1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi học kỳ II @

13 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 280 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Cho đờng tròn O đờng kính AB=2R, C là trung điểm của OA và dây MN vuông góc với OA tại C.. Đờng phân giác góc AEB cắt đoạn thẳng AB tại F và cắt đờng tròn O tại điểm thứ hai K khá

Trang 1

PHềNG GD&ĐT THANH OAI

TRƯỜNG THCS THANH MAI

ĐỀ KIỂM TRA THỬ Kè II

MễN: TOÁN 9 (Thời gian: 90’)

Đề số 1 :

A/ Trắc nghiệm :

Caõu 1 Phửụng trỡnh naứo dửụựi ủaõy coự theồ keỏt hụùp vụựi phửụng trỡnh x + y = 1 ủeồ ủửụùc moọt heọ

phửụng trỡnh coự voõ soỏ nghieọm ?

A 2x +2y =2 B 2 y = 1 -2 C 2x =1 - 2 y D.3x +3y = 4

Caõu 2: Cho haứm soỏ y = x2 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ sai ?

A Haứm soỏ xaực ủũnh vụựi moùi soỏ thửùc x , coự heọ soỏ a =

B Haứm soỏ ủoàng bieỏn khi x < 0 vaứ nghũch bieỏn khi x > 0

C f (0) = 0 ; f(5) = 5 ; f(-5)= 5 ; f(-a) = f( a)

D Neỏu f(x) = 0 thỡ x = 0 vaứ neỏu f(x) = 1 thỡ x = ±

Caõu 3: Goùi S vaứ P laứ toồng vaứ tớch hai nghieọm cuỷa phửụng trỡnh :

x2 -5x +6 =0 khi ủoự S+P baống : A 5 B 7 C 9 D 11

Caõu 4:

Toaù ủoọ giao ủieồm M cuỷa hai ủửụứng thaỳng (d1) : 5x-2y -3 = 0 vaứ (d2) : x+3y -4 = 0 laứ :

A.M(1 ; 2) B M(1 ; -1) C M(1 ; 1) D M(2 ; 1)

Caõu 5:Hỡnh tam giaực caõn coự caùnh ủaựy baống 8cm , goực ủaựy baống 300 Khi ủoự ủoọ daứi ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tam giaực ABC baống :

Caõu 6: Hỡnh naứo sau ủaõy khoõng noọi tieỏp ủửụứng troứn?

A hỡnh vuoõng B hỡnh chửừ nhaọt C hỡnh thoi D hỡnh thang caõn

B/ Tửù luaọn :

P

a) Rút gọn P b) Tìm x để P < 1

c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

Baứi 2 :

1/Veừ ủoà thũ haứm soỏ y=x2 vaứ ủoà thũ haứm soỏ y= -x+2 treõn cuứng moọt heọ truùc toaù ủoọ

2/Hai vaọn ủoọng vieõn tham gia cuoọc ủua xe ủaùp tửứ TPHCM ủeỏn Vuừng taứu.Khoaỷng caựch tửứ vaùch xuaỏt phaựt ủeỏn ủớch laứ 105 km Vỡ vaọn ủoọng vieõn thửự nhaỏt ủi nhanh hụn vaọn ủoọng vieõn thửự hai 2km/h neõn ủeỏn ủớch trửụực 1

8 h Tớnh vaọn toỏc cuỷa moói ngửụứi

Baứi 3 : Cho (O) vaứ moọt ủieõm A naốm ngoaứi ủửụứng troứn tửứ A keỷ hai tieỏp tuyeỏn AB , AC vaứ caựt tuyeỏn

AMN vụựi ủửụứng troứn (B,C,M,N naốm treõn ủửụứng troứn vaứ AM<AN ) Goùi D laứ trung ủieồm cuỷa daõy

