3 điểm Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng.. giây Điểm Lời phê của thầy cô giáo ứng hòa – Hà Nội... Tìm số tuổi hiện nay của mỗi ngời... 3 điểm Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đ
Trang 1Thứ ngày tháng năm 2010
kiểm tra cuối năm thi lại lần 2–
Môn : toán - lớp 4
Thời gian làm bài : 40 phút
Họ và tên : Lớp :
Giám thị :
Giám khảo :
Bài 1 (2,5điểm) a) Viết phân số chỉ phần gạch chéo trong các hình sau :
b) Trong các phân số trên, phân số bằng phân số
3
1 là :………
Bài 2 (2điểm) Tính :
a)
11
5 -
11
3 b)
2
1 +
3
2
c)
5
4 x
9
7 d)
5
3 : 4
3
Bài 3 (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng.
a) Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15cm và chiều rộng 5cm là :
A 20cm B 40cm C 75m D 3cm
b) Diện tích hình vuông có cạnh 3cm là :
A 6cm2 B 12cm2 C 9cm2 D 9cm
c) Đổi : 3m 5cm = cm Kết quả là :
A 35cm B 305cm C 350cm D 3005cm
d) Cho biểu thức : 235 - x = 98 ; x có giá trị là :
A 333 B 137 C 147 D 233
đ) Đổi : 200giây = … phút giây
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
ứng hòa – Hà Nội
Trang 2A 20phút 0giây B 2phút 0giây C 3phút 20giây D 3phút 50giây e) Biểu thức : 4752 + 96 : 2 có giá trị là :
A 4800 B 2424 C 4700 D 4795
Bài 4 (1,5điểm) Tổng của hai số là 1248, số bé bằng
3
1 số lớn Tìm hai số đó ?
Bài 5 (1điểm) Hiện nay tuổi bố gấp 4 lần tuổi con, sau 5 năm nữa tuổi bố gấp 3 lần tuổi
con Tìm số tuổi hiện nay của mỗi ngời
Hớng dẫn đánh giá cho điểm
Toán 4 – thi lại
Bài 1 (2,5điểm) a) Viết phân số chỉ phần gạch chéo trong các hình sau :
10
5
6
3
6
2
10
3
(Mỗi phân số điền đúng cho 0,5đ)
b) Trong các phân số trên , phân số bằng phân số
3
1 là :
6
2
(điền đúng cho 0,5đ)
Bài 2 (2điểm) Tính :
Trang 3a)
11
5 -
11
3 =
11
2 b)
2
1 +
3
2 =
6
3 +
6
4 =
6 7
c)
5
4 x
9
7 =
45
28 d)
5
3 : 4
3 = 5
3 x 3
4 = 15
12 = 5
4
(Mỗi phần làm đúng cho 0,5đ , phần d không rút gọn trừ 0,25đ)
Bài 3 (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng.
a) B ; b) C ; c) B ; d) B ; đ) C ; e) A
(Mỗi phần khoanh đúng cho 0,5đ)
Bài 4 (1,5điểm) Tổng của hai số là 1248, số bé bằng
3
1 số lớn Tìm hai số đó ?
Vẽ sơ đồ đúng cho 0,25đ
Tìm đợc mỗi số cho 0,5đ
Đáp số đúng cho 0,25đ
Bài 5 (1điểm)
Vẽ sơ đồ đúng cho 0,25đ
Lập luận từ sơ đồ rút ra 1 phần = 10 tuổi cho 0,25đ
Tính tuổi mỗi ngời cho 0,25đ