1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lớp 2 Tuần 27 CKTKN

26 350 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 524,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.. II/ CHUẨN BỊ : III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.. SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA I/ MỤC

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY Tuần 27:Kể từ ngày 14 tháng 03 năm 2011 đến ngày 18 tháng 03 năm 2011

Thứ hai

14/03/2011

1234

SHĐTTập đọcTập đọcToán

123

Chính tảToán

Tập đọcChính tảToán

Ôn tập (T4)

Ôn tập (T5) Luyện tập

Thứ năm

17/03/2011

12

123

LT&C Toán

Tập viết

LT Toán

LT TViệt

Ôn tập (T6) Luyện tập chung (BT2 cột 3)

Ôn tập (T7)

Thứ sáu

18/03/2011

1234

Tập làm văn

Kể chuyện ToánSinh hoạt

KTĐK (viết) KTĐK (đọc) Luyện tập chung(BT1cột 3 câu a cột 4 câu b)

Trang 2

Thứ hai ngày 14 tháng 03 năm 2011

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Viết sẵn câu văn BT2 Vở BT

2.Học sinh : Sách Tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.

1.Bài cũ :

-Gọi 3 em đọc bài tiết trước và TLCH

-Nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

1 Kiểm tra tập đọc & HTL.

-Gọi HS luyện đọc bài tập đọc đọc thêm tuần

-Trả lời đúng câu hỏi

2 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Khi

nào?”

-Gọi HS đọc yêu cầu

a/Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.

b/Hoa phượng vĩ nở đỏ rực khi hè về.

-Nhận xét, cho điểm

3 Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm

-Gọi học sinh nêu yêu cầu

a/Những đêm trăng sáng, dòng sông trở thành

một đường trăng lung linh dát vàng

b/Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè.

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

-Khi nào dòng sông trở thành một đường trăng

lung linh dát vàng ? Dòng sông trở thành một

đường trăng lung linh dát vàng khi nào ?

-Nhận xét, bổ sung

Trang 3

-Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ? Khi nào ve nhởn

nhơ ca hát ?

-Nhận xét, cho điểm

4.Nói lời đáp lại của em.

-Gọi 1 em đọc và giải thích yêu cầu của bài tập

- Gọi 1 cặp HS thực hành đối đáp tình huống a

-GV gợi ý thêm : trong tình huống a có thể nói :

Có gì đâu./ Không có chi./ Chuyện nhỏ ấy mà./

Bạn bè phải giúp nhau mà./ Giúp được bạn là

-HS2 : Có gì đâu.Thấy quyển truyện không biết của ai rơi giữa sân trường, mình nhặt đem nộp cô giáo Rất may

là của bạn

-Từng cặp thực hành tiếp tình huống b

và c

b/Dạ không có chi!/ Dạ thưa ông, có

gì đâu ạ Ông đi ạ!

c/Thưa bác, không có chi!/ Dạ, cháu rất thích trông em bé mà./ Lúc nào bác cần, bác cứ gọi cháu nhé!/

-Tập đọc ôn lại các bài

Tiếng Việt

ÔN TẬP (T2)

I/ MỤC TIÊU :

- Mức độ yêu cầu về kỉ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa (BT2) ; biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn (BT3)

II/ CHUẨN BỊ :

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.

1 Ôn luyện đọc & HTL.

-Gọi HS luyện đọc bài tập đọc đọc thêm tuần 21-22

Trang 4

Thu, Đông, Hoa, Quả.

- Yêu cầu thành viên từng tổ đứng lên giới thiệu tên

của tổ

-GV gợi ý :

-Mùa xuân : Tháng 1.2.3 : mai, đào, vú sữa, quýt

-Mùa hạ : Tháng 4.5.6 : phượng, măng cụt, xoài,

vải

-Mùa thu : Tháng 7.8.9 : cúc, bưởi, cam, na, nhãn

-Mùa đông : Tháng 10.11.12 :hoa mận, dưa hấu

-Từng mùa hợp lại mỗi mùa có một đặc điểm riêng,

như : ấm áp, nóng nực, oi nóng, mát mẻ, se se lạnh,

mưa phùn gió bấc, giá lạnh ………

-Nhận xét, cho điểm

3 Ôn luyện về dấu chấm.

