu 1: Cho 3,89 gam hỗn hợp Fe và Al trong 2 lớt dung dịch HCl vừa đủ thu được 2,24 lớt H2 (đktc) Nồng

độ dung dịch HCl là:

Cõu 2: Trộn 1 lớt dd HNO3 0,28M với 1 lớt dd NaOH 0,08M được dung dịch D, độ pH của D là:

Cõu 3: Cho 24,4 g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4 g kết tủa Lọc tỏch kết tủa, cụ cạn dung dịch thu được m (g) muối clorua Vậy m cú giỏ trị là:

Cõu 4: Cỏc nguyờn tử và ion Ca2+, Cl- và Ar đều cú cấu hỡnh electron là 1s22s22p63s23p6 Bỏn kớnh của cỏc nguyờn tử và ion cú:

A Cl- > Ca2+ > Ar B Ca2+ > Cl- > Ar C Ca2+ = Cl- = Ar D Cl- > Ar > Ca2+

Cõu 5: Đối với cỏc kim loại, điều khẳng định nào sau đõy đỳng:

A Crom cứng nhất, xesi mềm nhất B Nhụm nhẹ nhất

C Nhiệt độ núng chảy của xesi là nhỏ nhất D Đồng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất

Cõu 6: Cho hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kỳ liờn tiếp cú khối lượng 17g Hũa tan hết

hỗn hợp A trong H2O thu được dung dịch B Cụ cạn B thu được 27,2 g chất rắn X, Y là:

Cõu 7: Khi cho Fe tỏc dụng với dung dịch HNO3, để thu được Fe(NO3)2 cần cho:

A HNO3 dư B HNO3 rất loóng C HNO3 rất đặc, núng D Fe dư

Cõu 8: Cho 8,96 lớt hỗn hợp khớ N2O và CO2 từ qua bỡnh đựng nước vụi trong dư, thấy chỉ cú 2,24 lớt khớ thoỏt ra Vậy thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp lần lượt là:

A 33,33% và 66,67 B 75% và 25% C 25% và 75% D 45% và 55%

Cõu 9: Từ chất ban đầu là CuCl2, cú thể dựng phương phỏp nào sau đõy để điều chế Cu nguyờn chất:

A tất cả đều được B nhiệt luyện C điện phõn dung dịch D thuỷ luyện Cõu 10: Cú cỏc dung dịch NH3, NaOH và Ba(OH)2 cựng nồng độ mol/l Giỏ trị pH của chỳng lần lượt là a, b,

c thỡ :

A a > c > b B a < b < c C a = b = c D a > b > c

Cõu 11: Cho 1,26 gam một kim loại tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng tạo ra 3,42 gam muối sunfat Kim loại đú là:

Cõu 12: Chỉ dựng thờm ddịch HSO loóng, cú thể nhận biết được bao nhiờu kim loại sau: Al, Mg, Fe, Cu, Ba:

Trang 4

Câu 13: Cho một hạt kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có vài giọt dung dịch CuSO4 Bản chất của hiện tượng xảy ra là:

A sự trộn lẫn các dung dịch B phản ứng hoá học C ăn mòn điện hoá học D ăn mòn kim loại Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hoá NaOH ® X ® Y ® NaCl X, Y lần lượt là:

A cả B và C đều được B Na2O và Na2CO3 C Na2CO3 và Na2SO4 D NaHCO3 và Na2CO3

Câu 15: Kết luận nào sau đây không đúng về Ca2+:

A có khối lượng là 40 đvC B có 18 electron C có điện tích là +2 D có điện tích là 2+ Câu 16: Để nhận biết hai dung dịch KCl và NaCl người ta dùng thuốc thử nào sau đây:

A đốt cháy trên ngọn lửa đèn cồn B không nhận biết được

Câu 17: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết hai dung dịch Na2CO3 và NaCl:

Câu 18: Thuốc thử nào nhận biết được hết các dung dịch: NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl2, CuCl2, NH4)2SO4:

Câu 19: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch Na2CO3, màu của dung dịch thu được là:

Câu 20: Cho 1,35 g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO vào 0,04 mol NO2 Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch sau phản ứng là :

Câu 21: Phản ứng: 2KOH + Cl2 ® KCl + KClO + H2O Thuộc loại:

A phản ứng tự oxi hóa - tự khử B phản ứng oxi hóa - khử

C phản ứng ôxi hoá nội phân tử D phản ứng có tên khác

Câu 22: Cho FexOy vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp NO v à N2O có tỷ khối hơi so với hydro là 19,2, x và y nhận các giá trị nào sau đây?

