Ai cũng mang về một mún quà quý.. Người anh thứ hai và người em ỳt biếu cha mẹ nhiều ngọc ngà, chõu bỏu.. Người anh cả khoỏc về một tay nải nặng, khụng biết ở trong đựng những gỡ.. Quà c
Trang 1Hồng Quang
Hồng
Hồng Quang
Hồng
Hồng
Hồng Quang
Thứ ngày tháng năm 2010
kiểm tra cuối năm – thi lại lần 1 thi lại lần 1
Môn : tiếng việt - lớp 2
Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên : Lớp :
Giám thị
Giám khảo
Điểm
Đọc
……
Viết
……
Chung
……….
I KIỂM TRA ĐỌC
1 Đọc thành tiếng :
Giỏo viờn chọn văn bản khoảng 50-55 tiếng trong cỏc bài tập đọc đó học ở tuần 19-34 và trả lời cõu hỏi gắn với nội dung bài đọc
2 Đọc thầm và trả lời cõu hỏi.
Bài: MểN QUÀ QUí NHẤT
Ngày xưa, ở gia đỡnh kia cú ba anh em trai Võng lời cha mẹ, họ ra đi để tự kiếm sống trong một thời gian Sau một năm, họ trở về Ai cũng mang về một mún quà quý Người anh thứ hai và người em ỳt biếu cha mẹ nhiều ngọc ngà, chõu bỏu Người anh cả khoỏc về một tay nải nặng, khụng biết ở trong đựng những gỡ
Sau bữa cơm vui vẻ, người cha hỏi người con cả :
- Bấy lõu nay con đi đõu, làm gỡ?
- Thưa cha, con đi tỡm thầy học những điều hay lẽ phải để dựng trong việc làm ăn hằng ngày
Núi rồi, anh xin phộp cha mở tay nải ra Mọi người ngạc nhiờn : ở trong toàn là sỏch Người cha vuốt rõu, khen:
- Con đó làm đỳng Con người ta, ai cũng cần phải học Quà của con mang về cho cha là mún quà quý nhất
Khoanh trũn chữ cỏi trước ý trả lời đỳng cho mỗi cõu hỏi dưới đõy.
Cõu 1: Ai biếu cha mẹ nhiều ngọc ngà chõu bỏu ?
a) Người anh cả và người em ỳt
b) Người anh cả và người anh thứ hai
c) Người anh thứ hai và người em ỳt
Cõu 2: Người cha quý nhất mún quà của ai ?
a) Quà của người con cả
b) Quà của người con thứ hai
c) Quà của người con ỳt
Cõu 3: Cõu chuyện muốn khuyờn ta điều gỡ?
a) Cần biếu cha mẹ nhiều ngọc ngà, chõu bỏu để cha mẹ vui lũng
b) Cần học nhiều điều hay lẽ phải trong sỏch để dựng trong việc làm ăn hằng ngày c) Cần đọc nhiều sỏch để thoả trớ tũ mũ của bản thõn mỡnh
Cõu 4: Cõu “Ai cũng mang về một mún quà quý.” trả lời cho cõu hỏi nào ?
Lời phê của thầy cô giáo
ứng hòa - Hà Nội
Trang 2a) Ai là gỡ?
b) Ai làm gỡ?
c) Ai thế nào ?
II.KIỂM TRA VIẾT:
1 Chớnh tả (Nghe viết) Bài : Búp nỏt quả cam (SGK TV2 Trang 127)
2 Tập làm văn.
Đề bài : Dựa vào gợi ý hóy viết một đoạn văn ngắn khoảng 4 đến 5 cõu núi về một người thõn của em (bố, mẹ, chỳ hoặc dỡ )
a) Bố( mẹ, chỳ, dỡ, ) của em làm nghề gỡ ?
b) Hằng ngày,bố ( mẹ, chỳ, dỡ…) làm những việc gỡ ?
c) Những cụng việc ấy cú ớch lợi như thế nào ?
d) Tỡnh cảm của em đối với bố (mẹ, chỳ, dỡ…) như thế nào ?
Hớng dẫn đánh giá,cho điểm
Môn : Tiếng Việt 2
Trang 3I Kiểm tra đọc
1 Đọc thành tiếng
Đọc đúng tiếng (3đ) Đọc sai mỗi tiếng trừ 0,25đ
Ngắt nghỉ (1đ) Sai 3-4 dấu câu : 0,5đ từ 5 dấu câu : 0đ
Tốc độ (1đ) Quá 1-2 phút : 0,5 đ Quá 2 phút : 0đ
Trả lời câu hỏi (1đ)
2- Đọc thầm và làm bài tập (4đ) Mỗi ý đúng cho 1 đ
1 C ; 2 A ; 3 C ; 4 B
II Kiểm tra viết
1- Chính tả (5 đ)
- Sai mỗi một lỗi (lỗi về thanh, về phụ âm đầu, viết hoa, tiếng) trừ 0,5 điểm
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về cao độ, khoảng cách, bẩn bị trừ 1 điểm toàn bài
2- Tập làm văn (5đ)
- Đảm bảo các yêu cầu sau đợc 5 điểm :
+ Viết đợc đoạn văn theo yêu cầu đã học
+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài sạch sẽ
- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm 4,5 –
4 – 3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5
*********************************