MN, E laứ giao ủieồm thửự hai cuỷa CD vụựi ủửụứng troứn

a/ C/m 5 ủieồm : A;B;O;C;D cuứng naốm treõn moọt ủửụứng troứn ủửụứng kớnh AO

b/ Chửựng minh : BE//MN

B i 4: Cho hai số x, y thoả mãn x > y và x.y = 1 Chứng minh : à 2 2 0

2 2

+

y x y x

Trang 2

PHềNG GD&ĐT THANH OAI

TRƯỜNG THCS THANH MAI

ĐỀ KIỂM TRA THỬ Kè II

MễN: TOÁN 9 (Thời gian: 90’)

ẹeà soỏ 2 :

A/ Traộc nghieọm :

Caõu 1: Vụựi x > 0 Haứm soỏ y = (m2 +3) x2 ủoàng bieỏn khi m :

A m > 0 B m ≤0 C m < 0 D Vụựi moùi m ∈Ă

Caõu 2: ẹieồm M (-1;- 2) thuoọc ủoà thũ haứm soỏ y= ax2 khi a baống :

Caõu 3: Giaự trũ cuỷa m ủeồ phửụng trỡnh x2 – 4mx + 11 = 0 coự nghieọm keựp laứ :

A m = 11 B 11

11

11 2

Caõu 4 :Heọ phửụng trỡnh coự taọp nghieọm laứ :

A S = ∅ B S =  C S = D S =

Caõu 5: Cho Ax laứ tieỏp tuyeỏn cuỷa (O) vaứ daõy AB bieỏt ãxAB = 700 khi ủoự laứ :

Caõu 6 : Dieọn tớch hỡnh quaùt troứn coựbaựn kớnh R ,soỏ ủo cung laứ 600 laứ :

B/ Tửù luaọn :

Baứi 1 :Cho phửụng trỡnh : x2 – (2m+1).x +m(m+1)=0

a/ Tỡm m ủeồ phửụng trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt

b/ Tỡm m ủeồ phửụng trỡnh coự hai nghieọm traựi daỏu

c/ Tỡm m ủeồ phửụng trỡnh coự hai nghieọm sao cho nghieọm naứy gaỏp ủoõi nghieọm kia

K

a) Rút gọn K b) Tính giá trị của K khi x= +4 2 3

c) Tìm giá trị của x để K >1

Bài 3:Một ô tô dự định đi hết quãng đờng AB dài 150 km trong thời gian đã định Sau khi đi đợc 2 giờ ,

ngời lái xe quyết định tăng tốc thêm 2km/h trên quãng đờng còn lại Do đó đã đến B sớm hơn dự kiến

30 phút Tính vận tốc ô tô đi ở đoạn đờng đầu ?

Baứi 4 :Cho nửỷa ủửụứng troứn ủửụứng kớnh AB=2R keỷ tieỏp tuyeỏn Ax vụựi nửỷa ủửụứng troứn C laứ moọt

ủieồm treõn nửỷa ủửụứng troứn sao cho cung AC baống cung CB Treõn cung AC laỏy ủieồm D tuyứ yự (D khaực

A vaứ C).caực tia BC,BD caột Axx laàn lửụùt taùi E vaứ F

a/ C.m ∆BAE vuoõng caõn

b/C/m tửự giaực ECDF noọi tieỏp

c/ Cho C ủi ủoọng treõn nửỷa ủửụứng troứn (C khaực A vaứ B ) vaứ D di ủoọng treõn cung AC (D khaực A vaứ C) C/m BC.BE+BD.BF coự giaự trũ khoõng ủoồi

B i 5:à Cho a,b >0 thoả mãn a+ b =1 Tìm giá trị nhỏ nhất của :

ab b a

+

=

Trang 3

PHềNG GD&ĐT THANH OAI

TRƯỜNG THCS THANH MAI

ĐỀ KIỂM TRA THỬ Kè II

MễN: TOÁN 9 (Thời gian: 90’)

ẹeà soỏ 3 :

A/ Traộc nghieọm :

Caõu 1 : ẹieồm M ( -2,5 ; 0) thuoọc ủoà thũ haứm soỏ naứo sau ủaõy :