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Bảng phụ : Ghi nội dung đoạn văn

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

-Nhận xét, chốt lời giảiù đúng : Trời đã vào thu

Những đám mây bớt đổi màu Trời bớt nặng Gió

hanh heo đã rải khắp cánh đồng Trời xanh và cao

-Thành viên từng tổ đứng lên giới thiệu tên của tổ

-Đố các bạn : Mùa của tôi bắt đầu

từ tháng nào, kết thúc vào tháng nào?

-Thành viên các tổ khác trả lời.A/Tổ Hoa : Tôi là hoa mai, hoa đào, theo các bạn tôi thuộc mùa nào ?

-Tổ Xuân đáp : Bạn là mùa Xuân Mời bạn về với chúng tôi (Tổ Hoa về với tổ Xuân)

-1 bạn trong tổ Hoa nói : Tôi là hoa cúc Mùa nào cho tôi khoe sắc

?-1 thành viên tổ Thu đáp :Mùa thu Chúng tôi hân hoan chào đón hoa cúc Về đây với chúng tôi (Hoa cúc về với tổ Thu)

B/1 bạn tổ Quả nói : Tôi là quả vải Tôi thuộc mùa nào ?

-1 bạn tổ Hạ nói : Bạn thuộc mùa

hạ, mau đến đây với chúng tôi (Quả chạy về với tổ Hạ)

-Lần lượt các bạn trong tổ Quả chọn tên để về với các mùa thích hợp

-1 em đọc yêu cầu và đoạn trích

-2 em lên bảng làm Lớp làm vở BT

-Nhận xét, bổ sung

-Vài em đọc lại bài

-Tập đọc bài

Trang 5

SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I/ MỤC TIÊU :

- Biết được số nào nhân với 1 củng bằng chính sốp đó

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bảng cài

2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.

A/Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1

-Nêu phép nhân 1 x 2 và yêu cầu HS chuyển phép

nhân này thành tổng tương ứng

-Vậy 1 nhân 2 bằng mấy ?

-Tiến hành tương tự với các phép tính 1 x 3 và 1 x

-1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4,vậy 1 x

4 = 4-Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

-Nêu 2 phép chia 2 : 1 = 2-2 : 2 = 1

-Rút ra phép tính 3 : 1 = 3 và 4 : 1

= 4

Trang 6

-Vậy từ 1 x 2 = 2 ta có được phép chia 2 : 1 = 2.

-Tiến hành tương tự với phép tính 1 x 3 = 3, 1 x 4 =

4

-Từ các phép tính trên, em có nhận xét gì về thương

của các phép chia có số chia là 1

-Kết luận : Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số

đó.

-Nhận xét

Hoạt động 2 : Luyện tập, thực hành.

-Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm bài.

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-Nhiều em nhắc lại

-HS tự làm bài, đổi chéo vở kiểm tra

-Điền số thích hợp vào ô trống.-3 em lên bảng làm, lớp làm vở BT

1 x 2 = 2 5 x 1 = 5 3 : 1 = 3

2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 4 x 1 = 4-Nhận xét bài bạn

-Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

- Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như tiết 1

- Biết cách đọc và trả lời câu hỏi ở đâu ? (BT2,BT3) ;biết dáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể (1trong 3 tình huống ở BT4)

2.Kĩ năng : Ôn luyện kĩ năng đặt và TLCH, cách đáp lời xin lỗi người khác

3.Thái độ : Ý thức trao dồi tập đọc

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Viết sẵn BT2

2.Học sinh : Sách Tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.

1 Ôn luyện đọc & HTL.

-Gọi HS luyện đọc bài tập đọc đọc thêm tuần 23

-Nhận xét :

-Đọc đúng từ đúng tiếng

-Nghỉ hơi đúng, giọng đọc phù hợp

-Đạt tốc độ 50 tiếng/ 1 phút

-Trả lời đúng câu hỏi

2.Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu?”.

- Gọi 1 em nêu yêu cầu

-Ôn tập đọc và HTL

Trang 7

- Bảng phụ : viết nội dung bài.

Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực

• Chim đậu trắng xóa trên những cành cây

-Nhận xét

3.Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm (viết).

-Giáo viên nêu yêu cầu

4 Nói lời đáp của em :

- Bài tập yêu cầu gì ?

-Cần đáp lời xin lỗi trong các trường hợp trên với

thái độ như thế nào ?

- Gọi từng cặp HS thực hành

a/Khi bạn xin lỗi vì đã vô ý làm bẩn quần áo em

b/Khichị xin lỗi vì đã trách mắng lầm em

c/Khi bác hàng xóm xin lỗi vì làm phiền gia đình

em

-Chấm điểm từng cặp, nhận xét

3 Củng cố :

-Khi tập đọc phải chú ý điều gì ?

