1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra cuối năm Toán 2 (90.2)

3 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 518 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1điểm Đọc, viết số thích hợp vào chỗ chấm ở bảng sau : Hai trăm hai mơi t... Hỏi cả hai bạn nặng bao nhiêu ki-lô-gam?. Hớng dẫn đánh giá,cho điểm Môn : Toán 2 Bài 1.

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 2010

kiểm tra cuối năm thi lại lần 2

Môn : toán - lớp 2

Thời gian làm bài : 40 phút

Họ và tên : Lớp :

Giám thị :

Giám khảo :

Bài 1 (1điểm) Đọc, viết số thích hợp vào chỗ chấm ở bảng sau :

Hai trăm hai mơi t

250

’’

205

Bài 2 (4điểm)

a) Tính :

4 x 7 = 5 x 8 = 27 : 3 = 32 : 4 =

3 x 6 = 4 x 4 = 24 : 4 = 15 : 3 = b) Đặt tính rồi tính :

38 + 45 357 + 24 62 - 26 753 - 432

Bài 3.(2điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.

a) Chữ số 5 trong số 523 có giá trị là :

A 5 B 50 C 523 D 500

b) Số liền sau số 823 là :

A 824 B 923 C 822 D 833

c) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ?

A 12giờ 6phút C 6giờ 00phút

B 12giờ 30phút D 6giờ 12 phút

d) Cho dãy số : 101 ; 105 ; 109 ; … Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

A 110 B 119 C 113 D 201

giáo

ứng hòa – Hà Nội

Trang 2

Bài 4.(1điểm)

99 111

521 498

248 251

665 663

Bài 5 (2 điểm) Giải toán :

a) Lớp 2A có 28 bạn xếp thành 4 hàng bằng nhau Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?

b) Bạn An nặng 26 kg, bạn Bình nặng 25 kg Hỏi cả hai bạn nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

Hớng dẫn đánh giá,cho điểm

Môn : Toán 2

Bài 1 (1điểm) Đúng mỗi chỗ chấm cho : 0,25 đ

Bài 2 (4 điểm)

a) Mỗi phép tính làm đúng cho 0,25 điểm

b) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5đ

Bài 3 (2 điểm)

Khoanh đúng mỗi phần cho 0,5đ

a) – D ; b) – A ; c) – C ; d) – C

Bài 4 (1điểm)

Điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0,25 điểm

Bài 4 (2 điểm) Mỗi phần làm đúng cho 1 điểm

Câu trả lời đúng cho 0,25 điểm

Viết đợc phép tính cho 0,25 đ

Tính đúng kết quả cho 0,25 đ

Đáp số cho 0,25 đ

Bài giải

Bài giải

>

<

=

Trang 3

C

Ngày đăng: 13/06/2015, 05:00

w