Câu 23: Cho phản ứng: aHCl + bMnO2 ® cMnCl2 + dCl2 + eH2O Các giá trị a, b, c, d, e lần lượt là:

A 8, 2, 2, 1, 4 B 4, 1, 1, 1, 2 C 4, 2, 1, 1, 4 D 16, 2, 2, 1, 6

Câu 24: Khi cho HCl tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch được chất rắn khan gồm:

A NaCl B NaCl và NaOH dư C NaCl và NaClO D không thu được muối khan

Câu 25: Khử hoàn toàn 3,2 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 0,9 g H2O Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:

Câu 26: Cho dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, H+, Cl–, Ba2+, Mg2+ Dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch ?

A Dung dịch NaOH vừa đủ B Dung dịch Na2SO4 vừa đủ

C Dung dịch Na2CO3 vừa đủ D Dung dịch K2CO3 vừa đủ

Câu 27: Khi cho một miếng Ba vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là:

A xuất hiện kết tủa màu trắng xanh B có khí không màu thoát ra

C có khí không màu và kết tủa nâu đỏ D xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

Câu 28: Sục hết một lượng khí Clo vào dung dịch hỗn hợp NaBr và NaI, đun nóng thu được 1,17 g NaCl Số

mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là

Câu 29: Trộn lẫn dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 với dung dịch chứa 0,2 mol HCl thu được dung dịch có:

A chưa tính được B pH = 7 C pH > 7 D pH < 7

Câu 30: Cho 0,685g hỗn hợp gồm Mg, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,448 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là:

Trêng THPT Th¶o Nguyªn Bµi kiÓm tra viÕt sè 1 kú

2

Trang 5

Họ & Tên thí sinh: ………

Lớp:………… Số cõu đỳng ……… Điểm………

Môn hoá học lớp 12

Mã đề: 357; Thời gian: 45 phút

Bài làm

Tô kín phơng án mà em lựa chọn làm đáp án của mỗi bài

Câu hỏi Cõu 1: Thuốc thử nào nhận biết được hết cỏc dung dịch: NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl2, CuCl2, (NH4)2SO4:

Cõu 2: Kết luận nào sau đõy khụng đỳng về Ca2+:

A cú điện tớch là +2 B cú khối lượng là 40 đvC C cú điện tớch là 2+ D cú 18 electron

Cõu 3: Phản ứng: 2KOH + Cl2 đ KCl + KClO + H2O Thuộc loại:

A phản ứng tự oxi húa - tự khử B phản ứng ụxi hoỏ nội phõn tử

C phản ứng oxi húa - khử D phản ứng cú tờn khỏc

Cõu 4: Cỏc nguyờn tử và ion Ca2+, Cl- và Ar đều cú cấu hỡnh electron là 1s22s22p63s23p6 Bỏn kớnh của cỏc nguyờn tử và ion cú:

A Ca2+ = Cl- = Ar B Ca2+ > Cl- > Ar C Cl- > Ar > Ca2+ D Cl- > Ca2+ > Ar

Cõu 5: Từ chất ban đầu là CuCl2, cú thể dựng phương phỏp nào sau đõy để điều chế Cu nguyờn chất:

A điện phõn dung dịch B thuỷ luyện C nhiệt luyện D tất cả đều được

Cõu 6: Cho 1,26 gam một kim loại tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng tạo ra 3,42 gam muối sunfat Kim loại đú là:

Cõu 7: Cho phản ứng: aHCl + bMnO2 đ cMnCl2 + dCl2 + eH2O Cỏc giỏ trị a, b, c, d, e lần lượt là:

A 8, 2, 2, 1, 4 B 16, 2, 2, 1, 6 C 4, 2, 1, 1, 4 D 4, 1, 1, 1, 2

Cõu 8: Khi cho Fe tỏc dụng với dung dịch HNO3, để thu được Fe(NO3)2 cần cho:

A HNO3 rất loóng B HNO3 rất đặc, núng C Fe dư D HNO3 dư

Cõu 9: Cho 24,4 g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4 g kết tủa Lọc tỏch kết tủa, cụ cạn dung dịch thu được m (g) muối clorua Vậy m cú giỏ trị là:

Cõu 10: Cho hạt kẽm vào dd H2SO4 loóng cú vài giọt dung dịch CuSO4 Bản chất của hiện tượng xảy ra là:

A ăn mũn kim loại B phản ứng hoỏ học C sự trộn lẫn cỏc dung dịch D ăn mũn điện hoỏ học Cõu 11: Đối với cỏc kim loại, điều khẳng định nào sau đõy đỳng:

A Nhiệt độ núng chảy của xesi là nhỏ nhất B Đồng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất

C Crom cứng nhất, xesi mềm nhất D Nhụm nhẹ nhất

Cõu 12: Sục hết một lượng khớ Clo vào dung dịch hỗn hợp NaBr và NaI, đun núng thu được 1,17 g NaCl Số

mol hỗn hợp NaBr và NaI đó phản ứng là

Cõu 13: Trộn lẫn dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH) với dung dịch chứa 0,2 mol HCl thu được dung dịch cú:

Trang 6

Câu 14: Trộn 1 lít dd HNO3 0,28M với 1 lít dung dịch NaOH 0,08M được dung dịch D, độ pH của D là:

Câu 15: Cho FexOy vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp NO v à N2O có tỷ khối hơi so với hydro là 19,2, x và y nhận các giá trị nào sau đây?

Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hoá NaOH ® X ® Y ® NaCl X, Y lần lượt là:

A Na2CO3 và Na2SO4 B Na2O và Na2CO3 C NaHCO3 và Na2CO3 D cả B và C đều được

Câu 17: Cho dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, H+, Cl–, Ba2+, Mg2+ Dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch ?

A Dung dịch K2CO3 vừa đủ B Dung dịch Na2SO4 vừa đủ

C Dung dịch NaOH vừa đủ D Dung dịch Na2CO3 vừa đủ

Câu 18: Cho 0,685g hỗn hợp gồm Mg, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,448 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là:

Câu 19: Cho hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kỳ liên tiếp có khối lượng 17g Hòa tan hết

hỗn hợp A trong H2O thu được dung dịch B Cô cạn B thu được 27,2 g chất rắn X, Y là:

Câu 20: Cho 3,89 gam hỗn hợp Fe và Al trong 2 lít dung dịch HCl thu được 2,24 lít H2 (đktc) Nồng độ dung dịch HCl là:

Câu 21: Chỉ dùng thêm ddịch H2SO4 loãng, có thể nhận biết được bao nhiêu kim loại sau: Al, Mg, Fe, Cu, Ba:

Câu 22: Cho 1,35 g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO vào 0,04 mol NO2 Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch sau phản ứng là :

Câu 23: Có các dung dịch NH3, NaOH và Ba(OH)2 cùng nồng độ mol/l Giá trị pH của chúng lần lượt là a, b,

c thì :

A a > b > c B a = b = c C a > c > b D a < b < c

Câu 24: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch Na2CO3, màu của dung dịch thu được là:

Câu 25: Khử hoàn toàn 3,2 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 0,9 g H2O Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:

Câu 26: Khi cho HCl tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch được chất rắn khan gồm:

A NaCl và NaClO B NaCl và NaOH dư C NaCl D không thu được muối khan

Câu 27: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết hai dung dịch Na2CO3 và NaCl:

Câu 28: Cho 8,96 lít hỗn hợp khí N2O và CO2 từ qua bình đựng nước vôi trong dư, thấy chỉ có 2,24 lít khí thoát ra Vậy thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp lần lượt là:

A 75% và 25% B 45% và 55% C 25% và 75% D 33,33% và 66,67

Câu 29: Để nhận biết hai dung dịch KCl và NaCl người ta dùng thuốc thử nào sau đây:

C đốt cháy trên ngọn lửa đèn cồn D không nhận biết được

Câu 30: Khi cho một miếng Ba vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là:

A xuất hiện kết tủa màu trắng xanh B có khí không màu thoát ra

C có khí không màu và kết tủa nâu đỏ D xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