-Ngoài ra còn chú ý điều gì khi đọc bài văn hay ?

-Cả lớp nhẩm, sau đó làm nháp.a/hai bên bờ sông

b/trên những cành cây

-1-2 em nêu yêu cầu Cả lớp đọc thầm

-2 em lên bảng làm Lớp làm vở BT

và xin lỗi em rồi

-Từng cặp học sinh thực hành.a/Xin lỗi bạn nhé!Mình trót làm bẩn quần áocủa bạn

-Thôi không sao.Mình sẽ giặt ngay! Lần sau bạn đừng chạy qua vũng nước khi có người đi bên cạnh nhé !

b/Thôi, cũng không sao đâu chị ạ!/ Bây giờ chị hiểu em là được./ Lần sau chị đừng vội trách mắng em./c/Dạ không có chi!/ Dạ không sao đâu bác ạ!/ Không sao đâu ạ Lần sau có gì bác cứ gọi ạ./ Bố mẹ cháu bảo “Hàng xóm tắt lửa tối đèn có nhau” ạ

-Ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ ràng, không ê a

-Tập đọc bài

Trang 8

SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I/ MỤC TIÊU :

- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

- Biết không có phép chia cho 0

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bảng cài

2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.

2 Dạy bài mới :

Giới thiệu bài

Hoạt động 1 :

A/Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0

Mục tiêu : Biết số 0 nhân với số nào cũng bằng 0,

số nào nhân với 0 cũng bằng 0 Số 0 chia cho số

nào khác 0 cũng bằng 0

- Nêu phép nhân 0 x 2 và yêu cầu HS chuyển phép

nhân này thành tổng tương ứng

-Vậy 0 nhân 2 bằng mấy ?

-Tiến hành tương tự với các phép tính 0 x 3 và 0 x

- Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào đó

với 0 thì kết quả của phép nhân có gì đặc biệt ?

-Kết luận : Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

B/Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0

-Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.-Vài em nhắc lại

-3 em lên bảng làm : 2 x 0 = 0, 3 x 0

= 0, 4 x 0 = 0

-Khi ta thực hiện phép nhân một số với 0 thì kết quả thu được bằng 0.-Nhiều em nhắc lại

Trang 9

-Tiến hành tương tự với phép tính 0 x 3 = 0, 0 x 4

= 0

-Từ các phép tính trên, em có nhận xét gì về

thương của các phép chia có số bị chia là 0

-Kết luận : Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng

0.

-Chú ý ; Không có phép chia cho 0

-Trò chơi

Hoạt động 2 : Luyện tập, thực hành.

-Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm bài.

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-Nhận xét, cho điểm

Bài 3 : Gọi 1 em nêu yêu cầu.

-Mỗi biểu thức cần có mấy dấu tính ?

-Vậy khi thực hiện tính ta phải làm như thế nào ?

-Yêu cầu làm bài

-Các phép chia có số bị chia là 0 có thương bằng 0

-Nhiều em nhắc lại

-Không có phép chia mà số chia là 0

-HS tự làm bài, đổi chéo vở kiểm tra.-Điền số thích hợp vào ô trống.-3 em lên bảng làm, lớp làm vở BT

0 x 5 = 0 3 x 0 = 0

0 : 5 = 0 0 x 3 = 0-Nhận xét bài bạn

-Tính -Mỗi biểu thức có 2 dấu tính -Ta thực hiện tính từ trái sang phải.-3 em lên bảng làm, lớp làm vở.a/2 : 2 x 0 = 1 x 0

= 0b/5 : 5 x 0 = 1 x 0 = 0c/0 : 3 x 3 = 0 x 3 = 0d/0 : 4 x 1 = 0 x 1 = 0

-Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

-Học thuộc quy tắc

Luyện tập Toán

ÔN BẢNG NHÂN 2.3.4.5 I/ MỤC TIÊU :

- Củng cố ôn tập bảng nhân 2.3.4.5

- Rèn giải toán nhanh đúng, chính xác

- Phát triển tư duy toán học

Trang 10

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Phiếu bài tập

2.Học sinh : Vở làm bài, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Giáo viên nêu yêu cầu ơn tập

-Cho học sinh làm phiếu

1.Tính :

2 x 6 = 3 x 7 = 4 x 9 = 5 x 7 =

2 x 9 = 3 x 9 = 4 x 6 = 5 x 8 =

2.Mỗi cây đu đủ cĩ 4 quả, cĩ 6 cây như vậy Hỏi

cĩ tất cả bao nhiêu quả đu đủ ?

