1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi hoc sinh gioi lop 8 nam 2009-2010

5 404 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 96,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC.. Gọi M là trung ñiểm của cạnh BC, N là trung ñiểm của cạnh AC.. Các ñường trung trực của cạnh BC và AC cắt nhau tại O, H là trực tâm và G là trọng tâm của tam giác.. Ch

Trang 1

UBND HUYỆN NHO QUAN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI

Năm học 2009 - 2010

MÔN TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 150 phút

(Đề này gồm 05 câu, 01 trang)

Câu 1 (3,5 ñiểm) Cho biểu thức:

x - 1

3x + x - 1

(với x ≠ 0, x ≠ 1)

a) Rút gọn P

b) Với x bằng bao nhiêu thì P ñạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất ñó

Câu 2 (4,5 ñiểm) Giải các phương trình sau:

a) x2 - 10x + 16 = 0

b) x−7 =2x−3

40

x + 5x + 6 x + 7x + 12 x + 9x + 20

Câu 3 (4,5 ñiểm)

a) Tìm số tự nhiên n ñể

2

n + 7

n + 8 là số tự nhiên

b) Chứng minh rằng nếu b là số nguyên khác 1 thì biểu thức

5 2

b - 5b + 4

b + 1 - 2b là số nguyên c) Tìm số nguyên m lớn nhất ñể phương trình 2x – 1 = 3m – 6 có nghiệm x là số âm

Câu 4 (6,0 ñiểm)

1. Cho tam giác ABC Gọi M là trung ñiểm của cạnh BC, N là trung ñiểm của cạnh

AC Các ñường trung trực của cạnh BC và AC cắt nhau tại O, H là trực tâm và G là

trọng tâm của tam giác Chứng minh rằng:

a) ∆ABH ñồng dạng với ∆MNO

b) ∆AHG ñồng dạng với ∆MOG

c) Ba ñiểm H, G, O thẳng hàng

2. Cho tam giác ABC có góc A gấp hai lần góc B, AC = 9cm, BC = 12cm Tính ñộ dài cạnh AB?

Câu 5. (1,5 ñiểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 5x2 + 2y2 - 4xy - 8x - 4y + 19

-Hết -

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

UBND HUYỆN NHO QUAN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI KHÁO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI

Năm học 2009 - 2010

MÔN TOÁN - LỚP 8

(Hướng dẫn này gồm 04 trang)

a) (2,0 ñiểm)

x - 1

3x + x - 1

P

: 1

x

2 2

: 1

x

x x x

=

+

(0,5 ñiểm)

P

2 2

: 1

x

=

+

(0,5 ñiểm)

P

2

.

(0,5 ñiểm)

b) (1,5 ñiểm)

P ñạt giá trị nhỏ nhất khi

2

1 2

ñạt giá trị nhỏ nhất (0,5 ñiểm)

P =

2

1 2

x

= + ≥ ∀x (vì 2

0; 2 >0

1

(3.5

ñiểm)

P = 1

2 khi x = 0 mà x = 0 không thuộc tập xác ñịnh vậy P không có giá trị nhỏ nhất

(0,5 ñiểm)

a) (2,0 ñiểm)

x2 - 10x + 16 = 0

⇔x2 - 2x - 8x + 16 = 0 (0,25 ñiểm)

Vậy nghiệm của phương trình là x = 2 và x = 8 (0,25 ñiểm) b) (1,5 ñiểm)

3 2

x

2

(4.5

ñiểm)

x = 10

Trang 3

Vậy phương trình có 1 nghiệm x = 10

3

(0,25 ñiểm) c) (1,0 ñiểm)

40

x + 5x + 6 x + 7x + 12 x + 9x + 20 (1)

(1)

(0,25 ñiểm)

(0,25 ñiểm)

x x

2

10

x x

 =

 = −

Thỏa mãn ñiều kiện

2

(4.5

ñiểm)

Vậy phương trình có tập nghiệm là S = { -1 0 ; 3 } (0,25 ñiểm) a) (1,5 ñiểm)