A y = x2 B y = x2 C y = 5x2 D Khoõng thuoọc caỷ ba haứm soỏ treõn

Caõu 2: Cho phửụng trỡnh 5x2 – 7x + 13 = 0 Khi ủoự toồng vaứ tớch hai nghieọm laứ :

A S = - ; P = B S = ; P = - C S = ; P = D KQkhaực

Caõu 3: Cho haứm soỏ y = 2x2 Keỏt luaọn naứo sau ủaõy ủuựng:

A.Haứm soỏ ủoàng bieỏn treõn R B Haứm soỏ nghũch bieỏn treõn R

C Haứm soỏ ủoàng bieỏn khi x < 0 vaứ nghũch bieỏn khi x > 0

D Haứm soỏ ủoàng bieỏn khi x > 0 vaứ nghũch bieỏn khi x < 0

Caõu 4: Caởp soỏ naứo sau ủaõy laứ nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh:

Caõu 5:Hỡnh noựn coự ủửụứng kớnh ủaựy baống 24cm; chieàu cao baống16cm.Dieọn tớch xung quanh hỡnh noựn baống:

A 120 π (cm2) B 140 π (cm2) C 240 π (cm2) D.Keỏt quaỷ khaực

Caõu 6 : Hai tieỏp tuyeỏn taùi A vaứ B cuỷa ủửụứng troứn (O;R) caột nhau taùi M

Neỏu MA = R 3 thỡ goực ụỷ taõm ãAOB baống :

A 1200 B 900 C 600 D.450

B/ Tửù luaọn :

Baứi 1 :

1/ Cho hàm số y= ( m-1) x2 ( P)

a/ Với giỏ trị nào của m thỡ hàm số (P)đồng biến ; nghịch biến :

b/Tỡm giỏ trị của m để hàm số (P) đi qua (-2;1).Veừ ủoà thũ haứm soỏ vụựi m vửứa tỡm ủửụùc

9

P

x

= + − ữ ữ  − ữữ

a) Rút gọn P b) Tìm x để P < -1/2 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Baứi 2 : Một lớp cú 40 học sinh được xếp ngồi đều trờn tất cả cỏc bàn (số học sinh mỗi bàn bằng

nhau ).Nếu lấy đi hai bàn thỡ mỗi bàn cũn lại phải xếp thờm một học sinh mới đủ chỗ Tớnh số bàn lỳc ban đầu của lớp

Baứi 3 : Cho ∆ABC cú 3 gúc nhọn Vẽ (O) đường kớnh BC cắt AB tại E và cắt AC tại F.

a/BF,CE và đường cao AK của tam giỏc ABC đồng quy tại H

b/C/m : BH.HF=HC.HE

c/Chứng tỏ 4 điểm : B;K;H;E cựng nằm trờn một đường trũn từ đú suy ra EC là phõn giỏc của ãKEF

Bài 4: Tớnh giỏ trị của biểu thức sau:

1( ) ( 2009 2010 2011)

2

M = x y z+ + − x− + y− + x

PHềNG GD&ĐT THANH OAI

TRƯỜNG THCS THANH MAI

ĐỀ KIỂM TRA THỬ Kè II

MễN: TOÁN 9 (Thời gian: 90’)

ẹeà soỏ 4 :

A/ Traộc nghieọm :

Caõu 1: Phửụng trỡnh naứo dửụựi ủaõy coự theồ keỏt hụùp vụựi phửụng trỡnh x y+ =1 ủeồ ủửụùc moọt heọ phửụng trỡnh coự nghieọm duy nhaỏt:

Trang 4

a x y+ = −1 b 0x y+ =1 c 2y= −2 2x d 3y= − +3x 3

Caõu2 : Cho haứm soỏ 2 2

3

y= x , keỏt luaọn naứo sau ủaõy laứ ủuựng?

a y=0 laứ giaự trũ lụựn nhaỏt cuỷa haứm soỏ treõn.

b y=0 laứ giaự trũ nhoỷ nhaỏt cuỷa haứm soỏ treõn.