3.Trên hình vẽ bên cĩ mấy hình tứ giác :

1 cây : 4 quả đu đủ.

6 cây : ? quả đu đủ.

Giải

Số quả đu đủ cĩ trong 6 cây :

4 x 6 = 24 (quả) Đáp số : 24 quả đu đủ.

3.Có 9 hình tứ giác :-Hình (1) -Hình (3,4)-Hình (2) -Hình (1,3)-Hình (3) -Hình (2,4)-Hình (4) -Hình (1,2,3,4)-hình (1,2)

-Học ôn phép + - có nhớ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.

Giáo viên nêu yêu cầu ơn tập

-Cho học sinh làm bài tập ơn

-Ơn tập : Bảng chia 2.3.4.5 1.Tìm y :

Trang 11

3 Năm nay bố 45 tuổi, tuổi con bằng 1/5 tuổi

bố Hỏi năm nay conï bao nhiêu tuổi ?

-Giáo viên chấm phiếu, nhận xét

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Tập giải toán có

-Xem lai cách giải toán có lời văn

Luyện tập tiếng việt

ÔN LUYỆN VIẾT CHÍNH TẢ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.

-Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập Giới thiệu bài ôn

a/ Giáo viên đọc mẫu lần 1 :

-Cá rô có màu như thế nào ?

-Mùa đông, nó ẩn náu ở đâu ?

-Đàn cá rô lội nước mưa tạo ra tiếng động như thế

nào ?

b/ Hướng dẫn viết từ khó : Giáo viên đọc “Cá rô

lội nước”

-Bài viết gồm mấy câu ?

-Cho viết bảng con từ khó

c/ Viết vở : Giáo viên đọc bài cho học sinh viết

-Bảng con từ khó : lực lưỡng Đen

sì, mốc thếch, khoan khoái, nô nức -Nghe và viết vở

-Soát lại bài Sửa lỗi

Trang 12

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò : Tập đọc bài Sửa

lỗi

-Sửa mỗi chữ sai 1 dòng

Thứ tư ngày 16 tháng 03 năm 2011

Tiếng Việt

ÔN TẬP (T4)

I/ MỤC TIÊU :

- Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loài chim hoặc gia cầm (BT3)

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên :.Viết sẵn BT2,3

2.Học sinh : Sách Tiếng Việt, vở BT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.

1 Ôn luyện đọc & HTL.

-Gọi HS luyện đọc bài tập đọc đọc thêm tuần 24

- Gọi 1 em đọc yêu cầu

-GV hướng dẫn HS thực hiện trò chơi mở rộng vốn

từ về chim chóc

-GV nói thêm : các loài gia cầm : gà, vịt, ngan,

ngỗng cũng được xếp vào họ hàng nhà chim.

-Giáo viên theo dõi giúp đỡ nhóm

-Nhận xét

3.Viết đoạn văn ngắn về chim hoặc gia cầm.

- Em nói tên các loài chim hay gia cầm mà em

biết ?

- Gọi 2-3 em khá giỏi làm miệng

-Ôn tập đọc và HTL

-1 em đọc yêu cầu Lớp đọc thầm.-Chia 5 nhóm, mỗi nhóm chọn 1 loài chim hay gia cầm

-Nhóm trưởng yêu cầu các bạn trong tổ hỏi đáp nhanh về con vật mình chọn Thí dụ con vịt

-Con vịt có lông màu gì ? vàng óng

-Mỏ con vịt màu gì ? vàng-Chân vịt như thế nào ? có màng.-Con vịt đi như thế nào ? lạch bạch

-Con vịt cho người cái gì ? thịt, trứng

-Các nhóm khác chơi hỏi đáp nhanh về con vật khác

-Nhiều em phát biểu nói tên các con vật em chọn viết

-3 em khá giỏi làm miệng

-HS làm vở BT

Trang 13

Cho HS thực hành đóng vai theo cặp.

