1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HK II( dap an)

4 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trực tâm của tam giác c.. Tâm đường tròn nội tiếp d.. Tâm đường tròn ngoại tiếp IITự luận7đ Bài 1.. Lập bảng tần số.. Tính số trung bình cộng.. Rút gọn và sắp xếp các đa thức th

Trang 1

PHỊNG GD TP PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Trường THCS Nguyễn Thơng MƠN : TỐN 7 - Năm học: 2009-2010 Thời gian làm bài 90phút (khơng kể thời gian phát đề)

I/ Trắc nghiệm: (3đ)

Chọn câu trả lời đúng nhất

1, Giá trị nào của biểu thức 3x2 – 4x + 5 khi x = 0 là:

2, Bậc của đa thức 7xy2z6 là:

3, Đơn thức đờng dạng với đơn thức 7xyz2 là:

a zxyz

2

1

4, Cho tam giác ABC vuơng tại A, có µB=600, cạnh nhỏ nhất là::

5, Bộ ba nào sau đây là ba cạnh của tam giác:

6, Giao điểm của 3 đường phân giác trong tam giác được gọi là:

a, Trọng tâm của tam giác b Trực tâm của tam giác

c Tâm đường tròn nội tiếp d Tâm đường tròn ngoại tiếp

II)Tự luận(7đ)

Bài 1 ( 2,0 điểm)

Điểm kiểm tra mơn tốn học kì II của 40 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau :

a Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?

b Lập bảng tần số

c Tính số trung bình cộng

Bài 2 ( 2,0 điểm)

Cho hai đa thức P(x) = 2x3 – 2x - x2 – x3 + 3x + 2

và Q(x) = - 4x3 + 5x2 – 3x + 4x + 3x3 - 4x2 + 1

a> Rút gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b> Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)

c> Tính Q(2)

d> Tìm nghiệm của H(x) biết H(x)= P(x) + Q(x)

Bài 3 ( 3,0 điểm )

Cho tam giác ABC cân tại A , đường cao AD Biết AB = 10 cm ; BC = 12 cm

a Tính độ dài các đoạn thẳng BD , AD

b Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A , G , D thẳng hàng

c Chứng minh ABG∆ = ∆ ACG

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II

Phần I Tr ắc Nghiệm ( 3,0 điểm)

Đáp án

Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,25

Phần II Tự Luận ( 7,0 điểm)

m

1 a Dấu hiệu : Điểm kiểm tra toán học kì của mỗi học sinh lớp 7A

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 8

b Bảng tần số

c 3.1 4.2 5.2 6.8 7.6 8.10 9.7 10.4

40

294 7,35

40

0,25 0,25 0,75

0,5

0,25

2 a Rút gọn và sắp xếp

P(x) = x3 - x2 + x + 2 Q(x) = - x3 + x2 + x + 1

b P(x) + Q(x) = 2x + 3 ;

P(x) - Q(x) = 2x 3 - 2x2 + 2x + 3

c Q(2) = - 1

d nghiệm của H(x) là x= 3

2

0,25 0,25 0,5 0,5 0.25 0,25

a Vì ∆ABC cân tại A nên đường cao AD cũng là đường trung tuyến

BC

∆ABD vuông tại D nên ta có :

AD2 = AB2 – BD2 = 102 – 62 = 100 – 36 = 64 => AD = 64 8(= cm)

0,5

0,5 0,25

Số HS đạt

Trang 3

b Vì G là trọng tâm chính là giao điểm của 3 đường trung tuyến của ∆

ABC nên G thuộc trung tuyến AD => A , G , D thẳng hàng

c ∆ABC cân tại A nên đường cao AD cũng là đường trung trực của

đoạn BC mà G ∈AD => GB = GC

Xét ∆ABG và ∆ACG , có :

GB = GC ( chứng minh trên ) ;AB = AC ( gt) ,AG cạnh chung

=> ∆ABG = ∆ACG ( c c c)

0,5 0,5 0,5 0,25

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 7 HK 2

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao câu Số điểm số

Trắc

Đơn thức và các dạng toán liên quan

2

1 10%

Đa thức

1

0.5 5%

Quan hêê giữa các yếu tố trong tam giác

BĐT tam giác

2

1 10%

Ba đường đồng quy trong tam giác

1

0.5 5%

Thống kê

Xđ dấu hiêêu,

số các GT của dấu hiêêu

Lâêp bảng tần

số Tính số TBC

3

2 20.0%

Các dạng toán liên quan đến đa thức Rút gọn và sắpxếp đa thức Tính được tổng, hiêêu 2

đa thức

Tính giá tri của đa thức

2 20.0%

Quan hêê giữa các đường đồng quy

Tính đăêc biêêt của các đường trong tam giác cân

Quan hêê đồng quy trong tam

1.5 15%

Tính đôê dài đoạn thẳng

Dùng đường trung tuyến để tính đôê dài

Dùng đinh lí

pitago

2

0.7

5 7.5%

Hai tam giác bằng nhau

C/m hai tam giác bằng

0.7

5 7.5%

TỔNG số câusố điểm 1.75~17.5% 2.75~27.5% 4.00~40.0% 1.50~15.0%3 4 6 2 25 10

Ngày đăng: 13/06/2015, 03:00

Xem thêm

w