c Khoõng xaực ủũnh ủửụùc giaự trũ lụựn nhaỏt cuỷa haứm soỏ treõn

d Khoõng xaực ủũnh ủửụùc giaự trũ nhoỷ nhaỏt cuỷa haứm soỏ treõn

Caõu3: Bieọt thửực ∆' cuỷa phửụng trỡnh 4x2−6x− =1 0 laứ:

Caõu 4: Toồng hai nghieọm cuỷa phửụng trỡnh: 2 x 2 − − = 5 x 3 0 laứ:

a 5

2 Caõu 5 : Cho ủửụứng troứn taõm O baựn kớnh R coự goực ụỷ taõm ãMON baống 600 Khi ủoự ủoọ daứi cung nhoỷ

MN baống :

A π3R B 2

3

R

π C

6

R

π D

4

R

π

Caõu 6: Moọt hỡnh noựn coự baựn kớnh ủaựy laứ 5cm , chieàu cao baống 12cm Khi ủoự dieọn tớch xung quanh

baống :

B/Tửù luaọn ;

Baứi 1 :Cho phương trỡnh : x2 – 2x + 2m – 1 =0 Tỡm m để

a/ Phương trỡnh vụ nghiệm b/ phương trỡnh cú nghiệm

c/ Phương trỡnh cú một nghiệm bằng -1 Tỡm nghiệm cũn lại

Bài 2: Hai bến sông AB cách nhau 80km Hai ca nô khởi hành cùng một lúc chạy từ A đến B , ca nô thứ

nhất chạy chậm hơn canô thứ hai 4km/h Trên đờng đi ca nô thứ hai dừng lại nghỉ 1giờ rồi chạy tiếp

đến B Tính vận tốc của mỗi ca nô , biết rằng ca nô thứ nhất đến B trớc ca nô thứ hai 20 phút

Baứi 3 :Cho heọ phửụng trỡnh :  − =x ay ax y+ =12

• Giaỷi heọ phửụng trỡnh vụựi a= 2

• Tỡm giỏ trị của a để hệ phương trỡnh cú nghiệm x>0 và y>0

Baứi 4 : Cho nửa đường trũn tõm O đường kớnh BC=2a và một điểm A nằm trờn nửa đường trũn sao cho AB=a, M là điểm trờn cung nhỏ AC ,BM cắt AC tại I.Tia BA cắt CM tại D

a/ C/m ∆AOB đều

b/Tứ giỏc AIMD nội tiếp đường trũn , xỏc định tõm K của đường trũn ngoại tiếp tứ giỏc đú

c/ Tớnh ãADI

d/ Cho ãABM = 450 Tớnh độ dài cung AI và diện tớch hỡnh quạt AKI của đường trũn tõm K theo a Bài 5: Cho x,y dương và x.y = 2 Tỡm GTNN: A = ( )2

4

2011

x y

y x

PHềNG GD&ĐT THANH OAI

TRƯỜNG THCS THANH MAI

ĐỀ KIỂM TRA THỬ Kè II

MễN: TOÁN 9 (Thời gian: 90’)

ẹeà soỏ 5 :

Cõu 1: (1,5đ): Cho biểu thức:

a a

a a

a a

A

2 1

1 :

1

1 1

− +

+





+

Trang 5

a, Rút gọn biểu thức A

b, So sánh A với 1

Câu 2: (1,5đ): Cho phương trình

2x2 − m+ x+ m2 − = (m là tham số)

a, Giải phương trình với m = 1

b, Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho cĩ hai nghiệm phân biệt, trong đĩ

cĩ một nghiệm bằng 1.

Câu 3: (1đ)

Cho hàm số y = (m-1)x + 2 – 2m (m là tham số) Xác định m để:

a, Hàm số đồng biến

b, Đồ thị hàm số cắt trục hồnh tại điểm A cĩ hồnh độ bằng − 3.

Câu 4: (2,5đ)

Cho ∆ABC vuơng tại A, (AB < AC), đường cao AH Gọi M là điểm đối xứng của H qua AB.

