1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KS HSG lớp 3 môn Toán

3 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 28,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi cả Gà và Thỏ có bao nhiêu chân?. 4, Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng.. Hỏi cả Gà và Thỏ có bao nhiêu chân?. 4, Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng... 5

Trang 1

Đề khảo sát học sinh giỏi khối 3 Môn toán - thời gian 60 phút

1, Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a, 35 x 6 – 70 x 3 + 35 b, (10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15) x (6 x 8 – 48)

2, Tìm Y:

a, 64 : Y = 9 (d 1) b, 19 < Y + 17 < 22

3, Biết Gà nhiều hơn Thỏ là 15 con và số Thỏ bằng

4

1

số Gà Hỏi cả Gà và Thỏ có bao nhiêu chân ?

4, Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính chu vi hình chữ nhật đó,

biết diện tích của nó là 32 cm2

Đề khảo sát học sinh giỏi khối 3 Môn toán - thời gian 60 phút

1, Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a, 35 x 6 – 70 x 3 + 35 b, (10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15) x (6 x 8 – 48)

2, Tìm Y:

a, 64 : Y = 9 (d 1) b, 19 < Y + 17 < 22

3, Biết Gà nhiều hơn Thỏ là 15 con và số Thỏ bằng

4

1

số Gà Hỏi cả Gà và Thỏ có bao nhiêu chân ?

4, Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính chu vi hình chữ nhật đó,

biết diện tích của nó là 32 cm2

Trang 2

Đáp án chấm môn Toán 3 Bài 1, Tính bằng cách thuận tiện nhất: (5 điểm)

a, 35 x 6 – 70 x 3 + 35 b, (10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15) x (6 x 8 – 48)

= 35 x 6 – 35 x 2 x 3 + 35 = A x (48 – 48) = 35 x 6 – 35 x 6 + 35 = A x 0 = 0 + 35 = 0

= 35

Bài 2, Tìm Y: ( 5 điểm)

a, 64 : Y = 9 (d 1) b, 19 < Y + 17 < 22

64 = 9 x Y + 1 Vì 19 < 20 < 22 nên Y + 17 = 20

Y = 63 : 9 Vì 19 < 21 < 22 nên Y + 17 = 21

Y = 7 Y = 21 - 17

Y = 4 Vậy Y = 3, 4

Bài 3 ( 4 điểm) Theo bài ra ta có sơ đồ :

Thỏ 15 con

Giải:

Số Thỏ có là: 15 : (4 – 1) = 5 (con)

Số Gà có gà: 5 + 15 = 20 (con)

Cả Gà và Thỏ có số chân là:

4 x 5 + 2 x 20 = 60 (chân)

Đáp số: 60 chân

Bài 4 ( 5điểm) Nhìn vào hình vẽ ta thấy diện tích hình chữ

nhật ABCD bằng 2 lần diện tích hình vuông

APQD (với PA = PB; QC = QD) Diện

tích hình vuông APQD là: 32: 2 = 16 (cm2)

Vì 4 x 4 = 16 (cm2) nên cạnh AD là 4cm

Cạnh AB là: 4 x 2 = 8 (cm)

Chu vi hình chữ nhật là:

Trang 3

(8 + 4) x 2 = 24 (cm)

§¸p sè: 24 cm

Tr×nh bµy ch÷ viÕt 1 ®iÓm

Ngày đăng: 12/06/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w