- Nhận xét.Giáo viên gợi ý HS viết bài viết từ 4-5

câu :Ông em có nuôi một con sáo Mỏ nó vàng

Lông màu nâu sẫm Nó hót suốt ngày Có lẽ nó vui

vì được cả nhà chăm sóc, được nuôi trong một cái

lồng rất to, bên cạnh một cây hoa lan rất cao, tỏa

-Tập đọc bài

ÔN TẬP (T5)

I/ MỤC TIÊU :

- Mức độ yêu cầu kỉ năng đọc như tiết 1

- Biết các đặt và trả lời câu hỏi như thế nào ? ( BT2,BT3 ) ; biết đáp lời khẳng định , phủ định trong tình huống cụ thể ( 1trong 3 tình huống ở BT4 )

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Viết sẵn nội dung bài 2

2.Học sinh : Sách Tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.

1 Ôn luyện đọc & HTL.

-Gọi HS luyện đọc bài tập đọc đọc thêm tuần 25

-Nhận xét :

-Đọc đúng từ đúng tiếng

-Nghỉ hơi đúng, giọng đọc phù hợp

-Đạt tốc độ 50 tiếng/ 1 phút

-Trả lời đúng câu hỏi

2.Tìm từ bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Như thế

nào ?” :

-Gọi 1 em đọc yêu cầu của bài

- GV treo bảng phụ :

a/Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông

b/Ve nhởn nhơ ca hát suốt mùa hè

-2 em lên bảng làm, cả lớp nhẩm, làm vào nháp

-Nhận xét

-2 em lên bảng làm Lớp làm vở BT

Trang 14

4 Nói lời đáp của em (miệng)

-Gọi học sinh đọc tình huống trong bài

- Gọi 1 cặp HS thực hành

Em nói lời đáp của em trong tình huống a ?

-Suy nghĩ và nói lời đáp của em trong tình huống

sẽ chiếu phim “Hãy đợi đấy!”-Hay quá! Con sẽ học bài sớm để xem Hoặc có thể nói : Cám ơn ba! Oâi thích quá! Con cám ơn ba./ Thế ạ ? Con cám ơn ba./-Nhiều cặp thực hành tiếp tình huống b.c

b/Thực ư? Cám ơn bạn nhé! Mình mừng quá! Rất cám ơn bạn

c/Thưa cô, thế ạ? Tháng sau chúng em sẽ cố gắng nhiều hơn./ Tiếc quá! Tháng sau, nhất định chúng em sẽ cố gắng hơn

-Tập đọc bài

Toán LUYỆN TẬP

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Bài cũ :

-Gọi 2 em lên bảng làm bài tập

4 x 0 : 1 = 0 : 1 = 0

5 : 5 x 0 = 1 x 0 = 0

0 x 3 : 1 = 0 : 1 = 0-Luyện tập

-1 em lên quay đồng hồ

Trang 15

Bài 2 : Yêu cầu HS tự làm.

- Một số cộng với 0 kết quả như thế nào

-Một số khi nhân với 0 thì cho kết quả ra sao ?

-Khi cộng thêm 1 vào một số nào đó thì khác gì với

việc nhân số đó với 1 ?

-Khi chia một số nào đó cho 1 thì kết quả như thế nào

?

-Kết quả của phép chia có số bị chia là 0 bao nhiêu ?

-Nhận xét

Bài 3 : Tổ chức thi nối nhanh phép tính với kết quả.

-Nhận xét , tuyên dương đội thắng cuộc

-Một số cộng với 0 kết quả là chính số đó

-Một số khi nhân với 0 thì cho kết quả là 0

-Khi cộng thêm 1 vào một số nào

đó thì số đó sẽ tăng thêm 1 đơn

vị, còn khi nhân số đó với 1 thì kết quả là chính số đó

- Khi chia một số nào đó cho 1 thì kết quả là chính số đó

-Các phép chia có số bị chia là 0 đều có kết quả là 0

-Chia 2 đội tham gia thi nối các phép tính

-Ôn lại phép nhân có thừa số là 1

và 0 Phép chia có số bị chia là 0

Thứ năm ngày 17 tháng 03 năm 2011

ÔN TẬP (T6)

I/ MỤC TIÊU :

- Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi vì sao ? (BT2,BT3) ; biết đáp lời đồng ý người khác trong tình huống giao tiếp cụ thể (1trong 3 tình huống ở Bt4 )

3.Thái độ : Ý thức chăm lo học tập

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên :

- Phiếu ghi các bài tập đọc và học thuộc lòng

- Viết sẵn nội dung BT2

2.Học sinh : Vở BT, Sách Tiếng Việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.

Ngày đăng: 12/06/2015, 23:00

w