Vì n là số tự nhiên =>

2

+

(0,25 ñiểm)

n - 64 + 71 n + 8   n - 8 (n + 8) + 71 n+8 

(0,25 ñiểm)

71 n 8

n - 9 (lo¹i) - 79 (lo¹i) - 7 (lo¹i) 63 (nhËn) (0,25 ñiểm) Vậy n = 63 thì

2

+

b) (1,5 ñiểm)

vì 2

b +1 - 2b = (b - 1)2 nên b khác 1 thì biểu thức có nghĩa (0,25 ñiểm)

ta có

5 2

b - 5b + 4

b +1 - 2b

( )

2

1

b

b + b + b + (0,5 ñiểm)

vì b là số nguyên => 3 2

hay

5 2

b - 5b + 4

b +1 - 2b là số nguyên khi b là số nguyên khác 1 (0,25 ñiểm) c) (1,5 ñiểm)

2x – 1 = 3m – 6 ⇔ x =

2

5

3m

3

(4.5

ñiểm)

x < 0 ⇔

2

5

3m

Trang 4

N

C B

A

⇔ m < 5

3 => m = 1 Vậy m = 1 là giá trị cần tìm

(0,5 ñiểm)

1) (4,0 ñiểm)

Vẽ ñúng hình ý a cho 0,25 ñiểm

a) (1,75 ñiểm)

Ta có OM // AH (Vì cùng vuông góc với BC) (0,25 ñiểm)

MN //AB (vì MN là ñường trung bình của ∆ABC) (0,25 ñiểm) Hai góc nhọn HAB và OMN có các cạnh tương ứng song song

Vậy HAB = OMN  (*)

(0,25 ñiểm) (0,25 ñiểm)

=> ∆ABH ñồng dạng với ∆ MNO (g-g) (0,25 ñiểm) b) (1,0 ñiểm)

Ta có AH//MO (vì cùng vuông góc với BC)

=> HAG = OMG   (ở vị trí so le trong)

(0,25 ñiểm)

Mặt khác G là trọng tâm của tam giác ABC nên MG 1 1( )

=

(0,25 ñiểm)

∆ABH ñồng dạng với∆MNO OM MN 1 2( )

= =

Từ (1) và (2) ta có MG OM

=

Vậy ∆AHG ñồng dạng với ∆MOG

c) (1,0 ñiểm)

hai góc này bằng nhau mà hai cạnh AG, GM nằm trên ñường thẳng

AM Hai cạnh GH và GO nằm ở hai phía của AM nên cũng phải

nằm trên một ñường thẳng

(0,5 ñiểm)

C

D

2) (2,0 ñiểm) A B

Kẻ phân giác AD, ta có ∠ CAD = ∠ DAB = ∠ B ( cùng bằng

4

6.0

ñiểm)

Suy ra tam giác ACD ñồng dạng với tam giác BCA

Trang 5

81 27

AC CD

BC

4

21 4

27

=

Mặt khác, áp dụng tính chất ñường phân giác trong tam giác ta có:

4

6.0

ñiểm)

AC BD AB

CD

A = 5x2 + 2y2 - 4xy - 8x - 4y + 19

= (4x2 + y2 + 1 - 4xy - 4x + 2y) + (x2 - 4x + 4) + (y2 - 6y + 9) + 5 (0,5 ñiểm)

= (2x - y - 1)2 + ( x - 2)2 + (y - 3)2 + 5 (0,5 ñiểm)

5

1.5

ñiểm)

=> Giá trị nhỏ nhất của A bằng 5  x = 2 và y = 3 (0,25 ñiểm)

Chú ý:

- Hướng dẫn trên chỉ ñưa ra một ñáp án, nếu thí sinh làm cách khác mà ñúng thì cho ñiểm tối ña, tương ñương

- Trong bài hình nếu thí sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai thì không chấm

- Các ý của câu 2 và câu 3 bắt buộc phải chấm ñiểm kết luận

- Học sinh có thể sử dụng kiến thức lớp trên hoặc kiến thức trong giới hạn ôn tập ở công văn số 1088 của sở GD & ĐT Ninh Bình

- Điểm bài thi không làm tròn

Ngày đăng: 13/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w