Trêng THPT Th¶o Nguyªn Bµi kiÓm tra viÕt sè 1 kú

2

Trang 7

Họ & Tên thí sinh: ………

Lớp:………… Số cõu đỳng ……… Điểm………

Môn hoá học lớp 12

Mã đề: 485; Thời gian: 45 phút

Bài làm

Tô kín phơng án mà em lựa chọn làm đáp án của mỗi bài

Câu hỏi Cõu 1: Cho hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kỳ liờn tiếp cú khối lượng 17g Hũa tan hết

hỗn hợp A trong H2O thu được dung dịch B Cụ cạn B thu được 27,2 g chất rắn X, Y là:

Cõu 2: Cho phản ứng: aHCl + bMnO2 đ cMnCl2 + dCl2 + eH2O Cỏc giỏ trị a, b, c, d, e lần lượt là:

A 8, 2, 2, 1, 4 B 4, 1, 1, 1, 2 C 16, 2, 2, 1, 6 D 4, 2, 1, 1, 4

Cõu 3: Trộn dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 với dung dịch chứa 0,2 mol HCl thu được dung dịch cú:

A chưa tớnh được B pH < 7 C pH = 7 D pH > 7

Cõu 4: Khi cho một miếng Ba vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là:

A xuất hiện kết tủa màu nõu đỏ B cú khớ khụng màu và kết tủa nõu đỏ

C xuất hiện kết tủa màu trắng xanh D cú khớ khụng màu thoỏt ra

Cõu 5: Phản ứng: 2KOH + Cl2 đ KCl + KClO + H2O Thuộc loại:

A phản ứng oxi húa - khử B phản ứng ụxi hoỏ nội phõn tử

C phản ứng cú tờn khỏc D phản ứng tự oxi húa - tự khử

Cõu 6: Cho sơ đồ chuyển hoỏ NaOH đ X đ Y đ NaCl X, Y lần lượt là:

A Na2CO3 và Na2SO4 B Na2O và Na2CO3 C cả B và C đều được D NaHCO3 và Na2CO3

Cõu 7: Từ chất ban đầu là CuCl2, cú thể dựng phương phỏp nào sau đõy để điều chế Cu nguyờn chất:

A tất cả đều được B thuỷ luyện C nhiệt luyện D điện phõn dung dịch

Cõu 8: Cú thể dựng dung dịch nào sau đõy để nhận biết hai dung dịch Na2CO3 và NaCl:

Cõu 9: Thuốc thử nào nhận biết được hết cỏc dung dịch: NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl2, CuCl2, (NH4)2SO4:

Cõu 10: Cỏc nguyờn tử và ion Ca2+, Cl- và Ar đều cú cấu hỡnh electron là 1s22s22p63s23p6 Bỏn kớnh của cỏc nguyờn tử và ion cú:

A Ca2+ = Cl- = Ar B Cl- > Ar > Ca2+ C Cl- > Ca2+ > Ar D Ca2+ > Cl- > Ar

Cõu 11: Cho 24,4 g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4 g kết tủa Lọc tỏch kết tủa, cụ cạn dung dịch thu được m (g) muối clorua Vậy m cú giỏ trị là:

Cõu 12: Cho 8,96 lớt hỗn hợp khớ N2O và CO2 từ qua bỡnh đựng nước vụi trong dư, thấy chỉ cú 2,24 lớt khớ thoỏt ra Vậy thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp lần lượt là:

A 25% và 75% B 45% và 55% C 75% và 25% D 33,33% và 66,67

Cõu 13: Kết luận nào sau đõy khụng đỳng về Ca2+:

Trang 8

Câu 14: Có các dung dịch NH3, NaOH và Ba(OH)2 cùng nồng độ mol/l Giá trị pH của chúng lần lượt là a, b,

c thì :

A a = b = c B a > b > c C a > c > b D a < b < c

Câu 15: Đối với các kim loại, điều khẳng định nào sau đây đúng:

A Đồng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất B Crom cứng nhất, xesi mềm nhất

C Nhiệt độ nóng chảy của xesi là nhỏ nhất D Nhôm nhẹ nhất

Câu 16: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch Na2CO3, màu của dung dịch thu được là:

Câu 17: Cho 0,685g hỗn hợp gồm Mg, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,448 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là:

Câu 18: Cho 1,26 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 3,42 gam muối sunfat Kim loại đó là:

Câu 19: Sục hết một lượng khí Clo vào dung dịch hỗn hợp NaBr và NaI, đun nóng thu được 1,17 g NaCl Số

mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là

Câu 20: Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3, để thu được Fe(NO3)2 cần cho:

A Fe dư B HNO3 dư C HNO3 rất đặc, nóng D HNO3 rất loãng

Câu 21: Cho 1,35 g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO vào 0,04 mol NO2 Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch sau phản ứng là :

Câu 22: Cho FexOy vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp NO v à N2O có tỷ khối hơi so với hydro là 19,2, x và y nhận các giá trị nào sau đây?