1, Chứng minh tứ giác AMBH nội tiếp.

2, Tia MC cắt đường trịn ngoại tiếp tứ giác AMBH tại điểm P (P ≠M) Tia HP cắt

đường trịn ngoại tiếp ∆APC tại điểm N (N≠ P) Gọi E và K tương ứng là giao của AB

và BC với đường trịn ngoại tiếp ∆APC (E≠A, K ≠C ) Chứng minh rằng:

a, EN // BC

b, H là trung điểm của BK.

Câu 5: (1,5đ)

a, Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = x+1+ 5−4x

b, Tìm các số nguyên x, y, z sao cho: x2 +y2 +z2 +3< xy+3y+2z

PHỊNG GD&ĐT THANH OAI

TRƯỜNG THCS THANH MAI

ĐỀ KIỂM TRA THỬ KÌ II

MƠN: TỐN 9 (Thời gian: 90’)

Đề số 6 :

Bµi 1: Cho biĨu thøc P= ( )( )   + + − 

+

− +

+ +

1

1 1

1 : 1 1

2

2 3

a a

a

a a a

a

a a

a) Rĩt gän P

Trang 6

b) Tìm a để : 1

8

1

1 − a+ ≥

Bai2: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Một ca nô xuôi dòng trên một khúc sông từ bến A đến bến B cách nhau 80km,sau đó lại ngợc dòng đến địa điểm C cách B 72km, thời gian ca nô xuôi dòng ít hơn thời gian ca nô ngợc dòng 15 phút Tính vận tốc riêng của ca nô ,biết vận tốc của dòng nớc là 4km/h.

Bai3: Tìm toạ độ giao điểm A và B của đồ thị hai hàm số y=2x+3 và y=x2 Gọi D

và C lần lợt là hình chiếu vuông góc của A và B trên trục hoành Tính diện tích tứ giác ABCD.

Bài 4: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB=2R, C là trung điểm của OA và dây MN vuông góc với OA tại C Gọi K là điểm tuỳ ý trên cung nhỏ BM,H là giao điểm của

AK và MN.

1) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp

2) Tính tích AH.AK theo R.

3) Xác định vị trí của điểm K để tổng (KM+KN+KB) đạt GTLN và tính GTLN đó?

Bài 5:

Cho hai số dơng x,y thoả mãn điều kiện x+y =2 Chứng minh : x2y2(x2+y2) ≤2.

PHềNG GD&ĐT THANH OAI

TRƯỜNG THCS THANH MAI

ĐỀ KIỂM TRA THỬ Kè II

MễN: TOÁN 9 (Thời gian: 90’)

ẹeà soỏ 7 :

Bài 1(2,5 điểm): Cho biểu thức P =

x x

x x

x

x  +



+

1

a) Rút gọn P

b) Tính GT của P khi x=4

c) Tìm x để P =

3

13 Bài 2(2,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Tháng thứ nhất hai tổ sản xuất đợc 900 chi tiết máy.Tháng thứ hai tổ I vợt mức 15%, tổ II vợt mớc 10% so với thảng thứ nhất Vì vậy hai tổ đã sản

Trang 7

xuất đợc 1010 chi tiết máy Hỏi tháng thứ nhất mỗi tổ sản xuất đợc bao nhiêu chi tiết máy.

Bai3 (1 điểm): Cho Parabol (P): y= 2

4

1

x và đờng thẳng (d) có phơng trình y = mx+1.

1) C/m đờng thẳng (d) luôn cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt với mọi m

2) Gọi A,B là hai giao điểm của (d) và (P) Tính diện tích tam giác OAB theo m( O là gốc toạ độ).

Bài 4(3,5 điểm): Cho đờng tròn (O) bán kính AB=2R và E là điểm bất kỳ trên đờng tròn đó(E khác A,B) Đờng phân giác góc AEB cắt đoạn thẳng AB tại F và cắt đờng tròn (O) tại điểm thứ hai K khác A.

1) C/m hai tam giác KAF và KEA đồng dạng.

2) Gọi I là giao điểm của đờng trung trực đoạn EF với OE Chứng minh

đờng tròn (I;IE) tiếp xúc (O) tại E và tiếp xúc AB tại F.

3) Gọi M,N lần lợt là giao điểm thứ hai của AE,BE với đờng tròn (I;IE) C/m MN//AB

4) Gọi P là giao điểm của NF và AK; Q là giao điểm của MF và BK Tìm GTNN của chu vi tam giác KPQ theo R khi E chuyển động trên (O) Bài 5(0,5 điểm):

Tìm GTNN của biểu thức A=(x-1)4+(x-3)4+6(x-1)2(x-3)2

PHềNG GD&ĐT THANH OAI

TRƯỜNG THCS THANH MAI

ĐỀ KIỂM TRA THỬ Kè II

MễN: TOÁN 9 (Thời gian: 90’)

ẹeà soỏ 8 :

Bài1: Cho biểu thức P=

1

4 6 1

3

− +

+

x x

x

x

a) Rút gọn P

b) Tìm các GT của x để P <

2

1 Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Một ngời đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24km.Khi từ B trở về A ngời đó tăng vận tốc thêm 4km/h so với lúc đi, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 30 phút Tính vân tốc của ngời đi xe đạp khi đi từ A đến B.

Bài 3: Cho phơng trình x2 + bx + c = 0

1) Giải phơng trình khi b = -3;c = 2

2) Tìm b,c để phơng trình có hai nghệm phân biệt và tích bằng 1.

Bài 4:

Cho dờng tròn (O;R) tiếp xúc với đờng thẳng d tại A.Trên đờng thẳng d lấy điểm H (H khác A) và AH<R Qua H kẻ đơng thẳng vuông góc với d cắt đờng tròn tại hai điểm phân biệt E,B( Enằm giữa B và H).

Trang 8

1) Chứng minh ABE=EAH và ∆ABH ~∆EAH.

2) Lấy điểm C trên đờng thẳng d sao cho H là trung điểm của AC,đờng thẳng CE cắt AB tại K C/m tứ giác AHEK nội tiếp.

3) Xác định vị trí của điểm H để AB = R 3.

Bài 5: Cho đờng thẳng y = (m-1)x+2 Tìm m để khoảng cách từ gốc toạ độ O tới đ-ờng thẳng đó lớn nhất.

PHềNG GD&ĐT THANH OAI

TRƯỜNG THCS THANH MAI

ĐỀ KIỂM TRA THỬ Kè II

MễN: TOÁN 9 (Thời gian: 90’)

ẹeà soỏ 9:

Bài 1(2,5 điểm): Cho biểu thức P =

x x

x x

x

x  +



+

1 1

a) Rút gọn P

b) Tính GT của P khi x= 4

c) Tìm GT của x để P =

3

13 Bài 2(2,5 điểm): : Giải bài toán bằng cách lập phơng trình, hệ phơng trình

Tháng thứ nhất hai tổ sản xuất đợc 900 chi tiết máy Tháng thứ hai tổ I vợt mức 15% và tổ II vợt mức 10% so với tháng thứ nhất, vì vậy hai tổ sản xuất đợc

1010 chi tiết máy Hỏi tháng thứ nhất mỗi tổ sản xuất đợc bao nhiêu chi tiết máy? Bài 3(1,0 điểm):

Cho Parabol (P) : y = 2

4

1

x và đờng thẳng (d) có phơng trình y =mx+1 1) Chứng minh với mọi m đờng thẳng (d) luôn cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt A,B.