Câu 23: Cho dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, H+, Cl–, Ba2+, Mg2+ Dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch ?

A Dung dịch Na2CO3 vừa đủ B Dung dịch Na2SO4 vừa đủ

C Dung dịch K2CO3 vừa đủ D Dung dịch NaOH vừa đủ.

Câu 24: Chỉ dùng thêm ddịch H2SO4 loãng, có thể nhận biết được bao nhiêu kim loại sau: Al, Mg, Fe, Cu, Ba:

Câu 25: Cho 3,89 gam hỗn hợp Fe và Al trong 2 lít dung dịch HCl thu được 2,24 lít H2 (đktc) Nồng độ dung dịch HCl là:

Câu 26: Khi cho HCl tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch được chất rắn khan gồm:

A NaCl B NaCl và NaClO C NaCl và NaOH dư D không thu được muối khan Câu 27: Trộn 1 lít dd HNO3 0,28M với 1 lít dd NaOH 0,08M được dung dịch D, độ pH của D là:

Câu 28: Khử hoàn toàn 3,2 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 0,9 g H2O Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:

Câu 29: Cho một hạt kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có vài giọt dung dịch CuSO4 Bản chất của hiện tượng xảy ra là:

A phản ứng hoá học B sự trộn lẫn các dung dịch C ăn mòn điện hoá học D ăn mòn kim loại.

Câu 30: Để nhận biết hai dung dịch KCl và NaCl người ta dùng thuốc thử nào sau đây:

A đốt cháy trên ngọn lửa đèn cồn B quỳ tím

Trêng THPT Th¶o Nguyªn Bµi kiÓm tra viÕt sè 1 kú

2

Trang 9

Họ & Tên thí sinh: ………

Lớp:………… Số cõu đỳng ……… Điểm………

Môn hoá học lớp 12

Mã đề: 570; Thời gian: 45 phút

Bài làm

Tô kín phơng án mà em lựa chọn làm đáp án của mỗi bài

Câu hỏi Cõu 1: Cho một hạt kẽm vào dd H2SO4 loóng cú vài giọt dd CuSO4 Bản chất của hiện tượng xảy ra là:

A phản ứng hoỏ học B sự trộn lẫn cỏc dung dịch C ăn mũn điện hoỏ học D ăn mũn kim loại Cõu 2: Cho FexOy vào dung dịch HNO3 loóng thu được hỗn hợp NO v à N2O cú tỷ khối hơi so với hydro là 19,2, x và y nhận cỏc giỏ trị nào sau đõy?

A 3 và 4 B 1 và 1 C cả A và C đều đỳng D 2 và 3

Cõu 3: Khử hoàn toàn 3,2 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khớ H2 thấy tạo ra 0,9 g H2O Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:

Cõu 4: Cho vài giọt quỳ tớm vào dung dịch Na2CO3, màu của dung dịch thu được là:

Cõu 5: Cho 24,4 g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4 g kết tủa Lọc tỏch kết tủa, cụ cạn dung dịch thu được m (g) muối clorua Vậy m cú giỏ trị là:

Cõu 6: Cho hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kỳ liờn tiếp cú khối lượng 17g Hũa tan hết

hỗn hợp A trong H2O thu được dung dịch B Cụ cạn B thu được 27,2 g chất rắn X, Y là:

Cõu 7: Phản ứng: 2KOH + Cl2 đ KCl + KClO + H2O Thuộc loại:

A phản ứng oxi húa - khử B phản ứng tự oxi húa - tự khử

C phản ứng ụxi hoỏ nội phõn tử D phản ứng cú tờn khỏc

Cõu 8: Cho phản ứng: aHCl + bMnO2 đ cMnCl2 + dCl2 + eH2O Cỏc giỏ trị a, b, c, d, e lần lượt là:

A 4, 2, 1, 1, 4 B 8, 2, 2, 1, 4 C 4, 1, 1, 1, 2 D 16, 2, 2, 1, 6

Cõu 9: Cho sơ đồ chuyển hoỏ NaOH đ X đ Y đ NaCl X, Y lần lượt là:

A Na2CO3 và Na2SO4 B NaHCO3 và Na2CO3

C Na2O và Na2CO3 D cả B và C đều được

Cõu 10: Sục hết một lượng khớ Clo vào dung dịch hỗn hợp NaBr và NaI, đun núng thu được 1,17 g NaCl Số

mol hỗn hợp NaBr và NaI đó phản ứng là

Cõu 11: Kết luận nào sau đõy khụng đỳng về Ca2+:

A cú khối lượng là 40 đvC B cú điện tớch là +2 C cú 18 electron D cú điện tớch là 2+

Cõu 12: Để nhận biết hai dung dịch KCl và NaCl người ta dựng thuốc thử nào sau đõy:

Trang 10

Câu 13: Từ chất ban đầu là CuCl2, có thể dùng phương pháp nào sau đây để điều chế Cu nguyên chất:

A nhiệt luyện B điện phân dung dịch C thuỷ luyện D tất cả đều được

Câu 14: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết hai dung dịch Na2CO3 và NaCl:

Câu 15: Đối với các kim loại, điều khẳng định nào sau đây đúng:

A Nhiệt độ nóng chảy của xesi là nhỏ nhất B Nhôm nhẹ nhất

C Đồng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất D Crom cứng nhất, xesi mềm nhất

Câu 16: Cho 1,35 g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO vào 0,04 mol NO2 Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch sau phản ứng là :

Câu 17: Trộn lẫn dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 với dung dịch chứa 0,2 mol HCl thu được dung dịch có:

Câu 18: Cho dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, H+, Cl–, Ba2+, Mg2+ Dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch ?

A Dung dịch K2CO3 vừa đủ B Dung dịch Na2SO4 vừa đủ

C Dung dịch NaOH vừa đủ D Dung dịch Na2CO3 vừa đủ

Câu 19: Có các dung dịch NH3, NaOH và Ba(OH)2 cùng nồng độ mol/l Giá trị pH của chúng lần lượt là a, b,

c thì :

A a > c > b B a > b > c C a = b = c D a < b < c

Câu 20: Các nguyên tử và ion Ca2+, Cl- và Ar đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6 Bán kính của các nguyên tử và ion có:

A Ca2+ > Cl- > Ar B Cl- > Ar > Ca2+ C Cl- > Ca2+ > Ar D Ca2+ = Cl- = Ar

Câu 21: Cho 8,96 lít hỗn hợp khí N2O và CO2 từ qua bình đựng nước vôi trong dư, thấy chỉ có 2,24 lít khí thoát ra Vậy thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp lần lượt là:

A 25% và 75% B 45% và 55% C 75% và 25% D 33,33% và 66,67

Câu 22: Khi cho một miếng Ba vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là:

A có khí không màu và kết tủa nâu đỏ B xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

C có khí không màu thoát ra D xuất hiện kết tủa màu trắng xanh

Câu 23: Cho 0,685g hỗn hợp gồm Mg, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,448 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là:

Câu 24: Thuốc thử nào nhận biết được hết các dung dịch: NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl2, CuCl2, (NH4)2SO4:

Câu 25: Cho 3,89 gam hỗn hợp Fe và Al vào 2 lít dung dịch HCl vừa đủ thu được 2,24 lít H2 (đktc) Nồng độ dung dịch HCl là:

Câu 26: Trộn 1 lít dd HNO3 0,28M với 1 lít dd NaOH 0,08M được dung dịch D, độ pH của D là:

Câu 27: Khi cho HCl tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch được chất rắn khan gồm:

A NaCl B NaCl và NaClO C NaCl và NaOH dư D không thu được muối khan Câu 28: Chỉ dùng thêm ddịch H2SO4 loãng, có thể nhận biết được bao nhiêu trong số các kim loại Al, Mg,

Fe, Cu, Ba:

Câu 29: Cho 1,26 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 3,42 gam muối sunfat Kim loại đó là:

Câu 30: Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3, để thu được Fe(NO3)2 cần cho:

A HNO3 rất đặc, nóng B Fe dư C HNO3 rất loãng D HNO3 dư

Ngày đăng: 25/07/2015, 19:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w