2) Tính diện tích tam giác AOB theo m (O là gốc toạ độ)

Trang 9

Bài 4(3,5 điểm): Cho đờng tròn (O) đờng kính AB=2R và E là điểm bất kì trên ờng tròn đó(E khác A và B) Đờng phân giác góc AEB cắt đoạn AB tại F và cắt đ-ờng tròn (O) tại điểm thứ hai K.

a) C/minh ∆KAF∞∆KEA

b) Gọi I là giao điểm của đờng trung trực đoạn EF và OE, chứng minh đờng tròn (I) bán kính IE tiếp xúc với đờng tròn (O) tại E và tiếp xcs với đờng thẳng

AB tại F.

c) Chứng minh MN//AB ,trong đó M,N lần lợt là giao điểm thứ hai của AE,BE với đờng tròn (I).

d) Tính GTNN của chu vi tam giác KPQ theo R khi E chuyển động trên đờng tròn (O), với P là giao điểm của NF và AK;Q là giao điểm của MF và BK.

Bài 5(0,5 điểm): Tìm GTNN của biểu thức P = (x-1)4+ (x-3)4+ 6(x-1)2(x-3)2.

PHềNG GD&ĐT THANH OAI

TRƯỜNG THCS THANH MAI

ĐỀ KIỂM TRA THỬ Kè II

MễN: TOÁN 9 (Thời gian: 90’)

ẹeà soỏ 10 :

Bài 1(2,5 điểm):

9

9 3 3

2

+

+

x x

x x

1) Rút gọn P.

2) Tìm giá trị của x để P =

3

1 3) Tìm GTLN của P.

Bài 2(2,5 điểm): giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài đờng chéo là 13m và chiều dài lớn hơn chiều rộng là 7m Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó?

Bài 3(1,0 điểm): Cho Parabol (P): y =-x2 và đờng thẳng (d) y =mx-1

1) CMR với mọi m thì (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt.

2) Gọi x1,x2 là các hoành độ giao điểm của (d) và (P) Tìm giá trị của m để x1 x2+x2 x1- x1x2 =3.

Bài 4(3,5 điểm):

Cho (O;R) đờng kính AB =2R và điểm C thuộc đờng tròn đó( C khác A,B) D thuộc dây BC (D khác B,C) Tia AD cắt cung nhỏ BC tại E,tia AC cắt BE tại F.

1) C/minh tứ giác FCDE nội tiếp

2) C/minh DA.DE = DB.DC

3) Chứng minh CFD = OCB Gọi I là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác FCDE , chứng minh IC là tiếp tuyến của (O).

Trang 10

4) Cho biÕt DF =R, chøng minh tanAFB = 2.

Bµi 5 (0,5 ®iĨm):

Gi¶i ph¬ng tr×nh x2 +4x +7 = (x+4) x2 +7

PHỊNG GD&ĐT THANH OAI

TRƯỜNG THCS THANH MAI

ĐỀ KIỂM TRA THỬ KÌ II

MƠN: TỐN 9 (Thời gian: 90’)

Đề số 11:

Câu 1 (3.0 điểm)

Cho biểu thức:

2

:

P

a) Rút gọn P b) Tìm x để P > 0.

c) Tìm x để P = −2 x2 +2x−1

Câu 2 (1.0 điểm)

Tìm các số x thõa mãn đồng thời x3 + x2 - 4x – 4 = 0 và (x + 1)(x2 - 2x + 2)<0

Câu 3 (2.0 điểm) Giải bài tốn bằng cách lập phương trình:

Một đồn tàu đánh cá theo kế hoạch đánh bắt 140 tấn cá trong một thời gian dự định Do thời tiết thuận lợi nên mỗi tuần họ đã đánh bắt vượt mức 5 tấn Cho nên chẳng những hồn thành kế hoạch sớm 1 tuần mà cịn vượt mức kế hoạch 10 tấn Hỏi thời gian dự định ban đầu là bao nhiêu?

Câu 4 (4.0 điểm) Cho đường trịn (O;R), dây AB R= 3 và k là điểm chính giữa của cung AB Gọi M là điểm tùy ý trên cung nhỏ BK (MB K, ) Trên tia AM lấy điểm N sao cho: AN=BM Kẻ BP KM P O( ∈ ).

Ngày đăng: 13/06/2015, 09:00

w